1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT ĐẲNG THỨC pptx

10 352 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 669,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1,

1,Giải hệ phương trình: 2 0

1 4 1 2



Giải:

   

   

 Điều kiện:

1 1 4

x y

 



Từ (1) x x 2 0

     x = 4y Nghiệm của hệ (2;1

2)

2, giải phương trình:

2x +1 +x 2   2

Giải:

* Đặt:

2

v u 2x 1

v u 1

v x 2x 3, v 0

2

 Ta có:

                            

  

                         

v u 1

(v u) 1 0 (c)

 Vì u > 0, v > 0, nên (c) vô nghiệm

 Do đó:

2

Trang 2

Kết luận, phương trình có nghiệm duy nhất: x = 1

2

3,

y y

x

x

y y x y

x

) 2 )(

1

(

4 ) (

1

2

2

(x, y R)

Giải:

2

2

1

1

x

x y

y

x

x y

y

     



Đặt , v x y 2

y

1 x u

2

1 uv

2 v u

Suy ra

1 2 y

x

1 y

1

x2

Giải hệ phương trình trên ta tìm được nghiệm : (1; 2), (-2; 5)

4,



2 2

1 3 2 2

3

3

y xy

y

x

y

x

Giải:





) 2 ( 0 2

2

) 1 ( 1

2 2

1

2 2

3 3

3 3 3

2 2

3

3

xy y x y x

y x y

xy y

x

y

x

y 0 Ta có:













) 4 ( 0 1 2

2

) 3 ( 1

2 3

3 3

y

x y

x y

x

y x

Đặt : t

y

x

 (4) có dạng : 2t3 – t2 – 2t + 1 = 0  t = 1, t =

2

1

a) Nếu t = 1 ta có hệ

3

3 3

2

1 1

y x y

x

y x

b) Nếu t = -1 ta có hệ 

y x

y

x3 3 1

hệ vô nghiệm

Nếu t =

2

1

ta có hệ

3

3 2 ,

3

3 2

3 3

y x

x y

y x

5,

2

1

x x

y

y y x y

   

    

Trang 3

Giải:

ĐK : y0

hệ

2

2

1

2 0

y x

    



 

    



đưa hệ về dạng

2 2

    

   



2

1

,

 

Từ đó ta có nghiệm của hệ

(-1 ;-1),(1 ;1), (3 7 ; 2

 ), (

;

 ) 6,

2 2 2 2

1 2

1

x x y xy y xy

    

    



7,

2 2

2

3

1

x y x

x y

GIẢI:

Trang 4

2 2



2 2 1

3

u v

v x y

  

8



4 1 1

3

2 2

2

2

y x

xy

y

x

9.

8x y 27 18y (1)

4x y 6x y (2)

 



Giải:

(2) 

x

y

3

Đặt a = 2x; b =

y

3 (2)  a b

ab

3 1

  

Hệ đã cho có nghiệm: 3 5; 6 , 3 5; 6

10, x2 (x 2) x  1 x 2

11,

      

     



12 x2   x 2 3 x  5 x2 4 x  6

Giải:

Trang 5

Bình phương 2 vế ta được : 6 x x (  1)( x  2)  4 x2 12 x  4

3 x x ( 1)( x 2) 2 ( x x 2) 2( x 1)

  Đặt

( 2)

0 1

x x t

x

ta được bpt 2

2t   3t 2 0

1

2 2

2

t

t t

 

(dot  0)

Với 2 ( 2) 2 2 6 4 0

1

x x

x

3 13

3 13

3 13

x

x x

  

 

 ( do x  2) Vậy bpt có nghiệm x   3 13

13,

2 2

1 2 2

x y

x y

xy x y x y

( x y ,  R ) Giải:

* ệ

( 1)( 1)[( 1) ( 1)] 6

       

1 1

u x

v y

 

  

 , th được hệ

2 2

5

u v

uv u v

 

* iải ra được: u u v . v 2 3

 

 

 * iải ra được:

1 1

1 2

u x

v y

  

   

1 2

1 1

u x

v y

  

   

3

2

x

y

  

 hoặc

2 3

x y

 

14, { √ √ √

iải:

Đặt : t = x + y ĐK: t

√ √ √ √ √

Trang 6

Vậy hệ dã cho có một nghiệm {

15,

2 2

1 2 2

x y

x y

xy x y x y

( x y ,  R )

Giải:

Ta có: VT + 3 =

VT

1

4 2

1

4 2

6

6 3

2 2 2 2 2 2 2

2 2

( Dấ ng xảy ra hi v ch hi x = y = = )

16,  3 3

2 2

9

x y

Giải:

Ta có : x y2 2  9 xy 3 Khi: xy3, ta có: x3y3 4 và 3  3

xy  

√ √ [

√ √ ]

Hệ đã cho trở thành {

{

Trang 7

Suy ra: 3  3

;

xy là nghiệm PT X24X27 0 X  2 31

Vậy ngiệm của PT là x32 31,y 32 31 Hayx32 31,y 32 31

Khi: xy 3, ta có: x3y3 4 và 3  3

xy  Suy ra: 3  3

;

xy là nghiệm PT

2

XX   PTVN

17,

2 2

2 2

1 4

    

 , ( ,x yR)

Giải:

0

y , ta có:

Đặt

2

1

,

x

y

          

+) Với v3,u1ta có hệ:

2, 5

 

          

             

+) Với v 5,u9ta có hệ:

        

nghiệm

KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; )x y {(1; 2), ( 2; 5)}.

18,    

x, y



Giải:

     

     



 

 

x xy x y y 13 1'

y xy x y x 25 2'

 



Lấy (2’) - (1’) ta được : x2 y– xy2 = 6   x y xy    6 (3)

Kết hợp với (1) ta có:

   

I

x y xy 6

Trang 8

     

 

   

 

2

I

Đặt S = x +z và P = xz ta có :

S S 2P 13 S 2SP 13 S 1

SP 6

SP 6

          



Ta có x z 1

x.z 6

 

  

 hệ phương trình có nghiệm:

x 3

z 2

  

 hoÆc

x 2

z 3

 

 

 Vậy hệ phương trình có nghiệm : ( 3 ; 2) vµ ( -2 ; -3 )

19,

y x

  

  

Giải:

Ta có: 3 3  2 2   3 2 2 3

2 xy  2 yx 2 yxx  2 x y  2 xy  5 y  0

Khi y0 thì hệ VN

Khi y0, chia 2 vế cho y3 0

         

     

     

Đặt t x

y

 , ta có : t3 2 t2     2 t 5 0 t 1

Khi t  1 ,ta có : HPT

1

y x

y



      

20, 7x2x x 5 3 2 xx2 (x )

Giải

2

x x

PT

   

 

     



Trang 9

3 2 0

5 2( 2)

x x

   

 

   



0

2

5 2.

x x

x x

x

  

  

   

   2 

x

  



    x 1

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = - 1

21, 2

x  x x  x

Giải:

Điều kiện : x  1

Phương trình tương đương với 2

xx x   x  x  (*) Đặt yx1,y0 Khi đó (*) có dạng : x2 – x(y - 1) – 2y – 2y2 = 0

2

2

x

   

 

Vậy phương trình có nghiệm là: x =2

22) x x y y

x y x y

2 22 0

Giải:

(2)  ( 22 2)2 ( 3)2 4 2

( 2 4)( 3 3) 2 20 0



2

2 3

  

 

y v Khi đó (2)  2 2 4

4( ) 8

u v

0

 

u

v hoặc 0

2

 

u

v

3

 

x

3

 

 

x

5

 



x

5

  



x

Ngày đăng: 02/04/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w