BÁO CÁO MÔN H C : Ọ THI T B BÙ Ế Ị
THI T B ĐI U KHI N GÓC PHA B NG THYRISTOR Ế Ị Ề Ể Ằ
(Thyristor Controlled Phase Angle Regulator)
NHÓM 7 Ngô H ng Th nhồ ị
Nguy n M u Tríễ ậ
Đ Qu c Trungỗ ố
Tr n Qu c Trungầ ố
Nguy n M nh Tu nễ ạ ấ
Tr n Nh t Vânầ ậ
Tr n Vi t Qu c Vinhầ ế ố
Nguy n Văn Thu nễ ầ
Khu t Nguy n Quang Hi nấ ễ ề
GVHD: PGS.TS Lê Thành B cắ
1
Trang 22
Trang 31.1 T ng quan công su t ph n kháng ổ ấ ả
v Công su t ph n kháng ( Reactive ấ ả
power ) là m t ph n công su t độ ầ ấ ược
t o ra b i t trạ ở ừ ường trong tuabin máy
phát đi n , nó r t quan tr ng đ c bi t ệ ấ ọ ặ ệ
v i các t i c m.ớ ả ả
v Công su t ph n kháng góp ph n quan ấ ả ầ
tr ng t o nên t trọ ạ ừ ường trong quá trình
kh i đ ng , n u nh không có nó đ ng ở ộ ế ư ồ
nghĩa v i vi c không kh i đ ng đớ ệ ở ộ ược
các ph t i có tính c m .ụ ả ả
v Công su t ph n kháng có th đấ ả ể ược
hi u là năng lể ượng vô công, được sinh
ra b i các thành ph n ph n kháng ở ầ ả
trong trong h th ng đi n xoay chi u .ệ ố ệ ề
I. T NG QUAN CÔNG SU T PH N KHÁNG Ổ Ấ Ả
Hình 1 : Tr c quan công su t ph n kháng ự ấ ả
Trang 41.2 Công th c tính công su t ph n kháng ứ ấ ả
v Q = S.sin =U.I.sinφ φ
v Trong đó
P : công su t tác d ng (W)ấ ụ
S : công su t bi u ki n (VA)ấ ể ế
: pha l ch gi a S và Pφ ệ ữ
Đ n v tính công su t ph n kháng là VAR ơ ị ấ ả
(volt amperes reactive), 1 kvar = 1000 var Hình 2 : Gi n đ vecto bù công su t ả ồ ấ
ph n kháng ả
Trang 51.3 Khái ni m h s công su t ệ ệ ố ấ
v H s công su t là t l gi a công su t th c và công su t bi u ki n ệ ố ấ ỷ ệ ữ ấ ự ấ ể ế tính b ng voltampeằ
v Là t l gi a đi n tr và tr kháng trong m ch đi n xoay chi u. Hay ỷ ệ ữ ệ ở ở ạ ệ ề
là cosin c a góc gi a dòng đi n và đi n ápủ ữ ệ ệ
v Công th c tính h s công su t: Cos = P/Sứ ệ ố ấ φ
Trong đó:
P: công su t hi u d ng (W)ấ ệ ụ
S: công su t bi u ki n (VA)ấ ể ế
I. T NG QUAN CÔNG SU T PH N KHÁNG Ổ Ấ Ả
Trang 6v Đ i v i bên bán đi n : N u cos phi th p đ ng nghĩ v i vi c ph i truy n t i ố ớ ệ ế ấ ồ ớ ệ ả ề ả
m t l ộ ượ ng S cao h n m i có th cung c p đ ơ ớ ể ấ ượ ượ c l ng P yêu c u t ph t i, ầ ừ ụ ả
d n t i vi c tăng công su t c a máy bi n áp, các đ ẫ ớ ệ ấ ủ ế ườ ng dây t i đi n (Vì I ả ệ
l n), và t n th t đi n áp trên đ ớ ổ ấ ệ ườ ng dây l n, gây t n kém và lãng phí, gi m ớ ố ả
ch t l ấ ượ ng đi n năng ệ
v Đ i v i bên mua đi n: Cos phi th p d n t i vi c không s d ng hi u qu ố ớ ệ ấ ẫ ớ ệ ử ụ ệ ả
l ượ ng ti n đi n ph i tr (Tr cho công suât S đ ề ệ ả ả ả ượ c truy n t i nh ng ch ề ớ ư ỉ dùng đ ượ c ph n công su t P trong S đó), lãng phí kinh t ầ ấ ế
v Xét ph ở ươ ng di n ngu n cung c p :N u xét trên ph ệ ồ ấ ế ươ ng di n ngu n cung ệ ồ
c p (máy bi n áp ho c máy phát đi n). Rõ ràng cùng m t dung l ấ ế ặ ệ ộ ượ ng máy
bi n áp ho c công su t c a máy phát đi n (tính b ng KVA). H s công ế ặ ấ ủ ệ ằ ệ ố
su t càng cao thì thành ph n công su t tác d ng càng cao và máy s sinh ra ấ ầ ấ ụ ẽ
đ ượ c nhi u công h u ích ề ữ
v Xét ph ở ươ ng di n đ ệ ườ ng dây truy n t i: N u xét ph ề ả ế ở ươ ng di n đ ệ ườ ng dây truy n t i ta c n quan tâm đ n dòng đi n truy n trên đ ề ả ầ ế ệ ề ườ ng dây . Dòng
đi n này s làm nóng dây và t o ra m t l ệ ẽ ạ ộ ượ ng s t áp trên đ ụ ườ ng dây truy n ề
t i ả
Trang 71.5 Nâng cao h s công su t ệ ố ấ
I. T NG QUAN CÔNG SU T PH N KHÁNG Ổ Ấ Ả
Trang 82.1 Ý nghĩa vi c bù công su t ph n kháng ệ ấ ả
T n th t đi n áp c a lổ ấ ệ ủ ưới đi n ph thu c r t nhi u vào công su t truy n ệ ụ ộ ấ ề ấ ề
t i và thông s đả ố ường dây. Khi v n hành ph i đ m b o sao cho s thay đ i ậ ả ả ả ự ổ
đi n áp t i t ng v trí trên lệ ạ ừ ị ưới so v i đ nh m c n m trong ph m vi đi n áp ớ ị ứ ằ ạ ệ
cho phép. Trong l i truy n t i đi n, chúng ta s d ng các thi t b bù (t ướ ề ả ệ ử ụ ế ị ụ
bù ngang, t bù d c) nh m m c đích c i thi n đi n áp các nút, ngoài ra ụ ọ ằ ụ ả ệ ệ
vi c bù công su t ph n kháng còn có thêm ý nghĩa:ệ ấ ả
Tăng kh năng t i c a đả ả ủ ường dây
C i thi n tính n đ nh c a đi n áp các nútả ệ ổ ị ủ ệ
Phân b l i công su t ph n kháng trong h th ng d n đ n gi m t n th t ố ạ ấ ả ệ ố ẫ ế ả ổ ấ
h th ngệ ố
Tăng đ d tr n đ nh c a h th ngộ ự ữ ổ ị ủ ệ ố
8
Trang 92.2 Bù d c ọ
T bù m c n i ti p v i ph t i: có tác d ng gi m đi n áp giáng trên ụ ắ ố ế ớ ụ ả ụ ả ệ
đường dây (gi m t n th t đi n áp và công su t trên đả ổ ấ ệ ấ ường dây), dàn
đ u đi n áp trên đề ệ ường dây b ng v i đi n áp cho phép và tăng kh ằ ớ ệ ả
năng truy n t i đ i v i đề ả ố ớ ường dây
II. T NG QUAN V BÙ CÔNG SU T PH N KHÁNG Ổ Ề Ấ Ả
9
Hình 3 : T bù d c trên đ ụ ọ ườ ng dây
T bù d cụ ọ
Trang 10Bù ngang là bi n pháp n i r các thi t b bù (b kháng đi n, ho c máy ệ ố ẽ ế ị ộ ệ ặ
bù đ ng b ) vào trên lồ ộ ưới truy n t i đi n: nh m tiêu th công su t ph n ề ả ệ ằ ụ ấ ả
kháng, nâng cao h s công su t Cos , tăng kh năng t i công su t,gi m ệ ố ấ φ ả ả ấ ả
t n th t và góp ph n đi u ch nh và n đ nh đi n áp c a lổ ấ ầ ề ỉ ổ ị ệ ủ ưới đi nệ
10
Hình 4 : T bù ngang và kháng bù ngang trên đ ụ ườ ng dây
T bù ngangụ
Kháng bù ngang