1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập chương 1 đại số 9 năm học 2017 2018 – trường thcs đoàn thị điểm

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập chương 1 đại số 9 năm học 2017 2018 – trường thcs đoàn thị điểm
Người hướng dẫn GS. Nguyễn Thị Hương
Trường học Trường Trung học cơ sở Đoàn Thị Điểm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 446,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TR NG THCS ĐOÀN TH ĐI MƯỜ Ị Ể Đ C NG ÔN T P TOÁN 9 – H C KÌ IỀ ƯƠ Ậ Ọ NĂM H C 2017 – 2018Ọ I TR C NGHI MẮ Ệ Bài 1 L a ch n đáp án đúngự ọ Câu 1 Căn b c hai c a m t s a không âm là s x sao cho ậ ủ ộ ố[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐOÀN TH  ĐI MỊ Ể

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN T P TOÁN 9 – H C KÌ IẬ Ọ

NĂM H C 2017 – 2018

I.TR C NGHI MẮ Ệ

Bài 1. L a ch n đáp án đúng ự ọ

Câu 1. Căn b c hai c a m t s  a không âm là s  x sao cho:ậ ủ ộ ố ố

E. Câu 2. Bi u th c  xác đ nh v i giá tr  nào c a x?ể ứ ị ớ ị ủ

E. Câu 3. Tính  đ c k t qu  là:ượ ế ả

E. Câu 4. Tính , k t qu  là:ế ả

E. Câu 5. Tính  đ c k t qu  là:ượ ế ả

E. Câu 6. Cho a ≤ 0. Tính  k t qu  là:ế ả

E. Câu 7. Cho bi u th c , khi đó ể ứ x b ng:

E. Câu 8. N u  thì ế x2 b ng:ằ

E. Câu 9. Trong các hàm s  sau hàm s  nào là hàm s  b c nh t:ố ố ố ậ ấ

Trang 2

E. Câu 10. Trong các hàm s  sau, hàm s  nào là hàm s  đ ng bi n?ố ố ố ồ ế

A. y =  

B. y =  

C. y =  

D. y = mx + 5, m là s  th c tùy ýố ự

E. Câu 11. Hàm s  y = (a – 1)x + a c t tr c tung t i đi m có tung đ  b ng 2ố ắ ụ ạ ể ộ ằ   khi a b ng:ằ

E. Câu 12. H  s  góc c a đ ng th ng y = 3 – 2x là:ệ ố ủ ườ ẳ

E. Câu 13. Trong các đ ng th ng sau, đ ng th ng nào c t đ ng th ng yườ ẳ ườ ẳ ắ ườ ẳ  

= ­ 3x + 2

A. y = 2 – 3x

B. y = 4 ­ |­ 3|x

C. y = ­ (4 + 3x)

D. y = 3x – 2

E. Câu 14. Cho hàm s  y = (2m + 1)x – 2 và y = − 3x – 2. V i giá tr  nào c aố ớ ị ủ  

m thì đ  th  hai hàm s  trên song song v i nhau?ồ ị ố ớ

A. m = ­ 2

B. m = 1

C. m = 2

D. Không có m th a mãnỏ

E. Câu 15. Cho tam giác ABC vuông t i A, đ ng cao AH. H  th c nào sauạ ườ ệ ứ   đây sai?

A. AH2 = AB2

 + AC2

B. BC.AH = AB.AC

 = BC. CH

D. AH2 = BH.CH

E. Câu 16. Cho tam giác ABC vuông t i A, bi t AB = 6cm, AC = 8cm. Đ  dàiạ ế ộ  

đường cao AH b ng: ằ

E. Câu 17. Tam giác ABC vuông t i A. Kh ng đ nh nào sau đây sai?ạ ẳ ị

A. sinC =  

B. tgB = 

C. cosC = 

D. cotgC = 

Trang 3

E. Câu 18. Tam giác ABC vuông t i A; bi t BC = ; AB = . Khi đó s  đo gócạ ế ố  

C b ng:ằ

E. Câu 19. Cho ∆ABC vuông t i A có BC = 12cm, góc ABC = 60° thì c nhạ ạ  

AC b ng:ằ

A. 12(cm)

B. 4(cm)

C. 6(cm)

D. 3(cm)

F. Câu 20. M t con sông r ng kho ng 200m. M t chi c đò d  đ nh chèoộ ộ ả ộ ế ự ị   vuông góc v i dòng sông sang b  bên kia. Nh ng vì nớ ờ ư ước ch y m nh nênả ạ  

ph i chèo l ch m t góc 30° so v i hả ệ ộ ớ ướng ban đ u. Nh  v y chi c đò đãầ ư ậ ế  

ph i chèo m t kho ng ả ộ ả l b ng:

A. 100 m

B. 400 m

C

F. Câu 21. Đ ng tròn tâm O bán kính R là hình g m:ườ ồ

A. T t c  nh ng đi m M sao cho OM ≤ Rấ ả ữ ể

B. T t c  nh ng đi m M mà OM = Rấ ả ữ ể

C. T t c  nh ng đi m M sao cho OM ≥ Rấ ả ữ ể

D. T t c  nh ng đi m M cách đ u Oấ ả ữ ể ề

G. Câu 22. Tâm đ ng tròn ngo i ti p m t tam giác n m   đâu?ườ ạ ế ộ ằ ở

A. Luôn n m bên trong tam giácằ

B. Luôn n m bên ngoài tam giácằ

C. Luôn n m trên m t c nh c a tam giácằ ộ ạ ủ

Trang 4

H. Câu 23. Có th  nói gì v  tâm đ i x ng, tr c đ i x ng c a m t đ ngể ề ố ứ ụ ố ứ ủ ộ ườ   tròn?

A. Có 1 tâm đ i x ng, 1 tr c đ i x ngố ứ ụ ố ứ

B. Có 1 tâm đ i x ng, vô s  tr c đ i x ngố ứ ố ụ ố ứ

C. Có vô s  tâm đ i x ng, vô s  tr c đ i x ngố ố ứ ố ụ ố ứ

D. Có vô s  tâm đ i x ng, 1 tr c đ i x ngố ố ứ ụ ố ứ

I. Câu 24. Cho đ ng tròn (O;R)v i R = 2,5cm. MN = 4cm là dây cung c aườ ớ ủ  

đường tròn (O). K là trung đi m c a MN. Đ  dài đo n th ng OK là:ể ủ ộ ạ ẳ

E. Câu 25. Cho đ ng tròn (O) có bán kính R = 5cm. M t dây cung c a (O)ườ ộ ủ   cách tâm 3cm. Đ  dài dây cung này là:ộ

D. M t đáp s  khácộ ố

E. Câu 26. Cho đi m M n m ngoài đ ng tròn (O; 6cm) và OM = 10cm. Vể ằ ườ ẽ 

ti p tuy n MN c a đế ế ủ ường tròn (O) (N ∈ (O)). Đ  dài đo n th ng MN là:ộ ạ ẳ

D. M t đáp s  khácộ ố

E. Câu 27. Có th  nói gì v  s  đi m chung c a đ ng th ng và đ ng tròn?ể ề ố ể ủ ườ ẳ ườ

A. Ít nh t là 0, nhi u nh t là 1ấ ề ấ

B. Ít nh t là 1, nhi u nh t là 2ấ ề ấ

C. Ít nh t là 0, nhi u nh t là 2ấ ề ấ

D. Ít nh t là 0, nhi u nh t là 3ấ ề ấ

E. Câu 28. Cho đ ng tròn (O; R). A là đi m thu c đ ng tròn (O; R). Trênườ ể ộ ườ  

ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O) v  t  A l y đi m B sao cho OB = 2R. Taẽ ừ ấ ể   có:

A.  = 45°

B.  = 45°

C.  = 60°

D.  = 30°

Trang 5

E. Câu 29. Cho đ ng tròn (O; R), dây cung AB = 6. Các ti p tuy n t i A, Bườ ế ế ạ  

c u đả ường tròn (O) c t nhau t i C. G i H là giao đi m c a AB và OC.ắ ạ ọ ể ủ   Tích HC.HO b ng:ằ

E. Bài 30.  Có bao nhiêu đ ng tròn ti p x c v i t t c  các đ ng th ngườ ế ứ ớ ấ ả ườ ẳ  

ch a các c nh c a m t tam giác?ứ ạ ủ ộ

A. 1 đường tròn

B. 2 đường tròn

C. 3 đường tròn

D. 4 đường tròn

E. II. Bài t p t  lu nậ ự ậ

A. Đ I SẠ Ố

F. D NG 1.  Th c hi n phép tính, rút g n bi u th c đ i s ự ệ ọ ể ứ ạ ố

G. Bài 2. Rút g n các bi u th c sauọ ể ứ

a. A =  

b. B =  

c. C =  

d. D =  

H. Bài 3. Th c hi n phép tính:ự ệ

a  

b  

c  

d  

e  

f  

g  

h  

i

j  

k  

l  

m. 

n  

o  

p   

q Bài 4. Th c hi n các phép tính sau đây:ự ệ

Trang 6

c.  

d.  

e.   

f. D NG 2.  Tìm x

g. Bài 5

a.  

b

c

d

e.  

f.  

g.  

h.  

i.  

j.  

k.   

l.  

m.  

n.  

o.  

p.  

q.  

r. D NG 3.  Bài toán t ng h p ổ ợ

s. Bài 6. (TUY N SINH VÀO L P 10 TP HÀ N I – 2011)Ể Ớ Ộ

t. Cho A =  v i x ≥ 0; x ≠ 25.ớ

1) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ

2) Tính giá tr  c a A khi x = 9ị ủ

3) Tìm x đ  A <  ể

u. Bài 7. (TUY N SINH L P 10 TP HÀ N I – 2012)Ể Ớ Ộ

1) Cho bi u th c A = . Tính giá tr  c a A khi x = 36ể ứ ị ủ

2) Rút g n bi u th c B =  V i x ≥ 0; x ≠ 16ọ ể ứ ớ

3) V i các c a bi u th c A và B nói trên , hãy tìm các giá tr  c a x nguyên đớ ủ ể ứ ị ủ ể  giá tr  c u bi u th c B(A – 1) là s  nguyênị ả ể ứ ố

v. Bài 8. (TUY N SINH L P 10 TP HÀ N I – 2013)Ể Ớ Ộ

Trang 7

w. V i x > 0, cho hai bi u th c A =  và B =  ớ ể ứ

1) Tính giá tr  c a bi u th c A khi x = 64ị ủ ể ứ

2) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ

3) Tìm x đ   ể

x. Bài 9. (TUY N SINH L P 10 TH HÀ N I – 2014)Ể Ớ Ộ

1) Tính giá tr  c a bi u th c A =  khi x = 9ị ủ ể ứ

2) Cho bi u th c P =  v i x > 0 và x ≠1ể ứ ớ

a. Ch ng minh r ng P =  ứ ằ

b. Tìm các giá tr  c a x đ  2P = 2 ị ủ ể

y. Bài 10. (TUY N SINH L P 10 TP HÀ N I – 2016)Ể Ớ Ộ

z. Cho bi u th c A =  và B =  v i x ≥ 0; x ≠ 9ể ứ ớ

1) Tính giá tr  c a bi u th c A khi x = 25ị ủ ể ứ

2) Ch ng minh B = ứ

3) Tìm x đ  bi u th c P = A.B có giá tr  là s  nguyênể ể ứ ị ố

aa.Bài 11 (TUY N SINH L P 10 TP HÀ N I – 2017)Ể Ớ Ộ

ab.Cho hai bi u th c:ể ứ

ac.A =  ; B =  v i x ≥ 0; x ≠ 25ớ

1) Tính giá tr  c a bi u th c A khi x = 9ị ủ ể ứ

2) Ch ng minh: B =  ứ

3) Tìm t t c  các giá tr  c a x đ  A = B.|x – 4|ấ ả ị ủ ể

ad.Bài 12. Cho bi u th c A =  ể ứ

a) V i giá tr  nào c a a thì bi u th c A không xác đ nhớ ị ủ ể ứ ị

b) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ

c) V i giá tr  nguyên nào c a a thì A có giá tr  nguyên?ớ ị ủ ị

Ngày đăng: 05/03/2023, 10:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w