TUAÀN Tuần 10 Ngày soạn /10/2014 Tiết 10 Ngày dạy /10/2014 Bi 8 SỐNG CHAN HÒA VỚI MỌI NGƯỜI (1Tiết) I ) Mục tiêu bài học 1 Kiến thức Nêu được các biểu hiện cụ thể của sống sống chan hòa với mọi người[.]
Trang 1
Tuần 10 Ngày soạn: /10/2014 Tiết : 10 Ngày dạy : /10/2014
Bi 8: SỐNG CHAN HÒA VỚI MỌI NGƯỜI (1Tiết)
I ) Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - Nêu được các biểu hiện cụ thể của sống sống chan hòa với mọi người.
( kể được một vài VD về sống chan hòa với mọi người ; phân biệt được giữa sống chan hoà với mọi người và sống tách biệt , xa lánh, khép kín hoặc sống thụ động, đánh mất bản sắc riêng của mình
- Ý nghĩa của việc sống chan hòa với mọi người.
2 Thái độ : Yêu thích lối sống vui vẻ, cởi mở sống chan hòa với mọi người.
3 Kỹ năng : Biết sống chan hoà với bạn bè và mọi người xung quanh ( giao tiếp ứng xử
cởi mở, hợp lý với mọi người, trước hết với anh chị em, thầy cô giáo, bạn bè.)
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng.
- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử sống chan hoà với mọi người
- Kĩ năng phản hồi / lắng nghe tích cực
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với người khác
III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Động não, ; Nghiên cứu điển hình
- Thảo luận nhóm/ lớp;
- IV PH ƯƠNG TI Ệ N DẠY HỌC :
GV: - SGK v SGV GDCD 6 Bộ tranh GDCD 6, hoạt động của Đon – Đội
- Giấy khổ to, bảng phụ, bt lơng, phiếu học tập
- Những cuộc giao lưu truyền thống của trường, lớp
HS : Sch GDCD 6, vở ghi chp, Vở bi tập…
V) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: (5’)
GV nhận xt, chữa v trả bi kiểm tra 1 tiết, ghi điểm vo sổ
2 Tổ chức dạy v học bi mới :
a Khm ph (2’)
GV kể: Có 2 anh em sinh đôi người em gần gũi quan tâm đến mọi người Người anh lạnh lng khơng gip đỡ ai, có lần xóm hai anh em bị cháy Mọi người đến giúp đỡ người em cịn người anh chẳng ai gip đỡ Người anh thấy vậy rất buồn v suy nghĩ vì sao mọi người khơng ai quan tm đến mình Nếu l em, em sẽ trả lời ra sao? Từ đó giáo vin dẫn dắt học sinh vo bi.
GV: Ghi đầu bi ln bảng
b Kết nối:
HĐ1: Phn tích truyện : “ Bc Hồ với mọi người” (10’)
a Mục tiu: HS bước đầu hiểu thế no l sống chan hịavới mọi người.
b Cch tiến hnh:
I.Tìm hiểu bi:
Trang 2
GV:Y/c HS quan st hình SGK v
hỏi:
? Qua ảnh Bác Hồ cho bé ăn
cơm nói ln điều gì?
GV: - Gọi 3 HS đọc diễn cảm
truyện theo phân vai →
- HDHS phn tích truyện =
nu cu hỏi cho HS thảo luận theo
bn
? Những lời nĩi, cử chỉ no của Bc
Hồ chứng tỏ Bc sống chan hịa?
? Cch cư xử của Bc với mọi
người sẽ lm cho mối quan hệ
giữa Bc với người xung quanh
ntn?
? Qua truyện trn em cĩ suy nghĩ
gì về Bc Hồ ?
GV: Bc Hồ l người biết sống
chan hịa với mọi người, khơng
phn biệt xa lạ người xung quanh
Bc Hồ l người sống chan hịa, cc
em hy noi gương Bc
GV: nhận xt v KL cho HS ghi→
HS: - Quan st hình SGK
- Sự quan tâm chăm sóc của Bác đối với trẻ
HS: 3 Hs đọc phân vai
+ 1 HS vai Bc + 1 HS vai cụ gi + 1 HS dẫn chuyện
HS: Trao đổi
HS: Những cử chỉ, lời nĩi của
Bc:
+ Quan tâm đến tất cả mọi người: Từ cụ gi đến em nhỏ
+ Cng ăn, cng lm việc, cng vui chơi v tập TDTT với cc đồng chí trong cơ quan
+ Giờ nghỉ trưa Bc vẫn tiếp 01
cụ gi, mời cụ ở lại ăn cơm trưa,
để cụ nghỉ, dặn cảnh vệ phải truyền đạt lại ý chính của bi nĩi chuyện của Bc, chuẩn bị xe đưa
cụ gi về
HS: Quan hệ giữa Bc với mọi
người sẽ trở nn tốt đẹp hơn
HS: Bc Hồ l người sống chan
hịavới mọi người
1.Truyện đọc :
“Bc Hồ với mọi
người”
2 Phn tích:
→ Bc Hồ l người biết sống chan hịa với mọi người, khơng phn biệt xa
lạ người xung quanh
GV: Kết luận Như vậy, sống chan hịa với mọi người l sống cĩ tình cảm, sống hịa mình
với mọi người, khơng cĩ sự xa lạ, cch biệt với những người xung quanh, luôn luôn quan tâm đến người khác, sẵn sng tham gia vo cc hoạt động chung
HĐ2: Đm thoại về biểu hiện v ý nghĩa của sống chan hịa với mọi người ( 9’)
a Mục tiu: HS biết r hơn cc biểu hiện v ý nghĩa của sống chan hịa với mọi người.
b Cch tiến hnh:
GV: tổ chức cho HS thảo
luận nhĩm tìm biểu hiện biết
sống chan hịa (3’)
Nhĩm 1,3: Nu những biểu
hiện người biết sống chan
HS: Theo di , chia 4 nhĩm thảo
luận (3’) ; ĐDN lần lượt B/c KQ thảo luận ; các nhóm khác nhận xét , BS
ĐDN1 b/c, Nhĩm3 : NX,
II Bi học:
Trang 3
hịa.
Nhĩm 2,4: Tìm biểu hiện sống
chan hịa học sinh?
GV: Nx, BS
? Cc biểu hiện cụ thể của
sống chan hồ với mọi người?
GV: kết luận , cho HS ghi→
GV: nu tình huống
- Bc Hội l bộ đội về hưu,
Bác rất vui vẻ chăm lo xây
dựng đường xá ở thôn xóm
- Vợ chồng anh B rất giu
nhưng coi rẻ họ hng
Em hy nhận xt 2 tình huống
trn.
GV tổ chức Thi tìm hiểu vì
sao phải sống chan hịa.
Thảo luận nhĩm 3 pht
1 Vì sao HS phải sống chan
hịa với mọi người? Sống
chan hịa cĩ lợi ích gì?
2 Tìm những biểu hiện chưa
BS + Cĩ thi độ vui vẻ khi tiếp xc với mọi người
+ Cng học tập , lm việc với mọi người; sẳn sng chia sẻ niềm vui nổi buồn
+ Gip đở nhau trong cuộc sống……
+ Khơng kiu căng tự phụ
ĐDN2 b/c, Nhĩm 4 : NX,
BS + Đôi bạn học tập + Giúp đỡ bạn ngho + Gĩp ý cư xử hịa nh với bạn
+ Lao động xây dựng trường, lớp
+ Cng nhau lm bi
HS : pht biểu,1 HS nhận xt y/c : Sống chan hịa l: Sống vui
vẻ, hồ hợp với mọi người v sẵn sng tham gia vo cc hoạt động chung có ích
HS: theo di, suy nghĩ, pb
Y/c
- Bc Hội sống chan hịa
- Vợ chồng anh Ba khơng biết sống chan hịa
HS: Chia lớp lm 2 tổ lần lượt
trình by bảng
Nhĩm 1,2
- Xy dựng tập thể hịa hợp
- Sẵn sng tham gia vo hoạt động chung có ích
- Tăng cường hiểu biết lẫn nhau
- Tiếp thu kinh nghiệm
Được mọi người yu mến gip
đỡ
1.Cc biểu hiện cụ thể của sống chan
hồ với mọi người
Cc biểu hiện cụ thể của sống chan hồ với mọi người l luôn gần gũi,quan tâm đến mọi người, không xa lánh, không tạo ra sự cách biệt với mọi người Một số ví dụ về sống chan hịa với mọi người: cĩ thi độ vui
vẻ khi tiếp xúc với mọi người; cng học tập, lm việc với mọi người; sẵn sng chia sẻ niềm vui, nỗi buồn, gip đỡ lẫn nhau trong cuộc sống
Trang 4
biết sống chan hịa?
GV: Tổng kết ghi điểm cho
đội thắng
GV: Sống chan hịa khơng
cĩ nghĩa l luơn lm theo ý mọi
người, không có chủ kiến,
đánh mất ring bản sắc của
mình Ngược lại sống khơng
chan hồ với mọi người sẽ cĩ
Tc hại sống nhỏ nhoi ích kỉ
bản thân chậm tiến Sống đơn
độc người khác xa lánh v gặp
nhiều khĩ khăn, bị ch cười
? Sống chan hịa cĩ với mọi
người sẽ cĩ tc dụng gì trong
cuộc sống?
GV:chốt lại, cho HS ghi→
Nhĩm 3,4 Sống tch biệt, khp kín, xa lnh mọi người
VD: Ngại tiếp xúc, không có nhu cầu chia sẻ, không quan tâm đến mọi người…
HS: - 2 HS pht biểu; 1 HS nhận
xt Sống chan hịa: Dễ hịa nhập với mọi người, được mọi người yu mến gip đỡ, xây dựng mối quan
hệ x hội tốt đẹp
HS: ghi nhận →
2.Ý nghĩa của việc sống chan hịa với mọi người
-Đối với bản thân:
Được mọi người quý mến, giúp đỡ
- Đối với x hội: Sống
chan hịa gĩp phần vo việc xy dựng mối quan hệ x hội tốt đẹp
GVKL: Sống chan hịa sẽ gĩp phần tăng cường hiểu biết khác nhau ; có thể tiếp thu kinh
nghiệm , ý kiến của người khác Mặt khác , có thể đóng góp ý kiến với mọi người để xây dựng mối quan hệ tập thể, quan hệ XH tốt đẹp, lnh mạnh Đồng thời , qua đo có thể tự đánh giá , điều chỉnh bản thân cho ph hợp với y/c của cộng đồng , XH
HĐ3: Thảo luận biện pháp rn luyện để sống chan hịa với mọi người (9’)
a Mục tiu: Tìm ra biện php rn luyện để sống chan hịa với mọi người
b Cch tiến hnh:
GV: giới thiệu chủ đề cuộc
thảo luận: những biện pháp rn
luyện để sống chan hịa với
mọi người.(TL cặp đôi)
GV: nu cu hỏi cần thảo luận:
? Phải lm gì để có thể sống
chan hịa với mọi người?
HS:
+ Phải biết nhường nhịn nhau + Sống trung thực, thẳng thắn, nghĩ tốt về nhau, biết yu thương giúp đỡ nhau một cách ân cần, chu đáo
+ Khơng lợi dụng lịng tốt của
Trang 5
? Hy cho biết một vi biện php
rn luyện để có thể sống chan
hịa với moị người?
GV: chốt lại 1 số biện php cần
rn luyện
- Thực hiện tốt cc y/c của
sống chan hịa với mọi người
- Cố gắng tạo cho mình tính
hi hước, vui vẻ, cởi mở v cch
ứng xử ph hợp với mọi người
trong hồn cảnh cụ thể
- Loại bỏ tính ích kỉ chỉ biết
lo lắng cho lợi ích của ring
mình
nhau, khơng đó kỵ, ghen ghét, không gian dối, nói xấu nhau
+ Biết đấu tranh với những thiếu sót của nhau nhưng phải tế nhị
để bạn b dễ tiếp thu
HS : suy nghĩ , pb
- Sống chn thnh cởi mở
- Yu thương gip đỡ mọi người
- Khơng ghen ght nĩi xấu bạn
GV kết luận: Mọi người sống vui vẻ , cởi mở , hịa mình với mọi người xung quanh, sẳn
sng tham gia vo cc hoạt động chung có ích Người sống chan hịa được mọi người yu mến, gip đỡ, góp phần vo việc xy dựng mối quan hệ x hội tốt đẹp
3) Thực hnh / luyn tập :
HĐ4: Hướng dẫn HS lm bi tập (8’)
a Mục tiu:HS biết nhận xét , đánh giá hnh vi sống chan hịa v khơng chan hịa , biết lựa
chọn cch ứng xử ph hợp → trong cc TH cụ thể
b Cch tiến hnh:
GV: Hướng dẫn HS lm bi tập
( SGK)
- Bi tập 1: BT a SGK
- Bi tập 2 : Nu tình huống:
+ Tình huống 1: Bình l HS tính
tình vui vẻ, cởi mở, luơn luơn
hỏi han, gip đỡ bạn b, nhiều
người quý mến An Nhưng cũng
cĩ bạn lại ch An lm những việc
khơng cĩ ích cho mình
+ Tình huống 2: Hoa vo lớp 6 đ
3 thng nhưng rất ít khi nĩi
chuyện với bạn b Giờ ra chơi
em thường đứng 1 chỗ nhìn cc
bạn khc chơi
? Em cĩ ý kiến gì về 2 trường
hợp trn.
HS: Theo di,
Lm bi trn bảng phụ
→ Đáp án: 1,2,3,4,7
HS: - Lm việc c nhn - Trình by ý
kiến của mình
- Lớp bổ sung, lựa chọn ý kiến đúng
+ Tình huống 1: An l người biết
Sống chan hịa với mọi người Đây l lối sống tích cực, cĩ lợi cho bản thn cho bạn b v tập thể
+ Tình huống 2: Hoa sống thiếu
cởi mở, cch biệt với cc bạn Trong trường hợp ny tập thể nn tìm hiểu nguyn nhn, tạo cơ hội để Hoa sống chan hịa với mọi người
Trang 6
GV: theo di, đánh giá cho điểm.
? Bản thân em đ sống chan hịa
với mọi người chưa? Cĩ những
điểm no Cần khắc phục để luôn
sống chan hịa với mọi người?
? Nếu trong lớp em cĩ bạn sống
thiếu chan hịa, em cĩ thể lm gì để
giúp bạn?
GV: Nhận xét , BS Cho điểm
HS trả lời đúng
HS: Tự bộc lộ ý kiến c nhn.
HS: Quan tâm gần gũi, động vin,
tạo cơ hội để bạn sống chan hịa với mọi người
GVKL chung: Sống chan hịa l 1 lối sống đẹp, lối sống tốt giúp cho quan hệ giữa con
người với con người trở nn tốt đẹp hơn Sống chan hịa l cch ứng xử cởi mở với tất cả mọi người Ba mẹ, thầy cô, anh chị em Học sinh cần xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với nhóm bạn trong lớp trong trường nơi mình ở Sống chan hịa khơng cĩ nghĩa l bao che lm theo điều xấu của bạn m phải đấu tranh với những thiếu sót của nhau để cng tiến bộ Cc em
hy rn luyện cho mình cĩ được lối sống chan hịa để cuộc sống ngy cng tốt đẹp hơn.
4) Dặn dị :(2’)
- Học bi: + Thế no l sống chan hịa? Ý nghĩa?
+ Lm bi tập cịn lại( b, c, d.) + p dụng lối sống chan hịa trong cuộc sống hằng ngy
Xem tiếp bi 9 SGK: “Lịch Sự , Tế Nhị”
+ Đọc tình huống SGK + Trả lời cu hỏi gợi ý + Tìm hiểu lịch sự l gì? + Tìm hiểu tế nhị l gì? + Biểu hiện * Nhận xt, rt kinh nghiệm: ………
………
………
……… …