1. Giới thiệu Tài liệu này trình bày cách tính toán thiết kế, kiểm tra dàn giáo, cốp pha cho các cấu kiện dầm, sàn sử dụng kết cấu BTCT đổ tại chỗ và lập các bảng tra sẵn cho các cấu kiện điển hình. Hướng dẫn này chỉ áp dụng cho giàn dáo H. 2. Trình tự tính toán Sơ đồ thực hiện được trình bày bên dưới:
Trang 1HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN CỐP PHA & GIÀN DÁO CHO DẦM, SÀN
Technical Department Hoa Binh Construction and Real Estate Corporation
Trang 21 Giới thiệu
Tài liệu này trình bày cách tính toán thiết kế, kiểm tra dàn giáo, cốp pha cho các cấu kiện dầm, sàn sử dụng kết cấu BTCT đổ tại chỗ và lập các bảng tra sẵn cho các cấu kiện điển hình Hướng dẫn này chỉ áp dụng cho giàn dáo H
2 Trình tự tính toán
Sơ đồ thực hiện được trình bày bên dưới:
3 Các cơ sở thiết kế
3.1 Tiêu chuẩn áp dụng
Trang 33.2 Tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng và hệ số vượt tải được lấy theo phụ lục A của TCVN 4453 – 1995 Tải trọng tính toán thiết kế cốp pha, dàn giáo được lấy theo bảng bên dưới
Tiêu chuẩn kN/m2
kN/m2
Ghi chú:
Trọng lượng bê tông (g = 25kN/m3), lấy với hệ số vượt tải là 1.35 (theo 4453 là 1.2).
Tải trọng động lấy 200kg/m2, hệ số vượt tải là 1.3
3.3 Sức chịu tải 1 cây chống
Xác định sức chịu tải 1 cây chống theo số khung giàn dáo H
Sức chịu tải 1 chân dàn giáo H theo chiều cao tầng có thể tính gần đúng theo công thức sau:
[P] = 20*0.8(n-1)(kN), với n là số khung giàn giáo theo chiều cao
Trang 43.4 Giá trị momen uốn và độ võng tính toán
Giá trị momen uốn và độ võng của các xà gồ chính, phụ cũng như tấm ván ép sẽ phụ thuộc vào số nhịp Tùy từng trường hợp cụ thể ứng với mặt bằng bố trí mà áp dụng tính toán phù hợp
3.5 Độ võng cho phép
Theo TCVN 4453 – 1995, độ võng cho phép L/250 cho các cấu kiện bị che khuất và L/400 cho các cấu kiện không bị che khuất
4 Các quy định chung
Tấc cả các giàn dáo H phải được thử tải trước khi áp dụng thi
công thực tế
Tấc cả các hệ giàn dáo phải được giằng chéo với nhau;
Các dàn giáo sử dụng phải đúng quy cách kỹ thuật (không
biến dạng, móp, méo,…);
Trang 55 Bảng tra cốp pha cho sàn
Các bảng tra bên dưới được tính toán sẵn cho hai trường hợp là giàn dáo H đơn (single) bước giằng 1600mm và giàn dáo H lồng 1 phương (double) bước giằng 800mm
Gọi ‘a” là khoảng cách giữa hai dàn giáo H, giá trị “a” này sẽ thay đổi phụ thuộc vào chiều cao dàn giáo
Giàn dáo lồng 1 phương Giàn dáo lồng đơn
Trang 65.1 Dàn giáo H lồng đơn (bước giằng 1600)
Bước Khung
Trang 75.2 Dàn giáo H lồng 1 phương (bước giằng 800)
Bước Khung
Trang 86 Bảng tra cốp pha cho dầm
Gọi ‘b” là khoảng cách giữa hai dàn giáo H dọc theo phương trục dầm, giá trị “b” này sẽ thay đổi phụ thuộc vào chiều cao dàn giáo
Các bảng tra được xây dựng ứng với bề rộng dầm từ 200 đến 1000mm, các chiều cao thay đổi tương ứng từ 200 đến 1000mm theo các bề rộng dầm
H = 200 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600
H = 300 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800
H = 400 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800
H = 500 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800
H = 600 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 700 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 800 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 900 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 1000 mm 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
Bước Khung
Trang 96.2 Bề rộng dầm 300 mm
H = 200 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800
H = 300 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 400 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800 800
H = 500 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 600 mm 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 700 mm 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 800 mm 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 900 mm 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 1000 mm 1600 1600 1600 1600 800 800 800
Bước Khung
Trang 106.3 Bề rộng dầm 400 mm
H = 200 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 300 mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 400 mm 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 500 mm 1600 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 600 mm 1600 1600 1600 1600 800 800 800
H = 700 mm 1600 1600 1600 800 800 800 800
H = 800 mm 1600 1600 1600 800 800 800
H = 900 mm 1600 1600 1600 800 800 800
H = 1000 mm 1600 1600 800 800 800
Bước Khung
Trang 116.4 Bề rộng dầm 500 mm
Bước Khung
Trang 126.5 Bề rộng dầm 600 mm
Bước Khung
Trang 136.6 Bề rộng dầm 800 mm
Bước Khung
Trang 146.7 Bề rộng dầm 1000 mm
Bước Khung