1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON - CÓ FILE CAD ĐÍNH KÈM

12 158 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án Nghiên cứu Thiết kế Tính Toán Hệ Thống Treo Xe Ô Tô Con
Tác giả Nguyễn Văn Kiờn
Người hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô
Thể loại đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,12 MB
File đính kèm File bản vẽ CAD.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm 8 bản vẽ CAD:1. Bố trí chung2. Kết cấu giảm chấn treo trước3. Piston của giảm chấn4. Ti đẩy của giảm chấn5. Kết cấu hệ thống treo trước6. Kết cấu hệ thống treo sau7. RÔTUYN8. Lò xoBảng thông số xe tham khảoTải trọng toàn xe khi không tảiTải trọng toàn xe khi đầy tảiDài x Rộng x CaoKí hiệu lốpChiều rộng cơ sở xe ở cầu trướcKhoảng sáng gầm xe khi đầy tảiChiều dài cơ sởCông suất cực đạiMomen xoắn cực đại13000 N18000 N4660x1795x145019565R15H1410 mm120 mm2700 mm162 ml 6000 vph160 N.m4000 vph

Trang 1

4660 2700

30°

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON

BỐ TRÍ CHUNG

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Chức năng Họ và tên Người vẽ Nguyễn Văn Kiên

Tỉ lệ

Số tờ : 1 Khối lượng

Số tờ : Hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ký Ngày

Bảng thông số xe tham khảo

Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao

Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở

Công suất cực đại Momen xoắn cực đại

13000 N

18000 N 4660x1795x1450 195/65R15H

1410 mm

120 mm

2700 mm

162 ml /6000 v/ph

160 N.m/4000 v/ph

Trang 2

TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Phớt Đầu bịt

Vỏ xy lanh

Ty đẩy Bạc chặn

Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm

Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín

26 Piston

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Cao su

Trạng thái nén nhẹ

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

15

16

17

18

19

20

21

22

23

14

27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45

50CrV4

Trạng thái nén mạnh

+ Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.

+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.

+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.

24

25

26

27

28

28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn

Ký Ngày

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

Nguyễn Văn Kiên KẾT CẤU GIẢM CHẤN

TREO TRƯỚC

PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ø18x2

Ø1,6x5 Ø1,1x5

g6

f8

d6

g6

60

Trạng thái nén mạnh

Trang 3

(TL 4:1)

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

TI ĐẨY CỦA

Vật liệu: 41CrMo4

Tỷ lệ: GIẢM CHẤN

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Làm cùn cạnh sắc

- Các bước lò xo phải đều nhau.

- Ram chi tiết sau khi gia công.

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

Vật liệu: 50CrV4

Tỷ lệ:

LÒ XO

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

Thông số

Lực lớn nhất tác dụng lên lò xo

Lực nhỏ nhất tác dụng lên lò xo

Chiều dài lò xo ở trạng thái tự do

Chiều dài nhỏ nhất của lò xo

Ký hiệu

F max

F min

L o

L min

Giá trị Đơn vị 8668

4126 502 120

N mm mm N

Số vòng làm việc của lò xo n 7 vòng

10

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

0.63

Ø46 Ø38

Ø25

45°

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

PISTON CỦA

Vật liệu: CrMo4

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

GIẢM CHẤN

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

Lớp KT Ô tô 03-K63

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải Chức năng Họ và tên

Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

RÔTUYN

Vật liệu: 42Cr4V

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

Lớp KT Ô tô 03-K63

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải

Trường ĐHBKHN Lớp KT Ô tô 03-K63 Trường ĐHBKHN

Lớp KT Ô tô 03-K63

Ø8 120°

R15

27

53 83

25 13

0.63

0.32

R4

7

73

10

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02° so với mặt A.

- Vị trí không kí hiệu độ nhám lấy Ra = 12,5

- Nhiệt luyện đạt độ cứng là 65 HRC.

C

1x45°

A

0,02 0,01

C 0,01

28

R1

R 1

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ø1,6 Ø1,1

Ø18 +0,023 -0,006

+0,064

R4

A 50

°45

326

16 23

- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm).

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính.

- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép

< 0,1 mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Làm cùn cạnh sắc.

- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu.

- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm.

YÊU CẦU KỸ THUẬT

70

R4

PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh

PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh

15 502

Trang 4

TTTên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Lốp xe Vành lốp Đĩa phanh Moay ơ Đai ốc Trục bánh xe

Ổ bi

Vỏ moay ơ Chốt chẻ Đệm cao su

Rô tuyn

Vỏ Rô tuyn Nắp Rô tuyn

Bu lông Càng chữ A Thanh ổn định

Bu lông Chặn lò xo

Ty đẩy

Ụ hạn chế

Lò xo

Ổ bi Đệm cao su Đai ốc

26 Tấm bắt với khung xe

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Cao su Thép 45 Thép 45 Thép 45 42CrMoS4 OL100Cr1.5 Thép 45 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 AlMgSiF32 50CrV4V Cao su Thép 45 41CrMo4 Cao su 50CrV4 OL100Cr1.5 Cao su Thép 45

Chức năng Họ và tên

Sinh viên

Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên

Ký Ngày

KẾT CẤU HỆ THỐNG

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

TREO CẦU TRƯỚC

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

27 Khung xe 1 Thép 45

28 Khung xe 1 Thép 45

29 Tấm điều chỉnh 1 Thép 45

30 Đệm cao su 1 Cao su

31 Bu lông 1 Thép 45

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27

A

28 29 30 31

A

Khối lượng

Số tờ:

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

Φ60 H7

g6

595

Ao A1 A2 A4 A3

P m

O1 C2

C1 D1 B

Co Bo D2

O2

z

d

400

ld = 400 mm

llx = 424 mm

400 195

Trang 5

3

1 1

1

8 9 20 2 2 2 2

2 2 2

2 3 4

5 6 7

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

1

1

1

2

4

5

6

A

TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Lốp xe Rotuyn đòn trên Lắp vành bánh xe Đĩa phanh Moay ơ Nắp chắn Đai ốc Chốt chẻ Vòng phớt

Ổ đũa côn Trục bánh xe Chốt chẻ rotyun Cao su chắn bụi Rotuyn đòn dưới

Vỏ rotuyn Nắp rotuyn Đòn trên Đệm cao su

Bu lông Gân chịu lực Giảm chấn Chặn lò xo trên

Lò xo

Bu lông Đòn dưới

26 Chặn lò xo dưới

1 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1

Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 CT3 Thép 45 Cao su Thép 60 CT3 Cao su 41Cr4V Thép 45 Hợp kim nhôm Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên

Ký Ngày

KẾT CẤU HỆ THỐNG

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ

TREO SAU

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

27 Khớp quay bên dưới 1 Thép 45

28 Thanh ổn định 1 Thép 45

29 Khung xe 1 Thép 45

30 Bu lông bắt với khung 1 Thép 45

PGS.TS Hồ Hữu Hải

Khối lượng

Số tờ:

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

2

2

3

8

9

0

195

337

Trang 6

4660 2700

30°

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON

BỐ TRÍ CHUNG

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Chức năng Họ và tên Người vẽ Nguyễn Văn Kiên

Tỉ lệ

Số tờ : 1 Khối lượng

Số tờ : Hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ký Ngày

Bảng thông số xe tham khảo

Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao

Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở

Công suất cực đại Momen xoắn cực đại

13000 N

18000 N 4660x1795x1450 195/65R15H

1410 mm

120 mm

2700 mm

162 ml /6000 v/ph

160 N.m/4000 v/ph

Trang 7

TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Phớt Đầu bịt

Vỏ xy lanh

Ty đẩy Bạc chặn

Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm

Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín

26 Piston

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Cao su

Trạng thái nén nhẹ

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

15

16

17

18

19

20

21

22

23

14

27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45

50CrV4

Trạng thái nén mạnh

+ Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.

+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.

+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.

24

25

26

27

28

28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn

Ký Ngày

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

Nguyễn Văn Kiên KẾT CẤU GIẢM CHẤN

TREO TRƯỚC

PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ø18x2

Ø1,6x5 Ø1,1x5

g6

f8

d6

g6

60

Trạng thái nén mạnh

Trang 8

(TL 4:1)

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

TI ĐẨY CỦA

Vật liệu: 41CrMo4

Tỷ lệ: GIẢM CHẤN

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Làm cùn cạnh sắc

- Các bước lò xo phải đều nhau.

- Ram chi tiết sau khi gia công.

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

Vật liệu: 50CrV4

Tỷ lệ:

LÒ XO

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

Thông số

Lực lớn nhất tác dụng lên lò xo

Lực nhỏ nhất tác dụng lên lò xo

Chiều dài lò xo ở trạng thái tự do

Chiều dài nhỏ nhất của lò xo

Ký hiệu

F max

F min

L o

L min

Giá trị Đơn vị 8668

4126 502 120

N mm mm N

Số vòng làm việc của lò xo n 7 vòng

10

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

0.63

Ø46 Ø38

Ø25

45°

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

PISTON CỦA

Vật liệu: CrMo4

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

GIẢM CHẤN

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

Lớp KT Ô tô 03-K63

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải Chức năng Họ và tên

Sinh viên Hướng dẫn Duyệt

Ký Ngày

RÔTUYN

Vật liệu: 42Cr4V

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

Lớp KT Ô tô 03-K63

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải

Trường ĐHBKHN Lớp KT Ô tô 03-K63 Trường ĐHBKHN

Lớp KT Ô tô 03-K63

Ø8 120°

R15

27

53 83

25 13

0.63

0.32

R4

7

73

10

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02° so với mặt A.

- Vị trí không kí hiệu độ nhám lấy Ra = 12,5

- Nhiệt luyện đạt độ cứng là 65 HRC.

C

1x45°

A

0,02 0,01

C 0,01

28

R1

R 1

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải

Nguyễn Văn Kiên PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ø1,6 Ø1,1

Ø18 +0,023 -0,006

+0,064

R4

A 50

°45

326

16 23

- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm).

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính.

- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép

< 0,1 mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Làm cùn cạnh sắc.

- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu.

- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm.

YÊU CẦU KỸ THUẬT

70

R4

PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh

PGS.TS Dương Ngọc Khánh PGS.TS Dương Ngọc Khánh

15 502

Trang 9

TTTên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Lốp xe Vành lốp Đĩa phanh Moay ơ Đai ốc Trục bánh xe

Ổ bi

Vỏ moay ơ Chốt chẻ Đệm cao su

Rô tuyn

Vỏ Rô tuyn Nắp Rô tuyn

Bu lông Càng chữ A Thanh ổn định

Bu lông Chặn lò xo

Ty đẩy

Ụ hạn chế

Lò xo

Ổ bi Đệm cao su Đai ốc

26 Tấm bắt với khung xe

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Cao su Thép 45 Thép 45 Thép 45 42CrMoS4 OL100Cr1.5 Thép 45 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 AlMgSiF32 50CrV4V Cao su Thép 45 41CrMo4 Cao su 50CrV4 OL100Cr1.5 Cao su Thép 45

Chức năng Họ và tên

Sinh viên

Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên

Ký Ngày

KẾT CẤU HỆ THỐNG

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

TREO CẦU TRƯỚC

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

27 Khung xe 1 Thép 45

28 Khung xe 1 Thép 45

29 Tấm điều chỉnh 1 Thép 45

30 Đệm cao su 1 Cao su

31 Bu lông 1 Thép 45

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27

A

28 29 30 31

A

Khối lượng

Số tờ:

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

Φ60 H7

g6

595

Ao A1 A2 A4 A3

P m

O1 C2

C1 D1 B

Co Bo D2

O2

z

d

400

ld = 400 mm

llx = 424 mm

400 195

Trang 10

3

1 1

1

8 9 20 2 2 2 2

2 2 2

2 3 4

5 6 7

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

1

1

1

2

4

5

6

A

TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Lốp xe Rotuyn đòn trên Lắp vành bánh xe Đĩa phanh Moay ơ Nắp chắn Đai ốc Chốt chẻ Vòng phớt

Ổ đũa côn Trục bánh xe Chốt chẻ rotyun Cao su chắn bụi Rotuyn đòn dưới

Vỏ rotuyn Nắp rotuyn Đòn trên Đệm cao su

Bu lông Gân chịu lực Giảm chấn Chặn lò xo trên

Lò xo

Bu lông Đòn dưới

26 Chặn lò xo dưới

1 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1

Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 CT3 Thép 45 Cao su Thép 60 CT3 Cao su 41Cr4V Thép 45 Hợp kim nhôm Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Nguyễn Văn Kiên

Ký Ngày

KẾT CẤU HỆ THỐNG

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ

TREO SAU

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

27 Khớp quay bên dưới 1 Thép 45

28 Thanh ổn định 1 Thép 45

29 Khung xe 1 Thép 45

30 Bu lông bắt với khung 1 Thép 45

PGS.TS Hồ Hữu Hải

Khối lượng

Số tờ:

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

2

2

3

8

9

0

195

337

Trang 11

4660 2700

30°

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TREO XE Ô TÔ CON

BỐ TRÍ CHUNG

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Chức năng Họ và tên Người vẽ Nguyễn Văn Kiên

Tỉ lệ

Số tờ : 1 Khối lượng

Số tờ : Hướng dẫn PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ký Ngày

Bảng thông số xe tham khảo

Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao

Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở

Công suất cực đại Momen xoắn cực đại

13000 N

18000 N 4660x1795x1450 195/65R15H

1410 mm

120 mm

2700 mm

162 ml /6000 v/ph

160 N.m/4000 v/ph

Trang 12

TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

3 5 7 9 10 12 14 16 18 20 22 24

Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Phớt Đầu bịt

Vỏ xy lanh

Ty đẩy Bạc chặn

Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm

Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín

26 Piston

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Cao su

Trạng thái nén nhẹ

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

15

16

17

18

19

20

21

22

23

14

27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45

50CrV4

Trạng thái nén mạnh

+ Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.

+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.

+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.

24

25

26

27

28

28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4

Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn

Ký Ngày

Trường ĐHBKHN

Tỷ lệ:

NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO Ô TÔ CON

ĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU TỐT NGHIỆP CNKT

Nguyễn Văn Kiên KẾT CẤU GIẢM CHẤN

TREO TRƯỚC

PGS.TS Hồ Hữu Hải

Ø18x2

Ø1,6x5 Ø1,1x5

g6

f8

d6

g6

60

Trạng thái nén mạnh

Ngày đăng: 05/03/2023, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w