1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn toán lớp 10 trường chuyên số 19 pptx

3 354 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử môn toán lớp 10 trường chuyên số 19 pptx
Trường học Trường Chuyên Số 19
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giỏ trị tỡm được của a, hóy tớnh nghiệm thứ hai của phương trỡnh.. Cho tam giỏc ABC cú AB = AC.. 2.Gọi giao điểm thứ hai của BF với O là M và giao điểm của DM với BC là N.. Chứng min

Trang 1

S Ố 19 Cõu 1

1.Giải hệ phương trỡnh sau:

2

1

x 2 y

2.Tớnh

2 20

Cõu 2

1.Cho phương trỡnh x2 – ax + a + 1 = 0

a) Giải phương trỡnh khi a = - 1

b) Xỏc định giỏ trị của a, biết rằng phương trỡnh cú một nghiệm là

1

3 x 2

= Với giỏ trị tỡm được của a, hóy tớnh nghiệm thứ hai của phương trỡnh

2.Chứng minh rằng nếu a b 2 + ≥

thỡ ớt nhất một trong hai phương trỡnh sau đõy cú nghiệm: x2 + 2ax + b = 0; x2 + 2bx + a = 0

Cõu 3 Cho tam giỏc ABC cú AB = AC Cỏc cạnh AB, BC, CA tiếp xỳc với (O) tại cỏc điểm

tương ứng D, E, F

1.Chứng minh DF//BC và ba điểm A, O, E thẳng hàng

2.Gọi giao điểm thứ hai của BF với (O) là M và giao điểm của DM với BC là N Chứng minh hai tam giỏc BFC và DNB đồng dạng; N là trung điểm của BE

3.Gọi (O’) là đường trũn đi qua ba điểm B, O, C Chứng minh AB, AC là cỏc tiếp tuyến của (O’)

Cõu 4 Cho ( x + x2 + 1999 y ) ( + y2 + 1999 ) = 1999

Tớnh S = x + y

Trang 2

S Ố 20 Cõu 1

1.Cho

2

=  + − ÷  + ÷

+

a) Tỡm tập xỏc định của M

b) Rỳt gọn biểu thức M

c) Tớnh giỏ trị của M tại

3 a

= +

2.Tớnh

40 2 57 − − 40 2 57 +

Cõu 2

1.Cho phương trỡnh (m + 2)x2 – 2(m – 1) + 1 = 0 (1)

a) Giải phương trỡnh khi m = 1

b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú nghiệm kộp

c) Tỡm m để (1) cú hai nghiệm phõn biệt, tỡm hệ thức liờn hệ giữa cỏc nghiẹm khụng phụ thuộc vào m

2.Cho ba số a, b, c thỏa món a > 0; a2 = bc; a + b + c = abc Chứng minh:

a) a ≥ 3, b 0, c 0 > > b) b + ≥ c 2a

Cõu 3 Cho (O) và một dõy ABM tựy ý trờn cung lớn AB.

1.Nờu cỏch dựng (O1) qua M và tiếp xỳc với AB tại A; đường trũn (O2) qua M và tiếp xỳc với AB tại B

2.Gọi N là giao điểm thứ hai của hai đường trũn (O1) và (O2) Chứng minh

0

Cú nhận xột gỡ về độ lớn của gúc ANB khi M di động

3.Tia MN cắt (O) tại S Tứ giỏc ANBS là hỡnh gỡ?

4.Xỏc định vị trớ của M để tứ giỏc ANBS cú diện tớch lớn nhất

Trang 3

Cõu 4 Giả sử hệ

ax+by=c bx+cy=a cx+ay=b



cú nghiệm Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 = 3abc

Ngày đăng: 02/04/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w