Dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng với NaOH dư được 45g tủa trắng... c Amophot là hỗn hợp NH43PO4 và NH4H2PO4 tác dụng với NH3 d Trong CN, người ta điều chế nước Javen bằng cách đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN
TRƯỜNG THPT TRẠICAU
ĐỀ 43
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ tên học sinh: SBD:
Cho biết: H = 1; Li = 7; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag
= 108; I=127; Ba = 137
Câu 1:.Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123Sb có Mtb=121,75 %m của đồng vị 121Sb trong Sb2O3 là:
Câu 2: Lấy m gam Na cho tác dụng với 500ml HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra
0.672 (l) hỗn hợp N (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch NaOH dư thì thoát ra 0.336 (l) khí Y Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo ra sản phẩm khử duy nhất Xác định m (g):
A 9,2 gam B 6,9 gam C 8,05 gam D 5,75 gam
Câu 3: Số chất vừa tác dụng NaOH, vừa tác dụng HCl là: Ba(HSO3)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2,
NaHSO4, NH4Cl, ClNH3CH2COOH, NaHS, CH3COONH4
Câu 4: Hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe2O3 có khối lượng 2,36(g) đựng trong 1 bình kín có
H2 Đun nóng bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được là 1,96(g) Fe,
Trang 20,45(g) H2O Nếu hỗn hợp M trên cho tác dụng và CuSO4 dư được 2,48 hỗn hợp rắn Thành phần % trong hỗn hợp M lần lượt là :
A 35,59%, 30,51%, 33,90% B 30,51%, 33,90%, 35,59%
C 33,90%, 35,59%, 30,51% D 35,59%, 38,73%, 25,68%
Câu 5: Rót từ từ 200(g) dung dịch NaOH 8% vào 150(g) dung dịch AlCl3 10,68% được kết tủa & dung dịch X Cho thêm m(g) dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17(g) kết tủa và dung dịch Y Nồng độ % của NaCl trong Y:
A 6,40% hoặc 6,83% B 6,35% hoặc 6,40%
C 6,03% hoặc 6,33% D 6,11% hoặc 6,92%
Câu 6:.Trong số tơ tằm, tơ visco, tơ nilon 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.Tơ thuộc
loại tơ nhân tạo là:
A Nilon 6,6, tơ capron B Tơ tằm, tơ enang
C Tơ visco, tơ nilon 6,6 D Tơ visco, tơ axetat
Câu 7: Điện phân 200 ml hỗn hợp Cu(NO3)2 x M và KCl y M (điện cực trơ, có màng
ngăn) đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch sau điện phân giảm đi 22,04 (g) so và dung dịch ban đầu và dung dịch này hòa tan tối đa được 7,92 g Zn(OH)2 Thời gian điện phân là 19300(s) Xác định x, y, cường độ dòng điện:
Câu 8: Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là : PVC, PE, iso pren, novolac, rezol,
PMM, amilozo, poli clopren, stiren
Câu 9: Khi dùng V (l) CO để khử Fe2O3 thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan X bằng HCl
dư, thấy 4,48 (l) khí thoát ra Dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng với NaOH dư được 45(g) tủa trắng Tính V (l) :
Trang 3A 6,72 B 8,96 C 10,08 D 13,44
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 vào trong dung
dịch H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96(l) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75
& dung dịch Y có nồng độ 51,449% ,cô cạn được 170,4 (g) muối Tính m?
A 37,2 gam B 50.4 gam C.50.6 gam D.37.4 gam
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
a) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn thủy tinh
b) Điện phân hỗn hợp chất lỏng KF và HF thu được khí F2 ở anot
c) Amophot là hỗn hợp (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 tác dụng với NH3
d) Trong CN, người ta điều chế nước Javen bằng cách điện phân dung dịch NaCl
có màng ngăn
e) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO là oxit bazơ
f) Các chất Cl2, N2, HCl đ, SO2, Fe3O4, S đều vừa có tính OXH vừa có tính khử g) Ngày nay, hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh
do khi thải ra ngoài khí quyển làm thủng tầng ozon
h) Từ Flo đến Iot nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy giảm dần
i)HI được điều chế bằng cách cho NaI(rắn) tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Số phát biểu đúng là :
Câu 12: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 làm hai phần bằng nhau Phần một, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng thời thấy thoát ra V lít H2 Hòa tan phần hai bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 39.93 gam muối và 1,5 V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất), Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m và V lần lượt là:
Trang 4A.25.2 gam và 1,008 lít B.24.24 gam và 0,672 lít C.24.24 gam và 1,008 lít D.25.2 gam và 0,672 lít
Câu 13: Cho hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp, tỷ khối X so và H2 là 15,8
Cho 6,32 g hỗn hợp X qua 100 g dung dịch Y đun nóng, có xúc tác thích hợp, sau phản ứng thu được dung dịch A và 2,688 (l) khí B (đktc) thoát ra Tỷ khối của B so với H2 là 16,5 Cho biết dung dịch A chứa andehit với C% là :
Câu 14: Cho xenlulozo phản ứng với anhidrit axetic (H2SO4 đ xúc tác) thu được 4,2 g
CH3COOH và 7,8 g hỗn hợp X gồm : xenlulozo triaxetat và xenlulozo điaxetat Thành phần % theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp X là:
60,13%
52.08%
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 (g) hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 & CH3OH thu được 2,688 (l) CO2 & 1,8 (g) H2O Mặt khác, 2,76 (g) X phản ứng vừa đủ với
30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 (g) CH3OH CT CxHyCOOH :
-D CH3COOH
Câu 16: Số chất làm mất màu dung dịch Br2 : Na2SO3, H2S, SO2, CO2, O2, C2H4,
xiclopropan, I2, HCOOH
Câu 17: Chất béo có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hóa 10 kg A, người ta đun nóng nó với
dung dịch 1,4 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, để trung hòa hỗn hợp cần dùng 600 ml HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được :
Trang 5A 10,3425 kg B 10,3435 kg C 10,3609 kg
D 10,3369 kg
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 18,3 g hợp chất hữu cơ A cần 13,44 (l) O2 tạo ra 13,5 g H2O,
13,44 (l) hỗn hợp CO2 & N2 Đun nóng 0.15 mol A với 200 ml dung dịch KOH 1M tạo dung dịch Y chỉ có các chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam rắn Biết CTPT trùng với CTĐG
35,4 gam
Câu 19: Cho 0.3 mol hỗn hợp a.glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu
được dung dịch Y.Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m (g) rắn khan?
A 28,8 gam B 61,9 gam C 31,8 gam D 55,2 gam
Câu 20: Cho các chất sau NH3 (1), anilin (2), p-nitro anilin (3), p-metyl anilin (4), metyl
amin (5), đimetyl amin (6) Thứ tự tăng dần lực bazo là:
A 3<2<4<1<5<6 B 2<3<4<1<5<6 C 3<1<4<2<5<6 D 2<3<1<4<5<6
Câu 21: Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức & 2 axit không no, đơn chức chứa 1 liên kết
đôi kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D được 22,89 g rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình NaOH đặc (dư), khối lượng bình tăng thêm 26,72 (g) CTPT 3 axit :
C2H3COOH, C3H5COOH
C5H9COOH, C4H7COOH
Trang 6Câu 22 Các nhận định sau:
a) Có 3 xeton có CTPT C5H10O
b) Andehit và xeton đều không làm mất màu nước Br2
c) Đốt cháy hoàn toàn andehit thu được n H2O = n CO2 thì andehit là no, đơn chức, mạch hở
d) HCN, H2, KMnO4, nước Br2, Br2 khan/CH3COOH , số chất phản ứng với axeton
ở điều kiện thích hợp là 2
e) HCHO ở điều kiện thường là chất khí không màu tan tốt trong nước
f) Andehit vừa có tính OXH, vừa có tính khử
g) Andehit cộng hợp H2 tạo ancol bậc 2, xeton cộng hợp H2 tạo ancol bậc 1
Phát biểu đúng là:
Câu 23: Cho 2,76 (g) hợp chất hữu cơ C, H,O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau
đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước & còn lại 2 muối Na có khối lượng 4,44 (g) Nung nóng 2 muối trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464(l) CO2, 3,18(g) Na2CO3 và 0,9(g) H2O Biết CTPT trùng với CTĐG nhất Hợp chất hữu cơ là :
C CH3OCOC6H4OH D CH3COOC6H4OH
Câu 24: Hòa tan 6 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0.02 mol NO, 0.02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Số mol HNO3 bị khử:
A 0.08 B 0.06 C 0.09 D 0.07
Câu 25: Hỗn hợp gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22% Lấy 50g hỗn hợp A hòa tan vào nước, sau đó thêm NaOH dư, kết tủa thu được đem nung
Trang 7ngoài không khí tới khi khối lượng không đổi Lượng oxit thu được đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m(g) hỗn hợp kim loại Giá trị m:
Câu 26: Dung dịch NH3 0.01M có Kb=1,8.10-5 Nếu trong 100ml dung dịch này có hòa tan 0,535(g) NH4Cl thì pH của dung dịch là bao nhiêu?
Câu 27: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với
acrylonitrin (CH2=CH–CN) Đốt cháy hoàn toàn cao su buna-N với không khí vừa đủ, sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5o thu được hỗn hợp khí Y chưá 14,41% CO2 về thể tích Tỷ lệ mắc xích giữa buta-1,3-đien và acrylonitrin:
Câu 28: Tinh thể có bản chất tĩnh điện và rất bền, khó bay hơi, khó nóng chảy là :
A Tinh thể kim loại B Tinh thể ion
C Tinh thể nguyên tử D Tinh thể phân tử
Câu 29: Điện phân dung dịch Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, I=10A, điện cực trơ đến khi dung dịch vừa hết màu xanh thì dừng lại, khi đó ở anot thu được 0,196(l) khí (đktc) & khối lượng dung dịch giảm 0,92(g) Thời gian điện phân, số mol từng muối theo thứ tự:
A 6,5 phút, 0,01 mol, 0,015 mol B 6,5 phút, 0,01 mol, 0,02 mol
C 5,6 phút, 0,015 mol, 0,01 mol D 5,6 phút, 0,01 mol, 0,01 mol
Câu 30: Số phát biểu đúng là:
a) BF3 có cấu trúc lai hóa sp3, cấu trúc phân tử là tứ diện
b) Kim cương là tinh thể nguyên tử
c) OF2 có cấu trúc lai hóa sp2, NH3 có cấu trúc lai hóa sp3
d) O3 tan trong nước nhiều oxi,là phân tử phân cực
Trang 8e) MnS màu hồng, CdS màu vàng, NiS màu đen
f) Góc liên kết OSO trong phân tử SO2 bằng 180o
Câu 31: Để xác định CTPT của 1 loại muối kép ngậm nước có chứa muối clorua của KL
kiềm & Mg, ta thực hiện 2 thí nghiệm sau:
+ TN1: Cho 5,55(g) muối tác dụng với lượng dư AgNO3, thu được 8,61(g) tủa
+ TN2: Nung 5,55(g) muối trên đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng giảm đi 38,92% Chất rắn thu được tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo kết tủa, lọc tủa, rửa sạch, nung đến khối lượng không đổi được 0,8(g) rắn
Xác định công thức của muối:
A 2KCl.MgCl2.8H2O B 3KCl.MgCl2.8H2O
Câu 32: Số phương trình tạo đơn chất là:
a) Cl2 + H2S b) KNO3 + S + C c) F2 + H2O d) F2 + NaOH e) KClO3 70o C
f) Na2S2O3(đặc) + Cl2 +
H2O
g) F2 + KNO3 h) NH3 dư + Cl2 j) Br2 + KClO3
Câu 33: Hòa tan hỗn hợp Ba,Al vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy
nhất và 12,544 (l) H2 , không còn chất rắn không tan Thổi CO2 dư vào dung dịch A, thu được kết tủa B và dung dịch C Đun dung dịch C đến phản ứng kết thúc, thu được kết tủa
D Lấy kết tủa B trộn với kết tủa D rồi đem đun nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Khối lượng E:
Trang 9A 38,76 gam B 38,25 gam C.35,7 gam
D.39,57 gam
Câu 34: Cho các chất p-crezol, anilin, benzen, a.acrylic, a.fomic, axetilen, andehit
metacrylic
Số chất phản ứng với Br2 ở điều kiện thường với tỉ lệ 1:1 là:
Câu 35 Cho phản ứng xảy ra trong dung dịch C2H5Br + KOH t o
C2H5OH + KBr Nồng độ ban đầu của KOH là 0.07M, sau 30’ lấy ra 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì thấy nó được trung hòa vừa đủ bởi 12,84 ml dung dịch HCl 0,05M Tốc độ phản ứng trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên v (mol.l-1.s-1) :
A 2,14.10-6 B 3,22.10-6 C 2,4.10-6 D.2,32.10-6
Câu 36 Tổng hệ số nguyên tối giản của phản ứng :
CH3C6H4CH=CH–CH3 + KMnO4 KOOC–C6H4–COOK+CH3COOK+MnO2+KOH+
H2O
Câu 37 Qui trình sản xuất đường mía trong công nghiệp gồm các giai đoạn: (1) Ép mía
(2) Tẩy màu bằng SO2 (3) Thêm vôi sữa vào nước mía để loại bỏ tạp chất (4) Thổi CO2
để tách CaCO3 (5) Cô đặc để kết tinh Thứ tự đúng là:
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 5,64(g) Cu(NO3)2 và 1,7(g) AgNO3 được 101,43(g) dung
dịch A.Cho 1,57(g) bột Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối.Ngâm B trong dung dịch H2SO4(l) không thấy khí thoát ra.Nồng độ mỗi muối trong dung dịch D là:
Trang 10A C% Al(NO3)3 = 2,18 & C% Zn(NO3)2 = 3,87 B C% Al(NO3)3 = 2,23 & C% Zn(NO3)2 = 3,67
C C% Al(NO3)3 = 2,13 & C% Zn(NO3)2 = 3,78 D C% Al(NO3)3 = 2,43 & C% Zn(NO3)2 = 3,57
Câu 39: Sắp xếp đúng tên và mùi vị:
a) mùi chuối chín b) mùi dứa c) mùi táo
1) iso amylaxetat 2) etyl isovalerat 3) etyl butyrat
A a-1, b-2, c-3 B a-2, b-3, c-1 C a-1, b-3, c-2
D a-3, b-2, c-1
Câu 40: Cho hỗn hợp A có khối lượng m(g) gồm bột Al và sắt oxit FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí, được hỗn hợp B Nghiền nhỏ, trộn đều B, chia làm 2 phần:
I/ 14,49(g) được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng được dung dịch C & 3,696 (l) NO duy nhất
II/ Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy thoát ra 0,336 l H2 và còn lại 2,52 g rắn khan
Xác định CT của FexOy và m, biết phản ứng xảy ra hoàn toàn:
A Fe2O3 – 19,32 gam B Fe3O4 – 19,32 gam C Fe2O3 – 28.98 gam
D FeO – 28.98 gam
Câu 41: Sắp xếp tính dẫn điện giảm dần:
A Ag>Au>Cu>Fe>Al B Ag>Cu>Au>Al>Fe
C Ag>Cu>Al>Au>Fe D Ag>Cu>Au>Fe>Al
Câu 42 Giả sử gang cũng như thép đều là hợp chất của sắt & cacbon Sắt phế liệu gồm
Fe, C, Fe2O3 Coi phản ứng trong lò luyện thép Martin là Fe2O3 + 3C 2Fe + 3CO
Trang 11Khối lượng sắt phế liệu (35% Fe2O3, 2% C) cần dùng để khi luyện với 5 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martin, thu được thép 1,3%C là :
A 2,56 tấn B 2,67 tấn C 3,56 tấn D 2,73 tấn
Câu 43:Số phát biểu đúng là :
(1) 80% thép được sản xuất bằng phương pháp Martin
(2) Thép silic được dùng để tạo lưỡi dao cắt
(3) Corindon lẫn Cr2O3 là rubi, lẫn TiO2 và Fe3O4 là saphia màu xanh
(4) S, P, C, NH3 bốc cháy khi tiếp xúc với Cr2O3
(5) Fe chỉ tồn tại ở mạng tinh thể lập phương tâm khối
(6) Trong Ag,Au,Ni,Zn,Sn Sn có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, Ni có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
(7) Có 4 phương pháp làm mềm nước cứng
(8) Hợp kim có tính chất hóa học tương tự các đơn chất tạo thành, và tính vật lý, cơ học khác nhiều
A 3 B.4 C.6 D.5
Câu 44: A là hợp chất hữu cơ đơn chức C,H,O Cho 1 lượng chất A tác dụng hoàn toàn
với 500 ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn được 105(g) rắn khan B & m(g) rượu Oxi hóa m(g) rượu C bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp X, chia X thành 3 phần bằng nhau : I/ Tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6(g) Ag
II/ Tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24(l) khí (đktc)
III/ Tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4,48(l) khí (đktc) & 25,8(g) rắn khan
Xác định CTPT của A Biết C đun với a.sunfuric đặc nóng,170oC tạo olefin:
A.C5H10O2 B C4H8O2 C C6H12O2 D
C3H6O2
Trang 12Câu 45: Thứ tự tăng dần tính axit HCOOH (1), CH3COOH (2), ClC2H4COOH (3),
CH3CHClCOOH (4), C2H5COOH (5)
A.(2)(1)(4)(3)(5) B.(5)(2)(1)(3)(4) C.(5)(1)(2)(3)(4) D (5)(2)(3)(4)(1)
Câu 46: Một hợp chất có công thức MX Tổng số hạt trong hợp chất là 84, trong đó hạt
mang điện nhiều hơn không mang điện là 28 Nguyên tử khối X lớn hơn M là 8 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn M2+ là 16 Công thức MX:
Câu 47: CH3C2H4Br Mg, ete khan
B HCl
C C là :
A Etanoic B A.propionic C A.butyric D
Butan-1-ol
Câu 48: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch
CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16% ?
A.180 gam và 100 gam B.200 gam và 80 gam
C.60 gam và 220 gam D.40 gam và 240 gam
Câu 49: Tính lượng FeS2 cần dùng để điều chế một lượng SO3 đủ để hòa tan vào 100 gam H2SO4 91% thành
oleum chứa 12,5% Giả thiết các phản ứng hoàn toàn:
gam
Câu 50: Cho PT: 2H2O→ O2 + 2H2, cho nhiệt tạo thành của H2O=971 (kJ/mol),H2 = 435.9(kJ/mol), O2=498.7(kJ/mol) đây là phản ứng :
A thu nhiệt B.tỏa nhiệt C.không thu, không tỏa D.Tất cả đều sai