APD KTVM 1 Nguyễn Thị Thanh Nga CÁC THUẬT NGỮ CẦN NHỚ VÀ BÀI TẬP CÁC CHƢƠNG 1 Thuật ngữ cần nhớ 1 Sự khan hiếm – Scarcity 2 Nhu cầu – need 3 Sản xuất – produce 4 Nguồn lực Resources 5 Sự lựa chọn – Ch[.]
Trang 1CÁC THUẬT NGỮ CẦN NHỚ VÀ BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG 1
Thuật ngữ cần nhớ
1 Sự khan hiếm – Scarcity
2 Nhu cầu – need
3 Sản xuất – produce
4 Nguồn lực - Resources
5 Sự lựa chọn – Choice
6 Kinh tế học – economics
7 Kinh tế học vi mô – Microeconomics
8 Kinh tế học vĩ mô – Macroeconomíc
9 Nền kinh tế - economy
10 Cơ chế kinh tế - Economic Mechanism
11 Hộ gia đình – Household
12 Doanh nghiệp, hãng – Firm
13 Chính phủ - Government
14 Kinh tế học thực chứng – Positive economics
15 Kinh tế học chuẩn tắc – Normative Economics
16 Chi phí cơ hội- Opportunity Cost
17 Quy luật chi phí cơ hội tăng dần – The law of Increasing Opportunity Cost
18 Đường giới hạn khả năng sản xuất- Production possibility Frontier (PPF)
19 Lợi ích cận biên
20 Tổng lợi ích
21 Tổng chi phí
22 Lợi ích ròng
23 Công nghệ sản xuất
24 Lao động
25 Vốn
26 Đường giới hạn khả năng sản xuất
27 Chi phí cận biên
28 Phương pháp mô hình hoá
29 Phương pháp so sánh tĩnh
30 Quan hệ nhân quả
31 Ba vấn đề kinh tế cơ bản
32 Hiệu quả
Trang 2Bài tập
1.1 Bạn dự định đi học thêm vào mùa hè này Nếu đi học bạn sẽ không
thể tiếp tục công việc mang lại 4 triệu đồng trong thời gian hè Tiền học phí là 3 triệu, tiền mua sách là 200 nghìn, và tiền chi cho ăn uống là 2 triệu Hãy xác định chi phí cơ hội của việc đi học thêm đó 1.2 An là một sinh viên kinh tế mới tốt nghiệp quyết định đầu tư 200
triệu đồng để mở và điều hành một cửa hàng café Cửa hàng đó tạo
ra lợi nhuận 7 triệu đồng mỗi tháng Giả sử lãi suất tiền gửi ngân hàng là 1%/ tháng Nếu An đi làm cho công ty nước ngoài sẽ có được thu nhập 6 triệu đồng mỗi tháng
a Hãy xác định chi phí cơ hội của việc mở cửa hàng café
b Hãy đánh giá quyết định mở cửa hàng café của sinh viên này
1.3 Các hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) theo mức độ
hoạt động (Q) như sau:
TB = 200Q – Q2
TC = 200+ 20Q + 0,5 Q2
a Hãy xác định quy mô hoạt động để tối đa hóa lợi ích
b Áp dụng nguyên tắc cận biên để xác định quy mô tối đa hóa lợi ích
ròng
c Hãy xác định hướng điều tiết trong các trường hợp sau: Q = 50 và Q=
80
1.4 Một nền kinh tế giản đơn có hai ngành sản xuất: Lương thực và máy
tính Giả định rằng nền kinh tế này ở tình trạng toàn dụng ( sử dụng tối ưu tất cả ác nguồn lực) các khả năng sản xuất có thể đạt được của nền kinh tế đó được thể hiện trong bảng sau:
Lương thực ( triệu tấn)
Máy tính ( triệu chiếc)
a Hãy vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) của nền kinh tế này
Trang 3b Nhận xét về sự kết hợp:
8 triệu chiếc máy tính và 20 triệu tấn lương thực
16 triệu chiếc máy tính và 35 triệu tấn lương thực
c Xác định chi phí cơ hôi của việc sản xuất lương thực, máy tính