VẬT LIỆU HỌC... Cấu trúc c ủa vật liệu... Cation Rc, nm Cation Rc, nm Anion Ra,nm... 3.3.2.Cấu trúc vô định hìnhLiên kết ionMạng xô lệch, đứt => Cấu trúc vô định hình Thủy tinh thạch an
Trang 1VẬT LIỆU HỌC
Trang 2Chương 3 Cấu trúc của vật liệu vô cơ 3.1.Bản chất & Phân loại
3.2.Liên kết nguyên tử
3.3 Cấu trúc c ủa vật liệu
Trang 33.1.Bản chất & Phân loại
Gốm (đất nung) : vật liệu chế tạo từ đất sét
(cao lanh :Al 2 O 3 2SiO 2 2H 2 O)
Thuỷ tinh : SiO 2 -CaO-Na 2 O
Ximăng : CaO-SiO 2 -Al 2 O 3
Trang 43.1.Bản chất & Phân loại
Bản chất:
Ceramic (Vật liệu vô cơ) được tạo thành từ các hợp chất hóa học giữa kim loại (Me) với á kim (B, C, N, O) Hoặc các á kim với nhau
Phân loại: theo đặc điểm kết hợp
Gốm và Vật liệu chịu lửa
Thuỷ tinh và Gốm thủy tinh
Ximăng và Bêtông
Trang 53.2.Liên kết nguyên tử
V.vô cơ = Ngtố KL + Ngtố á kim=>
Ng.tử : kích thước; vỏ điện tử ; lực liên kết
Độ âm điện: χ kl χ akim
Điện tử hóa trị “e” của k.loại dịch chuyển về phía
Á kim =>Liên kết ion
Trang 6 Ví dụ : Vật liệu silicat : SiO 2
O: Z=8
Si: Z = 14
Si có 4 e tham gia liên kết :
Điện tử “e” của Si dich chuyển về 4 ngtử Oxy
Si 4+ , O 2- => Liên kết ion
2S 2
Trang 7• Mỗi ion Si 4+ bao quanh bởi 4 ion O 2- =>
Tứ diện tam giác đều (SiO 4 ) 4- ( Đa diện phối trí (SiO 4 ) 4- )
Trang 8• Mỗi ion Si 4+ bao quanh bởi 4 ion O 2- =>
Tứ diện tam giác đều (SiO 4 ) 4- ( Đa diện phối trí (SiO 4 ) 4- )
Trang 9• Để đảm bảo trung hòa về điện : Mỗi ion O 2- là
đỉnh chung của 2 khối tứ dịên
=> Liên kết cộng hóa trị Mạng tinh thể
Trang 10Hợp chất LK ion, % Hợp chất LK ion, %
K-O 90 Al-O 60 Mg-O 80 B-O 45 Zr-O 67 Si-O 40 Ti-O 63 C-O 22
Liên kết ion: chủ yếu
Liên kết cộng hóa trị : ít
Năng lượng liên kết : E = 100 – 500 kj/mol
(đối với kim loại E =60 – 250 kj/mol)
Trang 113.3.Cấu trúc của vật liệu
3.3.1.Cấu trúc tinh thể
3.3.2.Cấu trúc vô định hình
3.3.3.Vật liệu đa pha và đa tinh thể
3.3.4.Khuyết tật trong mạng tinh thể
Trang 123.3.1.Cấu trúc tinh thể
Cấu trúc = f (Liên kết ion, Liên kết cộng hóa trị)
Liên kết hóa học Tỷ số
Vì (e-cho của cation) = (e-nhận của anion) =>
Trung hoà điện tích: =>
const Ion
Ion
) (
) (
Trang 13 Liên kết ion: Sắp xếp các ion ???
Các ion hút nhau theo mọi hướng
Đạt độ xếp chặt & tính đối xứng cao =>
Cấu trúc bền vững:
Trang 14Cation Rc, nm Cation Rc, nm Anion Ra,nm
Trang 15 Cấu trúc : Mạng tinh thể của anion
Nút mạng : Ion (-) Lỗ hổng : Ion (+)
Số phối trí n: số aniom xếp bao quanh cation
Trang 16 Kiểu mạng tinh thể & Số phối trí = f(r + /r - )
n = 2
Trang 17 Kiểu mạng tinh thể & Số phối trí = f(r + /r - )
n = 3
2
3 30
cos AO
r
)
( 2
Trang 19/ : r
-225
2 2
2 2
2
2
3 2
BH
2
2 3
2 1
1 2
Trang 20 n = 6 : Xét tam giác AEC :
(1) Khi 2 ion trái dấu tiếp xúc
(2)
D E
AC 2 AE 2 EC 2
2
2 2
2 r a
Kiểu mạng tinh thể & Số phối trí = f(r + /r - )
2
Trang 21414
Trang 25• Cấu trúc MX
ZnS: Rc = 0.074nm
Ra= 0.184 nm Rc/Ra = 0.402 Số sắp xếp # = 4
Tỷ số Cation/Anion = 1/1
Dạng cấu trúc (dạng phân bố)?
Trang 26• Cấu trúc MX 2 hay M 2 X
CaF 2 : Rc = 0.10nm
Ra= 0.133 nm Rc/Ra = 0.75
Số sắp xếp # = 8
Trang 28 Cấu trúc tinh thể
Mạng tinh thể : Đa diện phối trí (Ô cơ sở)
Trang 29 Đa diện ph.trí [SiO 4 ] 4- L.kết qua đỉnhM.tinh thể
Trang 303.3.2.Cấu trúc vô định hình
Liên kết ionMạng xô lệch, đứt => Cấu trúc vô định hình
Thủy tinh thạch anh (SiO 2 )
Thủy tinh Alumosilicat
Trang 313.3.3.Vật liệu đa pha & Đa tinh thể
Vật liệu đa pha :
CT tinh thể + CT vô định hình
Ví dụ : Sứ, gốm chịu lửa, gốm thủy tinh
Vật liệu đa tinh thể :
nhiều hạt tinh thể : cấu trúc
Trang 323.3.4.Khuyết tật trong mạng tinh thể
Trang 34 Tạp chất trong mạng tinh thể
Tạp chất Dung dịch rắn thay thế (d.dh rắn xen kẽ)
Kích thước : giống nhau