1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thptqg môn toán 9 (7)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi THPTQG môn Toán 9 (7)
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh/thì
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 510,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 05 trang) TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 05 trang)

TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Hàm số y =

1

5

2xxx đồng biến trên

A

1

1;

2

1

; 2



1

; 2 2

Câu 2 Cho các số thực a b, thỏa mãn log 22 4ab log 2 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a 2b 2 B 2a 4b 2 C 2 2  b 1 D 2a 4b 1

Câu 3 Hàm số

1

3

nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số y3x 4x3 là:

A

1 1

;

2 2

1

; 2



1

; 2

  

Câu 5 Các khoảng nghịch biến của hàm số y 3x 4x3 là:

A

1 1

;

2 2

1

; 2

  

1

; 2



Câu 6 Cho một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

A a2 2 B

2

1 3

2

1 3

2 2 3

a

Câu 7 Các khoảng đồng biến của hàm số yx33x21 là:

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2

2

trên khoảng (0;1) bằng

A

13

2

13

Câu 9 Nghiệm của phương trình 21x  16 là

A x 3 B x 3 C  7 D x 7

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

mx y

x m

 đồng biến trên khoảng (2;) 1/6 - Mã đề 225

Mã đề 225

Trang 2

2

A  2 m  1hoặc m 1 B m 1hoặc m 1

Câu 11 Hàm số y = x3  3x2  9x nghịch biến trên tập nào sau đây?

C ( -; -1) ( 3; +) D ( 3; +)

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn|z  1 2 | 1i  là đường tròn có tọa độ của tâm là

Câu 13 Hàm số y =

2 1

x x

 nghịch biến trên

Câu 14 Cho hai số phức z1   2 3iz2   3 i phần thực của số phức z1  i z 2

bằng

Câu 15 Cho cấp số nhân  u n

vớiu 1 4 và công bội q 5 Tính u4

A u 4 600 B u 4 800 C u 4 200 D u 4 500

Câu 16 Cho

1

0

f x x 

4

1

f x x 

Tích phân

4

0

( )d

f x x

bằng

Câu 17 Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình bên

Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 1 0f x  

Câu 18 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x 0 B x 2 C x 5 D x 1

Câu 19 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới đây

2/6 - Mã đề 225

Trang 3

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

(III) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

Câu 20 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

Câu 21 Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z  6 0 Giá trị của  

2

zz

bằng

Câu 22 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z  7 0 Gọi M N, là các điểm biểu diễn số phức z z1 , 2 Tính độ dài đoạn MN

Câu 23 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A yx3 3x1 B yx33x C yx33x D yx3 3x

Câu 24 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 6x2 9x là:

Câu 25 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1

B Hàm sốnghịch biến trên khoảng 4;1

C Hàm sốnghịch biến trên khoảng 1; 0  2; 3

D Hàm số đồng biến trên khoảng 4; 2

Câu 26 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 3log3a log 3 b Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A b 6a B b 9a C a log 3b D a 2log 3b

3/6 - Mã đề 225

-2

-4

1

Trang 4

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3 2 x  2 0 là

Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 5x4 và y 0 bằng

A 4 2 

1

B 4 2  1

1

1

Câu 29 Tìm các số thực ab thỏa mãn 4ai (2  bi i)   1 6i với i là đơn vị ảo

A

1

4

B a 1,b 1 C

1

4

D a 1,b 1

Câu 30 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z 13 0  Giá trị

bằng

Câu 31 Các khoảng đồng biến của hàm số y 2x3 6x là:

Câu 32 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 x2 2 là:

A  

2

3

2 0;

3

Câu 33 Các khoảng nghịch biến của hàm số y2x3 6x20 là:

Câu 34 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 3x 1 là:

Câu 35 Hàm số yx3 3x25 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (   ; 2)

Câu 36 Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên  và a b c k, , , là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau 1) kf x x( )d k f x x( )d

2) ( ( )) df x x f x( ) C

3) f x g x dxf x x d g x x d

4)

Câu 37 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B AC,  2a, SA(ABC SA), 2a Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc giữa hai mặt phẳng (AHK) và (ABC) bằng

Câu 38 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 bằng

Trang 5

A 6 B 18 C 9 D 27.

Câu 39 Mệnh đề nào sau đây đúng Hàm số

A Nghịch biến trên khoảng   ; 2 B Nghịch biến trên khoảng 2; 3

C Đồng biến trên khoảng 2; 3 D Đồng biến trên khoảng 2;

Câu 40 Cho mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

Câu 41 Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB

CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh cạnh MN thì đường gấp khúc MBCN tạo thành một hình tròn xoay Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng

Câu 42 Với a là số thực dương tùy ý, 2 2

3

bằng

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 1 0  Khoảng cách từ điểm A(1; 2;1)  đến mặt phẳng ( )P bằng

A

2

7

Câu 44 Hàm số yx3 3x2 1 đồng biến trên các khoảng:

Câu 45 Trong một hộp có 3 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng Bốc ngẫu nhiên 4 viên Xác suất để bốc được

đủ 3 màu là

A

6

5

8

7

13

Câu 46 Tập nghiệm của bất phương trình 12

A

1

0;

2

1

; 2

 

1

; 2

 

1 0;

2

Câu 47 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(3; 1; 4)  đồng thời vuông góc với giá của vectơ a  (1; 1; 2) có phương trình là

A x y  2z 12  0 B x y  2z 12 0  C 3x y  4z 12 0  D 3x y  4z 12 0 

Câu 48 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 5x2 7x 3 là:

A   5; 7 B

7 1;

3

7

3

Câu 49 Các khoảng đồng biến của hàm số yx312x12 là:

Câu 50 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của f x( ) như sau

Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm

5/6 - Mã đề 225

Trang 6

A x 0 B x 1 C x 3 D x 1.

Câu 51 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2; 1;1)  và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

A (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  2 B (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  4

C (x 2)2(y1)2(z1)2 4 D (x2)2(y1)2(z1)2 2

HẾT

Ngày đăng: 07/03/2023, 20:51

w