Tài liệu hướng dẫn biến tần
Trang 2FREF FOUT IOUT MNTR
PRGM LO/RE
LED hiển thị chức năng
Bộ giao diện hiển thị số
Mô tả các nút chức năng và màn hình hiển thị
Mô tả các LED hiển thị chức năng.
Cài đặt/Giám sát tần số tham chiếu
Giám sát tần số output
Giám sát dòng điện motor
Giám sát các thông số khác
Chọn chiều quay motor FWD/REV
Đặt tần số tham chiếu cho biến tần
Nhấn ể chạy motor, Đèn RUN sáng lên.
Hiển thị và xác nhận giá trị
thông số cài ặt đ
T ng thông số và giá trị cài ặt ă đ
Giảm thông số và giá trị cài ặt đ
Ngừng hoạt ộng của motor và
reset lỗi biến tần
đ
Chọn chế độ Local/Remote
Chọn chế độ cài đặt thông số
Trang 3MCCB R
S T
R/L1 S/L2
U/T1 V/T2 W/T3 S1
S2 S3 S4 S5
P
FS FR FC P
P 2K
0V
FOR SINGLE PHASE,
USE R/L1 AND S/L2
FORWARD RUN/STOP REVERSE RUN/STOP FAULT RESET
EXTERNAL FAULT (NO CONTACT)
MULTI-FUNCTION
INPUT
SHIELDED CONNECTION TERMINAL
SPEED REFERENCE PULSE TRAIN (30KHz MAX.)
FREQUENCY SETTING POWER SUPPLY (+12V 20mA)
SPEED FREQUENCY REFERENCE
0 TO +10V (20 ) OR
4 TO 20mA/ 0 TO 20mA (250 )
DIGITAL OPERATOR FREQUENCY SETTING POTENTIOMETER MIN MAX
FREQUENCY
REF.
ANALOG MONITOR OUTPUT
0 TO +10VDC (2mA) OUTPUT FREQUENCY
RUNNING
MULTI-FUNCTION + OUTPUT
250VAC 1A OR LESS 30VDC 1A OR LESS
: Only basic insulation (Protective class 1, overvoltage category II) is provided for
the control circuit terminals Additional insulation may be necessary in the end
product to conform to CE requirements
* Short-circuit bar should be removed when connecting DC reactor
Shielded P Twisted-pair wires
SHORT-CIRCUIT BAR *
MULTI-STEP SPEED REF.1
Trang 4DANH SÁCH THÔNG SỐ
Chức
năng
Số thứ
Giá trị mặc định
6 : Xoá bộ nhớ lỗi (fault history)
8 : Đưa các thông số trở về giá trị mặc định ban đầu trong chế độ điều khiển logic
0 : Từ bộ giao diện điều khiển (Digital Operator)
0 : Núm chỉnh tần số
1 : Tham chiếu tần số 1 (n21)
2 : Đầu vào analog FR, FC (0 – 10V)
3 : Đầu vào analog FR, FC (4– 20mA)
4 : Đầu vào analog FR, FC (0 – 20mA)
0 : Dừng theo thời gian giảm tốc (Deceleration time)
0 : Cho phép động cơ quay ngược
1 : Cấm động cơ quay ngược
Trang 5Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
0 : Núm chỉnh tần số trên bộ giao diện hiển thị
Khi đặc tuyến V/f là đường thẳng, đặt n12 = n14 Khi đó giá trị ở n13 sẽ bị
bỏ qua
Trang 6Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
18* Thời gian
tăng tốc 2
Tương tự như thông số n16 Có tác dụng khi thời gian tăng tốc 2 được chọn bằng đầu vào số đa chức năng
0 : Không tăng tốc/giảm tốc theo đường cong chữ S
Đặt tham chiếu tốc độ master
Trang 7Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
tham chiếu tần số
Cài đặt giới hạn trên của tần số tham chiếu trong đơn vị % Đặt 100% tương ứng với giá trị tần số output Max trong n09
Cài đặt giới hạn dưới của tần số tham chiếu trong đơn vị % Đặt 100% tương ứng với
giá trị tần số output Max trong n09
0 – 110%
0 – 120%
dòng mức biến
tần
thuộc vào công suất biến tần
bảo vệ quá tải động cơ
0 : Motor thông dụng
1 : Motor dùng riêng cho biến tần
2 : Không bảo vệ động cơ
động cơ
Đặt hằng thời gian cho bảo vệ quá nhiệt động cơ Khi dòng điện động cơ vượt quá dòng định mức n32 liên tục trong suốt hằng thời gian này, rơle nhiệt sẽ tác động báo lỗi quá tải động cơ
1 – 60 min
0 : Quạt chạy khi biến tần Run
Quạt tắt sau 1 phút khi biến tần Stop
1 : Quạt chạy khi biến tần được cấp nguồn
Trang 8Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
năng cho đầu vào đa chức năng 2
(S2)
2 : Lệnh quay ngược chiều trong điều khiển logic 2 dây
3 : Lỗi bên ngoài (NO)
4 : Lỗi bên ngoài (NC)
5 : Xóa lỗi
6 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 1
7 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 2
8 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 3
10 : Lệnh chạy tần số Jog
11 : Chọn thời gian tăng tốc/giảm tốc 2
14 : Lệnh tìm kiếm tốc độ (bắt đầu từ tần số Max trong n09)
15 : Lệnh tìm kiếm tốc độ (bắt đầu từ tần số đặt trước) 16: Cấm tăng tốc/giảm tốc
17 : Lựa chọn chế độ điều khiển tại chỗ/từ xa
0 : Lệnh chạy thuận /nghịch trong điều khiển logic 3 dây
2 22 : Cài đặt giống như thông số n36
0, 2 – 8,
10 – 22
năng cho đầu vào đa chức năng 4 (S4)
2 22: giống như thông số n36 34: Lệnh tăng/giảm tần số
Cực S4: lệnh tăng, Cực S5: lệnh giảm
Khi đó giá rị cài đặt ở n38
Trang 9Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
MC
0 : Báo lỗi (ON: biến tần bị lỗi)
1 : Đang chạy (ON : biến tần đang chạy)
2 : Phát hiện tốc độ (ON: Tần số ra trùng với tần số tham chiếu)
3 : Tốc độ zero
4 : Phát hiện tần số 1 (ON: tần số ra ≥ mức phát hiện tần số trong n58)
5 : Phát hiện tần số 2 (ON: tần số ra ≤ mức phát hiện tần số trong n58)
6 : Phát hiện quá momen (NO)
7 : Phát hiện quá momen (NC) 10: Báo động alarm (ON: alarm đang được phát hiện)
11 : Lệnh ngắt đầu ra biến tần đang hiệu lực (ON: lệnh ngắt đầu ra biến tần đang thực hiện)
12 : Chế độ hoạt động của biến tần (ON: biến tần đang hoạt động ở chế độ tại chỗ LOCAL)
13 : Biến tần đang sẵn sàng (ON: biến tần sẵn sàng chạy)
14 : Thử lại với lỗi (ON: thử lại với lỗi, biến tần xóa chức năng thử lại với lỗi trong thông số n48)
15 : Phát hiện thấp áp (ON: điện áp DC bus đang bị thấp)
16 : Quay ngược chiều (ON: động cơ đang quay ngược chiều)
17 : Đang tìm tốc độ (ON: đang tìm tốc độ)
18 : Đang truyền thông (ON: biến tần đang truyền thông với mạng)
0 – 7,
10 – 18
Trang 10Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
41* Độ lớn tham
chiếu tần số
Đặt mức tham chiếu trong đơn vị % khi đầu vào analog là 10V (20mA) 100% tương ứng với tần số tham chiếu là tần số max trong n09
0 – 225%
42* Độ lệch cho
tham chiếu tần số
Đặt mức tham chiếu trong đơn vị % khi đầu
Đặt thời gian lọc đầu vào analog cho tần số
0 : Giám sát tần số ra (10V tương ứng với tần số max n09)
1 : Giám sát dòng điện động cơ (10V tương ứng với dòng điện định mức biến tần)
45* Hệ số
khuyếch đại đầu ra analog
Điều chỉnh mức điện áp đầu ra analog AM - AC
0.00 – 2.00
FREQUENCY REF
10V
MAX OUTPUT FREQUENCY
× (GAIN/100)
MAX OUTPUT FREQUENCY
× (BIAS/100)
Trang 11Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
Mất điện
Chọn lựa phương pháp
xử lý khi biến tần bị mất điện tạm thời
0 : Biến tần ngưng hoạt động
1 : Biến tần tiếp tục chạy nếu nguồn được khôi phục trong khoảng thời gian ridethrough
2 : Biến tần sẽ tiếp tục chạy khi nguồn được phục hồi
Đặt số lần tự động khởi động biến tần lại khi
có lỗi xảy ra
0 – 100%
tiêm dòng DC
tại lúc dừng
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor khi tần
số ra nhỏ hơn tần số min (n14) Chức năng này sẽ không tác dụng khi giá trị đặt là 0.0
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor tại lúc bắt đầu khởi động cho đến khi tần số ra lớn hơn tần số min (n14) Chức năng này sẽ
không tác dụng khi giá trị đặt là 0.0
0 : Ngăn chặn motor đứng trong lúc giảm tốc
1 : Không ngăn ngừa motor trong lúc giảm tốc
đứng (stall) trong khi tăng
tốc
Đặt mức ngăn ngừa motor đứng trong quá trình tăng tốc theo phần trăm của dòng định mức biến tần 100% là giá trị dòng định mức biến tần
Đặt mức ngăn ngừa motor đứng khi motor đang chạy theo phần trăm của dòng định mức biến tần 100% là giá trị dòng định mức
biến tần
30 –
200%
Trang 12đặt
Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
0.0 – 400Hz
0.1Hz 0.0Hz
phát hiện quá momen
0 : Không cho phép chức năng phát hiện quá momen
1 : Biến tần chỉ theo dõi quá momen khi tốc độ motor đạt tới tốc độ tham chiếu
và biến tần vẫn tiếp tục họat động khi quá momen được phát hiện (biến tần chỉ xuất tín hiệu alarm)
2 : Biến tần chỉ theo dõi quá momen khi tốc độ motor đạt tới tốc độ tham chiếu
Biến tần sẽ stop khi phát hiện quá momen
3 : Biến tần luôn theo dõi quá momen khi đang hoạt động Nó vẫn tiếp tục hoạt động khi phát hiện quá momen
4 : Biến tần luôn theo dõi quá momen khi đang hoạt động Biến tần sẽ stop khi phát hiện quá momen
momen
Đặt thời gian phát hiện quá momen Biến tần sẽ phát hiện quá momen khi dòng ra motor bằng hay cao hơn mức phát hiện quá momen n60 trong khoảng thời gian phát hiện đặt trước
Đặt chức năng có hay không sao lưu tần số ra vào
bộ nhớ khi có lệnh tăng/giảm tần số ở cực nối đầu vào đa chức năng
0 : Tần số ra không được sao lưu vào
bộ nhớ
1 : Tần số ra sẽ được lưu giữ vào bộ nhớ khi lệnh tăng /giảm tần số được giữ trong hơn 5s
Trang 13Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
64* Hệ số trượt
định mức động cơ
Đặt hệ số trượt định mức động cơ trong đơn
vị 0.1Hz
0.0 – 20.0Hz
66* Độ lợi bù hệ
tác dụng khi giá trị này đặt là 0.0
Đặt để điều chỉnh độ phản hồi của chức năng
bù trượt:
• Tốc độ dao động, không ổn định: tăng giá trị lên
• Đáp ứng tốc độ chậm: giảm giá trị xuống
0.0 – 25.5s
phát hiện overtime trong truyền thông MEMOBUS
0 : Khi phát hiện overtime trong truyền thông , Biến tần sẽ dừng theo phương pháp dừng tự do
1 : Khi phát hiện overtime trong truyền thông, Biến tần sẽ dừng giảm tốc theo thời gian giảm tốc 1
2: Khi phát hiện overtime trong truyền thông, Biến tần sẽ dừng giảm tốc theo thời gian giảm tốc 2
3 : Khi phát hiện overtime trong truyền thông, Biến tần vẫn tiếp tục hoạt động, chỉ báo alarm
4 : Không cho phép chức năng phát hiện overtime trong tuyền thông
Trang 14Đơn
vị cài đặt
trị mặc định
slave trong truyền thông MEMOBUS
Đặt địa chỉ slave của biến tần trong truyền
thông MEMOBUS Khi đặt giá trị 0, biến
tần sẽ không nhận lệnh yêu cầu từ master và cũng không trả lời
Chọn chức năng đọc, sao chép, và kiểm tra thông số giữa bộ nhớ trong biến tần và bộ nhớ của bộ giao diện điều khiển
rdy : Sẵn sàng nhận lệnh kế tiếp rEd : Đọc các thông số từ bộ nhớ biến tần Cpy : Ghi các thông số vào bộ nhớ biến tần vFy : Kiểm tra các thông số biến tần
vA : Hiển thị công suất biến tần Sno : Hiển thị phiên bản phần mềm
rdy, rEd, Cpy, vFy, vA, Sno
số biến tần
0 : Cấm đọc thông số từ bộ nhớ biến tần
1 : Cho phép đọc thông số từ bộ nhớ biến tần
Trang 15BẢNG HIỂN THỊ MÃ LỖI (FAULT)
Hiển thị lỗi (Fault)
Nguyên nhân và hoạt động
Lỗi nguồn điện điều khiển:
Lỗi điện áp của nguồn cấp điều khiển
Tắt nguồn điện, sau đó mở nguồn lại Nếu lỗi vẫn xuất hiện, thay biến tần
ov
OV (Quá áp mạch chính)
Điện áp DC mạch chính vượt quá mức phát hiện quá áp do năng lượng được trả về từ motor Mức phát hiện:
• Thời gian giảm tốc quá ngắn
• Tải lớn tại lúc thang máy (cẩu trục) đang đi xuống
UV1 (Áp thấp mạch chính)
Điện áp DC mạch chính xuống dưới mức phát hiện thấp áp
Mức phát hiện:
• Loại 200V: xấp xỉ 200VDC
• Loại 400V: xấp xỉ 400VDC
Trang 16Hiển thị lỗi (Fault)
Bộ giao
diện điều
khiển
RUN (Green) ALARM (Red)
Trạng thái biến tần
Giải thích Nguyên nhân và hoạt động
hiệu chỉnh
oH
OH (Cánh tản nhiệt quá nhiệt)
Nhiệt độ không khí xung quanh biến tần tăng cao
Nguyên nhân:
• Tải quá cao
• Thời gian tăng tốc quá ngắn (nếu lỗi xảy ra trong lúc motor đang tăng tốc)
• Cài đặt đặt tuyến V/f không đúng
• Nhiệt độ môi trường xung
• Quạt làm mát bị hỏng
Kiểm tra:
• Độ lớn tải
• Cài đặt đặc tuyến V/f (n09 – n15)
• Sự thông gió cho biến tần
oL 1
●
☼
OL1 (Động cơ bị quá tải)
Quá tải động cơ được phát hiện bằng rơle nhiệt điện tử trong biến tần
• Kiểm tra độ lớn tải và đặc tuyến V/f (n09-n15)
• Đặt n36 theo giá trị dòng điện định mức motor
Chức năng phát hiện quá tải biến tần bằng rơle nhiệt điện tử trong biến tần
• Kiểm tra độ lớn tải và đặc tuyến V/f (n09-n15)
• Kiểm tra công suất của biến tần
oL3
●
☼
Hoạt động bảo vệ Các đầu
ra biến tần bị ngắt (shut OFF), motor dừng
tự do
OL3 (Phát hiện quá momen)
Dòng ra biến tần vượt quá mức phát hiện quá momen (n60) khi biến tần hoạt động trong chế độ V/f
Chú ý: Khi phát hiện quá
momen, biến tần hoạt động theo giá trị cài đặt trong thông số n60
• Kiểm tra hệ thống truyền động của tải
• Tăng giá trị n60 thích hợp nhất theo hệ thống truyền động của tải
Trang 17Hiển thị lỗi (Fault)
GF
GF (Lỗi chạm đất)
Dòng đầu ra biến tần đã vượt quá dòng định mức biến tần
• Kiểm tra cáp nối giữa biến tần
và động cơ
EF
EF (Lỗi bên ngoài)
EF0 : Lỗi bên ngoài được đưa vào từ MEMOBUS EF2 : Lỗi bên ngoài được đưa vào đầu vào cực S2 EF3 : Lỗi bên ngoài được đưa vào đầu vào cực S3 EF4 : Lỗi bên ngoài được đưa vào đầu vào cực S4 EF5 : Lỗi bên ngoài được đưa vào đầu vào cực S5
• Kiểm tra mạch điều khiển ngoài
F00
CPF-00 (CPF : Lỗi bo mạch điều khiển)
Biến tần không thể truyền thông với bộ giao diện số (Digital Operator) trong vòng 5s sau khi bật nguồn cho biến tần
• Tắt và bật nguồn lại cho biến tần Nếu lỗi vẫn xảy ra, thay thế biến tần khác
F01
●
☼
Hoạt động bảo vệ Các đầu ra biến tần bị ngắt (shut OFF), motor
dừng tự do
CPF-01
Lỗi truyền thông xảy ra khoảng 5s sau khi biến tần bắt đầu truyền thông với bộ giao diện số
(Digital Operator)
• Tắt và bật nguồn lại cho biến tần Nếu lỗi vẫn xảy ra, thay thế biến tần khác
Trang 18Hiển thị lỗi (Fault)
Nguyên nhân và hoạt động
• Sau đó tắt và bật nguồn lại cho biến tần Nếu lỗi vẫn xảy
ra, thay thế biến tần khác
F05
CPF-05
Bộ biến đổi A/D của
bo mạch điều khiển trong biến tần bị lỗi
• Tắt và bật nguồn lại cho biến tần Nếu lỗi vẫn xảy ra, thay thế biến tần khác
F06
CPF-06
Lỗi kết nối card tùy chọn (optional card)
• Tắt nguồn cung cấp biến tần
và hiệu chỉnh việc kết nối card lại
F07
CPF-07
Bo mạch trong bộ giao diện số (Digital operator)
bị lỗi
• Tắt và bật nguồn lại cho biến tần Nếu lỗi vẫn xảy ra, thay thế biến tần khác
CE
Hoạt động bảo vệ
Các đầu ra biến tần bị ngắt (shut OFF), motor
STP (Dừng khẩn cấp)
Tín hiệu dừng khẩn cấp xuất hiện ở cực đầu vào đa chức năng Khi đó biến tần
sẽ dừng theo phuơng pháp dừng được chọn trong thông số n04
• Kiểm tra mạch điều khiển logic ngoài
OFF ●
●
Hoạt động bảo vệ Các đầu ra biến tần bị ngắt (shut OFF), motor dừng tự do
• Điện áp nguồn cung cấp không đủ
• Nguồn cung cấp điều khiển bị lỗi
Trang 19BẢNG HIỂN THỊ MÃ CẢNH BÁO (ALARM)
Hiển thị cảnh báo (Alarm)
Bộ giao
diện điều
khiển
RUN (Green) ALARM (Red)
Trạng thái biến tần Giải thích
Nguyên nhân và hoạt động
• Loại 200V: xấp xỉ 200VDC
• Loại 400V: xấp xỉ 400VDC
Kiểm tra:
• Điện áp nguồn cấp
• Dây cáp nguồn có được nối không
• Vít vặn đầu dây có chặt không
OH (Cánh tản nhiệt quá nhiệt)
Nhiệt độ không khí xung quanh biến tần tăng cao
Kiểm tra nhiệt độ xung quanh biến tần
dữ liệu truyền thông từ PLC
Kiểm tra thiết bị truyền thông và tín hiệu truyền
có giá trị trùng nhau OP2: Đặt giá trị cho các thông số n09, n11, n12, n14
không đúng OP3: Giá trị trong thông số n32 vượt quá 150% mức biến tầnOP4: Giới hạn trên tần số
tham chiếu (n30) < Giới hạn dưới tần số tham chiếu (n31)
Kiểm tra giá trị đặt
oL3
(Nhấp
nháy)
Cảnh báo
Không xuất lỗi
Tự động khôi phục lại trạng thái bình thường khi loại
bỏ lỗi
OL3 (Phát hiện quá Momen)
Dòng điện ra biến tần vượt quá mức phát hiện quá momen (n60)
Giảm tải động cơ, tăng thời gian tăng tốc/ giảm tốc