Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm Nhận xét nào sau đây là đúng?. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc.. Các loại nôn
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 120
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ
ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh: …………
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1 Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì B LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-A
C LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin D LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ
Câu 2 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A Ma-lai-xi-a B Xin-ga-po C Thái Lan D In-đô-nê-xi-A Câu 3 Quốc gia nào duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển?
Câu 4 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A Tập trung chủ yếu ở miền núi B Tốc độ gia tăng dân số cao
Câu 5 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Có số dân đông, nhiều quốc gia
B Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
C Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
D Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
Câu 6 Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
A Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía B Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là
C Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, míA D Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
Câu 7 Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là
Câu 8 Cho bảng số liệu sau:
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 120
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 120
A biểu đồ tròn B biểu đồ đường C biểu đồ cột D biểu đồ miền Câu 9 Miền Đông Trung Quốc có nhiều loại khoáng sản nào sau đây?
A Than đá và khí tự nhiên
B Khoáng sản kim loại màu
C Quặng sắt và than đá D Dầu mỏ và khí tự nhiên
Câu 10 Cho bảng số liệu sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Số lượng đàn bò luôn lớn hơn đàn trâu B Số lượng đàn bò tăng đều qua các năm
C Tốc độ tăng số lượng đàn trâu nhanh hơn đàn bò
D Số lượng đàn trâu và đàn bò tăng liên tục qua các năm
Câu 11 Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La tinh
là
A về chăn nuôi gia súc lớn B về trồng cây công nghiệp nhiệt đới
C về trồng cây lương thực D về trồng cây thực phẩm
Câu 12 Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
A Việt Nam B Phi-lip-pin C Xin-ga-po D In-đô-nê-xi-a Câu 13 Đông Nam Á biển đảo không có đặc điểm nào sau đây?
A Có nhiều đồng bằng đất phù sa được phủ tro, bụi núi lửa
B Nằm trong vùng có động đất, núi lửa hoạt động mạnh
C Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới
D Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng tây bắc - đông nam
Câu 14 Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
Câu 15 Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A Xích đạo B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Nhiệt đới gió mùa Câu 16 Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A Thái Lan, Việt Nam B Thái Lan, Ma-lai-xi-a
C Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a D Lào, In-đô-nê-xi-a
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 120
Câu 17 Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương
C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Câu 18 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Có số dân đông, nhiều quốc gia B Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
C Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
D Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
Câu 19 Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới
B Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định
C Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động
D Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục
Câu 20 Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Câu 21 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A Phát triển lâm nghiệp B Phát triển chăn nuôi C Phát triển kinh tế
Câu 22 Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Câu 23 Khu vực Đông Nam Á bao gồm
A 10 quốc gia B 11 quốc gia C 5 quốc gia D 6 quốc giA Câu 24 Cho bảng số liệu:
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 120
Câu 25 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Câu 26 Ngành nào sau đây là ngành truyền thống trong sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Á ?
A Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản B Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả
C Chăn nuôi gia súc, gia cầm D Trồng lúa nước
Câu 27 Miền Tây Trung Quốc có khí hậu
A ôn đới hải dương B cận xích đạo C ôn đới lục địa D cận nhiệt đới Câu 28 Các loại nông sản nào dưới đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc
của Trung Quốc?
A Lúa gạo, mía, chè, bông B Lúa gạo, ngô, củ cải đường
C Lúa mì, ngô, củ cải đường D Ngô, chè, lúa gạo
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
GDP của Trung Quốc và thế giới
(Đơn vị: tỉ USD )
a) Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới
b) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung quốc và thế giới
- HẾT -
Trang 5Trang 1/4 - Mã đề thi 128
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ
ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh: …………
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1 Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương
Câu 2 Ngành nào sau đây là ngành truyền thống trong sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Á ?
A Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả B Trồng lúa nước
C Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản D Chăn nuôi gia súc, gia cầm
Câu 3 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
B Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
C Có số dân đông, nhiều quốc gia
D Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
Câu 4 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Có số dân đông, nhiều quốc gia
B Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
C Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
D Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
Câu 5 Cho bảng số liệu:
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 - 2013 biểu
đồ nào thích hợp nhất?
C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp (cột, đường)
Câu 6 Đông Nam Á biển đảo không có đặc điểm nào sau đây?
A Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 128
Trang 6Trang 2/4 - Mã đề thi 128
B Có nhiều đồng bằng đất phù sa được phủ tro, bụi núi lửa
C Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng tây bắc - đông nam
D Nằm trong vùng có động đất, núi lửa hoạt động mạnh
Câu 7 Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Câu 8 Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực
A Đông Á và Đông Nam Á B Đông Á và Trung Á
C Trung Á và Nam Á D Đông Á và Bắc Á
Câu 9 Cho bảng số liệu sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Số lượng đàn bò luôn lớn hơn đàn trâu
B Số lượng đàn trâu và đàn bò tăng liên tục qua các năm
C Số lượng đàn bò tăng đều qua các năm
D Tốc độ tăng số lượng đàn trâu nhanh hơn đàn bò
Câu 10 Miền Đông Trung Quốc có nhiều loại khoáng sản nào sau đây?
A Quặng sắt và than đá B Khoáng sản kim loại màu
C Dầu mỏ và khí tự nhiên D Than đá và khí tự nhiên
Câu 11 Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
A Hô-cai-đô B Kiu-xiu C Xi-cô-cư D Hôn-su
Câu 12 Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a B LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin
C LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ D LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì
Câu 13 Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là
A Không có tinh thần đoàn kết
B Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao
C Năng động nhưng không cần cù
D Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới
Câu 14 Các loại nông sản nào dưới đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc
của Trung Quốc?
A Ngô, chè, lúa gạo B Lúa mì, ngô, củ cải đường
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 128
C Lúa gạo, ngô, củ cải đường D Lúa gạo, mía, chè, bông
Câu 15 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Câu 16 Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
A Phi-lip-pin B In-đô-nê-xi-a C Xin-ga-po D Việt Nam
Câu 17 Quốc gia nào duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển?
Câu 18 Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A Thái Lan, Ma-lai-xi-A B Thái Lan, Việt Nam
C Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a D Lào, In-đô-nê-xi-a
Câu 19 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A In-đô-nê-xi-A B Thái Lan C Xin-ga-po D Ma-lai-xi-a Câu 20 Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Câu 21 Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
A Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía B Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là
C Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, míA D Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa Câu 22 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A Lao động không cần cù, siêng năng
B Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
C Thiếu sự dẻo dai, năng động
D Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
Câu 23 Miền Tây Trung Quốc có khí hậu
Câu 24 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A Phát triển chăn nuôi B Phát triển lâm nghiệp
C Phát triển thủy điện D Phát triển kinh tế biển
Câu 25 Về số dân, hiện nay Trung Quốc là quốc gia
A đứng đầu thế giới B đứng thứ 2 thế giới
C đứng thứ 3 thế giới D đứng thứ 4 thế giới
Câu 26 Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
A quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn
B thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định
C có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ
Trang 8Trang 4/4 - Mã đề thi 128
D truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời
Câu 27 Cho bảng số liệu sau:
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ đường B biểu đồ tròn C biểu đồ cột D biểu đồ miền Câu 28 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
GDP của Trung Quốc và thế giới
(Đơn vị: tỉ USD )
a) Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới
b) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung quốc và thế giới
- HẾT -
Trang 9Trang 1/4 - Mã đề thi 133
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ
ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh: …………
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1 Cho bảng số liệu sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Số lượng đàn bò tăng đều qua các năm
B Số lượng đàn bò luôn lớn hơn đàn trâu
C Tốc độ tăng số lượng đàn trâu nhanh hơn đàn bò
D Số lượng đàn trâu và đàn bò tăng liên tục qua các năm
Câu 2 Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-A B LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin
C LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì D LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ
Câu 3 Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A Nghèo khoáng sản
B Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh
C Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau
D Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam
Câu 4 Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Câu 5 Về số dân, hiện nay Trung Quốc là quốc gia
A đứng thứ 4 thế giới B đứng đầu thế giới
C đứng thứ 2 thế giới D đứng thứ 3 thế giới
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 133
Trang 10Trang 2/4 - Mã đề thi 133
Câu 6 Đông Nam Á biển đảo không có đặc điểm nào sau đây?
A Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới
B Nằm trong vùng có động đất, núi lửa hoạt động mạnh
C Có nhiều đồng bằng đất phù sa được phủ tro, bụi núi lửa
D Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng tây bắc - đông nam
Câu 7 Khu vực Đông Nam Á bao gồm
A 5 quốc gia B 6 quốc giA C 10 quốc gia D 11 quốc gia
Câu 8 Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?
A Kĩ thuật in B Thuyền buồm C Thuốc súng D La bàn
Câu 9 Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La tinh là
A về chăn nuôi gia súc lớn B về trồng cây công nghiệp nhiệt đới
C về trồng cây lương thực D về trồng cây thực phẩm
Câu 10 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
B Có số dân đông, nhiều quốc gia
C Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
D Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
Câu 11 Miền Đông Trung Quốc có nhiều loại khoáng sản nào sau đây?
A Khoáng sản kim loại màu B Than đá và khí tự nhiên
C Quặng sắt và than đá D Dầu mỏ và khí tự nhiên
Câu 12 Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A Thái Lan, Việt Nam B Thái Lan, Ma-lai-xi-A
C Lào, In-đô-nê-xi-a D Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
Câu 13 Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á có dân số đông nhất?
A Mianma B Thái Lan C Việt Nam D In-đô-nê-xi-a
Câu 14 Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
Trang 11Trang 3/4 - Mã đề thi 133
Câu 15 Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là
Câu 16 Miền Tây Trung Quốc có khí hậu
A cận nhiệt đới B ôn đới hải dương C cận xích đạo D ôn đới lục địa
Câu 17 Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Câu 18 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A Quy mô không lớn B Tập trung chủ yếu ở miền núi
Câu 19 Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực
Câu 20 Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
A In-đô-nê-xi-a B Việt Nam C Xin-ga-po D Phi-lip-pin Câu 21 Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A Núi và cao nguyên B Các thung lũng rộng
C Đồng bằng châu thổ rộng lớn D Đồi, núi và núi lửa
Câu 22 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
B Lao động không cần cù, siêng năng
C Thiếu sự dẻo dai, năng động
D Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
Câu 23 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A Xin-ga-po B In-đô-nê-xi-A C Thái Lan D Ma-lai-xi-a Câu 24 Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
A Hoa Nam B Hoa Trung C Hoa Bắc D Đông Bắc Câu 25 Quốc gia nào duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển?
A Thái Lan B Cam-pu-chia C Mi-an-ma D Lào
Trang 12Trang 4/4 - Mã đề thi 133
Câu 26 Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
C Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương D Thái Bình Dương và Đại Tây Dương Câu 27 Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
A Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc B Lượng mưa tương đối cao
C Có sự khác nhau theo mùa D Thay đổi từ bắc xuống nam
Câu 28 Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
GDP của Trung Quốc và thế giới
(Đơn vị: tỉ USD )
a) Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới
b) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung quốc và thế giới
- HẾT -
Trang 13Trang 1/4 - Mã đề thi 136
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ
ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh: …………
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1 Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
A Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, míA B Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía
C Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là D Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
Câu 2 Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Câu 3 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Câu 4 Miền Tây Trung Quốc có khí hậu
A cận nhiệt đới B ôn đới lục địa C ôn đới hải dương D cận xích đạo Câu 5 Quốc gia nào duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển?
Câu 6 Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
A In-đô-nê-xi-a B Xin-ga-po C Việt Nam D Phi-lip-pin
Câu 7 Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định
B Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục
C Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới
D Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động
Câu 8 Cho bảng số liệu:
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 136
Trang 14Trang 2/4 - Mã đề thi 136
Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 - 2013 biểu
đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ kết hợp (cột, đường)
Câu 9 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
B Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
C Có số dân đông, nhiều quốc gia
D Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
Câu 10 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
B Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
C Có số dân đông, nhiều quốc gia
D Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
Câu 11 Cho bảng số liệu sau:
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ miền B biểu đồ cột C biểu đồ đường D biểu đồ tròn Câu 12 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A In-đô-nê-xi-a B Thái Lan C Xin-ga-po D Ma-lai-xi-a Câu 13 Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A Lào, In-đô-nê-xi-a B Thái Lan, Việt Nam
C Thái Lan, Ma-lai-xi-a D Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
Câu 14 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A Phát triển lâm nghiệp B Phát triển kinh tế biển
C Phát triển thủy điện D Phát triển chăn nuôi
Trang 15Trang 3/4 - Mã đề thi 136
Câu 15 Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là
A Không có tinh thần đoàn kết
B Năng động nhưng không cần cù
C Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới
D Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao
Câu 16 Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Câu 17 Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương Câu 18 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
B Thiếu sự dẻo dai, năng động
C Lao động không cần cù, siêng năng
D Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
Câu 19 Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là
Câu 20 Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?
A Thuốc súng B Thuyền buồm C La bàn D Kĩ thuật in Câu 21 Các loại nông sản nào dưới đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc
của Trung Quốc?
A Ngô, chè, lúa gạo B Lúa gạo, mía, chè, bông
C Lúa mì, ngô, củ cải đường D Lúa gạo, ngô, củ cải đường
Câu 22 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A Tốc độ gia tăng dân số cao B Tập trung chủ yếu ở miền núi
Câu 23 Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Câu 24 Miền Đông Trung Quốc có nhiều loại khoáng sản nào sau đây?
A Dầu mỏ và khí tự nhiên B Khoáng sản kim loại màu
C Than đá và khí tự nhiên D Quặng sắt và than đá
Câu 25 Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A Núi và cao nguyên B Đồng bằng châu thổ rộng lớn
C Các thung lũng rộng D Đồi, núi và núi lửa
Trang 16Trang 4/4 - Mã đề thi 136
Câu 26 Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A Nhiệt đới gió mùa B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Xích đạo
Câu 27 Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Câu 28 Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì B LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a
C LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ D LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
GDP của Trung Quốc và thế giới
(Đơn vị: tỉ USD )
a) Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới
b) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung quốc và thế giới
- HẾT -