THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Thiết kế phân xưởng sản xuất Phô mai tươi GVHD PGS TS Lê Văn Việt Mẫn CHƯƠNG I QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 1 Sơ đồ quy trình công nghệ Lê Hoàng Đức Toàn Trang 1 SỮA TƯƠI CHUẨN[.]
Trang 1VI KHUẨNLACTIC
HOẠT HÓA
RENNET
WHEY
CaCl
2
AMFMẬT
ONG
BAO BÌ
Trang 22 Thuyết minh quy trình công nghệ
- Chế độ thanh trùng: 650C trong 20 giây
- Tổng thời gian thanh trùng là: 47 phút
2.3 Cấy giống – lên men:
- Sử dụng chế phẩm vi khuẩn lactic TAO060 20U (Lactococcuslactis subsp,
Lactococcus lactic subscemoris) với tỉ lệ giống cây là 2% (w/w) so với sữa nguyên liệu.
- Trước khi cây giống chế phẩm vi khuẩn lactic sẽ được hoạt hóa trong môi trường sữa
vô trùng trong thời gian 30 phút ở nhiệt độ 400C
- Môi trường lên men được bổ sung CaCl2 với tỉ lệ 0.005% (w/w) so với sữa nguyênliệu
- Sau khi hoạt hóa, toàn bộ canh trường lactic sẽ được cho vào bồn đông tụ cùng vớisữa nguyên liệu để lên men Thời gian lên men là 2 giờ ở nhiệt dộ phòng
Trang 3- Huyết thanh sữa sẽ được tách ra cho đến khi hàm ẩm khối đông còn 60% thì dừng.
- Quá trình tách huyết thanh sữa ở nhiệt độ phòng
Mục đích: Bảo quản, ức chế sự lên men của vi khuẩn Lactic
Thiết bị: Tetra Spiraflo CC70
Thông số công nghệ: sản phẩm được làm lạnh xuống 20C trong hệ thống ống lồng ốngtrước khi được bơm vào thiết bị rót
- Dạng bao bì: TCA 200S – Tetra Pak
- Thể tích phô mai trong một sản phẩm là 200ml
- Đóng gói trong môi trường vô trùng, nhiệt độ phòng
Trang 5Phô mai bán mềm Phô mai béo cao
- Hàm lượng béo của sữa nguyên liệu sau chuẩn hóa: 0.05%
- Hàm lượng béo trong cream thu được sau chuẩn hóa: 40%
- Hàm lượng nước trong khối đông: 60%
Trang 62.2 Cân bằng vật chất cho 100 kg sữa tươi nguyên liệu
- Khối lượng sữa nguyên liệu: 100 kg
- Tính khối lượng sữa sau chuẩn hóa theo hệ phương trình sau:
M2 + M3 = M1 = 10040M2 + 0.05M3 = 4M1 = 400Với:
M1: khối lượng sữa nguyên liệu với hàm lượng béo 4%
M2: khối lượng cream tách ra với hàm lượng béo 40%
M3: khối lượng sữa sau chuẩn hóa với hàm lượng béo 0.05%
Giải hệ trên ta được:
Trang 7Bảng 4: Thành phần chất khô trong hỗn hợp sau đông tụ.
Bảng 5: Thành phần chất khô trong khối đông.
Ta chọn hàm lượng nước trong khối đông là 60%
Vậy hàm lượng chất khô trong khối đông là 40%
Khối lượng khối đông (bao gồm tổn thất):
5.326(40/100) x (100 – 0.5)/100 = 13.250 kgKhối lượng whey tách ta (bao gồm tổn thất):
Mật ong: 20% khối lượng khối đông
AMF: 60% khối lượng khối đông
Trang 8Bảng 7: Thành phần hóa học của chất phối trộn.
- Khối lượng sản phẩm trước khi đóng gói: 23.731 kg
- Khối lượng sản phẩm sau khi đóng gói:
Tính trên 12,000 kg Sữa nguyên liệu (kg)
Trang 9CHƯƠNG III:
CHỌN THIẾT BỊ SẢN XUẤTBảng 10: Khối lượng nguyên liệu qua các quá trình.
STT Quá trình
Tính trên 100 kg nguyên liệu Tính trên 12,000 kg nguyên liệu KLR
(kg/lít) Nguyên liệu Bán thành phẩm Nguyên liệu Bán thành phẩm
1.1 Bồn chứa sữa nguyên liệu
Lượng sữa nguyên liệu: 12,000 kg
Thể tích sữa nguyên liệu: 12,000/1.032 = 11,628 lít
Chọn thể tích bồn chứa là 13,610 lít
Thông số kỹ thuật:
- Bồn chứa vô trùng có lớp vỏ áo và cánh khuấy
- Vật liệu: vật liệu bồn là thép không gỉ AISI 304, vật liệu ống và van là thép không gỉAISI 316
- Áp suất làm việc max: 300 Kpa (3 bar)
- Công suất motor: 1KW
Trang 10Hình 1: Kích thước bồn chứa sữa nguyên liệu.
1.2 Thiết bị trao đổi nhiệt bản mỏng
Lượng sữa nguyên liệu: 12,000 lít
Thể tích sữa nguyên liệu: 12,000/1.032 = 11,628 lít
Thời gian dự kiến: 1 giờ
Năng suất lý thuyết: 11,628:1 = 11,628 lít/h
Chọn thiết bị Tetra Plex – Hãng Tetra Pak
Năng suất thiết bị: 15,000 lít/h
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu bản mỏng: thép không gỉ AISI 316
- Kích thước bản: 857 x 375 mm; dày 0.5 hoặc 0.6 mm
- Công suất điện: 10 KW
- Công suất bơm: 1.12 KW
- Kích thước thiết bị: D x R x C = 2,000 x 446 x 1,053 mm
Thời gian trao đổi nhiệt thực tế: 11,628 : 15,000 = 0.775 giờ = 47 phút
Số lượng: 2 (1 thiết bị để gia nhiệt sơ bộ, 1 thiết bị cho hệ thống thanh trùng)
1.3 Thiết bị ly tâm tách béo
Lượng sữa nguyên liệu: 12,000 kg
Thời gian dự kiến: 1 giờ
Năng suất lý thuyết: 12,000 : 1 = 12,000 kg/h
Chọn thiết bị Tetra Centri AirTight H614 – Hãng Tetra Pak
Năng suất thiết bị: 15,909 kg/h
Thông số kỹ thuật:
- Công suất motor: 25 hp
- Áp suất làm việc: 87 psi
Trang 111.4 Thiết bị đông tụ
Lượng sữa nguyên liệu: 10,900 kg
Thể tích sữa nguyên liệu: 10,900/1.090 = 10,000 lít
Thời gian đông tụ: 2 giờ (chọn)
Chọn thiết bị Tetra Tebel OST 6CH – Hãng Tetra Pak
Trang 12Năng suất dự kiến: 14,755/1.5 = 9,837 sản phẩm/giờ.
Dạng bao bì: TCA 200S – Hãng Tetra Pak
Dây chuyền đóng gói: Tetra Pak A1 for TCA – Hãng Tetra Pak
Năng suất: 12,000 sản phẩm/giờ
Lượng whey thu được trên 100kg nguyên liệu: 77.192 kg
Lượng whey thu được trên 12,000 kg nguyên liệu: 9,263 kg
Khối lượng riêng của whey là : 1.080 kg/lít
Số lượng: 2
Hình 2: Kích thước bồn chứa whey.
2.2 Bồn cân bằng
Lượng sữa nguyên liệu: 1,000 kg
Thể tích sữa nguyên liệu: 1,000/1.032 = 969 lít
Kích thước bồn: như hình 3
Thể tích phần trụ: 1.18 m3.Thể tích phần chỏm cầu: 0.06 m3.Tổng thể tích bồn: 1.18 + 0.06 = 1.24 m3.Vật liệu: vật liệu bồn là thép không gỉ AISI 304, vật liệu ống và van là thép không gỉAISI 316
Số lượng: 2
Trang 13Lượng sữa nguyên liệu: 10,920 x 10% = 1,092 kg.
Thể tích sữa nguyên liệu: 1,092/1.080 = 1,011 lít
Trang 14Bồn hoạt hóa phải được thiết kế sao cho hoạt động trong chế độ vô trùng và có thể lắpcánh khuấy.
Hình 6: Kích thước bồn chứa mật ong.
2.7 Bình thủy tinh chứa rennet, CaCl 2
Trang 15Số lượng và năng suất:
1 bơm x 12,000 lít/h – từ bồn chứa sữa qua thiết bị gia nhiệt sơ bộ, kèm 1 bơm dự trù
1 bơm x 12,000 lít/h – từ bồn chứa vào thiết bị ly tâm, kèm 1 bơm dự trù
3 bơm cùng loại (năng suất hiệu chỉnh phù hợp) – bơm vào bông đông tụ, bồn trộn,thiết bị rót
Vật liệu: bề mặt tiếp xúc là thép không gỉ AISI 316, còn lại là thép không gỉ AISI 304.Công suất: 1.5 hp
Áp suất tối đa: 60 psi
3 Hệ thống CIP
3.1 CIP cho thiết bị thanh trùng (CIP I)
Chế độ 1
- Rửa với nước ấm (10 phút).
- Cho chạy dung dịch kiềm (1.5%) trong 30 phút ở 750C
- Rửa để loại kiềm bằng nước ấm (5 phút)
- Cho chạy dung dịch axit nitric (1%) trong khoảng 20 phút ở 700C
- Rửa lại bằng nước lạnh
- Làm mát từ từ bằng nước lạnh (8 phút)
Chế độ 2
- Quá trình tẩy trùng trước khi bắt đầu sản xuất: tuần hoàn nước nóng ở 90 -950C trong
15 phút sau khi nhiệt độ điều chỉnh lại tối thiểu là 850C
- Vận tốc chất lỏng làm sạch 1.5-3 m/s
3.2 CIP cho các đường ống và thùng chứa (CIP II)
Chế độ 1
- Rửa trước với vòi nước
- Rửa tuần hoàn với OXYCLEAN (200ppm Clo) ở 700C trong 10 phút
- Xối sạch với vòi nước
- Rửa tuần hoàn với axit trong 3 phút với mỗi nhánh
- Ngâm dung dịch axit trong đường ống cho đến khi bắt đầu sản xuất
Trang 16Chọn kích thước mỗi pallet là: D x R x C =2.2 x 2.1 x 1.0 (m).
Diện tích chiếm chỗ của mỗi pallet là: 2.2 x 2.1 = 4.62 m2
Mỗi pallet chứa 1 mẻ sản phẩm Pallet làm bằng gỗ
Số lượng sản phẩm lưu lại trong kho tối đa 4 mẻ sản xuất, mỗi mẻ sẽ được chất trênmột pallet Vậy số pallet trong phòng bảo quản là 4 pallet
Các pallet được bố trí như sau: 4 pallet xếp thành 2 dãy, mỗi dãy 2 pallet Lối đi giữakho là 2m, giữa các pallet là 1m, giữa tường với pallet là 1m
Hình 7: Sơ đồ bố trí pallet.
Trang 17CHƯƠNG IV:
TÍNH CẤP NHIỆT, LẠNH, NƯỚC
1 Cấp nhiệt, cấp lạnh, cấp hơi và nước
1.1 Chọn thông số tính toán
Nhiệt dung riêng của sữa: Cs = 3.95 KJ/kg.0C
Nhiệt dung riêng của nước: Cn = 4.18 KJ/kg.0C (trung bình ở 25 – 600C)
Tổn thất nhiệt cho thiết bị: 5%
Hơi gia nhiệt: áp suất 2 at, nhiệt hóa hơi: rhh = 2,208KJ/KJ Giả sử hơi ngưng tụ 90%.Tính nhiệt dung riêng của chất khô trong sữa:
Cs = %Mck.Cck + %Mn.Cn
→ Cck = (Cs - %Mn.Cn)/%Mck = (3.95 – 0.88x4.18)/0.12 = 2.26 KJ/kg.0CTổn thất lạnh do chiếu sáng, động cơ làm việc, lối vào, người làm việc, giá đỡ và cácvật dụng khác: lấy 20%
Hệ số truyền nhiệt của nền, trần, tường trong phòng lạnh:
1.2 Tính cho quy trình sản xuất
1.2.1 Quy trình tại khu sản xuất:
Sữa tươi (40C) → gia nhiệt (450C) → chuẩn hóa (450C) → thanh trùng (650C) → làmnguội (370C)
Khối lượng sữa nguyên liệu sản xuất trong một ngày: 12,000 kg/ngày
Nhiệt cung cấp để gia nhiệt sữa từ 40 đến 450C:
Qs1 = 12,000x3.95x(45-4) = 1,943,400 KJNhiệt cần cung cấp để gia nhiệt sữa từ 450C đến 650C:
Qs2 = 10,759x3.95x(65-45) = 849,961 KJNhiệt cần lấy đi để làm nguội sữa từ 650C xuống 370C:
Trang 18- Chọn thể tích nước cần dùng là 2 m3/ 1 thiết bị Ta có 2 thiết bị nên thể tích nước ấmcần dùng là 4 m3 tương ứng 4,000 kg nước ấm.
- Nhiệt cần cung cấp để gia nhiệt nước từ 300C lên 500C là:
Q1 = 4,000x4.18x(50-30) = 334,400 KJ
Cho chạy dung dịch kiềm (1.5%) ở 75 0 C.
- Chọn thể tích dung dịch kiềm là 3 m3/ 1 thiết bị Ta có 2 thiết bị nên thể tích dungdịch cần dùng là 6 m3 tương ứng 6,000 kg dung dịch
Rửa để loại kiềm bằng nước ấm (50 0 C).
- Chọn thể tích nước cần dùng là 2 m3/ 1 thiết bị Ta có 2 thiết bị nên thể tích dungdịch cần dùng là 4 m3 tương ứng 4,000 kg nước ấm
- Nhiệt cần dùng để gia nhiệt nước từ 300C lên 500C:
Q3 = 4,000x4.18x(50-39) = 334,400 KJ
Cho chạy dung dịch axit nitric (1%) ở 70 0 C.
- Chọn thể tích dung dịch axit cần dùng là 2 m3/ 1 thiết bị Ta có 2 thiết bị nên thể tíchdung dịch cần dùng là 4 m3 tương ứng với 4,000 kg dung dịch
Rửa lại bằng nước thường.
- Chọn thể tích nước 3 m3/ 1 thiết bị Vậy thể tích nước cần dùng là 6 m3
Chế độ 2
Quá trình tẩy trùng nước khi bắt đầu sản xuất: tuần hoàn nước nóng ở 90 0 C – 95 0 C.
- Chọn thể tích nước cần dùng 3 m3/ 1 thiết bị Ta có 2 thiết bị nên thể tích nước nóngcần dùng là 6 m3 tương ứng 6,000 kg nước nóng
- Nhiệt cần dùng để gia nhiệt nước từ 300C lên 950C:
Trang 19Rửa tuần hoàn và ngâm dung dịch axit trong đường ống cho đến khi bắt đầu sản xuất.
- Chọn thể tích dung dịch axit cần dùng là 3 m3 tương ứng với 3,000 kg dung dịch axit
Hàm lượng nước trong sản phẩm 50%
Nhiệt lạnh cần làm lạnh cho thành phẩm từ 300C xuống 10C (tính cho 1 mẻ):
(t2 – t1) = 1x2,833x(0.5x2.41+0.5x4.18)x(30-1) = 270,708 KJ
Thời gian làm lạnh cho 1 mẻ: 1 giờ 14 phút = 1.23 giờ
Công suất lý thuyết là: 270,708/1.23 = 220,088 KJ/h
1.2.4 Cấp lạnh cho phòng lạnh bảo quản
Công thức tính tổn thất lạnh cho không khí trong phòng lạnh (1 ngày):
Qkk = V.n..(ingoài – itrong)Trong đó:
V: thể tích phòng lạnh (m3) = 60.68 x 2.5 = 151.7 m3.n: hệ số tuần hoàn không khí (số lần thay đổi không khí trong phòng lạnh trong
1 ngày), chọn n = 1
: khối lượng riêng của không khí trong phòng lạnh (kg/m3) = 1.25 kg/m3.
ingoài: 138.2 KJ/kg
i : 23 KJ/kg (ở 40C, ẩm 80%)
Trang 20Tổn thất lạnh do không khí:
Qkk = 151.7x1.25x(138.2 – 23) = 21,845KJCông thức tính tổn thất lạnh do nền, trần và tường bao quanh phòng lạnh:
Qttn = F.k.(tngoài – ttrong) (W)Trong đó:
F: diện tích bề mặt nền, trần, tường (m2)k: hệ số truyền nhệt (W/m2K)
tngoài, ttrong: nhiệt độ không khí bên ngoài và bên trong phòng lạnh (0C)
Tổn thất nhiệt do nền trần, tường, kho:
Qttn = (2x2.5x(8.2+7.4)x0.58 + 8.2x7.4x0.35 + 8.2x7.4x0.41)x(30-4) = 2376 WTổng nhiệt lạnh cấp cho kho lạnh trong 1 ngày:
QL1 = (21,845 + 2.376x24x3600) = 227,132 KJCông suất lý thuyết:
227,132 KJ/24 giờ = 9,464 KJ/h
1.2.5 Cấp lạnh cho kho nguyên liệu
Kho nguyên liệu dự kiến chứa đủ nguyên liệu cho 3 ngày sản xuất, mỗi ngày sản xuất
3 mẻ Vậy kho nguyên liệu sẽ chứa đủ nguyên liệu cho 9 mẻ sản xuất
Kho nguyên liệu có kích thước: D x R x C = 7.400 x 3.900 x 2.500 (m)
- Nhiệt dung riêng của mật ong ở 300C: Cm = 2.712 KJ/Kg.độ
Nhiệt lạnh cần làm lạnh cho AMF từ 300C xuống 200C:
mAMF.CAMF (t2 – t1) = 8,596x6.532x(30 – 20) = 561,491 KJNhiệt lạnh cần làm lạnh cho mật ong từ 300C xuống 200C:
mmo.Cmo (t2 – t1) = 2,862x2.712x(30 – 20) = 77,618 KJCông thức tính tổn thất lạnh cho không khí trong kho nguyên liệu (1 ngày):
Qkk = V.n..(ingoài – itrong)Trong đó:
Trang 21V: thể tích kho nguyên liệu (m3) = 7.400x3.900x2.500 = 72.15 m3.n: hệ số tuần hoàn không khí (số lần thay đổi không khí trong phòng lạnh trong
Qttn = F.k.(tngoài – ttrong) (W)Trong đó:
F: diện tích bề mặt nền, trần, tường (m2)k: hệ số truyền nhệt (W/m2K)
tngoài, ttrong: nhiệt độ không khí bên ngoài và bên trong kho nguyên liệu (0C).Tổn thất nhiệt do nền trần, tường, kho:
Qttn = (2x2.5x(7.4+3.9)x0.58 + 7.4x3.9x0.35 + 7.4x3.9x0.41)x(30-20) = 548 WTổng nhiệt lạnh cấp cho kho nguyên liệu trong 1 ngày:
QL2 = (561,491 + 77,618 + 10,390 + 0.548x24x3,600) = 696,397 KJCông suất lý thuyết:
696,397 KJ/24 giờ = 29,017 KJ/h
1.2.6 Cấp lạnh cho các bồn trữ sữa nguyên liệu:
Sữa nguyên liệu sẽ được trữ trong 3 bồn chứa, mỗi bồn tương ứng với lượng sữanguyên liệu cho một mẻ sản xuất là 12,000 kg
Tổng lượng sữa trong 3 bồn: 12,000 x 3 = 36,000 kg
Nhiệt độ sữa từ nơi cung cấp về tới phân xưởng: 100C
Nhiệt lạnh cần làm lạnh cho sữa nguyên liệu từ 100C xuống 40C (trong 1 ngày):
QL3 = ms.Cs.(t2 – t1) = 36,000 x 3.95 x (10 – 4) = 853,200 KJ
Công suất lý thuyết:
853,200 KJ/24 giờ = 35,550 KJ/h
1.3 Tính tổng lượng hơi, nước tiêu hao cho sản xuất trong 1 mẻ sản xuất:
- Tổng nhiệt lượng cần cung cấp cho một mẻ sản xuất là:
QN = Qs1 + Qs2 + Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 + Q6 = 1,943,400 + 849,961 + 334,400 +1,111,671 + 334,400 + 662,112 + 1,630,200 + 1,286,848 = 8,152,992 KJ
- Tổng lượng hơi cần sử dụng :
GH = QN/(0.9 x rhh)= 8,152,992 / (0.9 x 2208) = 4,103 kg
- Tổng lượng nước tiêu hao cho một mẻ sản xuất là:
Trang 22GN = (4,000+5,910+4,000+3,960) + (6,000) + (6,000+7,698+7,697+7,698+2,970) +(2,99) + (4,103) = 63,035 kg = 63,035 lít.
2 Chọn nồi hơi, máy cấp lạnh
2.1 Tính chọn nồi hơi
Tổng lượng hơi sử dụng trong 1 mẻ sản xuất:
H = GHx1.2=4,103 x 1.2 = 4,924 kgLượng hơi sử dụng trung bình một giờ (tính cho 1 mẻ sản xuất, chọn hệ số sử dụngđồng thời là 2):
H0 = (H/8.82)x2= (4,924/8.82)x2= 1117 kg/h
Chọn nồi hơi:
MODEL NO CB1000 Công suất (KW) 1000
Năng suất hơi ở 100oC (kg/h) 1500
Nguồn điện: Ph/V/Hz: 3/380-415/50Công suất lạnh: 100 KW
Lượng môi chất nạp: 310 kg
Điều chỉnh công suất: 15 – 114%
Trang 23
-* -CHƯƠNG V:
BỐ TRÍ THỜI GIAN LÀM VIỆC CHO PHÂN XƯỞNG
Bảng 11: Thời gian làm việc của các thiết bị trong quy trình sản xuất.
CIP cho bồn chứa và đường ống CIP II, chế độ 2 30 phút
CIP cho hệ thống thanh trùng CIP I, chế độ 2 15 phút
Gia nhiệt sơ bộ Thiết bị trao đổi nhiệt bản mỏng 59 phút
Thanh trùng Thiết bị trao đổi nhiệt bản mỏng 45 phút
CIP cho các thiết bị hoạt động
xong trong một quy trình CIP I,II – chế độ 1 2 giờ
Bảng 12: Bố trí kế hoạch làm việc.
Thời điểm Công đoạn Thiết bị làm việc Thời gian làm việc
8 giờ CIP cho bồn chứa và
8 giờ 30 phút CIP cho hệ thống
8 giờ 45 phút Gia nhiệt sơ bộ Thiết bị trao đổi nhiệt
bản mỏng
59 phút
8 giờ 51 phút Ly tâm tách béo Thiết bị ly tâm 45 phút
9 giờ 36 phút Bơm vào bồn đông
tụ, bồn hoạt hóa
10 giờ 27 phút Lên men, đông tụ,
tách whey, CIP cácthiết bị đã sử dụngxong
Bồn đông tụ, CIP I,II
14 giờ 27 phút Bơm vào bồn phối
trộn
14 giờ 35 phút Phối trộn, CIP bồn
đông tụ
Bồn phối trộn, CIPI,II – chế độ 1
30 phút
15 giờ 5 phút Làm lạnh, đóng gói,
CIP bồn phối trộn
Thiết bị ống lồngống, thiết bị đónggói, CIP I,II – chế độ
1
1 giờ 25 phút
16 giờ 30 phút CIP thiết bị đóng gói CIP I,II – chế độ 1 30 phút
Tổng thời gian cho một mẻ sản xuất 9 giờ 00 phút
Trang 24Thời điểm Công đoạn Thiết bị làm việc Thời gian làm việc
16 giờ CIP cho bồn chứa và
16 giờ 51 phút Ly tâm tách béo Thiết bị ly tâm 45 phút
17 giờ 36 phút Bơm vào bồn đông
tụ, bồn hoạt hóa
18 giờ 27 phút Lên men, đông tụ,
tách whey, CIP cácthiết bị đã sử dụngxong
Bồn đông tụ, CIP I,II– chế độ 1
4 giờ
22 giờ 27 phút Bơm vào bồn phối
22 giờ 35 phút Phối trộn, CIP bồn
đông tụ Bồn phối trộn, CIPI,II – chế độ 1 30 phút
22 giờ 5 phút Làm lạnh, đóng gói,
CIP bồn phối trộn
Thiết bị ống lồngống, thiết bị đónggói, CIP I,II – chế độ
1
1 giờ 25 phút
23 giờ 30 phút CIP thiết bị đóng gói CIP I,II – chế độ 1 30 phút
Tổng thời gian cho một mẻ sản xuất 9 giờ 00 phút
Thời điểm Công đoạn Thiết bị làm việc Thời gian làm việc
23 giờ CIP cho bồn chứa và
23 giờ 51 phút Ly tâm tách béo Thiết bị ly tâm 45 phút
24 giờ 36 phút Bơm vào bồn đông
tụ, bồn hoạt hóa
01 giờ 27 phút Lên men, đông tụ,
tách whey, CIP cácthiết bị đã sử dụngxong
Bồn đông tụ, CIP I,II– chế độ 1
4 giờ
05 giờ 27 phút Bơm vào bồn phối
trộn
05 giờ 35 phút Phối trộn, CIP bồn
đông tụ
Bồn phối trộn, CIPI,II – chế độ 1
30 phút
06 giờ 5 phút Làm lạnh, đóng gói,
CIP bồn phối trộn
Thiết bị ống lồngống, thiết bị đónggói, CIP I,II – chế độ
1
1 giờ 25 phút
07 giờ 30 phút CIP thiết bị đóng gói CIP I,II – chế độ 1 30 phút
Tổng thời gian cho một mẻ sản xuất 9 giờ 00 phút