1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 môn Toán docx

9 22,1K 662
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Chuyển động cùng chiều đuổi nhau Lưu ý HS: Quảng đường đi thường bằng nhau, xe có vận tốc nhanh hơn đến trước 6... Tính vận tốc của mỗi ô tô?. Dạng 3: Chuyển động ngược chiều: Lư

Trang 1

Buæi 1: CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC

Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định ( có nghĩa)

Kiến thức ghi nhớ: A xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0 (GV nên nhấn mạnh chổ này vì một số HS hay nhầm khi viết A ≥ 0)

Ví dụ 1: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa:

a, 2x  5 b,  3 x 6

Ví dụ 2: Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định:

a, x54 b, 472x

( GV nhấn mạnh HS: Phân thức trong căn có tử và mẫu cùng dấu nhưng mẫu phải

khác 0)

Ví dụ 3: Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa:

x

x 1  3 

( Nhấn mạnh HS cách kết hợp điều kiện )

Ví dụ 4 : ( Dành cho HS khá giỏi) Tìm điều kiện để các căn thức sau xác định

a, 2x x13 b, 5x38x

Dạng 2: Áp dụng hằng đẳng thức A 2 A

VD1: Tính:  2  2

5 1 5

( Nhấn mạnh HS khi mở | a – b| nếu a < b thì | a – b | = b – a Đổi chổ hai số )

VD2: Tính: a, 4  7  4  7

1 1 1

2

4

1 2 1

2

x

x x

x

 với x > 0, x ≠ 1

Dạng 3: Sử dụng các phép khai phương, nhân chia căn bậc hai:

3

2 2

3

b,  20  3 5  80 5

Dạng 4: Sử dụng các phép biến đổi căn bậc hai

1, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

b

a

b

a2  với b>0

Ví dụ 1: Rút gọn: a, 20  45  3 18  72

b, 48  2 75  108

1 2 50

8

2, Khử mẫu

VD: a, 52 ; b, 127 ; c, 2

18

5

ab ( a > 0)

3, Trục căn thức ở mẫu:

TH1: Phân tích tử chứa thừa số là mẫu:

Trang 2

Ví dụ: Rút gọn: a,

5 3 10

b, 13 26  12 28

1 3

3 3 2 1 3

3 3 2

TH2: Nhân thêm với căn ở mẫu

Ví dụ: a, 43 b, 23a ( a > 0 )

TH3: Nhân với biểu thức liên hợp:

b a

b a C b a

C b

a

b a C b a

C

;

2 Sau khi nhân với biểu thức liên hợp những số hạng ở mẫu nếu chứa căn thì mất căn, nếu không chứa căn thì phải

bình phương và mẫu luôn là hiệu)

Ví dụ: a, 551

b, 3 1 7  31 7

c, 52 2 522

d, 1110 6  1110 6

Buæi 2: CHUYÊN ĐỀ 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC TỔNG QUÁT

Lưu ý HS một số công thức: Với a ≥ 0 thì:

a = ( a) 2;

) 1 )(

1 (

1 ) ( 1

; ) 1 )(

1 (

1

; )

a

a

) 1 (

1 2

; ) 1 (

1 2

; ) 1 )(

1 (

1 ) (

a

a

Dạng 1: Phân tích tử thành tích có chứa nhân tử là mẫu

Ví dụ 1: Rút gọn:   

1 1

2 1

1

a

a a a

a

với a ≥ 0, a ≠ 1;

VD2: Rút gọn:

2 1

1 1

1

a

a a

a

a a

với a ≥ 0, a ≠ 1;

Dạng 2: Quy đồng mẫu nhưng có một mẫu là mẫu chung

x x

x

x x

x

với x > 0, x ≠ 1

a, Rút gọn M

b, Tìm x sao cho M ≤ 0

VD2: Cho biểu thức K = x x x x x x

2

1 với x > 0, x ≠ 1

a, Rút gọn

b, Tính giá trị của K tại x = 4  2 3

VD3: Cho P = x x x x   x x

4 5 2 2

2 2

1

với x ≥ 0, x ≠ 4

a, Rút gọn P

2

Trang 3

b, Tìm x để P = 2

Dạng 3: Quy đồng mẫu với mẫu chung là tích các mẫu

1 1

2

1

a a a

a a a

a

với a > 0, a ≠ 1

a, Rút gọn

b, Tìm x để Q ≥ -2

Dạng 4 : Dạng tổng hợp ( dành cho HS khá giỏi) ( GV lấy thêm các ví dụ)

1

1 1

x x

x

a, Rút gọn

b, Tìm x để P > 21

Buæi 3: CHUYÊN ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I Giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số

VD1: Giải các hệ PT

a,

1 3

4 2

y x

y x

b, 

2 5 2

y x

y x

VD2: Giải các hệ PT:

a, 

1 3

2

4 2

y x

y x

b, 

1 4

3

1 2

y x y x

VD3: Giải các hệ PT

8 3

3 1

2

y x

y x

b, 

x y

x

y y

x

3 3

2 1 2

II Biện luận hệ PT

VD1: Cho hệ PT : 

a by x

b ay x

4

Tìm a, b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (2; -1)

VD2: Cho hệ PT: 

1 5 3

y mx

my x

a, Giải hệ với m =2

b, Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất với mọi m

III Giải hệ PT bằng PP thế:

( Nếu có thời gian các đ/c tìm thêm một số ví dụ về các hệ PT mà phải giải bằng

PP thế)

Buæi 4:CHUYÊN ĐỀ 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ y = ax + b ( a ≠0)

Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số:

- Điểm cắt trục tung: x = 0; y = b (0 ; b)

- Điểm cắt trục hoành: y = 0; x = - b/a ( - b/a ; 0 )

VD1: Vẽ đồ thị hàm số : y = 2x – 3

VD2: Vẽ đồ thị hàm số : y = –x + 5

( Lưu ý HS: Nếu a > 0 thì đồ thị hàm số có chiều đi lên từ trái qua phải, nếu a < 0

thì đồ thị hàm số có chiều đi xuống)

Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đồng biến nghịch biến:

VD: Với giá trị nào của m thì hàm số y = ( m +2)x – 3 đồng biến trên tập xác định

Dạng 3: Tìm số hạng chưa biết của hàm số:

Trang 4

Lưu ý HS: Cho hai hàm số y = ax + b và y = mx + n ( a, m ≠ 0) Đồ thị của hai hàm số

- Cắt nhau khi a ≠ m ( Cắt nhau tại điểm trên trục tung khi a ≠ m và b = n)

- Song song với nhau khi a = m, b ≠ n

- Trùng nhau khi a = m, b= n

Đồ thị của hàm số y = ax + b song song với trục hoành khi a = 0, b ≠ 0

VD1: Cho hàm số y = 3x + b Tìm b biết đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 1; -2)

VD2: Tìm m để đường thẳng y = 2x -1 và đường thẳng y = 3x + m cắt nhau tại một điểm trên trục hoành?

VD3: Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M ( 2; ½) và song song với đường thẳng 2x + y = 3 Tìm a và b ?

VD4: Biết đường thẳng y = ax + b điqua điểm P ( -1;2) và cắt đường thẳng y = 2x – 3 tại một điểm trên trục tung Tìm a và b?

VD5: Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(2; 3) và điểm B(-2; 1) Tìm a và b? VD6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có PT: y = (m -1 )x + n

a, Với giá trị nào của m và n thì d song song với trục Ox

b, Xác định phương trình của d, biết d đi qua điểm A (1; -1) và có hệ số góc bằng -3

Buæi 5: CHUYÊN ĐỀ 5: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ax 2 + bx + c = 0

Nhắc lại công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

Dạng 1: Giải PT bậc hai khuyết

VD: Giải PT: a, x2 + 5x = 0

b, 2x2 – 8 = 0

Dạng 2: Giải PT dạng a + b + c = 0 hoặc a – b + c =0

VD: Giải các PT:

a, x2 + 4x – 5 = 0

b, 2x2 – 7x – 9 = 0

Dạng 3: Dùng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn

VD 1: Giải các PT:

a, x2 + 5x + 6 = 0

b, 4x2 + 12x + 9 = 0

c, 2x2 – 5x + 4 = 0

( GV lấy thêm một số VD nữa để rèn luyện thành thạo kỹ năng cho HS

Chú ý: nên chọn các PT có nghiệm là số nguyên)

VD 2: Giải các PT

a, x2 – 3x + 1 = 0

b, – x2 + 6x – 8 = 0 ( Nhắc HS nên đổi dấu trước khi giải)

c, 2x2 +

2

7

x – 1 = 0 ( Nhắc HS quy đồng trước khi giải)

Dạng 4: Giải PT trùng phương ax4 + bx2 + c = 0

Lưu ý HS: Đặt y = x2 ≥ 0 Giải PT ay2 + by + c = 0 và chỉ lấy các nghiệm y ≥ 0 VD: Giải các PT:

4

Trang 5

a, x4 + 3x2 – 4 = 0

b, x4 – 6x2 + 8 = 0

Buæi 6:CHUYÊN ĐỀ 6: BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Dạng 1: Tìm điều kiện để PT vô nghiệm, có nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm

phân biệt

- PT vô nghiệm : a ≠ 0,  < 0

- PT có nghiệm : a ≠ 0,  ≥ 0

- PT có nghiệm kép: a ≠ 0,  = 0

- PT có hai nghiệm phân biệt: a ≠ 0,  > 0

VD1: Cho PT: x2 + 3x + m – 1 = 0 Với giá trị nào của m thì PT

a, Có nghiệm

b, Có nghiệm kép

c, Vô nghiệm

VD2: Cho PT (m + 1)x2 – 4x + 1 = 0 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm?

Dạng 2: Tìm đk để PT có hai nghiệm trái dấu : a.c < 0

VD: Cho PT : x2 – 6x + m = 0

Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu?

Dạng 3: Tìm đk để PT có hai nghiệm cùng dấu

0 0

a

c

a

VD: Cho PT: x2 + 5x + m +2 = 0 Tìm m để PT có hai nghiệm cùng dấu?

Dạng 4: Tìm đk đề PT có hai nghiệm dương phân biệt

0 0 0

a

c

a

b

a

VD: Cho PT: mx2 – 6x + 1 = 0 Tìm m để PT có hai nghiệm dương phân biệt

Dạng 5: Tìm đk để PT có hai nghiệm âm phân biệt

0 0 0

a

c

a

b

a

Dạng 6: Tìm đk để pt có nghiệm x = α

PT ax2 + bx + c = 0 có nghiệm bằng α khi aα2 + bα+ c = 0

VD: Cho PT : x2 + 2(m + 1) x + m2 = 0

a, Giải PT với m = 5

b, Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng -2

Dạng 7: Chứng minh PT đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt

PT bậc hai luôn có hai ngiệm phân biệt khi ac < 0

VD: Cho PT ẩn x : x2 + 4mx – 3 = 0

CMR: PT luôn có hai nghiệm phân biệt

Buæi 7:CHUYÊN ĐỀ 7: CÁC BÀI TOÁN ÁP DỤNG HỆ THỨC VIET

Dạng 1: Tính x1 + x2; x1 x2 ( Lưu ý HS: Nếu đề bài ghi rõ: Cho x1, x2 là hai nghiệm của PT thì không phải tính  Còn không thì trước hết phải tính )

Trang 6

VD: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT

x2 – 6x + 2 = 0 Tính x1 + x2; x1.x2

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức A = mx1 + n x1x2 + mx2

VD: Cho x1, x2 là hai nghiệm của PT: x2 + 7x – 3 = 0 Tính giá trị biểu thức:

P = 8x1 – 4x1x2 + 8x2

Dạng 3: Tính

2 1

1 1

x

x  ; x12 + x22; x13 + x23; 2

2

2 1

1 1

x

VD1: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT 3x2 – x – 2 = 0 Tính P =

2 1

1 1

x

VD2: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT x2 – x – 3 = 0 Tính P = x12 + x22

Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số

VD1: Cho PT: x2 – 2mx + 4 = 0

Tìm m để PT có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa mãn (x1 + 1)2 + (x2 + 1)2 = 2

VD2: Cho PT x2 - 2mx – 1 = 0

a, CMR: PT luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2

b, Tìm m để x12 + x22 – x1x2 = 7

VD3: Cho PT : x2 – 6x + m = 0

Tìm m để PT có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn : x1 – x2 = 4

VD4: Cho PT : x2 – (2m + 1)x + m2 + 5m =0

a, Giải PT với m = -2

b, Tìm m để PT có hai nghiệm sao cho tích các nghiệm bằng 6

Dạng 5: Lập biểu thức không phụ thuộc m

VD: Cho PT : x2 – 2 (m – 1)x –m – 3 = 0

a, Giải PT với m = -3

b, Tìm m để PT có hai nghiệm thỏa mãn: x12 + x22 = 10

c, Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m

Buæi 8,9:CHUYÊN ĐỀ 8: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG

TRÌNH

I Toán chuyển động:

S = vt; v = t v s

t

s

;

Dạng 1: Chuyển động cả đi và về

Lưu ý HS: Quảng đường đi bằng quảng đường về, khác nhau về vận tốc nên thời gian khác nhau

VD: Một người đi xe máy từ A đến B cách A 60 km Khi từ B trở về A do trời mưa, người đó giảm vận tốc chậm hơn khi đí là 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính vận tốc khi đi?

Dạng 2: Chuyển động cùng chiều( đuổi nhau)

Lưu ý HS: Quảng đường đi thường bằng nhau, xe có vận tốc nhanh hơn đến trước

6

Trang 7

VD: Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên quảng đường từ A đến B dài 120 km Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 10 km nên đến B trước ô tô thư hai là 0,4 giờ Tính vận tốc của mỗi ô tô?

Dạng 3: Chuyển động ngược chiều:

Lưu ý HS: Khi hai xe gặp nhau thì tổng quảng đường hai xe đi được bằng chiều dài quảng đường

VD: Một xe lửa từ Huế ra Hà Nội Sau đó 1 giờ 40 phút, một xe lửa khác đi từ Hà Nội vào Huế với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5 km/h Hai xe lửa gặp nhau tại một ga cách Hà Nội 300 km Tìm vận tốc của mỗi xe, giải thiết rằng quảng đường sắt Huế - Hà Nội dài 645 km

Dạng 4: Chuyển động trên sông:

Lưu ý HS: Vận tốc xuôi dòng = Vận tốc thực + Vận tốc dòng nước

Vận tốc ngược dòng = Vận tốc thực - Vận tốc dòng nước

VD: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48 km Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, rồi quay lại bến A Thời gian cả đi lãn về là 5 giờ ( Không tính thời gian nghỉ) Tính vận tốc của ca nô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc dòng nước là 4 km/h

Dạng 5: Chuyển động vòng tròn ( Dành cho HS khá giỏi)

Lưu ý HS: - Khi hai vật chuyển động ngược chiều gặp nhau thì tổng quảng đường hai vật đi được bằng độ dài đường tròn

- Khi hai vật chuyển động cùng chiều gặp nhau thì vật đi nhanh đi hơn vật đi chậm 1 vòng tròn

II Toán tìm số:

VD1: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng Nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 3 tấn nữa Hỏi xe lửa

có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng

VD2: Một đoàn xe chở 480 tấn hàng Khi sắp khởi hành có thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 8 tấn Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao nhiêu chiếc, biết rằng các xe chở khối lượng hàng bằng nhau

VD3: Một phòng họp có 360 chổ ngồi và được chia thành các dãy có số chổ ngồi bằng nhau Nếu thêm cho mỗi dãy 4 chổ ngồi và bớt đi 3 dãy thì số chổ ngồi trong phòng không thay đổi Hỏi ban đầu số chổ ngồi trong phòng học được chia thành bao nhiêu dãy

III Toán hình học:

Lưu ý HS: - Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng

- Diện tích tam giác vuông = (Cạnh góc vuông x cạnh góc vuông) : 2

VD1: Tính các kích thước của một hình chữ nhật có diện tích bằng 40 cm2, biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 48 cm2

VD2: Một thửa ruộng hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài thêm 2 m, chiều rộng thêm 3

m thì diện tích tăng thêm 100 m2 Nếu giảm cả chiều dài và chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm 68 m 2 Tính diện tích thửa ruộng?

IV Toán số phần công việc: ( Dành cho HS khá giỏi)

Trang 8

Lưu ý HS: Nếu làm một công việc hết x ngày(giờ) thì một ngày( giờ) làm được 1/x công việc

VD: Hai người cùng làm chung một công việc thì hoàn thành trong 4 giờ Nếu mỗi người làm riêng, để hoàn thành công việc thì thời gian người thứ nhất ít hơn thời gian người thứ hai là 6 giờ Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải mất bao lâu để hoàn thành công việc

Buæi 10:CHUYÊN ĐỀ 9: CÁC BÀI TOÁN VỀ TƯƠNG QUAN GIỮA

PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG

Dạng 1: Xác định tọa độ giao điểm:

Lưu ý HS: Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = mx + n và Parabol y =ax2 là nghiệm của PT : ax2 = mx + n

VD: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y = - x + 2 và Parabol y = x2

Dạng 2: Tìm hệ số a của hàm số y = ax2

VD: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M(-2;1/4) Tìm a?

Dạng 3: Biện luận số giao điểm:

Số giao điểm của đường thẳng y = mx + n và parabol y = ax2 là số nghiệm của PT:

ax2 = mx + n (1)

- Nếu (1) vô nghiệm thì đường thẳng không cắt Parabol( Không có điểm chung)

- Nếu (1) có nghiệm kép thì đường thẳng tiếp xúc Parabol( Có 1 điểm chung)

- Nếu (1)có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng cắt Parabol( Có 2 điểm chung) VD: Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = 3x + m cắt parabol y = 2x2 tại hai điểm phân biệt

CHUYÊN ĐỀ 10: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT

( Dành cho học sinh khá giỏi)

GV giới thiệu cho HS các BĐT Côsy, Bunhiacopsky và một số BĐT đặc biệt khác VD: Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b ≤ 2 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = a1b1

( GV lấy thêm các ví dụ trong bộ đề thi)

CHUYÊN ĐỀ 11: PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO VÀ

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

( Dành cho học sinh khá giỏi)

VD: Giải PT : 2 2011 2011

x x

( GV lấy thêm các ví dụ trong bộ đề thi)

8

Ngày đăng: 02/04/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w