1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề giữa kì 2 địa 9

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề giữa kì 2 địa 9
Trường học Trường THCS Phong Phú
Chuyên ngành Địa Lí 9
Thể loại Đề kiểm tra giữa kì
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 28,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Phong phú Lớp 9 Họ và tên SBD ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM Môn Địa Lí 9 Thời gian 15 phút Năm học 2022 – 2023 Đề 1 Điểm Lời phê của giáo viên I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) chọn phươn[.]

Trang 1

Trường THCS Phong phú

Lớp:9

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 15 phút

Năm học: 2022 – 2023 Đề: 1

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ

A Bình Dương, Bình Phước

B Tây Ninh, Đồng Nai

C Đồng Nai, Bình Dương

D TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 2: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở ĐNB

A đất xám và đất phù sa

B đất badan và đất feralit

C đất phù sa và đất feralit

D đất badan và đất xám

Câu 3 : Khó khăn của ĐNB đối với phát triển kinh tế là 

A chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)

B đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

C ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

D tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

Câu 4 : Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB

A dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

C thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

D lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Câu 5 : Trong cơ cấu GDP của ĐNB, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực

A nông, lâm, ngư nghiệp B công nghiệp xây dựng

Câu 6 Các ngành công nghiệp hiện đại nào đã hình thành và phát triển ở ĐNB ?

A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ

B Dầu khí, phân bón, năng lượng

C Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

D Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí

Câu 7 Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở ĐNB ?

Trang 2

C Bảo vệ rừng đầu nguồn D.Phòng chống sâu bệnh.

Câu 8 Trung tâm du lịch lớn nhất của ĐNB và cả nước

Câu 9: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, ĐBSCL có diện tích

khoảng

A 20 000 km2 B 30000Km2.. C 40000km2. D 50000km2

Câu1 0 : Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở ĐBSCL ?

A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt

Câu 11 : Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở ĐBSCL?

A Xây dựng hệ thống đê điều B Tăng cường công tác dự báo lũ

C Chủ động chung sống với lũ D Đầu tư cho các dự án thoát nước Câu12: ĐBSCL là

A vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước

B vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

C vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

D vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

Câu 13: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của ĐBSCL ?

A Năng suất lúa cao nhất cả nước

B Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

C Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất

D Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu14 Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất

A công nghiệp cơ khí

B sản xuất vât liệu xây dựng

C sản xuất hàng tiêu dùng

D công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

Câu 15 Hàng nào là mặc hàng xuất khẩu chủ lực của vùng ĐBSCL ?

A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

B Gạo, hàng may mặc, nông sản

C Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

D Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công

Câu 16 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSCL

A Thành phố Cần Thơ B thành phố Cà Mau

C Thành phố Mĩ Tho D Thành phố Cao Lãnh

Trang 3

Trường THCS Phong phú

Lớp:9

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TỰ LUẬN

Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 30 phút

Năm học: 2022– 2023 Đề: 1

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 Đ )

Câu 1:(2,0 đ)Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có những thế mạnh mạnh gì để phát triển ngành thủy sản ?

Câu 2: (1,0 đ ) Dựa vào tâp bản đồ địa lý trang 26- 27, hoặc atlat địa lý trang

29, hãy kể tên các khu kinh tế cửa khẩu vùng Đông Nam Bộ và vùng ĐBS Cửu Long ?

Câu 3: (3,0 đ ) Dựa vào bảng số liệu sao hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành

ở Thành Phố Hồ Chí Minh và rút ra nhận xét chung ? đơn vị %

Nông – Lâm – Ngư

Công Nghiệp – Xây

Bài Làm

Trang 4

Trường THCS Phong phú

Lớp:9

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 15 phút

Năm học: 2022 – 2023 Đề: 2

I.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, ĐBSCL có diện tích

khoảng

A 20 000 km2 B 30000Km2.. C 40000km2. D 50000km2

Câu 2 : Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở ĐBSCL ?

A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt

Câu 3 : Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở ĐBSCL?

A Xây dựng hệ thống đê điều B Tăng cường công tác dự báo lũ

C Chủ động chung sống với lũ D Đầu tư cho các dự án thoát nước

Câu 4: ĐBSCL là

A vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước

B vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

C vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

D vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

Câu 5: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của ĐBSCL ?

A Năng suất lúa cao nhất cả nước

B Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

C Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất

D Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6 Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, ngành

chiếm tỉ trọng lớn nhất

A công nghiệp cơ khí

B sản xuất vât liệu xây dựng

C sản xuất hàng tiêu dùng

D công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

Câu 7 Hàng nào là mặc hàng xuất khẩu chủ lực của vùng ĐBSCL ?

A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

B Gạo, hàng may mặc, nông sản

C Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

D Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công

Câu 8 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSCL

Trang 5

A Thành phố Cần Thơ B thành phố Cà Mau

C Thành phố Mĩ Tho D Thành phố Cao Lãnh

Câu 9: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ

A Bình Dương, Bình Phước

B Tây Ninh, Đồng Nai

C Đồng Nai, Bình Dương

D TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu10: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở ĐNB

A đất xám và đất phù sa

B đất badan và đất feralit

C đất phù sa và đất feralit

D đất badan và đất xám

Câu 11 : Khó khăn của ĐNB đối với phát triển kinh tế là 

A chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)

B đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

C ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

D tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

Câu 12 : Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB

A dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

C thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

D lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Câu 13 : Trong cơ cấu GDP của ĐNB, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực

A nông, lâm, ngư nghiệp B công nghiệp xây dựng

Câu 14 Các ngành công nghiệp hiện đại nào đã hình thành và phát triển ở ĐNB ?

A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ

B Dầu khí, phân bón, năng lượng

C Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

D Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí

Câu 15 Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng

ở ĐNB ?

C Bảo vệ rừng đầu nguồn D.Phòng chống sâu bệnh

Câu 16 Trung tâm du lịch lớn nhất của ĐNB và cả nước

Trang 6

Trường THCS Phong phú

Lớp:9

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 30 phút Năm học: 2022– 2023 Đề: 2 Điểm Lời phê của giáo viên II PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 Đ ) Câu 1: ( 2,0 đ) Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có những thế mạnh mạnh gì để phát triển nghề nuôi tôm ? Câu 2: (1,0 đ ) Dựa vào tâp bản đồ địa lý trang 26- 27, hoặc atlat địa lý trang 29, hãy kể tên các khu kinh tế cửa khẩu vùng Đông Nam Bộ và vùng ĐBS Cửu Long ? Câu 3:( 3,0 đ) Dựa vào bảng số liệu sao hãy vẽ biểu đồ thể hiên cơ cấu các ngành ở Thành Phố Hồ Chí Minh và rút ra nhận xét chung ? ( đơn vị % ) Cơ cấu ngành 1995 1998 Nông – Lâm – Ngư Nghiệp 27,2 % 25,8 % Công Nghiệp – Xây Dựng 28,2 % 32,5 % Dịch Vụ 44,6 % 41,7 % Bài Làm

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II MÔN ĐỊA LÝ –9 – Đề 1

I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Đ

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

* Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có những thế mạnh để phát triển ngành thủy sản là

- Điều kiện tự nhiên : + Diện tích vùng nước trên cạn và trên biển lớn

+ Nguồn cá tôm dồi dào

- Nguồn lao động : + Có kinh nghiệm, tay nghề trong việc nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

+ Thích ứng linh hoạt với nền kinh tế thị trường + Có nhiều cơ sở chế biến thủy sản và sản phẩm làm ra chủ yếu để xuất khẩu

Câu 2 : ( 1,0 đ ) HS dựa vào tập bản đồ hoăc atlat địa lý kể tên

Câu3: (3,0 điểm)

a Vẽ biểu đồ:

Nội dung chấm điểm:

- Vẽ hai biểu đồ hình tròn có ghi tên biểu đồ

- Vẽ đẹp chính xác, thẩm mĩ

- Lập bảng chú giải

b Nhận xét:

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II MÔN ĐỊA LÝ –9 – Đề 1

I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Đ

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

* Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có những thế mạnh để phát triển ngành thủy nuôi tôm là:

- Điều kiện tự nhiên : + Diện tích vùng nước rộng lớn ( nhất là ở bán đảo Cà Mau )

+ Nguồn tôm dồi dào, vùng biển ấm,rừng cung cấp tôm giống tự nhiên

- Nguồn lao động : + Có kinh nghiệm, tay nghề trong việc nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

+ Thích ứng linh hoạt với nền kinh tế thị trường + Có nhiều cơ sở chế biến thủy sản và sản phẩm làm ra chủ yếu để xuất khẩu

+ Thị trường tiêu thụ rộng ( EU, Bắc Mĩ, Nhật Bản )

Câu 2 : ( 1,0 đ ) HS dựa vào tập bản đồ hoăc atlat địa lý kể tên

Câu 3: (3,0 điểm)

a Vẽ biểu đồ:

Nội dung chấm điểm:

Trang 9

- Vẽ hai biểu đồ hình tròn có ghi tên biểu đồ

- Vẽ đẹp chính xác, thẩm mĩ

- Lập bảng chú giải

b Nhận xét:

Ma Trận Đề Kiểm Tra 1 Tiết

Môn : ĐỊA 9

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung, chương…)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

CĐ : Vùng Đông

Nam Bộ

* Kiền thức- hoạt động dịch vụ- các trung tâm công nghiệp vùng ĐNB

kiện tự nhiên, khò khăn của vùng

* Kĩ năng : Vẽ biểu đồ hình tròn

về cơ cấu kinh tế của thành phốHCM

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu:4

Số điểm1 Sốđiểm Số câu: Sốcâu:4 Sốđiểm:1 sốđiểm: Sốcâu: câu Số

Số điểm

Số câu1

Số điểm:3 câu Số

Số điểm

Số câu

Số điểm câu:9 Số

5điểm

=50

%

CĐ: Vùng

ĐBSCửu Long

Vị trí vùng ĐBSCL

Sự phân

bố các

- Những thuận lợi

và khó khăn nuôi

ĐBSCL có thế mạnh nuôi trồng thủy sản.

Nuôi tôm

Kể tên các khu kinh tế cửa khẩu của

Trang 10

loại đất

ĐBSCL

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu:4

Số điểm:1 Số điểm: Số câu: Số điểm:1 Số câu4 Số điểm:2 Số câu:1 câu Số

Số điểm

Số câu1

Số điểm1 câu Số

Số điểm

Số câu

Số điểm câu:1 Số

9 5 điểm= 50.%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:8

Số điểm:2 20%

Số câu:9

Số điểm:4 40%

Số câu:2

Số điểm:4 40%

Số câu:1 9 Số điểm: 10 100%

Ngày đăng: 07/03/2023, 08:22

w