ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH... Bài toán diện tích... Bài toán diện tích... Lưu ýCó thể vẽ hình các đường cong đơn giản hoặc tìm hoành độtung độ giao điểm để xác định cận tíc
Trang 1ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA
TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Trang 2Bài toán diện tích
Trang 4Bài toán diện tích
Trang 6Lưu ý
Có thể vẽ hình các đường cong đơn giản
hoặc tìm hoành độ(tung độ giao điểm) để xác định cận tích phân
•Tính hoành độ giao điểm tích phân tính theo biến x(ngược lại là tính theo y)
Trang 8Ví dụ
2 0
S D x x dx
2 0
16 (2 )
Trang 9Ví dụ
Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi:
y x y x y
Trang 10Ví dụ
1 2
0 x dx
1 0
( ) (2 )
S D y y dy
5 6
( ) b ( ) ( )
a
S D f x f x dx
Trang 13Bài toán thể tíchD: a x b, y nằm giữa 0 và f(x)
Quay D xung quanh Ox
Trang 14D: a x b, y nằm giữa 0 và f(x)Vật thể tạo ra có dạng tròn xoay.
Bài toán thể tích
Trang 15DD: a x b, y nằm giữa 0 và f(x)
a
V f x dx
Trang 19Chứng minh
a
y y+y
Trang 20
2
Trang 21Bài toán thể tích
2 ( ) 1 ( )
b x
Trang 22Bài toán thể tíchD: a x b, y nằm giữa f1(x) và f2(x)
Trang 24Lưu ý về tính đối xứng
1 1
( ) ( ) ( ) 2 ( )
phía trên Ox của D
Trang 26V xe dx
Tính thể tích khi D quay quanh Ox
Trang 272 1 x dx
1
2 0
y
V x x dx
1 -1
Trang 31Bài toán diện tích, thể tích với
đường cong tham số
D giới hạn bởi trục hoành, 2 đường thẳng x=a,
x=b và đường cong tham số
Nếu
Trang 326 (sin t sin ) t dt
3 16
Trang 33Tính thể tích tạo ra khi D quay quanh Ox, Oy
Trang 341 0
6 (sin t sin ) t dt
Trang 35Độ dài đường cong phẳng Diện tích mặt tròn xoay
2
b a
Cho đường cong C: y= f(x), a x b
Độ dài đường cong C:
Khi C quay quanh Ox tạo thành diện tích :
Trang 36Ví dụ
1
( 12),0 12 6
x
Cho đường cong C:
Tính độ dài đường cong và diện tích mặt
tạo ra khi C quay quanh Ox
Trang 37S y y dx
12 0
Trang 38Cho đường cong C:
Tính diện tích mặt tròn xoay tạo ra khi
C quay quanh Oy
Trang 39ln 2 20
Trang 40Bài toán độ dài cung và diện tích mặt tròn xoay
với đường cong tham số
2 1
t t
L x t y t dt
Cho đường cong C: x = x(t), y = y(t), t1 t t2
2 1
2 t ( ) ( ) ( )
S y t x t y t dt