1/3 In many countries, children are becoming overweight and unhealthy old ieltssongngu com/envi/song ngu/ielts writing actual tests/bai 040 ngay 22 1 2022 16588061119011225 In many countries, children[.]
Trang 1In many countries, children are becoming overweight
and unhealthy
old.ieltssongngu.com/envi/song-ngu/ielts-writing-actual-tests/bai-040-ngay-22-1-2022-16588061119011225
In many countries, children are becoming overweight and unhealthy Some people think that the government has the responsibility to solve this problem To what extent do you
agree or disagree?
Ở nhiều nước, trẻ em đang trở nên thừa cân và thiếu lành mạnh Một số người cho rằng
chính phủ có trách nhiệm giải quyết vấn đề này Bạn đồng ý hoặc không đồng ý ở mức độ
nào?
In many countries, children are becoming
overweight and unhealthy Some people
think that the government has the
responsibility to solve this problem To
what extent do you agree or disagree?
Ở nhiều nước, trẻ em đang trở nên thừa cân và thiếu lành mạnh Một số người cho rằng chính phủ có trách nhiệm giải quyết vấn đề này Bạn đồng ý hay không đồng ý
ở mức độ nào?
The problem of childhood obesity and its
consequences for physical health has
become a pressing issue globally, with
some arguing that the government is
primarily responsible
Vấn đề béo phì ở trẻ em và hậu quả của
nó đối với sức khỏe thể chất đang trở thành một vấn đề cấp bách trên toàn cầu, theo đó một số ý kiến cho rằng, chính phủ cần chịu trách nhiệm chính
While this assertion is reasonable to
some extent, I would contend that the
parents should take some responsibility
as well as they are the primary guardians
of their children
Mặc dù khẳng định này là hợp lý ở một mức nào đó, nhưng tôi cho rằng bố mẹ nên chịu trách nhiệm cũng như nên là người giám hộ chính con cái họ
It is valid to assert that the government
should assume responsibility for tackling
the problem of child obesity
Có cơ sở để khẳng định rằng chính phủ nên nhận trách nhiệm giải quyết vấn đề béo phì ở trẻ em
States have the power and resources to
enact laws or policies that can actively Chính phủ có quyền lực và tài nguyên đểban hành các đạo luật hoặc chính sách có
Trang 2To give an example, the Vietnamese
government has recently promulgated a
directive that requires local schools to
provide healthy school meals,
encourages children to engage in
physical activities and prohibits the
advertising and sharing of sugary drinks
and food
Ví dụ như, chính phủ Việt Nam gần đây đã ban hành một chỉ thị yêu cần các trường học ở các địa phương cung cấp các bữa
ăn lành mạnh ở trường, khuyến khích trẻ
em tham gia các hoạt động thể chất và cấm các quảng cáo và chia sẻ về các đồ uống và thực phẩm có đường
This is intended to curb the obesity rate
among children in Vietnam, which has
been rising in the past decade
Điều này nhằm hạn chế tỷ lệ trẻ béo phì ở trẻ em Việt Nam, vốn đang tăng cao trong thập kỷ qua
However, the parents of these children
should assume a secondary role in
rectifying this problem as well
Tuy nhiên, bố mẹ của những đứa trẻ này cũng nên đóng vai trò thứ yếu trong việc khắc phục vấn đề này
Since they are already the primary
guardians responsible for feeding and
taking care of their offspring, it is only
natural for parents to monitor their diet
and commitment to exercise
Bởi vì họ đã là người giám hộ chính chịu trách nhiệm nuôi nấng và chăm sóc con cái của họ, nên việc bố mẹ quản lý chế độ
ăn và cam kết tập thể dục của con cái là đương nhiên
If parents shirk these obligations, then
their children are more likely to remain
obese and in poor health in the
long-term
Nếu bố mẹ trốn tránh trách nhiệm này, những đứa trẻ của họ có thể bị béo phì và sức khỏe kém về lâu dài
For example, a recent survey has
reported that the majority of European
parents typically encourage their children
to engage in weekly exercise programs
to ensure that they will maintain a
healthy weight
Ví dụ, một cuộc khảo sát gần đây đã ghi nhận rằng hầu hết các bố mẹ ở Châu Âu thường khuyến khích con cái của họ tham gia vào các chương trình thể dục hàng tuần để đảm bảo rằng chúng sẽ duy trì được cân nặng hợp lý
They believe in this way, children can
physically develop normally and not be
greatly affected by ailments associated
with obesity
Họ tin rằng bằng cách này, những đứa trẻ
có thể phát triển thể chất bình thường và không bị ảnh hưởng bởi các bệnh gây ra bởi béo phì
Trang 3In conclusion, while the government
should take a leading responsibility in
tackling the problem of child obesity
given their legitimate power in enacting
laws, I would ultimately assert that the
parents should also share this burden as
they are more directly accountable for
their children’s health in terms of their
dietary and exercise habits
Tóm lại, trong khi chính phủ nên chịu trách nhiệm hàng đầu trong việc giải quyết các vấn đề về béo phì ở trẻ em bằng cách đưa
ra các quyền lực hợp pháp trong việc ban hành các đạo luật, tôi hoàn toàn tin rằng
bố mẹ cũng nên chia sẻ gánh nặng này vì
họ có ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của con cái họ về chế độ ăn và thói quen tập thể dục