Ph l c 3 M U LÀM BÀI THI VI T TI U LU Nụ ụ Ẫ Ế Ể Ậ Ph l c kèm Công văn h ng d n s 1948/ĐHSPKT&ĐBCGD ngày 31 tháng 5 nămụ ụ ướ ẫ ố 2021 v vi c h ng d n xây d ng ngân hàng câu h i thi/đ thi, t ch c thi[.]
Trang 1Ph l c 3. M U LÀM BÀI THI VI T TI U LU N
Ph l c kèm Công văn h ụ ụ ướ ng d n s 1948/ĐHSPKT&ĐBCGD ngày 31 tháng 5 năm ẫ ố
2021 v vi c h ề ệ ướ ng d n xây d ng ngân hàng câu h i thi/đ thi, t ch c thi k t thúc ẫ ự ỏ ề ổ ứ ế
h c ph n, ch m khóa lu n t t nghi p khóa 52 theo hình th c ọ ầ ấ ậ ố ệ ứ
Đ I H C THÁI NGUYÊN Ạ Ọ
TRƯỜNG Đ I H C S PH MẠ Ọ Ư Ạ BÀI THI K T THÚC H C PH N
H c ph n: Chuyên đ đ i m i PPDH Ng vănọ ầ ề ổ ớ ữ
Th i gian làm bài: 24 giờ ờ
H c k II, năm h c 20202021ọ ỳ ọ
H và tên: ọ MA TH S I Ị Ợ Ngày/tháng/năm sinh: 10/08/1975
S báo danh: ố 35
Đi mể
Cán b ch m thi 1ộ ấ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ Cán b ch m thi 2ộ ấ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Tên câu h i ti u lu n: ỏ ể ậ
Câu 1 ( 3 đi m)ể :
Phân tích đ nh hị ướng chung v phề ương pháp giáo d c c a môn Ng văn trong chụ ủ ữ ương trình giáo d c ph thông môn Ng văn năm 2018ụ ổ ữ
Câu 2 (7 đi m)ể :
Xây d ng k ho ch bài h c đ c hi u m t văn b n l p 8 ( t ch n) trong chự ế ạ ọ ọ ể ộ ả ớ ự ọ ương trình THCS theo đ nh hị ướng c a Chủ ương trình giáo d c ph thông môn Ng văn năm 2018ụ ổ ữ
BÀI LÀM Câu 1 ( 3 đi m)ể :
Đ nh hị ướng chung v phề ương pháp giáo d c c a môn Ng văn trong Chụ ủ ữ ương trình giáo d c ph thông môn Ng văn năm 2018.ụ ổ ữ
Đ chuy n t d y h c n i dung sang d y h c phát tri n năng l c, t t c các môn h c đ uể ể ừ ạ ọ ộ ạ ọ ể ự ấ ả ọ ề
c n v n d ng và đáp ng m t s yêu c u chung v PPGD, g m:ầ ậ ụ ứ ộ ố ầ ề ồ
Trang 2Giáo viên c nầ chú ý hình thành cho HS cách học, phươ pháp tiếp nh nng ậ và tạo lập văn bản; th cự hành, luyện tập và v nậ d ngụ nhiều ki uể văn bản khác nhau
để sa v nấ đề trong cu cộ s ng.ố Nhi mệ vụ c aủ giáo viên là tổ ch cứ các ho tạ đ ngộ h cọ
t pậ cho HS; hướ d n,ng ẫ giám sát và hỗ trợ để HS t ngừ bướ hình thành và phát tri nc ể các ph m ch t và năng l c mà CT giáo d c mongẩ ấ ự ụ đ i.ợ
Giáo viên c nầ kh iơ g i,ợ v nậ d ngụ kinh nghi mệ và v nố hi uể bi tế đã có c aủ HS
v ề v nấ đề đang học, từ đó tổ chức cho các em tìm hiểu, khám phá để tự mình bổ sung, đi uề chỉnh, hoàn thi nệ những hiểu biết ấy. C nầ khuy nế khích HS trao đổi
và tranh lu n, đ t câu h i cho mình và cho ngậ ặ ỏ ười khác khi đ c, vi t, nói vàọ ế nghe
D y h c tích h p và phân hoá ạ ọ ợ
D yạ h cọ tích h pợ đòi h iỏ giáo viên Ngữ văn trướ h tc ế ph iả th yấ đượ m ic ố liên h n i môn (đ c, vi t, nói và nghe), theo đó n i dung d y đ c có liên quan và l pệ ộ ọ ế ộ ạ ọ ặ
l i ạ ở các nội dung dạy viết, nói và nghe; ki nế thức và kĩ năng đ cọ hiểu mà HS tích luỹ được trong quá trình tiếp nh nậ văn bản thuộc các ki uể loại khác nhau sẽ giúp cho kĩ năng vi t,ế nói và nghe t tố h n.ơ Nh ngữ gì HS h cọ đượ trong quá trình đ cc ọ sẽ
đượ dùng đ th cc ể ự hành vi t.ế Tươ t ,ng ự nh ngữ đi uề h cọ đượ khi đ cc ọ và vi tế sẽ
đượ HS dùng khi nói. Cùng v i yêu c u tích h p n i môn, trong khi d y đ c, vi t, nóic ớ ầ ợ ộ ạ ọ ế
và nghe, giáo viên còn ph iả bi tế t nậ d ngụ các cơ h iộ để l ngồ ghép m tộ cách nhu nầ nhuy n,ễ h pợ lí vào gi h cờ ọ các yêu c uầ giáo d cụ liên môn (L chị s ,ử Đ aị lí, Giáo d cụ công dân, Nghệ thu t)ậ và nh ngữ n iộ dung giáo d cụ uư tiên xuyên su tố toàn CT giáo
d cụ phổ thông (chủ quy n qu cề ố gia, h iộ nh pậ qu cố t ,ế giữ gìn b nả s cắ văn hoá, phát tri nể b nề v ng,ữ b oả vệ môi trường, quy n con ngề ười, quy n tr em, bình đ ng gi i,ề ẻ ẳ ớ giáo d c tàiụ chính, )
D yạ h cọ phân hoá có thể th cự hi nệ b ngằ nhi uề cách: nêu các câu h i,ỏ bài t pậ theo nhi uề m cứ độ khác nhau; yêu c uầ t tấ cả m iọ HS đ uề làm vi cệ và l aự ch nọ v nấ
đề phù h pợ v iớ mình; đ ngộ viên và khen ng iợ k pị th iờ các HS có ý tưở sáng t o,ng ạ
m iớ m , ẻ độc đáo trong đọc, viết, nói và nghe. Ở trung h cọ phổ thông, dạy các chuyên đề học tập cũng nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu phân hoá và góp ph n đ nh hụ ầ ị ướ ng nghề nghi p.ệ
Đa d ng hoá các ph ạ ươ ng pháp, hình th c t ch c và ph ứ ổ ứ ươ ng ti n d y ệ ạ h c ọ
Trong quá trình d yạ h c,ọ giáo viên c nầ k tế h pợ các hình th cứ tổ ch cứ d yạ h cọ nh tư ổ
ch c cho HS làm vi c đ c l p (h c cá nhân), làm vi c theo nhóm, làm vi c chungứ ệ ộ ậ ọ ệ ệ cả
l p,ớ h cọ trong l pớ h cọ và ngoài l pớ h cọ (thư vi n,ệ sân trường, nhà b oả tàng, khu tri n ể lãm, ). Có thể cho HS đi tham quan, dã ngoại, yêu cầu các em ghi chép, chụp hình, quay phim, quan sát, tr i nghi m và vi t báo cáo, thuy t minh, th c hi n dả ệ ế ế ự ệ ự án…V phề ương pháp d y h c, giáo viên c n tránh máy móc r p khuôn, không tuy tạ ọ ầ ậ ệ
đ i ố hoá một phương pháp trong dạy đọc, viết hay nói và nghe mà biết vận d ngụ các phươ pháp phù h png ợ v iớ đ iố tượng, b iố c nh,ả n iộ dung và m cụ đích c aủ giờ
h c.ọ K t h pế ợ di nễ gi ngả ng nắ v iớ nêu câu h i,ỏ cho HS th oả lu n,ậ trình bày, sử d ngụ các trò ch i ngônơ ng ,ữ nh tấ là đ iố v iớ HS ti uể h c;ọ hướ d nng ẫ HS cách dùng sơ đồ
để thể hi nệ các ý tưởng, nh tấ là khi tóm t tắ n iộ dung văn b n,ả miêu tả hệ th ngố nhân
v t,ậ trình bày các thao tác th cự hi nệ m tộ công vi c, ;ệ khuy nế khích HS tự tìm đ c,ọ
bi tế cách thu th p, ậ ch nọ lọc tài li uệ trong thư vi nệ và trên Internet để thực hiện các
Trang 3nghiên cứu cá nhân hay theo nhóm, sau đó trình bày, th oả lu nậ k tế quả nghiên c uứ
trướ l p;c ớ rèn luy nệ kĩnăng sử d ngụ các phươ tiện công nghệ thông tin để hỗ trợ ng cho vi cệ trình bày. Tổ ch c các ho t đ ng d y h c sao cho khi k t thúc m i c p l p,ứ ạ ộ ạ ọ ế ỗ ấ ớ
HS đ t đạ ược các yêu c u c n đ t mà CT đã đầ ầ ạ ề ra
Câu 2 ( 7 đi m) ể Xây d ng k ho ch bài h c đ c hi u m t văn b n l p 8( tự ế ạ ọ ọ ể ộ ả ớ ự
ch n) trong chọ ương trình THCS theo đ nh hị ướng c a Chủ ương trình giáo d c ph thôngụ ổ môn Ng văn năm 2018ữ
Văn b nả : QUÊ HƯƠNG
T Hanh ế
I. M c tiêu:ụ
1. Ki n th c :ế ứ
C m nh n đả ậ ược v đ p tẻ ẹ ươi sáng, giàu s c s ng c a m t mi n quê mi n bi n đứ ố ủ ộ ề ề ể ượ c miêu t trong bài th và tình c m quê hả ơ ả ương đ m th m c a tác gi ằ ắ ủ ả
Th y đấ ược nh ng đ c s c ngh thu t c a nhà th ữ ặ ắ ệ ậ ủ ơ
2. Năng l c :ự
Rèn cho HS có năng đ c, phân tích th : Năng l c tìm hi u, c m th văn h c.ọ ơ ự ể ả ụ ọ
3. Ph m ch t: ẩ ấ HS bi t yêu quê hế ương, b i dồ ưỡng tình c m yêu quê hả ương, đ t nấ ước cho HS
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ
K ho ch bài h cế ạ ọ
H c li u: B ng ph , vi deo, tranh nh v c nh làng chài quê h ng c a T Hanh.ọ ệ ả ụ ả ề ả ươ ủ ế
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
H c bài “Nh r ng”.ọ ớ ừ
Chu n b bài: tr l i câu h i ph n đ c hi u văn b n sgk.ẩ ị ả ờ ỏ ầ ọ ể ả
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1: Kh i đ ng (3 phút)ạ ộ ở ộ
a. M c tiêu:ụ
T o tâm th h ng thú cho HS. ạ ế ứ
Kích thích HS tìm hi u v tình yêu quê hể ề ương c a m i ngủ ỗ ười khi xa quê
b. Phương th c th c hi n:ứ ự ệ
Ho t đ ng cá nhânạ ộ
c. S n ph m ho t đ ngả ẩ ạ ộ
Trình bày mi ng ệ
d. Phương án ki m tra, đánh giáể
Giáo viên đánh giá
đ. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
* Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
> Xu t phát t tình hu ng có v n đ ấ ừ ố ấ ề
Giáo viên yêu c u:ầ
Trang 4? N u nh sau này ph i xa quê hế ư ả ương, tình c m c a em v i quê hả ủ ớ ương s nh thẽ ư ế nào?
H c sinh ti p nh n… ọ ế ậ
* Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
H c sinh: Tr l i theo suy nghĩ c a b n thânọ ả ờ ủ ả
Giáo viên: g i d nợ ẫ
D ki n s n ph m: nh quê, nh nh ng gì đ c tr ng c a quê mình, mong mu n đ c v ự ế ả ẩ ớ ớ ữ ặ ư ủ ố ượ ề thăm quê
* Báo cáo k t quế ả
* Đánh giá k t quế ả
Giáo viên nh n xét.ậ
>Giáo viên d n vào bài: Tình yêu quê hẫ ương là m t tình c m cao đ p và ph bi n ộ ả ẹ ổ ế trong m i ngỗ ười. Xa quê, ai cũng nh quê. Nhà th T Hanh đã th hi n tình c m sâu ớ ơ ế ể ệ ả
đ m v i quê hậ ớ ương mình qua bài th “Quê hơ ương”, cô trò ta s cùng tìm hi u qua bài ẽ ể
h c hôm nay.ọ
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung c n đ t ộ ầ ạ
Ho t đ ng 1 ạ ộ : Đ c, tìm hi u chung ọ ể (10 phút)
1. M c tiêu: Giúp HS n m đ ụ ắ ượ c nh ng nét c b n v ữ ơ ả ề
tác gi T Hanh và văn b n “Quê h ả ế ả ươ ng”.
2. Ph ươ ng th c th c hi n: trình bày d án, ho t đ ng ứ ự ệ ự ạ ộ
chung, ho t đ ng nhóm ạ ộ
3. S n ph m ho t đ ng: K t qu c a nhóm b ng phi u ả ẩ ạ ộ ế ả ủ ằ ế
h c t p, câu tr l i c a HS ọ ậ ả ờ ủ
4. Ph ươ ng án ki m tra, đánh giá ể
H c sinh t đánh giá ọ ự
H c sinh đánh giá l n nhau ọ ẫ
Giáo viên đánh giá.
5. Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
*Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
Giáo viên yêu c u: Trình bày d án tác gi T Hanh ầ ự ả ế
H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
*Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
H c sinh: Đ i di n nhóm tr l i, đ i di n các nhóm ọ ạ ệ ả ờ ạ ệ
khác nh n xét ậ
Giáo viên: nh n xét ậ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
* Báo cáo k t qu : trình bày theo nhóm ế ả
* Đánh giá k t qu ế ả
I Đ c, tìm hi u ọ ể chung:
1. Tác gi , tác ph m: ả ẩ
a. Tác giả
T Hanh (1921 ế 2009) quê Qu ng ở ả Ngãi.
Ông đ n v i phong ế ớ trào Th m i khi ơ ớ phong trào này đã có
r t nhi u thành t u ấ ề ự
Tình yêu quê h ươ ng
Trang 5 H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
? Nêu nh ng hi u bi t v văn b n? (Xu t x , th lo i) ữ ể ế ề ả ấ ứ ể ạ
1 HS tr l i ả ờ
D ki n TL: ự ế
Đ c văn b n: ọ ả
G/v h ướ ng d n đ c đ c m u ẫ ọ ọ ẫ
3 h/s đ c g/v nh n xét ọ ậ
HS: Đ c bài th ọ ơ
Nh n xét ậ
Chú thích:
? Nêu b c c c a bài th ? ố ụ ủ ơ
2 câu đ u: gi i thi u v quê h ầ ớ ệ ề ươ ng.
6 câu ti p: C nh thuy n ra kh i đánh cá ế ả ề ơ
8 câu ti p: C nh thuy n đánh cá tr v ế ả ề ở ề
4 câu ti p: C m xúc đ i v i quê h ế ả ố ớ ươ ng.
Ho t đ ng 2 ạ ộ : Tìm hi u văn b n: ể ả (21’)
1. Gi i thi u v làng quê: ớ ệ ề
a. M c tiêu: giúp h c sinh bi t v v trí, ngh nghi p ụ ọ ế ề ị ề ệ
c a làng quê c a tác gi ủ ủ ả
b. Ph ươ ng th c th c hi n: cá nhân ứ ự ệ
c. S n ph m ho t đ ng: câu tr l i c a h c sinh ả ẩ ạ ộ ả ờ ủ ọ
d. Ph ươ ng án ki m tra, đánh giá: ể
H c sinh t đánh giá ọ ự
H c sinh đánh giá l n nhau ọ ẫ
Giáo viên đánh giá.
đ. Ti n trình ho t đ ng: ế ạ ộ
* Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
Giáo viên:
? G i h/s đ c 2 câu đ u? ọ ọ ầ
? Tác gi đã gi i thi u v làng chài quê mình ntn? Nh n ả ớ ệ ề ậ
xét v cách gi i thi u đó ? ề ớ ệ
H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
* Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
H c sinh: tr l i cá nhân nh n xét ọ ả ờ ậ
Giáo viên: nh n xét ậ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
tha thi t là đ c đi m ế ặ ể
n i b t c a th T ổ ậ ủ ơ ế Hanh.
b. Tác ph m: ẩ
Xu t x : rút t t p ấ ứ ừ ậ
“Ngh n ngào”( 1939) ( ẹ Hoa niên ), xu t b n ấ ả năm 1943
Th lo i: Th tám ể ạ ơ chữ
2. Đ c, chú thích, b ọ ố
c c: ụ
a. Đ c văn b n: ọ ả
b. Chú thích:
c. B c c: ố ụ
II Tìm hi u văn ể
b n: ả
1 Gi i thi u v ớ ệ ề làng quê:
Trang 6 Ngh nghi p truy n th ng c a làng đánh cá (chài ề ệ ề ố ủ
l ướ i).
V trí c a làng: bao b c b i n ị ủ ọ ở ướ c sông đi thuy n n a ề ử
ngày xuôi sông ra t i bi n ớ ể
=> Cách gi i thi u t nhiên, m c m c, gi n d ớ ệ ự ộ ạ ả ị
* Báo cáo k t qu ế ả
* Đánh giá k t qu ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
2. C nh dân chài b i thuy n ra kh i đánh cá ả ơ ề ơ :
a. M c tiêu: giúp h c sinh c m nh n c nh dân chài b i ụ ọ ả ậ ả ơ
thuy n ra kh i đánh cá ề ơ
b. Ph ươ ng th c th c hi n: cá nhân, ho t đ ng nhóm ứ ự ệ ạ ộ
c. S n ph m ho t đ ng: K t qu c a nhóm b ng phi u ả ẩ ạ ộ ế ả ủ ằ ế
h c t p, câu tr l i c a HS ọ ậ ả ờ ủ
d. Ph ươ ng án ki m tra, đánh giá: ể
H c sinh t đánh giá ọ ự
H c sinh đánh giá l n nhau ọ ẫ
Giáo viên đánh giá.
đ. Ti n trình ho t đ ng: ế ạ ộ
* Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
? Đ c câu đ u tiên? ọ ầ
? C nh đoàn thuy n đánh cá ra kh i đ ả ề ơ ượ c miêu t vào ả
th i đi m, không gian nào? ờ ể
Bu i s m mai h ng ổ ớ ồ
? C nh tr i, c nh bi n khi đoàn thuy n ra kh i đ ả ờ ả ể ề ơ ượ c
miêu t qua nh ng chi ti t nào? ả ữ ế
B u tr i cao r ng, trong tr o, nhu m ráng h ng bình ầ ờ ộ ẻ ố ồ
minh.
? T đó ta th y đi u ki n th i ti t nh th nào? ừ ấ ề ệ ờ ế ư ế
Th i ti t thu n l i h a h n bu i ra kh i t t đ p ờ ế ậ ợ ứ ẹ ổ ơ ố ẹ
* GV chuy n giao nhi m v cho HS ể ệ ụ
Th o lu n b ng kĩ thu t khăn ph bàn (5 phút) ả ậ ằ ậ ủ
Đ c 5 câu th ti p theo ọ ơ ế
? Ch ra nh ng bi n pháp ngh thu t và cách s d ng t ỉ ữ ệ ệ ậ ử ụ ừ
ng trong đo n th ? ữ ạ ơ
? Tác d ng c a các bi n pháp ngh thu t và cách di n ụ ủ ệ ệ ậ ễ
đ t y? ạ ấ
H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
* Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
L i th bình d : ờ ơ ị
> + Ngh nghi p: ề ệ + V trí: ị
2 C nh dân chài ả
b i thuy n ra kh i ơ ề ơ đánh cá:
Th i gian, không ờ gian thu n l i ậ ợ
Trang 7 H c sinh: th o lu n nhóm, đ i di n nhóm tr l i ọ ả ậ ạ ệ ả ờ
nh n xét ậ
Giáo viên: nh n xét ậ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
Hình nh “Dân trai tráng….” ả
> Ng ườ i lao đ ng mang v đ p kho kho n, v m v ộ ẻ ẹ ẻ ắ ạ ỡ
Ngh thu t so sánh, s d ng các đ ng t m nh: ệ ậ ử ụ ộ ừ ạ
phăng, v ượ t; tính t : hăng, m nh m ừ ạ ẽ
> Con “tu n mã”ng a đ p, kho và phi th ấ ự ẹ ẻ ườ ng. Hình
nh so sánh k t h p v i các đ ng t m nh di n t th t
n t ng khí th băng t i dũng mãnh c a con thuy n ra
kh i toát lên s c s ng m nh m , m t v đ p hùng tráng ơ ứ ố ạ ẽ ộ ẻ ẹ
đ y h p d n ầ ấ ẫ
NT so sánh, n d : Cánh bu m gi ẩ ụ ồ ươ ng…
? Đo n th v lên b c tranh thiên nhiên và lao đ ng ntn? ạ ơ ẽ ứ ộ
=> B c tranh thiên nhiên t ứ ươ i sáng, hùng vĩ, cu c s ng ộ ố
lao đ ng c a con ng ộ ủ ườ i vui v , hào h ng, r n ràng. M t ẻ ứ ộ ộ
v đ p v a thân quen, g n gũi, hoành tráng và th m ng ẻ ẹ ừ ầ ơ ộ
bi t bao ế
* Báo cáo k t qu ế ả
* Đánh giá k t qu ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng ố ế ứ ả
3. C nh đoàn thuy n tr v b n: ả ề ở ề ế
a. M c tiêu: giúp h c c m nh n đ ụ ọ ả ậ ượ c không khí vui v , ẻ
r n ràng, c m giác mãn nguy n c a ng ộ ả ệ ủ ườ i dân làng chài
sau m t chuy n ra kh i tr v , cái đ p c a hình nh ộ ế ơ ở ề ẹ ủ ả
ng ườ i dân chài và con thuy n ề
b. Ph ươ ng th c th c hi n: c p đôi, cá nhân ứ ự ệ ặ
c. S n ph m ho t đ ng: phi u h c t p c a nhóm c p ả ẩ ạ ộ ế ọ ậ ủ ặ
đôi, câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d. Ph ươ ng án ki m tra, đánh giá: ể
H c sinh t đánh giá ọ ự
H c sinh đánh giá l n nhau ọ ẫ
Giáo viên đánh giá.
Ng ườ i lao đ ng ộ mang v đ p kho ẻ ẹ ẻ kho n, v m v ắ ạ ỡ
Hình nh so sánh k t ả ế
h p v i các đ ng t ợ ớ ộ ừ
m nh, tính t ạ ừ
> Con thuy n mang ề khí th dũng mãnh khi ế
ra kh i => v đ p ơ ẻ ẹ hùng tráng.
NT so sánh, n d ẩ ụ
=> B c tranh thiên ứ nhiên t ươ i sáng, hùng
vĩ, cu c s ng lao đ ng ộ ố ộ
c a con ng ủ ườ i vui v , ẻ hào h ng, r n ràng ứ ộ
M t v đ p v a thân ộ ẻ ẹ ừ quen, g n gũi, hoành ầ tráng và th m ng ơ ộ
bi t bao ế
3 C nh đoàn ả thuy n tr v b n: ề ở ề ế