1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập marketing, ôn tập học phần marketing căn bản

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập marketing, ôn tập học phần marketing căn bản
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Marketing căn bản
Thể loại Ôn tập học phần
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 148,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MARKETING I Câu hỏi lựa chọn 1 Một sp đang ở giai đoạn bão hòa nên sử dụng kiểu QC theo mục tiêu a Thuyết phục b So sánh c Thông tin d Nhắc nhở 2 Khi phân tích môi trường bên trong.

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MARKETING

I Câu hỏi lựa chọn

1 Một sp đang ở giai đoạn bão hòa nên sử dụng kiểu QC theo mục tiêu:

a Thuyết phục

b So sánh

c Thông tin

d Nhắc nhở

2 Khi phân tích môi trường bên trong DN, nhà phân tích sẽ thấy được:

a Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

e Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ

3 Tín ngưỡng và các giá trị thuộc……… rất bền vững và ít thay đổi nhất.

d Công ty vận tải, ô tô

5 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a Quy mô và tốc độ tăng dân số

b Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c Cơ cấu của ngành kinh tế

d Thay đổi quy mô hộ gia đình

Trang 2

6 Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho KH là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau:

a.   Quảng cáo 

b.  Tuyên truyền 

c.   Bán hàng cá nhân 

d.  Xúc tiến bán 

Trang 3

10.  Trong  số  các  hoạt  động  xúc  tiến  hỗn  hợp,  hoạt  động  nào  có  tác  dụng  thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng? 

a.   Quan hệ công chúng 

b.  Bán hàng cá nhân 

c.   Bán hàng qua bao gói 

d.  Quảng cáo

Trang 4

b.  Dẫn đầu vềchất lượng 

c.   Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời 

d.  Đảm bảo sống sót

Trang 5

b.  Mua có lựa chọn

 c.   Mua theo nhu cầu thụ động 

d.  Sử dụng thường ngày. 

22 Trong thông báo tuyển sinh năm học 2015 của Trường Đại học X có cấu:

“Trải qua hơn 20 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học X luôn lấy việc đẩm bảo chất lượng đào tạo làm ưu tiên hàng đầu” Câu nói này có tác dụng:

a.   Phụ thuộcvào việc người nào có thu nhập cao hơn. 

b.  Thường là như nhau. 

c.   Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm

Trang 6

a Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

30 Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới Sự lựa chọn đó được quyết định bởi: 

a Sự ưa thích của cá nhân bạn

Trang 7

b Giá tiền của từng loại hình giải trí

c Giá trị của từng loại hình giải trí

d Tất cả các điều nêu trên

31.Ba công việc chính trong tiến trình của marketing mục tiêu là: Định vị thị trường (1), Phân đoạn thị trường (2) và Chọn thị trường mục tiêu (3) Trình tự đúng của các công việc trên là:

d.  So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm. 

34.Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

chọn  thị  trường  mục  tiêu,  (4)  Hoạch  định  chương  trình  Marketing,  (5)  Tổ 

Trang 8

chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là: 

(4)  Hoạch  định  chương  trình  Marketing (5)  Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing

36 Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất  cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu  dùng và thu được lợi nhuận? 

a.   Quan điểm sản xuất 

b Quan điểm sản phẩm 

c.  Quan điểm bán hàng 

d.  Quan điểm Marketing

37 Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:

a Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b QC& tuyên truyền là các bp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của KH tiềm ẩn

c Không có khuyến mại

d Không có tuyên truyền

38.Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm Thông tin trên là:

a Một loại nhiễu trong thông điệp

b Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d Thông tin thứ cấp

39.Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a Tìm kiếm khách hàng mới

Trang 9

b Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

e Nghiên cứu và thu thập thông tin về thị trường

40 Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu về Định vị:

a Không phải tất cả các sản phẩm đều tạo được điểm khác biệt

b Mục tiêu cuối cùng của định vị là thành công trong việc tạo ra điểm khác biệt nổitrội của sản phẩm trong tâm trí khách hàng

c Doanh nghiệp cần khuếch trương tất cả những điểm khác biệt trong sản phẩm củamình

d Không nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào

41 Ưu điểm của việc chủ động giảm giá bán sản phẩm là:

a Củng cố hình ảnh của doanh nghiệp

b Giảm nguy cơ mất khách hàng

c Cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp

d Tẩt cả những điều nêu trên

42 Một hãng dẫn dầu thị trường (hãng có thị phần lớn nhất) có thể phản ứng với việc giảm giá của đối thủ cạnh tranh bằng cách:

a Duy trì mức giá

b Giảm giá theo

c Tăng giá và tăng cường các chính sách marketing khác

d Tung ra một “nhãn hiệu tấn công”

43.  Theo  quan  điểm  Marketing  đạo  đức  xã  hội,  người  làm  Marketing  cần  phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing? 

a.   Quan điểm sản xuất b.  

Quan điểm sản phẩm c.  

Trang 10

d) Tất cả cả các đối tượng trên

49 – Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm là:

a) Là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm

b) Là chi phí mà người tiêu dùng bỏ ra để được quyền sở hữu sản phẩm

c) Là sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm trong việc thỏa mãnnhu cầu đối với họ

d) Là những lợi ích mà người tiêu dùng có được khi tiêu dùng sản phẩm

50– Khái niệm cơ bản của Marketing xoay quanh:

a) Sản phẩm

b) Thị trường

Trang 11

c) Sự thỏa mãn

d) Nhu cầu

51 – Thị trường theo quan điểm của Marketing là:

a) Nơi biển ý đồ sản phẩm của nhà sản xuất thành hiện thực

b) Nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán

c) Bao gồm các khách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu, mong muốn cụ thể, sẵn sàng

và có khả năng trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó

d) Nơi chuyển giao quyền sở hữu giữa hàng hóa và tiền tệ giữa người mua và ngườibán

52 – Chức năng cơ bản của hoạt động Marketing là:

a) Bán hàng

b) Phân phối

c) Truyền thông

d) Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

53 – Một công ty tập trưng nỗ lực vào việc sản xuất sản phẩm rẻ hơn, do đó mở rộng được thị trường Đó là biểu hiện của quan điểm:

a) Tập trung vào sản xuất

b) Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm

c) Tập trung vào bán hàng

d) Marketing

54 – Coca Cola cho ra thị trường dòng sản phẩm mới với lượng đường, acid xitric giảm và không có cafein, tốt hơn cho sức khỏe người tiêu dùng Đó là biểu hiện của quan điểm quản trị marketing:

a) Marketing xã hội

b) Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm

c) Tập trung vào bán hàng

d) Định hướng theo nhu cầu

55 – Nguyên nhân dẫn đến sự hthành hệ thống thông tin Marketing trong các DN:

a) Mở rộng thị trường

b) Sự thay đổi nhu cầu người tiêu dùng

c) Sự thay đổi trong chiến lược cạnh tranh

d) Tất cả các lý do trên

Trang 12

56 – Đối thủ cạnh tranh theo quan điểm của Marketing:

a) Các hàng hóa, dịch vụ khác nhau

b) Các hàng hóa, dịch vụ thay thế cho nhau

c) Các hàng hóa, dịch vụ cùng thỏa mãn một mong muốn cụ thể nhưng có nhãn hiệukhác nhau

d) Tất cả các đối tượng trên

57 – Hiểu được các giá trị văn hóa sẽ giúp ích cho hoạt động Marketing vì:

a) Sự biến đổi về văn hóa luôn đem lại các cơ hội Marketing

b) Chiến lược Marketing muốn có hiệu quả thì nhất định phải phản chiếu được nhữnggiá trị của nền văn hóa đó

c) Văn hóa phương Đông & phương Tây cùng biểu hiện ở 1 vài vùng thị trường nào đód) Giá trị văn hóa làm tăng giá trị cho sản phẩm

58– Khả năng sẵn sang chi tiêu tiền nong của người tiêu dùng vào một loại hàng hóa cụ thể nào đó sẽ phụ thuộc chủ yếu vào:9

a) Cầu

b) Cung

c) Văn hóa

d) Giá cả, sự cảm nhận về tính hữu ích của sản phẩm và cái mà người ta mong muốn

59 – Mức độ ảnh hưởng của nhóm xh tới sự lựa chọn hàng xa xỉ tdùng cá nhân là:

a) Mạnh

b) Trung bình

c) Yếu

d) Không ảnh hưởng

60 – Nước hoa hàng hiệu thuộc loại hàng hóa:

a) Hàng thiết yếu tiêu dùng riêng tư

b) Hàng thiết yếu tiêu dùng nơi công cộng

c) Hàng xa xỉ tiêu dùng nơi công cộng

d) Hàng xa xỉ tiêu dùng cá nhân

61 – Mức độ ảnh hưởng của quy mô hộ gđ đến tần suất mua sắm, kích cỡ đóng gói của sp là:

a) Mạnh

Trang 13

a) Thái độ, động cơ, sự cảm nhận, lối sống của người tiêu dùng

b) Kinh tế, cạnh tranh, công nghệ, văn hóa – xã hội, tôn giáo

c) Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý học và các yếu tố có liên quan

d) Không có nhóm nào

63 – Lối sống của người tiêu dùng có thể được xác định thông qua:9

a) Các loại nhu cầu bậc cao

b) Nhu cầu tự hoàn thiện và phát triển bản thân

c) Niềm tin, quan điểm, sở thích cá nhân

d) Tât cả những vấn đề nêu trên

64 – Loại sản phẩm nào dưới đây thường áp dụng tiêu chí “phong cách sống” để phân đoạn?8

a) Thuốc chữa bệnh

b) Điện thoại

c) Thực phẩm

d) Kem đánh răng

65 – Yếu tố kìm hãm quyết định mua của người tiêu dùng

a) Thái độ của gia đình

Trang 14

c) Cao

d) Không co giãn

68 – Các doanh nghiệp phải lựa chọn thị trường mục tiêu vì:

a) Quy mô thị trường và sự đa dạng trong nhu cầu

70– Chiến lược Marketing đa dạng hóa

a) Chưa có ý tưởng của phân đoạn thị trường

b) Bắt đầu ý tưởng của phân đoạn thị trường

c) Đã phân đoạn thị trường

d) Không phải những vấn đề trên

71– Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường áp dụng chiến lược nào khi đã xác định được thị trường mục tiêu:8

a) Marketing không phân biệt

b) Marketing phân biệt

c) Marketing trọng điểm

d) Marketing cho từng khách hàng

72 – Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của một đoạn thị trường hấp dẫn:

a) Có quy mô đủ lớn và phù hợp với mục tiêu, khả năng của doanh nghiệp

b) Có quy mô đủ lớn và các đối thủ cạnh tranh có năng lực tương đương nhau

c) Phù hợp với mục tiêu, khả năng của doanh nghiệp và các đối thủ cạnh tranh có nănglực tương đương nhau

Trang 15

d) Tất cả các doanh nghiệp trên

77 – Lý do nào dưới đây không được sử dụng để định vị thị trường:

a)Sự có hạn trong nhận thức của khách hàng

b) Tăng khả năng cạnh tranh

c) Tăng hiệu quả của hoạt động truyền thông

d) Tăng lượng tiêu thụ

78 – Nội dung nào dưới đây không được dùng để tạo sự khác biệt cho sản phẩm trong chiến lược định vị:

a) Tạo điểm khác biệt cho sản phẩm vật chất

b) Tạo điểm khác biệt về nhân sự

c) Tạo điểm khác biệt về hình ảnh

d) Tạo điểm khác biệt về giá cả

79 – Sự tiện ích và tính thời trang của điện thoại iphone là một ví dụ về sp

a) Ý tưởng

b) Hiện thực

c) Cốt lõi: là nền tảng quyết định công dụng của sản phẩm Sp cốt lõi tạo nên các tiện ích khi sử dụng nhằm thỏa mãn tốt nhất nhu cầu mong muốn của con người.

Trang 16

d) Bổ sung

80 – Phong cảnh và khí hậu tuyệt vời của Đà Lạt dành cho khách du lịch nghỉ dưỡng là một ví dụ về sản phẩm:

a) Ý tưởng: Khi sáng tạo ra một mặt hàng thì nhà sản xuất phải nghiên cứu và tìm hiểu

người mua cần gì? Họ sẽ cần mua gì? Sản phẩm này thõa mãn những điểm lợi ích cốt yếu nhất mà khách hàng sẽ theo đuổi là gì? Đó là những giá trị mà nhà kinh doanh sẽ bán cho khách hàng.

b) Hiện thực: là những yếu tố phản ánh sự có mặt trên thực tế của hh gồm: Đặc tính; Bố cục bên ngoài; Đặc thù; Tên nhãn hiệu cụ thể đặc trưng của bao gói.

c) Cốt lõi: là nền tảng quyết định công dụng của sản phẩm Sp cốt lõi tạo nên các tiện

ích khi sử dụng nhằm thỏa mãn tốt nhất nhu cầu mong muốn của con người.

d) Bổ sung: bao gồm: Tính tiện lợi cho việc lắp đặt; Những dịch vụ bổ sung sau khi

bán; Điều kiện bảo hành; Điều kiện hình thức tín dụng

81– Tên nhãn hiệu dầu gội Clear hàm ý về:

c) Cải biến các công cụ Marketing – mix

d) Tất cả các nội dung trên

83– Đồng hồ đeo tay là một loại hàng:3

a) Chiến lược giá “cạnh tranh”

b) Chiến lược giá “hớt phần ngon”

Trang 17

c) Chiến lược giá “Bám chắc thị trường”

d) Chiến lược giá khác

85 – Công ty DER sản xuất và bán thực phẩm chức năng cho người già, tìm kiếm

và chọn lọc một số người bán lẻ nhất định và bán sản phẩm của họ ở một khu vực thị trường cụ thể Đó là biểu hiện của hình thức phân phối:

a) Phân phối rộng rãi

b) Phân phối duy nhất

c) Phân phối chọn lọc

d) Hình thức khác

86 –Nội dung nào sau đây được sử dụng làm tiêu chuẩn để lựa chọn thành viên kênh phân phối:3

a) Phương thức kinh doanh

b) Mức lợi nhuận và khả năng phát triển

c) Tính hợp tác và uy tín

d) Tất cả các nội dung trên

87 – Công ty cổ phần đồ gia dụng Quốc tế ICP tổ chức hội nghị tri ân khách hàng

41 – Thông tin phản hồi chính là:

a) Là những phản ứng của người nhận sau khi tiếp nhận và xử lý thông điệp

b) Một phần phản ứng của người nhận được truyền thông trở lại cho người gửi tinc) Bất cứ thứ gì xen vào hoặc gây ra sự nhiễu tạp cho quá trình truyền thông

d) Không phải nội dung nào

42 – Doanh nghiệp sẽ ít khi lựa chọn quảng cáo làm bộ phận chủ chốt trong một chương trình xúc tiến hỗn hợp nếu như sản phẩm đó:

a) Rất quen thuộc với mọi người, dễ tìm thấy trên thị trường

b) Đang ở giai đoạn phát triển của chu kỳ sống

c) Là loại sản phẩm có giá không đắt

d) Là loại sản phẩm có đơn giá cao và được sử dụng bởi người mua là tổ chức

43 – Những quyết định Marketing hỗn hợp liên quan đến:2 4

Trang 18

a) Tất cả các thành viên của kênh

b) Những người cung cấp

c) Những nhân viên bán hàng

a) Chỉ có a và c

44 – Nội dung của thông điệp truyền thông có hiệu quả thường đề đề cập đến:36

a) Lợi ích kinh tế của người mua

II- CÂU HỎI LỰA CHỌN “ĐÚNG” HOẶC “SAI”

1 Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là như nhau.4

2 Chi phí tiêu dùng là số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để được quyến sở hữu sảnphẩm.1

3 Trao đổi không phải là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của Marketing.4

4 Chỉ có người bán mới làm Marketing.1

5 Marketing không có trong lĩnh vực chính trị.510

6 Bất cứ doanh nghiệp nào cũng phải hoạt động và tìm cách thích ứng trong một môitrường Marketing nhất định.4

7 Trong ngắn hạn để có thể tồn tại cùng với sự biến động của môi trường vĩ mô cácdoanh nghiệp nên tìm cách thích ứng.2 5

8 Trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể tạo ra tác động ảnh hưởng tới các điều kiện củamôi trường Marketing vi mô.4

9 Nhà cung cấp và người môi giới Marketing là các yếu tố thuộc về môi trườngMarketing vĩ mô.5

10 Các phương tiện thông tin đại chúng không ảnh hưởng đến hoạt động Marketingcủa doanh nghiệp.18

Trang 19

11 Các tổ chức quần chúng là những lực lượng thường xuyên tác động đến hoạt độngMarketing của doanh nghiệp.49

12 Doanh nghiệp không thể làm thay đổi được những ảnh hưởng của nhóm văn hóa

mà chỉ khai thác chúng như những cơ hội Marketing.510

13 Có thể áp dụng các chiến lược Marketing trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế sangthời kỳ phục hưng với nhóm khách hàng truyền thống.28

14 Không cần áp dụng những tiến bộ trong khoa học công nghệ vẫn có thể làm sốnglại sản phẩm đang ở giai đoạn suy thoái trong chu kỳ sống của sản phẩm.410

15 Không cần xây dựng bản sắc văn hóa riêng, doanh nghiệp vẫn có thể tạo ra hìnhảnh tốt đẹp trên thương trường.25

16 Những tác động tiêu cực của tự nhiên cho con người chỉ mang lại những thách thứcchứ không tạo ra cơ hội cho hoạt động Marketing.1

17 Muốn tạo ra hình ảnh tốt đẹp trên thương trường, trước hết doanh nghiệp phải làmtốt vấn đề Marketing nội bộ.4

18 Chiến lược Marketing có thể trở thành cứu cánh cho những sản phẩm lỗi thời.59

19 Yếu tố “Cạnh tranh” không thực sự đóng vai trò quan trọng khi phân tích môitrường Marketing vi mô của một doanh nghiệp.12

20 Sự phát triển của khoa học công nghệ không làm ảnh hưởng đến chu kỳ sống củasản phẩm trong doanh nghiệp.5810

21 Sự thay đổi trong các chính sách vĩ mô luôn mang đến những thách thức cho doanhnghiệp.1

22 Quy mô hộ gia đình càng lớn họ càng có nhu cầu nhiều đối với những sản phẩmđược đóng gói với khối lượng lớn hơn.8

23 Thị trường đồ ăn nhanh phát triển được là nhờ những biến đổi từ môi trường nhânkhẩu học chứ không phải do sự phát triển của kinh tế.410

24 Chiến lược Marketing của bất cứ công ty nào cũng chịu ảnh hưởng của yếu tố đavăn hóa.510

25 Sự tham gia của Việt Nam vào thị trường thế giới thực tế chỉ tạo ra áp lực cho cácdoanh nghiệp mà không mang lại cơ hội cho người làm Marketing.28

26 Những biến đổi về văn hóa chỉ mang lại thách thức chứ không tạo ra cơ hội chohoạt động Marketing.8

Ngày đăng: 06/03/2023, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w