Gồm 8 bản vẽ CAD:1. Bố trí chung2. Kết cấu giảm chấn treo trước3. Piston của giảm chấn4. Ti đẩy của giảm chấn5. Kết cấu hệ thống treo trước6. Kết cấu hệ thống treo sau7. RÔTUYN8. Lò xoBảng thông số xe tham khảoTải trọng toàn xe khi không tảiTải trọng toàn xe khi đầy tảiDài x Rộng x CaoKí hiệu lốpChiều rộng cơ sở xe ở cầu trướcKhoảng sáng gầm xe khi đầy tảiChiều dài cơ sởCông suất cực đạiMomen xoắn cực đại13000 N18000 N4660x1795x145019565R15H1410 mm120 mm2700 mm162 ml 6000 vph160 N.m4000 vph
Trang 14660 2700
30°
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON
BỐ TRÍ CHUNG
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chức năng Họ và tên Người vẽ Nguyễn Văn Kiên
Tỉ lệ
Số tờ : 1 Khối lượng
Số tờ : Hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ký Ngày
Bảng thông số xe tham khảo
Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao
Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở
Công suất cực đại Momen xoắn cực đại
13000 N
18000 N 4660x1795x1450 195/65R15H
1410 mm
120 mm
2700 mm
162 ml /6000 v/ph
160 N.m/4000 v/ph
Trang 2TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Phớt Đầu bịt
Vỏ xy lanh
Ty đẩy Bạc chặn
Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm
Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín
26 Piston
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Cao su
Trạng thái nén nhẹ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
16
17
18
19
20
21
22
23
14
27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45
50CrV4
Trạng thái nén mạnh
+ Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.
+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.
+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.
24
25
26
27
28
28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Ký Ngày
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
Nguyễn Văn Kiên KẾT CẤU GIẢM CHẤN
TREO TRƯỚC
PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ø18x2
Ø1,6x5 Ø1,1x5
g6
f8
d6
g6
60
Trạng thái nén mạnh
Trang 3(TL 4:1)
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
TI ĐẨY CỦA
Vật liệu: 41CrMo4
Tỷ lệ: GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc
- Các bước lò xo phải đều nhau.
- Ram chi tiết sau khi gia công.
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
Vật liệu: 50CrV4
Tỷ lệ:
LÒ XO
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
Thông số
Lực lớn nhất tác dụng lên lò xo
Lực nhỏ nhất tác dụng lên lò xo
Chiều dài lò xo ở trạng thái tự do
Chiều dài nhỏ nhất của lò xo
Ký hiệu
F max
F min
L o
L min
Giá trị Đơn vị 8668
4126 502 120
N mm mm N
Số vòng làm việc của lò xo n 7 vòng
10
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
0.63
Ø46 Ø38
Ø25
45°
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
PISTON CỦA
Vật liệu: CrMo4
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
Lớp KT Ô tô 03-K63
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải Chức năng Họ và tên
Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
RÔTUYN
Vật liệu: 42Cr4V
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
Lớp KT Ô tô 03-K63
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải
Trường ĐHBKHN Lớp KT Ô tô 03-K63 Trường ĐHBKHN
Lớp KT Ô tô 03-K63
Ø8 120°
R15
27
53 83
25 13
0.63
0.32
R4
7
73
10
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02° so với mặt A.
- Vị trí không kí hiệu độ nhám lấy Ra = 12,5
- Nhiệt luyện đạt độ cứng là 65 HRC.
C
1x45°
A
0,02 0,01
C 0,01
28
R1
R 1
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ø1,6 Ø1,1
Ø18 +0,023 -0,006
+0,064
R4
A 50
°45
326
16 23
- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm).
- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính.
- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép
< 0,1 mm
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu.
- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
70
R4
PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh
PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh
15 502
Trang 4TTTên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Lốp xe Vành lốp Đĩa phanh Moay ơ Đai ốc Trục bánh xe
Ổ bi
Vỏ moay ơ Chốt chẻ Đệm cao su
Rô tuyn
Vỏ Rô tuyn Nắp Rô tuyn
Bu lông Càng chữ A Thanh ổn định
Bu lông Chặn lò xo
Ty đẩy
Ụ hạn chế
Lò xo
Ổ bi Đệm cao su Đai ốc
26 Tấm bắt với khung xe
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Cao su Thép 45 Thép 45 Thép 45 42CrMoS4 OL100Cr1.5 Thép 45 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 AlMgSiF32 50CrV4V Cao su Thép 45 41CrMo4 Cao su 50CrV4 OL100Cr1.5 Cao su Thép 45
Chức năng Họ và tên
Sinh viên
Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
TREO CẦU TRƯỚC
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
27 Khung xe 1 Thép 45
28 Khung xe 1 Thép 45
29 Tấm điều chỉnh 1 Thép 45
30 Đệm cao su 1 Cao su
31 Bu lông 1 Thép 45
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
A
28 29 30 31
A
Khối lượng
Số tờ:
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
Φ60 H7
g6
595
Ao A1 A2 A4 A3
P m
O1 C2
C1 D1 B
Co Bo D2
O2
z
d
400
ld = 400 mm
llx = 424 mm
400 195
Trang 53
1 1
1
8 9 20 2 2 2 2
2 2 2
2 3 4
5 6 7
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
1
1
1
2
4
5
6
A
TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Lốp xe Rotuyn đòn trên Lắp vành bánh xe Đĩa phanh Moay ơ Nắp chắn Đai ốc Chốt chẻ Vòng phớt
Ổ đũa côn Trục bánh xe Chốt chẻ rotyun Cao su chắn bụi Rotuyn đòn dưới
Vỏ rotuyn Nắp rotuyn Đòn trên Đệm cao su
Bu lông Gân chịu lực Giảm chấn Chặn lò xo trên
Lò xo
Bu lông Đòn dưới
26 Chặn lò xo dưới
1 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1
Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 CT3 Thép 45 Cao su Thép 60 CT3 Cao su 41Cr4V Thép 45 Hợp kim nhôm Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ
TREO SAU
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
27 Khớp quay bên dưới 1 Thép 45
28 Thanh ổn định 1 Thép 45
29 Khung xe 1 Thép 45
30 Bu lông bắt với khung 1 Thép 45
PGS.TS Hồ Hữu Hải
Khối lượng
Số tờ:
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
2
2
3
8
9
0
195
337
Trang 64660 2700
30°
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON
BỐ TRÍ CHUNG
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chức năng Họ và tên Người vẽ Nguyễn Văn Kiên
Tỉ lệ
Số tờ : 1 Khối lượng
Số tờ : Hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ký Ngày
Bảng thông số xe tham khảo
Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao
Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở
Công suất cực đại Momen xoắn cực đại
13000 N
18000 N 4660x1795x1450 195/65R15H
1410 mm
120 mm
2700 mm
162 ml /6000 v/ph
160 N.m/4000 v/ph
Trang 7TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Phớt Đầu bịt
Vỏ xy lanh
Ty đẩy Bạc chặn
Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm
Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín
26 Piston
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Cao su
Trạng thái nén nhẹ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
16
17
18
19
20
21
22
23
14
27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45
50CrV4
Trạng thái nén mạnh
+ Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.
+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.
+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.
24
25
26
27
28
28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Ký Ngày
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
Nguyễn Văn Kiên KẾT CẤU GIẢM CHẤN
TREO TRƯỚC
PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ø18x2
Ø1,6x5 Ø1,1x5
g6
f8
d6
g6
60
Trạng thái nén mạnh
Trang 8(TL 4:1)
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
TI ĐẨY CỦA
Vật liệu: 41CrMo4
Tỷ lệ: GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc
- Các bước lò xo phải đều nhau.
- Ram chi tiết sau khi gia công.
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
Vật liệu: 50CrV4
Tỷ lệ:
LÒ XO
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
Thông số
Lực lớn nhất tác dụng lên lò xo
Lực nhỏ nhất tác dụng lên lò xo
Chiều dài lò xo ở trạng thái tự do
Chiều dài nhỏ nhất của lò xo
Ký hiệu
F max
F min
L o
L min
Giá trị Đơn vị 8668
4126 502 120
N mm mm N
Số vòng làm việc của lò xo n 7 vòng
10
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
0.63
Ø46 Ø38
Ø25
45°
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
PISTON CỦA
Vật liệu: CrMo4
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
Lớp KT Ô tô 03-K63
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải Chức năng Họ và tên
Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
RÔTUYN
Vật liệu: 42Cr4V
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
Lớp KT Ô tô 03-K63
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải
Trường ĐHBKHN Lớp KT Ô tô 03-K63 Trường ĐHBKHN
Lớp KT Ô tô 03-K63
Ø8 120°
R15
27
53 83
25 13
0.63
0.32
R4
7
73
10
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02° so với mặt A.
- Vị trí không kí hiệu độ nhám lấy Ra = 12,5
- Nhiệt luyện đạt độ cứng là 65 HRC.
C
1x45°
A
0,02 0,01
C 0,01
28
R1
R 1
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải
Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ø1,6 Ø1,1
Ø18 +0,023 -0,006
+0,064
R4
A 50
°45
326
16 23
- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm).
- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính.
- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép
< 0,1 mm
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu.
- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
70
R4
PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh
PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh
15 502
Trang 9TTTên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Lốp xe Vành lốp Đĩa phanh Moay ơ Đai ốc Trục bánh xe
Ổ bi
Vỏ moay ơ Chốt chẻ Đệm cao su
Rô tuyn
Vỏ Rô tuyn Nắp Rô tuyn
Bu lông Càng chữ A Thanh ổn định
Bu lông Chặn lò xo
Ty đẩy
Ụ hạn chế
Lò xo
Ổ bi Đệm cao su Đai ốc
26 Tấm bắt với khung xe
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Cao su Thép 45 Thép 45 Thép 45 42CrMoS4 OL100Cr1.5 Thép 45 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 AlMgSiF32 50CrV4V Cao su Thép 45 41CrMo4 Cao su 50CrV4 OL100Cr1.5 Cao su Thép 45
Chức năng Họ và tên
Sinh viên
Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
TREO CẦU TRƯỚC
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
27 Khung xe 1 Thép 45
28 Khung xe 1 Thép 45
29 Tấm điều chỉnh 1 Thép 45
30 Đệm cao su 1 Cao su
31 Bu lông 1 Thép 45
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
A
28 29 30 31
A
Khối lượng
Số tờ:
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
Φ60 H7
g6
595
Ao A1 A2 A4 A3
P m
O1 C2
C1 D1 B
Co Bo D2
O2
z
d
400
ld = 400 mm
llx = 424 mm
400 195
Trang 103
1 1
1
8 9 20 2 2 2 2
2 2 2
2 3 4
5 6 7
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
1
1
1
2
4
5
6
A
TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Lốp xe Rotuyn đòn trên Lắp vành bánh xe Đĩa phanh Moay ơ Nắp chắn Đai ốc Chốt chẻ Vòng phớt
Ổ đũa côn Trục bánh xe Chốt chẻ rotyun Cao su chắn bụi Rotuyn đòn dưới
Vỏ rotuyn Nắp rotuyn Đòn trên Đệm cao su
Bu lông Gân chịu lực Giảm chấn Chặn lò xo trên
Lò xo
Bu lông Đòn dưới
26 Chặn lò xo dưới
1 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1
Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 CT3 Thép 45 Cao su Thép 60 CT3 Cao su 41Cr4V Thép 45 Hợp kim nhôm Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ
TREO SAU
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
27 Khớp quay bên dưới 1 Thép 45
28 Thanh ổn định 1 Thép 45
29 Khung xe 1 Thép 45
30 Bu lông bắt với khung 1 Thép 45
PGS.TS Hồ Hữu Hải
Khối lượng
Số tờ:
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
2
2
3
8
9
0
195
337
Trang 114660 2700
30°
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON
BỐ TRÍ CHUNG
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chức năng Họ và tên Người vẽ Nguyễn Văn Kiên
Tỉ lệ
Số tờ : 1 Khối lượng
Số tờ : Hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ký Ngày
Bảng thông số xe tham khảo
Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao
Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở
Công suất cực đại Momen xoắn cực đại
13000 N
18000 N 4660x1795x1450 195/65R15H
1410 mm
120 mm
2700 mm
162 ml /6000 v/ph
160 N.m/4000 v/ph
Trang 12TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24
Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Phớt Đầu bịt
Vỏ xy lanh
Ty đẩy Bạc chặn
Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm
Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín
26 Piston
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Cao su
Trạng thái nén nhẹ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
16
17
18
19
20
21
22
23
14
27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45
50CrV4
Trạng thái nén mạnh
+ Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.
+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.
+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.
24
25
26
27
28
28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Ký Ngày
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ:
NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON
ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT
Nguyễn Văn Kiên KẾT CẤU GIẢM CHẤN
TREO TRƯỚC
PGS.TS Hồ Hữu Hải
Ø18x2
Ø1,6x5 Ø1,1x5
g6
f8
d6
g6
60
Trạng thái nén mạnh