Kinh tế là tổng hòa các mối quan hệ tương tác lẫn nhau của con người và xã hội liên quan trực tiếp đến việc sản xuất, trao đổi, phân phối, tiêu dùng các loại sản phẩm hàng hóa và dịch vụ
Trang 1Tổng hợp những từ vựng về Kinh tế
Trang 2Kinh tế là tổng thể các yếu tố sản xuất, các điều kiện sống của con người, các mỗi quan hệ trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội Nói đến kinh tế suy cho cùng là nói đến vấn đề sở hữu và lợi ích
Kinh tế là tổng hòa các mối quan hệ tương tác lẫn nhau của con người và xã hội liên quan trực tiếp đến việc sản xuất, trao đổi, phân phối, tiêu dùng các loại sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của con người trong một xã hội với một nguồn lực có giới hạn
Trang 3Kinh tế là tổng thể các yếu tố sản xuất, các điều kiện sống của con người, các mỗi quan hệ trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội Nói đến kinh tế suy cho cùng là nói đến vấn đề sở hữu và lợi ích
Bảo vệ của công
Protect public (State) property
Trang 4Đảm bảo sự phát triển một nền kinh tế
quốc dân toàn vẹn, cân đối và vững chắc
Ensure a comprehensive, balanced and steady development of the national economy
Đảm bảo tích luỹ cho Nhà nước
Ensure accumulation for the State
Khu vực Nhà nước sở hữu toàn dân và
khu vực tập thể với sở hưũ tập thể của
nhân dân lao động
The State sector under the ownership of the entire people and the collective sector under the collective ownership of the working people
Trang 5Kết hợp lợi ích Nhà nước với lợi ích tập
thể và nhân dân lao động
Combine the interests of the State with those of the collectives and the working people
Kết hợp giáo dục chính trị và nâng cao
kỷ luật lao động
Combine political education and enhancement of labour discipline
Với khuyến khích vật chất nhằm đẩy
mạnh phong trào thi đua xã hội chủ
nghĩa
With material incentives aimed at promoting the socialist emulation movement
Kết hợp sự phát triển các lực lượng sản
xuất với việc thiết lập và hoàn thiện
những quan hệ sản xuất xã hôị chủ nghĩa
Combine the development of the productive forces with the institution and perfection of socialist relations of
production
Kết hợp xây dựng kinh tế với quốc
phòng
Combine economic construction with national defence
Trang 6Người kinh doanh tư Private entrepreneur
Kinh tế thị trường A market economy
Kinh tế kế hoạch hoá A planned economy
Làm theo năng lực, hưởng theo lao động From each according to his ability, to
each according to his work
Làm ăn (không biết cách) (Lack of ) know-how
Mở kinh tế ra ngoài Open up its economy (to the outside
world) Nâng cao chất lượng sản phẩm Raise the quality of products
Nhà nước đẩy mạnh ý thức trách nhiệm
và đầu óc sáng tạo ở các cấp, các ngành,
The State promotes the sense of responsibility and the spirit of initiative
Trang 7các đơn vị cơ sở và cá nhân trong việc
xây dựng và thi hành những kế hoạch
Nhà nước
and creativeness at all echelons, branches, basic units and individuals in elaborating and implementing State plans
Nhà nước tiến hành cách mạng quan hệ
sản xuất
The State conducts a revolution in the relations of production
Những chính sách kinh tế của ta nhằm
từng bước thoả mãn nhu cầu vật chất và
tinh thần không ngừng tăng của toàn xã
hội
Our economic policies are aimed at progressively satisfying the increasing material and culture needs of the whole society
Pháp luật trừng trị những hành động đầu
cơ, tích trữ, hủ hoá, dâm ô, hối lộ, lãng
phí, vô trách nhiệm, trì trệ, cẩu thả, địa
phương chủ nghĩa, vô chính phủ
The law punishes all acts of speculation, hoarding, corruption, theft, bribery, waste, irresponsibility, inertia, slovenliness, parochialism, anarchy
Phát triển những quan hệ kinh tế với các
nước khác trên cơ sở tôn trọng độc lập
Develop economic relations with other countries on the basis of respect for each
Trang 8chủ quyền của nhau, bình đẳng và đôi
bên đều có lợi
other’s independence and sovereignty, equality and mutual benefit
Phân công và xử dụng hợp lý sức lao
động xã hội
Rational distribution and utilization of the social labour force
Thi hành chế độ hoạch toán kinh tế và cá
nhân quản lý, chịu trách nhiệm
Implement a system of economic accounting and a system of managerial and individual responsibility
Thực hiện tiết kiểm Practice thrift
Trên cơ sở làm chủ tập thể xã hội chủ
nghĩa và khoa học cùng kỹ thuật hiện
đại
On the basis of socialist collective mastery of modern science and technology
Xây dựng và củng cố hệ thống sở hữu xã
hội chủ nghĩa về các phương tiện sản
xuất
Institute and consolidate the system of socialist ownership of the means of production
Trang 9Bao cấp (chính sách) System of administrative ( hay budget,
hay State) subsidies; State financing system
Cải tạo xã hội chủ nghĩa (hoàn toàn) (Complete) socialist transformation
Chuyển hướng kinh tế Re-orientation of the economy
Công trình đáng xây dựng Project under construction
Dần dần ổn định và cải thiện đời sống
vật chất và văn hoá của nhân dân
Gradually stabilize and improve the people’s material and cultural life
Đẩy mạnh cách mạng khoa học kỹ thuật Promote the scientific and technologist
revolution
Trang 10Đơn vị cơ sở Grassroots unit
Huy động vỗn Mobilization of capital
Khu vực tư bản chủ nghĩa Capitalist sector
Khuyết điểm, thiếu sót (sai nhầm) Shortcoming, deficiency, weakness
(error, mistake)
Kinh doanh xã hội chủ nghĩa Socialist business operations (Socialist
enterprise)
Mất cân đối trong kinh tế Imbalances in economy
Một số tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế nữa nè:
Trang 11
1 revenue: thu nhập
Revenue tax: ở nước mình ai kiếm hơn 3 triệu một tháng thì xin mời đóng thuế này
2 interest: tiền lãi
Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu
Trang 124 offset: sự bù đáp thiệt hại
He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này
5 treasurer: thủ quỹ
The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy
6 turnover: doanh số, doanh thu
The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật
7 inflation: sự lạm phát
Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
8 Surplus: thặng dư
surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
9 liability: khoản nợ, trách nhiệm
Trang 13Ltd là viết tắt của chữ gì ấy nhỉ?
10 depreciation: khấu hao
- Financial policies : chính sách tài chính
- Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước
- Foreign currency : ngoại tệ
- Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
- price_ boom : việc giá cả tăng vọt
- hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
- moderate price : giá cả phải chăng
- monetary activities : hoạt động tiền tệ
- speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
Trang 14- account holder : chủ tài khoản
- conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
- tranfer : chuyển khoản
- agent : đại lý, đại diện
- customs barrier : hàng rào thuế quan
Trang 15- invoice : hoá đơn
- mode of payment : phuơng thức thanh toán
- financial year : tài khoá
- joint venture : công ty liên doanh
- instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
- mortage : cầm cố , thế nợ
- share : cổ phần
- shareholder : người góp cổ phần
- earnest money : tiền đặt cọc
- payment in arrear : trả tiền chậm
Trang 16- confiscation : tịch thu
- preferential duties : thuế ưu đãi
National economy : ktế quốc dân
- Planned economy : ktế kế hoạch
- Market economy : ktế thị trường
Trang 17- Unregulated and competitive market : thị trường cạnh tranh không bị điều tiết
- Regulation : sự điều tiết
- The openness of the economy : sự mở cử của nền ktế
- Rate of economic growth : tốc độ tăng trưởng ktế
- Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình wân hàng năm
- Capital accumulation : sự tích luỹ tư bản
- Indicator of economic welfare : chỉ tiêu phúc lợi ktế
- Distribution of income : phân phối thu nhập
- Real national income : thu nhập qdân thực tế
- Per capita income : thu nhập bình quân đầu người
Trang 18- Gross National Product ( GNP) : Tổng sản phẩm qdân
- Gross Dosmetic Product (GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
- Supply and demand : cung và cầu
- Potential demand : nhu cầu tiềm tàng
- Effective demand : nhu cầu thực tế
- Purchasing power : sức mua
- Active/ brisk demand : lượng cầu nhiều
- Managerial skill : kỹ năng quản lý
- Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu
- Undertaking : công việc kinh doanh
Trang 19- Joint stock company : cty cổ phần
- National firms : các công ty quốc gia
- Transnational corporations : Các công ty siêu quốc gia
- Holding company : cty mẹ
- Affiliated/ Subsidiary company : cty con
- Co-operative : hợp tác xã
- Sole agent : đại lý độc quyền
- Fixed capital : vốn cố định
- Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
- Amortization/ Depreciation : khấu hao
Trang 20abstract an account: lược kê kế toán
accepted bill: hối phiếu thụ nhận
baby bond: trái phiếu
date a contract back:dề ngày lùi một khế ước
bills receivable: phiếu khoán thu, hối phiếu cần thu khi đáo hạn
work trade: mậu dịch quốc tế
yeild: hoa lợi, lợi suất( maybe similar meaning with "profit")
sag:sự sụt giá
sagging of the market: sự sa sút của thị trường
Trang 21
Lãi lỗ - Income statement
Các khoản giảm trừ - Revenue deductions
Chi phí bán hàng - Sales expenses
Chi phí bất thường - Extraordinary expenses
Chi phí hoạt động tài chính - Expenses for financial activities
Chi phí quản lý doanh nghiệp - General and administrative expenses
Doanh thu thuần - Net revenue
Doanh thu tổng - Gross revenue
Giá vốn bán hàng - Cost of goods sold
Giảm giá bán hàng - Sales rebates
Hàng bán bị trả lại - Sales returns
Lợi nhuận bất thường - Extraordinary profit
Lợi nhuận thuần - Net profit
Lợi nhuận tổng - Gross profit
Lợi nhuận trước thuế - Profit before taxes
Trang 22Lợi nhuận từ hoạt động SXKD - Operating profit
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính - Profit from financial activities
Thu nhập bất thường - Extraordinary income
Thu nhập hoạt động tài chính - Income from financial activities
Thuế thu nhập doanh nghiệp - Income taxes
Bảng cân đối kế toán - Balance sheet
Tài sản - Assets
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn - Long-term financial assets
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn - Short-term investments
Các khoản phải thu - Receivables
Các khoản phải thu khác - Other receivables
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn - Long-term mortgages, collateral, deposits
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn - Short-term mortgages, collateral, deposits
Chi phí chờ kết chuyển - Deferred expenses
Trang 23Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Work in progress
Chi phí trả trước - Prepaid expenses
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang - Construction in progress
Chi sự nghiệp - Non-business expenditures
Công cụ, dụng cụ trong kho - Instruments and tools
Đầu tư chứng khoán dài hạn - Long-term security investments
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn - Short-term security investments
Đầu tư ngắn hạn khác - Other short-term investments
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - Provision for devaluation of stocks
Hàng gửi đi bán - Goods in transit for sale
Hàng hoá tồn kho - Merchandise inventory
Hàng mua đang đi trên đường - Purchased goods in transit
Hàng tồn kho - Inventory
Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình - Depreciation of fixed assets
Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính - Depreciation of leased fixed assets Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình - Depreciation of intangible fixed assets
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình - Fixed asset costs
Trang 24Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính - Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình - Intangible fixed asset costs Nguyên liệu, vật liệu tồn kho - Raw materials
Phải thu của khách hàng - Receivables from customers
Tạm ứng - Advances to employees
Tài sản cố định - Fixed assets
Tài sản cố định hữu hình - Tangible fixed assets
Tài sản cố định thuê tài chính - Leased fixed assets
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn - Non-current assets
Tài sản cố định vô hình - Intangible fixed assets
Tài sản lưu động khác - Other current assets
Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn - Current assets
Thành phẩm tồn kho - Finished goods
Tiền đang chuyển - Cash in transit
Tiền gửi ngân hàng - Cash at bank
Tiền mặt - Cash
Tiền mặt tại quỹ - Cash in hand
Tổng cộng tài sản - Total assets
Trang 25Trả trước ngưòi bán - Advanced payments to suppliers
Nợ phải trả - Liabilities
Chi phí phải trả - Accrued expenses
Người mua trả tiền trước - Deferred revenue
Nợ dài hạn - Long-term liabilities
Nợ dài hạn khác - Other long-term liabilities
Nợ dài hạn đến hạn trả - Current portion of long-term liabilities
Nợ khác - Other payables
Nợ ngắn hạn - Short-term liabilities
Phải trả các đơn vị nội bộ - Intra-company payables
Phải trả cho người bán - Trade creditors
Phải trả công nhân viên - Payables to employees
Tài sản thừa chờ xử lý - Surplus of assets awaiting resolution
Thuế và các khoản phải nộp nhànước - Taxes and other payables to the State budget
Trang 26
Vay dài hạn - Long-term borrowings
Vay ngắn hạn - Short-term borrowings
Nguồn vốn chủ sở hữu - Owners' equity
Chênh lệch tỷ giá - Exchange rate differences
Cổ phiếu quỹ - Treasury stock
Lợi nhuận chưa phân phối - Retained earnings
Nguồn kinh phí, quỹ khác - Other funds
Nguồn kinh phí sự nghiệp - Non-business expenditure source
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay - Non-business expenditure source, current year
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước - Non-business expenditure source, last year Nguồn vốn kinh doanh - Stockholders' equity
Trang 27
Quỹ đầu tư phát triển - Investment and development fund Quỹ dự trữ - Reserve fund
Quỹ khen thưởng và phúc lợi - Welfare and reward fund
Vốn và quỹ - Equity and funds
Tổng cộng nguồn vốn - Total liabilities and owners' equity
General Financial Terms : điều khoản chung về tài chính
Chỉ số tài chính - Financial ratios
Trang 28Classical school - trường phái cổ điển
Trang 29Human resources department- bộ phận nhân sự