) 5152.63 m2 4 cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu = 819m3 ( rộng trung bình) 2457.00 m2 5 Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm k>=0.98, Eđh = 75Mpa =266.04m3 266.04 m3 6 cấp phối đá dăm lớp 1 (lớp dưới) k>=0.98, Eđh = 75Mpa CPDD lớp 1 (405.54 m3) hố ga chiếm chỗ ( 1.21.20.1532 + 1.30.750.1525) + diện tích tái lập (16m2)0.15 397.37 m3 7 cấp phối đá dăm lớp 2 (lớp trên) k>=0.98, Eđh = 100Mpa CPDD lớp 2 (511.65 m3) hố ga chiếm chỗ ( 1.21.20.1532 + 1.30.750.1525) + diện tích tái lập (16m2)0.15 503.48 m3 8 tưới nhựa thấm bám TC 1kgm2 bằng nhựa lỏng MC70 =775.26 hố ga chiếm chỗ ( 1.21.232 +1.30.7525) + Svn (501.43m2) 4962.18 m2 9 BTN C19 dày 7cm, lu lèn K >= 0.98, Eđh >= 110MPa =775.26 hố ga chiếm chỗ ( 1.21.232 +1.30.7525) + Svn (501.43m2) 4962.18 m2 10 tưới dính bám tiêu chuẩnh 0.5kgm2 bằng nhủ tương CSS1 =775.26 hố ga chiếm chỗ ( 1.21.232 +1.30.7525) + Svn (501.43m2) 4962.18 m2 11 BTN C12.5 dày 5cm, lu lèn K>=0.98, Eyc >= 120MPa =775.26 hố ga chiếm chỗ ( 1.21.232 +1.30.7525) + Svn (501.43m2) 4962.18 m2 12 đào nền đường đất cấp I (đào vỉa hè) = đào phần ngoài ( 46.64m3) 46.64 m3 B
Trang 1STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
3 lu lèn mặt đường hiện hữu đã cày phá (lu lèn nền hạ) =775.20m*6 + Svn (501.43m2) 5152.63 m2
5 Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm k>=0.98,
6 cấp phối đá dăm lớp 1 (lớp dưới) k>=0.98, Eđh = 75Mpa CPDD lớp 1 (405.54 m3) - hố ga chiếm chỗ ( 1.2*1.2*0.15*32 + 1.3*0.75*0.15*25) + diện tích tái lập (16m2)*0.15 397.37 m3
7 cấp phối đá dăm lớp 2 (lớp trên) k>=0.98, Eđh =
100Mpa
CPDD lớp 2 (511.65 m3) - hố ga chiếm chỗ ( 1.2*1.2*0.15*32 + 1.3*0.75*0.15*25) + diện tích tái lập (16m2)*0.15 503.48 m3
8 tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 bằng nhựa lỏng
ĐƯỜNG ĐT 3-4-1, ĐT 4-2 )ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐÔNG THẠNH, HUYỆN HÓC MÔN, TP HCM
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG NHÁNH I
I NỀN DƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
II VỈA HÈ
Trang 2STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
14 cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, lu lèn K>=0.95 = diện tích vỉa hè ( 795.18m2)*0.1 79.52 m3
18 bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 = chiều dài bó vỉa (1846.7m)* tiết diện mặt cắt ngang (Stamgiac+Schunhat = 0.145*0.6+1/2*0.11*0.35=0.106m2) 195.75 m3
21 bê tông bó nền đá 1x2 M200 = chiều dài bó nền (1207.88m)*tiết diện bó nền (0.15*0.2) 36.24 m3
4 bê tông xi măng đá 1x2 M200, dày 15cm =Vbt trong đào đắp chi tiết (189.6m3) - hố ga chiếm chỗ
Trang 3STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
2 bê tông đá 1x2 M300 =tiết diện mặt cắt ngang (S= 0.34*0.3-1/2*0.1*0.149 = 0.09m2)
6 vữa xi măng M75 xây mối nối = vữa xi măng M75 KL cống nhánh I + vữa xi măng M75 KL
+ số lượng đốt cống dài 1m = khối lượng cống 1m Þ 800 KL cống nhánh I +khối lượng cống 1m Þ 800 KL cống nhánh II 1.00 đốt
8 cung cấp lắp đặt gối cống Þ 800 = số gối cống Þ 800 KL cống nhánh I + số gối cống Þ 800 KL
Trang 4STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
10 cung cấp và lắp đặt ống cống Þ 600
12 cung cấp jont cao su mối nối cống Þ 600 = cung cấp lắp đặt jont cao su Þ 600 KL cống nhánh 1 88.00 cái + cống Þ 400
13 cung cấp và lắp đặt ống cống Þ 400
15 cung cấp jont cao su mối nối cống Þ 400 = cung cấp lắp đặt jont cao su Þ 400 KL cống nhánh 1 22.00 cái + đắp
17 đắp cát, lu lèn K >= 0.98 = KL đắp cống K>= 0.95 nhánh I + KL đắp cát cống ngang (90.19m3) + KL đắp cống K>= 0.95 nhánh II 1235.13 m3
+ phần đúc sẵn
7 BT đá 1x2 M200 = BT đúc tại chỗ bảng KL hố ga nhánh I + nhánh II
II PHẦN HỐ GA
Trang 5STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
8 ván khuôn bê tông đá = ván khuôn bê tông đá bảng KL hố ga nhánh I + nhánh II (phần đúc
9 lắp đặt phần hố ga đúc sẵn = số lượng hố ga chính + hố ga phụ nhánh I + số lượng hố ga phụ
+ phần đỗ tại chỗ
10 BT đá 1x2 M200 = BT đúc tại chỗ bảng KL hố ga nhánh I +nhánh II (phần đổ tại chỗ + cổ hố ga) 56.25 m3
11 ván khuôn bê tông đá = ván khuôn bê tông đá bảng KL hố ga nhánh I +nhánh II (phần đỗ
12 + cốt thép hố ga (cốt thép hố ga phụ chưa được triển khai ở hồ sơ thiết kế, phần này sẽ được cộng thêm nếu hồ sơ thiết kế được bổ sung)
+ cốt thép hố ga Þ =< 10 = xem bảng thống kê thép chi tiết hầm ga (cốt thép thân hố ga + cốt
+ cốt thép đà hầm 10 < Þ <=18 = xem bảng thống kê thép chi tiết đà hầm 740.78 kg
rác
Trang 6STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
17 cung cấp
+ trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 1
+ trọn bộ ngăn mùi loại 2 (khay ngăn mùi
+ trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 = nắp gang loại 2 ( không thu nước trực tiếp) 31.00 bộ
18 lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 1 = số bộ ngăn mùi loại 1 (cửa lật ngăn mùi) 21.00 bộ
19 lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác
20 lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 = số bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 31.00 bộ
+ biển báo
1 biển báo tam giác 70cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 4.62 m2
2 biển tên đường 30cm x 50cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 2.10 m2
3 biển báo hình tròn D700 = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 1.22 m2
4 biển báo phụ 30cm x 70cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 0.42 m2
5 trụ biển báo 3.1m D = 90 dày 3mm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 21.00 cái
6 trụ biển báo 4m D = 90 dày 3mm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 2.00 cái + vạch sơn các loại
Trang 7STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
Trang 14228.00
Trang 15STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
3 lu lèn mặt đường hiện hữu đã cày phá (lu lèn
5 Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm (lớp
6 cấp phối đá dăm lớp 1 (lớp dưới) k>=0.98,
Eđh = 75Mpa
CPDD lớp 1 (405.54 m3) - hố ga chiếm chỗ ( 1.2*1.2*0.15*32 + 1.3*0.75*0.15*25) + diện tích tái lập (16m2)*0.15 397.37 m3
7 cấp phối đá dăm lớp 2 (lớp trên) k>=0.98,
Eđh = 100Mpa
CPDD lớp 2 (511.65 m3) - hố ga chiếm chỗ ( 1.2*1.2*0.15*32 + 1.3*0.75*0.15*25) + diện tích tái lập (16m2)*0.15 503.48 m3
8 tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 bằng nhựa
10 tưới dính bám tiêu chuẩnh 0.5kg/m2 bằng nhủ tương CSS-1 =775.2*6 - hố ga chiếm chỗ ( 1.2*1.2*32 +1.3*0.75*25) + Svn (501.43m2) 4962.18 m2
11 BTN C12.5 dày 5cm, lu lèn K>=0.98, Eyc >= 120MPa =775.2*6 - hố ga chiếm chỗ ( 1.2*1.2*32 +1.3*0.75*25) + Svn (501.43m2) 4962.18 m2
14 cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, lu lèn K>=0.95 = diện tích vỉa hè ( 795.18m2)*0.1 79.52 m3
III BÓ VỈA
I NỀN DƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG NHÁNH 1
CÔNG TRÌNH: ĐT 4-1 ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐÔNG THẠNH, HUYỆN HOOC MÔN, TP HCM
II VỈA HÈ
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
Trang 16STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
18 bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 = chiều dài bó vỉa (1846.7m)* tiết diện mặt cắt ngang
(Stamgiac+Schunhat = 0.145*0.6+1/2*0.11*0.35=0.106m2) 195.75 m3
21 bê tông bó nền đá 1x2 M200 = chiều dài bó nền (1207.88m)*tiết diện bó nền (0.15*0.2) 36.24 m3
vận chuyển đất đi đổ
5 ván khuôn bê tông lót, chèn = ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông chèn 519.06 m2
+cống Þ 800
9 cung cấp jont cao su mối nối cống Þ 800 = cung cấp lắp đặt jont cao su Þ 800 KL cống nhánh 1 80.00 cái + cống Þ 600
10 cung cấp và lắp đặt ống cống Þ 600
12 cung cấp jont cao su mối nối cống Þ 600 = cung cấp lắp đặt jont cao su Þ 600 KL cống nhánh 1 88.00 cái
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
I PHẦN CỐNG
IV BÓ NỀN
Trang 17STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ+ cống Þ 400
13 cung cấp và lắp đặt ống cống Þ 400
15 cung cấp jont cao su mối nối cống Þ 400 = cung cấp lắp đặt jont cao su Þ 400 KL cống nhánh 1 22.00 cái + đắp
6 bê tông lót đá 1x2 M150, dày 20cm = bê tông lót đá KL hố ga nhánh I (chính + phụ) 26.09 m3+ phần đúc sẵn
Trang 18STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ + cốt thép hố ga Þ =< 10 = xem bảng thống kê thép chi tiết hầm ga (cốt thép thân hố ga + cốt
+ cốt thép đà hầm 10 < Þ <=18 = xem bảng thống kê thép chi tiết đà hầm 571.75 kg
+ nắp gang
16 cung cấp, lắp đặt nắp gang
+ nắp gang loại 2 ( không thu nước trực tiếp) = xem trên bản vẽ chi tiết 31.00 cái + bộ ngăn mùi + cửa thu nước + tấm chắn rác
17 cung cấp
+ trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 1
+ trọn bộ ngăn mùi loại 2 (khay ngăn mùi
+ trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 = nắp gang loại 2 ( không thu nước trực tiếp) 31.00 bộ
18 lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác
19 lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác
20 lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 = số bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 31.00 bộ
III CỬA THU NƯỚC (MIỆNG THU PHỤ)
Trang 19STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
4 ván khuôn bê tông đá = 31 (cái)*(0.65+1.24)*2*0.5 - 31 (cái)*(0.45+1.04)*2*0.35 26.26 m2
+ biển báo
1 biển báo tam giác 87.5cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I (12 cái)*S(0.33m2) 3.96 m2
2 biển tên đường 30cm x 50cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I
3 biển báo hình tròn D = 87.5cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I
4 biển báo phụ 30cm x 70cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 0.00 m2
5 trụ biển báo 3.1m D = 90 dày 3mm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 21.00 cái
6 trụ biển báo 4m D = 90 dày 3mm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh I 0.00 cái + vạch sơn các loại
Trang 20STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
Trang 21STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
4 bê tông xi măng đá 1x2 M200, dày 15cm =Vbt trong đào đắp chi tiết (189.6m3) - hố ga chiếm chỗ
2 bê tông đá 1x2 M300 =tiết diện mặt cắt ngang (S= 0.34*0.3-1/2*0.1*0.149 = 0.09m2)
+ cống Þ800
8 cung cấp và lắp đặt ống cống Þ 800
DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG NHÁNH 2
CÔNG TRÌNH: ĐT 4-2ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐÔNG THẠNH, HUYỆN HOOC MÔN, TP HCM
Trang 22STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
10 cung cấp jont cao su mối nối cống Þ 800 = cung cấp lắp đặt jont cao su Þ 800 KL cống nhánh 2 57.00 cái
Trang 23STT HẠNG MỤC DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ
15 cốt thép đà hầm
+ cốt thép đà hầm 10 < Þ <=18 = xem bảng thống kê thép chi tiết đà hầm 169.029 kg
+ nắp gang
16 cung cấp, lắp đặt nắp gang
+ bộ ngăn mùi + cửa thu nước + tấm chắn rác
17 cung cấp
+ trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 1 (cửa
+ trọn bộ ngăn mùi loại 2 (khay ngăn mùi 0.2x0.6) = số nắp gang loại 1 (thu nước trực tiếp) 12 bộ + trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác loại 3 = nắp gang loại 2 ( không thu nước trực tiếp) 0 bộ lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác
lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác
lắp đặt trọn bộ ngăn mùi, thu nước, chắn rác
+ biển báo
1 biển báo tam giác 87.5cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh II
2 biển tên đường 30cm x 50cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh II 0.00 m2
3 biển báo hình tròn D = 87.5cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh II 0.00 m2
4 biển báo phụ 30cm x 70cm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh II
5 trụ biển báo 3.1m D = 90 dày 3mm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh II 0.00 cái
6 trụ biển báo 4m D = 90 dày 3mm = xem bản vẽ chi tiết phần bình đồ tổ chức giao thông nhánh II 2.00 cái
I PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO
C HẠNG MỤC TỔ CHỨC GIAO THÔNG
Trang 24cpdd(lớp 2)
Trang 25cpdd(lớp 2)
Trang 26cpdd(lớp 2)
Trang 27cpdd(lớp 2)
Trang 28cpdd(lớp 2)
Trang 29cpdd(lớp 2)
Trang 30đào đắp lu đèn
K>=0.95
đắp lu đènK>=0.98 đào
đắp lu đènK>=0.95
Trang 31đào đắp lu đèn
K>=0.95
đắp lu đènK>=0.98 đào
đắp lu đènK>=0.95
Trang 32đào đắp lu đèn
K>=0.95
đắp lu đènK>=0.98 đào
đắp lu đènK>=0.95
Trang 33đào đắp lu đèn
K>=0.95
đắp lu đènK>=0.98 đào
đắp lu đènK>=0.95
Trang 34đào đắp lu đèn
K>=0.95
đắp lu đènK>=0.98 đào
đắp lu đènK>=0.95
Trang 35đào đắp lu đèn
K>=0.95
đắp lu đènK>=0.98 đào
đắp lu đènK>=0.95
Trang 36đắp cát lu lènK>=0.95
đắp cát lu lènK>=0.98
đào
đắp cát lu lènK>=0.95
đắp cát lu lènK>=0.98
ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐÔNG THẠNH, HUYỆN HÓC MÔN, TP HCM
Trang 37đắp cát lu lènK>=0.98
đào
đắp cát lu lènK>=0.95
đắp cát lu lènK>=0.98
Trang 38đắp cát lu lènK>=0.98
đào
đắp cát lu lènK>=0.95
đắp cát lu lènK>=0.98
Trang 39CHIỀU CAO
CỔ HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY ĐÀO
CHIỀU SÂU ĐÀO TB
RỘNG ĐÁY MÓNG
DÀI ĐÁY MÓNG
DIỆN TÍCH ĐÀO
TÊN
HỐ GA
LOẠI HỐ
GA
CAO ĐỘ
TỰ NHIÊN
CAO
ĐỘ NẮP
HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY HỐ GA
CHIỀU CAO
HỐ GA (H) STT
Trang 40m m m m m m m m m m2
CHIỀU CAO
CỔ HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY ĐÀO
CHIỀU SÂU ĐÀO TB
RỘNG ĐÁY MÓNG
DÀI ĐÁY MÓNG
DIỆN TÍCH ĐÀO
TÊN
HỐ GA
LOẠI HỐ
GA
CAO ĐỘ
TỰ NHIÊN
CAO
ĐỘ NẮP
HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY HỐ GA
CHIỀU CAO
HỐ GA (H) STT
Trang 41m m m m m m m m m m2
CHIỀU CAO
CỔ HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY ĐÀO
CHIỀU SÂU ĐÀO TB
RỘNG ĐÁY MÓNG
DÀI ĐÁY MÓNG
DIỆN TÍCH ĐÀO
TÊN
HỐ GA
LOẠI HỐ
GA
CAO ĐỘ
TỰ NHIÊN
CAO
ĐỘ NẮP
HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY HỐ GA
CHIỀU CAO
HỐ GA (H) STT
Trang 42m m m m m m m m m m2
CHIỀU CAO
CỔ HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY ĐÀO
CHIỀU SÂU ĐÀO TB
RỘNG ĐÁY MÓNG
DÀI ĐÁY MÓNG
DIỆN TÍCH ĐÀO
TÊN
HỐ GA
LOẠI HỐ
GA
CAO ĐỘ
TỰ NHIÊN
CAO
ĐỘ NẮP
HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY HỐ GA
CHIỀU CAO
HỐ GA (H) STT
Trang 43CÁT LÓT (dày 10cm)
BÊ TÔNG LÓT ĐÁ 1x2 M250
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần đúc sẵn)
VÁN KHUÔN (phần đúc sẵn)
BTCT
ĐÁ 1X2 M200 (phần đổ tại chổ)
VÁN KHUÔN (phần đỗ tại chỗ)
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần cổ)
VÁN KHUÔN (phần cổ)
BT
ĐÀ HẦM
VÁN KHUÔN
ĐÀ HẦM
Trang 44CÁT LÓT (dày 10cm)
BÊ TÔNG LÓT ĐÁ 1x2 M250
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần đúc sẵn)
VÁN KHUÔN (phần đúc sẵn)
BTCT
ĐÁ 1X2 M200 (phần đổ tại chổ)
VÁN KHUÔN (phần đỗ tại chỗ)
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần cổ)
VÁN KHUÔN (phần cổ)
BT
ĐÀ HẦM
VÁN KHUÔN
ĐÀ HẦM
Trang 45CÁT LÓT (dày 10cm)
BÊ TÔNG LÓT ĐÁ 1x2 M250
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần đúc sẵn)
VÁN KHUÔN (phần đúc sẵn)
BTCT
ĐÁ 1X2 M200 (phần đổ tại chổ)
VÁN KHUÔN (phần đỗ tại chỗ)
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần cổ)
VÁN KHUÔN (phần cổ)
BT
ĐÀ HẦM
VÁN KHUÔN
ĐÀ HẦM
Trang 46CÁT LÓT (dày 10cm)
BÊ TÔNG LÓT ĐÁ 1x2 M250
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần đúc sẵn)
VÁN KHUÔN (phần đúc sẵn)
BTCT
ĐÁ 1X2 M200 (phần đổ tại chổ)
VÁN KHUÔN (phần đỗ tại chỗ)
BTCT ĐÁ 1X2 M200 (phần cổ)
VÁN KHUÔN (phần cổ)
BT
ĐÀ HẦM
VÁN KHUÔN
ĐÀ HẦM
Trang 47RỘNG ĐÁY MÓNG
DÀI ĐÁYMÓNG
DIỆN TÍCHĐÀO
HỐ GA
CAO ĐỘ ĐÁY HỐ GA
CHIỀU CAO
HỐ GA
NHÁNH 2
CAO ĐỘĐÁY ĐÀO
BẢNG KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT HỐ GIA CHÍNH THEO TRẮC DỌC
CÔNG TRÌNH: ĐT 4-1 ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐÔNG THẠNH, HUYỆN HÓC MÔN, TP HCM
Trang 48CÁT LÓT (dày 10cm)
BÊ TÔNGLÓT ĐÁ 1x2 M250
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BTCT ĐÁ1X2 M200(phần đúc sẵn)
VÁN KHUÔN(phần đúc sẵn)
BTCT ĐÁ 1X2 M200(phần đổ tại chổ)
VÁN KHUÔN (phần đỗ tại chỗ)
BTCT ĐÁ1X2 M200 (phần cổ)
VÁN KHUÔN(phần cổ)
BT ĐÀ HẦM ĐÁ 1X2 M300
VÁN KHUÔN ĐÀ HẦM ĐÁ 1X2 M300
Trang 49STT TÊN HỐ
GA
ĐƯỜNG KÍNH CỐNG
CHIỀU DÀI LẮP ĐẶT
BỀ RỘNG ĐÁY MÓNG
CÁT LÓT dày 5cm
BT LÓT
ĐÁ 1X2 M150, DÀY 10CM
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BT CHÈN
ĐÁ 1X2 M150
VÁN KHUÔN
BT CHÈN
LẮP ĐẶT CỐNG
L = 4m
LẮP ĐẶT CỐNG L=3m
LẮP ĐẶT CỐNG L=2m
LẮP ĐẶT CỐNG L=1m
LẮP ĐẶT GỐICỐNG
CUNG CẤPLẮP ĐẶT JOINT CAO SU
VỮA XI MĂNGM75
ĐÀO CỐNG NGANG
ĐẮP CÁT K>=0.98CỐNG NGANG
Trang 50STT TÊN HỐ
GA
ĐƯỜNG KÍNH CỐNG
CHIỀU DÀI LẮP ĐẶT
BỀ RỘNG ĐÁY MÓNG
CÁT LÓT dày 5cm
BT LÓT
ĐÁ 1X2 M150, DÀY 10CM
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BT CHÈN
ĐÁ 1X2 M150
VÁN KHUÔN
BT CHÈN
LẮP ĐẶT CỐNG
L = 4m
LẮP ĐẶT CỐNG L=3m
LẮP ĐẶT CỐNG L=2m
LẮP ĐẶT CỐNG L=1m
LẮP ĐẶT GỐICỐNG
CUNG CẤPLẮP ĐẶT JOINT CAO SU
VỮA XI MĂNGM75
ĐÀO CỐNG NGANG
ĐẮP CÁT K>=0.98CỐNG NGANG
Trang 51STT TÊN HỐ
GA
ĐƯỜNG KÍNH CỐNG
CHIỀU DÀI LẮP ĐẶT
BỀ RỘNG ĐÁY MÓNG
CÁT LÓT dày 5cm
BT LÓT
ĐÁ 1X2 M150, DÀY 10CM
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BT CHÈN
ĐÁ 1X2 M150
VÁN KHUÔN
BT CHÈN
LẮP ĐẶT CỐNG
L = 4m
LẮP ĐẶT CỐNG L=3m
LẮP ĐẶT CỐNG L=2m
LẮP ĐẶT CỐNG L=1m
LẮP ĐẶT GỐICỐNG
CUNG CẤPLẮP ĐẶT JOINT CAO SU
VỮA XI MĂNGM75
ĐÀO CỐNG NGANG
ĐẮP CÁT K>=0.98CỐNG NGANG
Trang 52STT TÊN HỐ
GA
ĐƯỜNG KÍNH CỐNG
CHIỀU DÀI LẮP ĐẶT
BỀ RỘNG ĐÁY MÓNG
CÁT LÓT dày 5cm
BT LÓT
ĐÁ 1X2 M150, DÀY 10CM
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BT CHÈN
ĐÁ 1X2 M150
VÁN KHUÔN
BT CHÈN
LẮP ĐẶT CỐNG
L = 4m
LẮP ĐẶT CỐNG L=3m
LẮP ĐẶT CỐNG L=2m
LẮP ĐẶT CỐNG L=1m
LẮP ĐẶT GỐICỐNG
CUNG CẤPLẮP ĐẶT JOINT CAO SU
VỮA XI MĂNGM75
ĐÀO CỐNG NGANG
ĐẮP CÁT K>=0.98CỐNG NGANG
TỔNG KHỐI LƯỢNG
cống 0.8
cống 0.6
Trang 53STT TÊN HỐ
GA
ĐƯỜNG KÍNH CỐNG
CHIỀU DÀI LẮP ĐẶT
BỀ RỘNG ĐÁY MÓNG
CÁT LÓT dày 5cm
BT LÓT ĐÁ 1X2 M150, DÀY 10CM
VÁN KHUÔN
BT LÓT
BT CHÈN
ĐÁ 1X2 M150
LẮP ĐẶT CỐNG
L = 4m
LẮP ĐẶT CỐNG L=3m
LẮP ĐẶT CỐNG L=2m
LẮP ĐẶT CỐNG L=1m
LẮP ĐẶT GỐICỐNG
CUNG CẤPLẮP ĐẶT JOINT CAO SU
VỮA XI MĂNGM75