1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thptqg môn toán (1)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thptqg môn toán (1)
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 511,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 05 trang) TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 05 trang)

TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z 13 0  Giá trị

bằng

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây đúng Hàm số

A Đồng biến trên khoảng 2; 3 B Đồng biến trên khoảng 2;

C Nghịch biến trên khoảng 2; 3 D Nghịch biến trên khoảng   ; 2

Câu 3 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A yx3 3x B yx3 3x C yx3 3x 1 D yx3 3x

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 1 0  Khoảng cách từ điểm A(1; 2;1)  đến mặt phẳng ( )P bằng

A

2

7

Câu 5 Cho mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

Câu 6 Nghiệm của phương trình 2 1x  16 là

Câu 7 Các khoảng nghịch biến của hàm số y 3x 4x3 là:

A

1 1

;

2 2

1

; 2



1

; 2

  

Câu 8 Cho cấp số nhân  u n

vớiu 1 4 và công bội q 5 Tính u4

A u 4 500 B u 4 600 C u 4 200 D u 4 800

Câu 9 Tìm các số thực ab thỏa mãn 4ai (2  bi i)   1 6i với i là đơn vị ảo

A

1

4

B a 1,b 1 C a 1,b 1 D

1

4

Câu 10 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của f x ( ) như sau

Mã đề 984

Trang 2

Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm

A x 3 B x 1 C x 1 D x 0

Câu 11 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn|z  1 2 | 1i  là đường tròn có tọa độ của tâm là

Câu 12 Các khoảng nghịch biến của hàm số y 2x3 6x 20 là:

Câu 13 Các khoảng đồng biến của hàm số y3x 4x3 là:

A

1 1

;

2 2

1

; 2

  

1

; 2



Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2

2

trên khoảng (0;1) bằng

13

13 2

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 12

A

1

0;

2

1

; 2

 

1

; 2

 

1 0;

2

Câu 16 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 3log3a log 3 b Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 17 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B AC,  2a, SA (ABC SA),  2a Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc giữa hai mặt phẳng (AHK) và (ABC) bằng

Câu 18 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x 5 B x 1 C x 0 D x 2

Câu 19 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 bằng

Câu 20 Gọi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z  7 0 Gọi M N, là các điểm biểu diễn số phức z z1 , 2 Tính độ dài đoạn MN

1

mx

Trang 3

2

Câu 22 Hàm số yx3 3x2 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (   ; 2)

Câu 23 Các khoảng đồng biến của hàm số y2x36x là:

Câu 24 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm sốnghịch biến trên khoảng 1; 0  2; 3

B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 4; 2

D Hàm sốnghịch biến trên khoảng 4;1

Câu 25 Hàm số

1

3

nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 26 Cho hai số phức z1   2 3iz2   3 i phần thực của số phức z1  i z 2

bằng

Câu 27 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

(III) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

Câu 28 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 5x2 7x 3 là:

-2

-4

1

Trang 4

A 7; 3 B

7 1;

3

7

3

Câu 29 Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình z2  2z  6 0 Giá trị của z1 z22

bằng

Câu 30 Hàm số y =

1

5

2xxx đồng biến trên

1 1;

2

C

1

;

2



1

; 2 2

Câu 31 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(3; 1; 4) đồng thời vuông góc với giá của vectơ a  (1; 1; 2)  có phương trình là

A x y  2z 12  0 B 3x y  4z 12 0  C 3x y  4z 12 0  D x y  2z 12 0 

Câu 32 Hàm số yx33x21 đồng biến trên các khoảng:

Câu 33 Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên  và a b c k, , , là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau 1) kf x x( )d k f x x( )d

2) ( ( )) df x x f x( ) C

3) f x g x dxf x x d g x x d

4)

  

Câu 34 Hàm số y = x3 3x2 9x nghịch biến trên tập nào sau đây?

C ( -; -1) ( 3; +) D R

Câu 35 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 3x1 là:

Câu 36 Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình bên

Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 1 0f x  

Trang 5

Câu 37 Cho

1

0

f x x 

4

1

f x x 

Tích phân

4

0

( )d

f x x

bằng

Câu 38 Các khoảng đồng biến của hàm số yx312x12 là:

Câu 39 Cho một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

A

2 2

3

a

2

1 3

2

1 3

Câu 40 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 3x2 1 là:

Câu 41 Với a là số thực dương tùy ý, 2 2

3

bằng

Câu 42 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2; 1;1) và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

A (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  4 B (x 2)2 (y 1)2 (z 1)2  2

C (x2)2(y1)2(z1)2 4 D (x 2)2(y1)2(z1)2 2

Câu 43 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 6x2 9x là:

Câu 44 Cho các số thực a b, thỏa mãn log 22 4ab log 2 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2a 4b 2 B 2a 4b 1 C 2 2  b 1 D a 2b 2

Câu 45 Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB

CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh cạnh MN thì đường gấp khúc MBCN tạo thành một hình tròn xoay Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng

Câu 46 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 5x4 và y 0 bằng

A 4 2 

1

B 4 2 

1

1

D 4 2 

1

Câu 47 Trong một hộp có 3 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng Bốc ngẫu nhiên 4 viên Xác suất để bốc được

đủ 3 màu là

A

7

6

8

5

13

Câu 48 Hàm số y =

2 1

x x

 nghịch biến trên

Trang 6

C   ; 1và1; D 2; 

Câu 49 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx3 x2 2 là:

A  ; 0 B  

2

3

2 0; 3

Câu 50 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3 2 x  2 0 là

Câu 51 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

HẾT

Ngày đăng: 06/03/2023, 19:42

w