BẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊNBẢN VẼ CAD QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TIẾT TAY BIÊN
Trang 1YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ không song song giữa 2 lỗ Ø 12 và Ø 20 không quá 0.02
- Độ không vuông góc giữa các mặt đầu không quá 0.03
Trang 2T (ph) 0.25
n (v/ph) 150
V (m/ph) 39.5
S (mm/vòng) 2
t (mm) 3.5
MÁY PHAY 6H82 DỤNG CỤ
CẮT BƯỚC
1
NGUYÊN CÔNG 1
NỘI
DUNG
PHAY DAO PHAY TRỤ RĂNG NHỎ
Trang 3T (ph) 0.21
n (v/ph) 300
V (m/ph) 18.36
S (mm/vòng) 0.79
t (mm) 9.75
MÁY KHOAN CẦN 2A35 DỤNG CỤ
CẮT BƯỚC
1
NGUYÊN CÔNG 2
NỘI
DUNG
KHOAN MŨI KHOAN THÉP GIÓ
DAO KHOÉT GẮN MŨI
Trang 5DAO PHAY TRỤ RĂNG NHỎ
PHAY
NỘI
DUNG
NGUYÊN CÔNG 2
1
BƯỚC DỤNG CỤCẮT
MÁY PHAY 6H82
3.5
t (mm)
2
S (mm/vòng)
39.5
V (m/ph)
150
n (v/ph)
0.25 T (ph)
Trang 6YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ không song song giữa 2 lỗ Ø 12 và Ø 20 không quá 0.02
- Độ không vuông góc giữa các mặt đầu không quá 0.03
Trang 7T (ph) 0.25
n (v/ph) 150
V (m/ph) 39.5
S (mm/vòng) 2
t (mm) 3.5
MÁY PHAY 6H82 DỤNG CỤ
CẮT BƯỚC
1
NGUYÊN CÔNG 1
NỘI
DUNG
PHAY DAO PHAY TRỤ RĂNG NHỎ
Trang 8T (ph) 0.21
n (v/ph) 300
V (m/ph) 18.36
S (mm/vòng) 0.79
t (mm) 9.75
MÁY KHOAN CẦN 2A35 DỤNG CỤ
CẮT BƯỚC
1
NGUYÊN CÔNG 2
NỘI
DUNG
KHOAN MŨI KHOAN THÉP GIÓ
DAO KHOÉT GẮN MŨI
Trang 10DAO PHAY TRỤ RĂNG NHỎ
PHAY
NỘI
DUNG
NGUYÊN CÔNG 2
1
BƯỚC DỤNG CỤCẮT
MÁY PHAY 6H82
3.5
t (mm)
2
S (mm/vòng)
39.5
V (m/ph)
150
n (v/ph)
0.25 T (ph)