1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách sử dụng A lot of, lots of, plenty of, a large amount of, a great deal of docx

6 1,7K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có sự khác nhau nhiều giữa a lot of và lots of.. A lot of và lots of đều mang tính chất thân mật, suồng sã, đứng trước danh từ không đếm được, danh từ số nhiều, và trước đại từ.. N

Trang 1

Cách sử dụng A lot of, lots of, plenty

of, a large amount of, a great deal of

Trang 2

Không có sự khác nhau nhiều giữa a lot of và lots of A lot of và lots of đều mang tính chất thân mật, suồng sã, đứng trước danh từ không đếm được, danh từ số nhiều, và trước đại từ

Những cách diễn đạt trên đều mang nghĩa tương tự như: much, many và most, nhưng về mặt ngữ pháp thì không hẳn giống nhau

Theo sau các từ a lot, lots, plenty, a large amount và a great deal là giới từ Of

Ví dụ:

* Plenty of shops open on Sunday mornings (không phải là: Plenty shops …)

* Many shops open on Sunday mornings (không phải là: Many of shops …)

Trang 3

* There is not a lot of rice left (không phải là: There is not a lot rice left.)

* There is not much rice left (không phải là: There is not much of rice left.)

A lot of - lots of

Không có sự khác nhau nhiều giữa a lot of và lots of A lot of và lots of đều mang

tính chất thân mật, suồng sã, đứng trước danh từ không đếm được, danh từ số

nhiều, và trước đại từ Khi a lot of / lots of đứng trước chủ ngữ số nhiều, thì động

từ cũng chia tương ứng với dạng số nhiều

Ví dụ:

* A lot of my friends live abroad

* Lots of time is needed to learn a language

Plenty of

Plenty of mang nghĩa : “đủ và nhiều hơn nữa”, theo sau đó là danh từ không đếm

được và danh từ số nhiều

Ví dụ:

* There is plenty of time

Trang 4

* Plenty of shops accept credit cards

A large amount of, a great deal of , a large number of

Cách diễn đạt này mang tính tương đối trang trọng Sau A large amount of và a

great deal of là danh từ không đếm được

Ví dụ:

* She has spent a great deal of time in Europe

Sau A large number of là trước danh từ số nhiều, và động từ theo sau nó cũng

chia theo chủ ngữ số nhiều:

Ví dụ:

* A large number of issues still need to be addressed

Ngày đăng: 02/04/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w