ðịa chỉ dùng trên Internet... Tên miền Tên miền là tên của một máy tính hay của một mạng máy tính, sử dụng tên chữ cái, chữ số www.keio.ac.jp www.hedspi.hut.edu.vn .hut.edu.vn... Tên
Trang 4M ụ c ñ ích môn h ọ c
Trang 6L ị ch h ọ c d ự ki ế n
26-Sep-08 6
19-Sep-08 5
12-Sep-08 4
5-Sep-08 3
29-Aug-08 2
Gi ớ i thi ệ u môn h ọ c, l ị ch s ử m ạ ng máy tính 22-Aug-08
1
Trang 7T ổ ng k ế t và ôn t ậ p 28-Nov-08
15
Topic presentation
21-Nov-08 14
Topic presentation
14-Nov-08 13
Topic presentation
7-Nov-08 12
Advanced topic: An toàn an ninh m ạ ng 31-Oct-08
11
Advanced topic: M ạ ng th ế h ệ m ớ i 24-Oct-08
10
T ầ ng v ậ t lí, các v ấ n ñề v ề truy ề n s ố li ệ u 17-Oct-08
9
LAN (VLAN, WLAN), WAN ( ) 10-Oct-08
8
Trang 8ð ánh giá k ế t qu ả
Hai bài
Trang 9ðể h ọ c t ố t
ðọ c tài li ệ u tr ướ c khi ñế n l ớ p
Tham gia tích c ự c vào bài gi ả ng
Th ả o lu ậ n, tr ả l ờ i và ðẶ T câu h ỏ i
Tìm ki ế m câu tr ả l ờ i trên Web ho ặ c th ả o lu ậ n v ớ i b ạ n bè
Liên h ệ v ớ i giáo viên
8:30 – 10:00 sáng th ứ 2 hàng tu ầ n.
B ộ môn TTM – Khoa CNTT , 329 C1
ð T: 8680896
Mail: sonnh@it-hut.edu.vn
Trang 10[3] James F Kurose, Keith W Ross, “Computer
networks: a top-down approach featuring the Internet”, Addison Wesley
Trang 12M ạ ng máy tính là gì
Trang 1313
Trang 15M ạ ng Internet
M ạ ng Ethernet
M ạ ng LAN không dây: 802:11
H ệ th ố ng m ạ ng ngân hàng: m ạ ng l ướ i máy
rút ti ề n
H ệ th ố ng bán vé tàu qua m ạ ng
Trang 16Internet ngày nay
Trang 18Ki ế n trúc m ạ ng
Ki ế n trúc m ạ ng: Hình tr ạ ng (topology) và giao th ứ c (protocol)
Hình tr ạ ng m ạ ng
Tr ụ c (Bus), Vòng (Ring), Sao (Star)…
Th ự c t ế là s ự k ế t h ợ p c ủ a nhi ề u hình tr ạ ng khác nhau
Trang 20Giao th ứ c m ạ ng
Protocol: Quy t ắ c ñể truy ề n thông
G ử i m ộ t thông ñ i ệ p v ớ i yêu c ầ u ho ặ c thông tin
Nh ậ n m ộ t thông ñ i ệ p v ớ i thông tin, s ự ki ệ n ho ặ c hành
ðị nh ngh ĩ a khuôn d ạ ng và th ứ t ự truy ề n, nh ậ n
thông ñ i ệ p gi ữ a các th ự c th ể trên m ạ ng ho ặ c các
hành ñộ ng t ươ ng ứ ng khi nh ậ n ñượ c thông ñ i ệ p
Ví d ụ v ề giao th ứ c m ạ ng: TCP, UDP, IP, HTTP,
Telnet, SSH, Ethernet, …
Trang 21Chuy ể n m ạ ch gói vs Chuy ể n m ạ ch kênh
H ướ ng liên k ế t vs Không liên k ế t
Trang 22Chuy ể n m ạ ch gói vs Chuy ể n
Chuy ể n m ạ ch kênh
Trao ñổ i d ữ li ệ u s ử d ụ ng m ộ t kênh riêng
M ỗ i liên k ế t s ử d ụ ng m ộ t kênh Tài nguyên cho kênh ñ ó
không ñượ c s ử d ụ ng b ở i ng ườ i khác tr ừ khi ñ óng liên k ế t
Chuy ể n m ạ ch gói
D ữ li ệ u ñượ c chia thành các gói nh ỏ (packets), và ñượ c
chuy ể n qua m ạ ng
Nhi ề u liên k ế t có th ể chia s ẻ m ộ t kênh
Internet (v ớ i giao th ứ c IP – Internet Protocol) s ử d ụ ng
chuy ể n m ạ ch gói
Trang 23Chuy ể n m ạ ch kênh
Trang 24Chuy ể n m ạ ch gói
Trang 25Chuy ể n m ạ ch kênh
M ỗ i kênh ch ỉ dùng cho duy nh ấ t 1 liên k ế t
B ả o ñả m b ă ng thông (c ầ n cho các ứ ng d ụ ng audio/video)
Lãng phí n ế u liên k ế t ñ ó không s ử d ụ ng h ế t kh ả n ă ng c ủ a kênh
Chuy ể n m ạ ch gói
T ă ng hi ệ u qu ả s ử d ụ ng b ă ng thông
T ố t cho các d ạ ng d ữ li ệ u ñế n ngâu nhiên, không ñị nh tr ướ c
H ạ n ch ế : T ắ c ngh ẽ n làm tr ễ và m ấ t gói tin, không b ả o ñả m
b ă ng thông
Trang 26Truy ề n thông h ướ ng liên k ế t
Truy ề n thông h ướ ng liên k ế t :
D ữ li ệ u ñượ c truy ề n qua m ộ t liên k ế t ñ ã ñượ c
thi ế t l ậ p
Ba giai ñ o ạ n: Thi ế t l ậ p liên k ế t, truy ề n d ữ li ệ u,
H ủ y b ỏ liên k ế t
Tin c ậ y
Truy ề n thông không liên k ế t
Không thi ế t l ậ p liên k ế t, ch ỉ có giai ñ o ạ n truy ề n d ữ
li ệ u
Không tin c ậ y - “Best effort”
Trang 2727
Trang 30Vì sao có m ấ t và tr ễ tin?
Các gói tin ph ả i x ế p hàng trong b ộ ñị nh tuy ế n!
T ố c ñộ ñế n c ủ a các gói tin v ượ t quá kh ả n ă ng
ñườ ng ra
Các gói tin ph ả i x ế p hàng ch ờ ñế n l ượ t
A
B
Gói tin ñang ñược truyền (trễ)
Hàng ñợi gói tin (trễ)
Trang 31nodal processing queueing
2 X ế p hàng
Th ờ i gian ch ờ ñ i ra
Ph ụ thu ộ c ñộ t ắ c ngh ẽ n c ủ a router
Trang 324 nguyên nhân gây tr ễ tin
Tr ễ lan truy ề n = d/s
A
B
propagation transmission
Chú ý: s và R r ấ t khác nhau
Trang 33dproc = processing delay
Vài microsecs hay ít h ơ n
dqueue = queuing delay
Ph ụ thu ộ c vào ñộ t ắ c ngh ẽ n
dtrans = transmission delay
= L/R, l ớ n v ớ i nh ữ ng ñườ ng truy ề n t ố c ñộ th ấ p
dprop = propagation delay
vài microsecs t ớ i hàng tr ă m msecs
prop trans
queue proc
Trang 35G ử i 3 gói tin t ớ i router i trên ñườ ng t ớ i ñ ích
router i tr ả l ạ i m ộ t gói tin cho ng ườ i g ử i
Bên g ử i ñ o kho ả ng th ờ i gian gi ữ a g ử i và nh ậ n
3 probes
3 probes
3 probes
Trang 36Three delay measurements from gaia.cs.umass.edu to cs-gw.cs.umass.edu
* means no response (probe lost, router not replying)
trans-oceanic link
Trang 37Hàng ñợ i (vùng ñệ m) c ủ a m ỗ i ñườ ng truy ề n
có kích th ướ c gi ớ i h ạ n
Gói tin nào t ớ i hàng ñợ i ñầ y s ẽ b ị m ấ t
Gói tin b ị m ấ t có th ế ñượ c truy ề n l ạ i ho ặ c
không.
A
B
Gói tin ñang ñược truyền
Hàng ñợi ñầy, gói tin ñến sẽ bị mất
Bộ ñệm (Vùng ñợi)
Trang 38Thông l ượ ng
Thông l ượ ng: t ố c ñộ ( ñơ n v ị bits/sec) mà
t ạ i ñ ó các bits ñượ c truy ề n gi ữ a bên
bits lên trên kênh
Trang 40Thông l ượ ng: Ví d ụ trên Internet
10 liên kết chia sẻ 1 ñường R
Trang 41Internet
Trang 421967: ARPAnet ñượ c phê duy ệ t
(Advanced Research Projects
Agency)
1961-1972: Các nguyên lý m ng chuy n m ch gói
Trang 43ARPA: Advanced Research Project Agency UCLA: University California Los Angeles SRI: Stanford Research Institute
IMP: Interface Message Processor
Trang 443 tháng sau, 12/1969
Một mạng hoàn chỉnh với 4 nút,
56kbps
UTAH SRI
UCSB
UCLA
UCSB:University of California, Santa Barbara
Trang 46Th ậ p niên 70: K ế t n ố i liên m ạ ng, ki ế n
Trang 48Th ậ p niên 70
T ừ ñầ u 1970 xu ấ t hi ệ n các m ạ ng riêng:
ALOHAnet t ạ i Hawaii
DECnet, IBM SNA, XNA
1974: Cerf & Kahn – nguyên lý k ế t n ố i
các h ệ th ố ng m ở ( Turing Awards )
Trang 49m ớ i, k ế t n ố i thêm m ạ ng m ớ i
Trang 501981: Xây d ự ng m ạ ng NSFNET
NSF: National Science Foundation
Trang 511986: Nối kết USENET& NSFNET
Source: http://www.cybergeography.org/atlas/historical.html
Trang 52Thêm nhi ề u m ạ ng và giao th ứ c
Thêm nhi ề u m ạ ng m ớ i n ố i vào: MFENET ,
1980
Berkeley tích h ợ p TCP/IP vào BSD Unix
D ị ch v ụ : FTP , Mail, DNS …
Trang 5353
Trang 54E-commerce , Yahoo ,
Amazon , Google …
> 50 tri ệ u máy tr ạ m, > 100 tri ệ u NSD
V ấ n ñề an toàn an ninh thông tin!
Trang 552007: “M ườ i n ă m Internet Vi ệ t Nam ”
20 ISPs, 4 IXPs
19 tri ệ u NSD, 22.04% dân s ố
Trang 56Phát tri ể n Internet ở VN
Trang 5714.9
18.6 11.1
6.3 3.8
Trang 59Ứ ng d ụ ng và công ngh ệ m ớ i
Youtube, Skype, Bittorrent, Video & VoIP
M ạ ng không dây, m ạ ng quang h ọ c, thông tin di
ñộ ng
….
Internet s ẽ ti ế p t ụ c c ả i ti ế n d ị ch v ụ và bi ế n ñổ i không ng ừ ng
Mang l ạ i s ự thu ậ n ti ệ n cho m ọ i ng ườ i
Các b ạ n ( sinh viên CNTT ) s ẽ làm ñượ c ñ i ề u ñ ó!
Trang 60Mô hình truy ề n thông
Chuy ể n m ạ ch kênh vs chuy ể n m ạ ch gói
Không liên k ế t vs H ướ ng liên k ế t
Các tham s ố c ơ b ả n
Trang 63liên k ế t…
Trang 65Ki ế n trúc phân t ầ ng
Ví d ụ
T ạ i sao ph ả i phân t ầ ng?
Trang 66Phân chia các ch ứ c n ă ng trong vi ệ c
trao ñổ i thông tin
Thông tin muốn
trao ñổi
Ngôn ngữ
Chuyển từ suy nghĩ sang lời nói
Ngôn ngữ Thông tin nhận ñược
Các phương tiện truyền thông
Japanese?
English?
Thư? Việc trao ñổi thông tin sẽ diễn ra
Trang 67Tất cả chức năng ñều ñặt cả trong một khối
Khi muốn thay ñổi:
Nâng cấp toàn bộ
Trang 68Sân bay ñ i Sân bay trung chuy ể n Sân bay ñế n
airplane routing airplane routing
ticket (complain) baggage (claim) gates (unload) runway (land) airplane routing
Trang 69e.g., Nâng cấp từ CD lên DVD player mà
không phải thay loa
Trang 70Các mô hình tham chi ế u
Mô hình OSI
Mô hình TCP/IP
Trang 73Mô hình OSI và TCP/IP
Trong mô hình TCP/IP (Internet), chức năng3
tầng trên ñược phân ñịnh vào một tầng duy nhất
UDP TCP
Application
HTTP, FTP, SMTP…
IP Network Interface
Physical
Trang 74Mô hình phân t ầ ng c ủ a Internet
CAT5
Ethernet/10M
IP
TCP FTP
100M
CAT5
Ví dụ về quá trình gửi dữ liệu từ nguồn, qua nút
trung gian (bộ ñịnh tuyến) rồi ñến ñích
Trang 75ñịa chỉ
Trang 76PDU: Protocol Data Unit – ðơ n v ị d ữ
Trang 77Physical IP
Physical IP
Trang 78SAP: Service Access Point –
Trang 79CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 80CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 81CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
IP header TCP header D ữ li ệ u - payload
Protocol stack và quá trình
ñóng gói
Trang 82CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 83CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
IP header TCP header D ữ li ệ u - payload
Protocol stack và quá trình
ñóng gói
Trang 84CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 85CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
IP header TCP header D ữ li ệ u - payload
Protocol stack và quá trình
ñóng gói
Trang 86CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 87CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
IP header TCP header D ữ li ệ u - payload
Protocol stack và quá trình
ñóng gói
Trang 88CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 89CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
Trang 90Mềm dẻo, linh hoạt với các công nghệ mới
Trao ñổi giữa các tầng ñồng mức
Có thể cải tiến hệ thống bằng cách thay thế một công nghệ mới của tầng tương ứng : ISDN→ADSL→FTTH、IPv4→IPv6
Nếu không phân tầng
Khi muốn thay ñổi, phải làm toàn bộ…
Trang 93ðịnh danh và cây phân cấp
Các ñịnh danh xác ñịnh ñịa chỉ có tính phân cấp
Cho phép quản lý một các logic và hiệu quả một không
Trang 94ðị nh danh trên Internet và quan
Trang 95ðịa chỉ dùng trong tầng liên kết
dữ liệu
ðịa chỉ vật lý / ñịa chỉ MAC
Sử dụng trong tầng liên kết dữ liệu
Cố ñịnh trên card mạng NIC ( Network Interface Card)
Sử dụng ñể ñịa chỉ hóa máy tính trong các mạng quảng bá
00:11:24:79:8e:82
00000000 00010001 00100100 01111001 10001110 10000010 HEX
OUI (Organizationally Unique Identifier): Mã nhà sản xuất
Mỗi nhà sản xuất có các giá trị OUI riêng Mỗi nhà sản xuất có thể có nhiều OUI
BIN
Trang 96ðịa chỉ dùng trên Internet
Trang 97Tương tự như số phòng trong một tòa nhà
ðịa chỉ nhà : Nhà C1, 1 Dai Co Viet, Ha Noi => ðịa chỉ IP
Phòng số 325 => Số hiệu cổng
Trang 98Ánh x ạ ñị a ch ỉ
Tên mi ề n Chuy ể n ñổ i tên mi ề n
nslookup
arp
Trang 99Tên miền
Tên miền là tên của một máy tính hay của một mạng máy tính, sử dụng tên (chữ cái, chữ số)
www.keio.ac.jp
www.hedspi.hut.edu.vn
hut.edu.vn
Trang 100Không gian tên mi ề n
Trang 101Tên và ñịa chỉ
Trước khi truyền tin, máy trạm phải ñược xác ñịnh
Bởi một ñịa chỉ IP, hoặc
Bởi một tên miền (thuận tiện cho NSD)
ðộ dài thay ñổi
Dễ nhớ cho con người
Không liên quan tới vị trí vật lý của máy
Trang 102Mời truy cập vào
Trang 103Máy chủ tên miền
Một phương thức ñược sử dụng ñể chuyển ñổi ñịa chỉ
ðược sử dụng rộng rãi trên Internet
Trang 104(3) 202.47.142.40 (4) 202.47.142.40
Cung cấp ánh xạ tên-ñịa chỉ
Máy chủ
tên miền
Trang 106ARP chuyển ñổi ñịa chỉ vật lý –
ñịa chỉ IP
Address Resolution Protocol
Một giao thức ñể tìm ñịa chỉ vật lý từ ñịa chỉ IP
32bit IP address
48bit MAC address
Trang 108Tóm t ắ t
Ki ế n trúc phân t ầ ng
Tại sao phải phân tầng
Mô hình TCP/IP vs mô hình OSI
Encapsulation, PDU SAP
ðị a ch ỉ trên Internet
ðịa chỉ IP, ñịa chỉ MAC, tên miền, số hiệu cổng
Chuyển ñổi ñịa chỉ
Trang 110Ch ươ ng 3:
Gi ả ng viên: Ngô H ồ ng S ơ n Khoa CNTT - ðHBK Hà N ộ i
B ộ môn Truy ề n thông và M ạ ng
máy tính
Trang 111T ổ ng quan
Tu ầ n tr ướ c…
Vì sao phải phân tầng
Kiến trúc phân tầng, mô hình OSI/TCP
Khái niệm về ñịa chỉ IP, ñịa chỉ MAC, số hiệu
cổng, tên miền
Tu ầ n này
Giao thức tầng mạng – Internet Protocol
ðịa chỉ IP và khuôn dạng gói tin IP
Giao thức thông báo ñiều khiển- ICMP
Trang 112Gi ớ i thi ệ u v ề giao th ứ c
t ầ ng m ạ ng IP
Khái ni ệ m c ơ b ả n Nguyên lý l ư u-và-chuy ể n ti ế p
ðặ c ñ i ể m giao th ứ c IP
Trang 113data link physical
1 Send data 2 Receive data
Trang 114Ch ọ n ñườ ng và chuy ể n ti ế p gói tin
payload IP header
IP packet Ver IHL TOS Packet length
Flag Identification Fragment Offset
Host
Router
Router
Trang 116ðặ c ñ i ể m c ủ a giao th ứ c IP
Không tin c ậ y / nhanh
Truyền dữ liệu theo phương thức “best effort”
IP không có cơ chế phục hồi lỗi
Khi cần, sẽ sử dụng dịch vụ tầng trên ñể ñảm bảo
ñộ tin cậy (TCP)
Giao th ứ c không liên k ế t
Các gói tin ñược xử lý ñộc lập
Trang 118223.1.3.2 223.1.3.1
223.1.3.27
Trang 1217bit 6bit
H N
Trang 122H ạ n ch ế c ủ a vi ệ c phân l ớ p ñị a ch ỉ
Lãng phí không gian ñịa chỉ
Vi ệ c phân chia c ứ ng thành các l ớ p (A, B, C, D, E) làm h ạ n
ch ế vi ệ c s ử d ụ ng toàn b ộ không gian ñị a ch ỉ
CIDR: Classless Inter Domain Routing
Ph ầ n ñị a ch ỉ m ạ ng s ẽ có ñộ dài b ấ t k ỳ
trong ph ầ n ứ ng v ớ i ñị a ch ỉ m ạ ng
Trang 131223.1.1.4 223.1.2.9
223.1.2.2 223.1.2.1
223.1.3.2 223.1.3.1
Trang 134Không gian ñị a ch ỉ IPv4
10.0.0.0/8 172.16.0.0/12 192.168.0.0/16 Private address
Trang 138Ho ạ t ñộ ng c ủ a DHCP client-server
223.1.1.1 223.1.1.2
DHCP client
Trang 139transaction ID: 654
DHCP offer
src: 223.1.2.5, 67 dest: 255.255.255.255 yiaddrr: 223.1.2.4 transaction ID: 654 Lifetime: 3600 secs
DHCP request
src: 0.0.0.0 dest:: 255.255.255.255, 67 yiaddrr: 223.1.2.4
transaction ID: 655 Lifetime: 3600 secs
DHCP ACK
src: 223.1.2.5 dest: 255.255.255.255 yiaddrr: 223.1.2.4 transaction ID: 655 Lifetime: 3600 secs
Trang 140C ấ p ñị a ch ỉ IP cho m ạ ng?
Q: M ộ t m ạ ng con l ấ y ñị a ch ỉ IP t ừ ñ âu?
A: Chia ra t ừ không gian ñị a ch ỉ c ủ a ISP
(Internet Service Provider)
ISP's block 11001000 00010111 00010000 00000000 200.23.16.0/20
Organization 0 11001000 00010111 00010000 00000000 200.23.16.0/23 Organization 1 11001000 00010111 00010010 00000000 200.23.18.0/23 Organization 2 11001000 00010111 00010100 00000000 200.23.20.0/23 … … ….
Organization 7 11001000 00010111 00011110 00000000 200.23.30.0/23
Trang 141Q: ISP l ấ y ñị a ch ỉ IP t ừ ñ âu ?
A: ICANN: Internet Corporation for Assigned
Names and Numbers
Cấp phát ñịa chỉ
Quản DNS…
Trang 142Khuôn d ạ ng gói tin IP
Trang 143or UDP segment)
16-bit identifier
header checksum
time to live
32 bit source IP address
total datagram length (words)
upper layer protocol
layer
32 bit destination IP address
Options (if any) E.g timestamp,
record route taken, specify list of routers
to visit.
Trang 145IP header (2)
DS (Differentiated Service : 8bits)
Tên cũ: Type of Service
Hiện tại ñược sử dụng trong quản lý QoS
Diffserv
Trang 147Protocol – giao thức tầng trên
Giao th ứ c giao v ậ n phía trên (TCP, UDP,…)
Các giao th ứ c t ầ ng m ạ ng khác (ICMP, IGMP, OSPF ) c ũ ng
có tr ườ ng này
Trang 149in: 1 gói tin lớn
out: 3 gói tin nhỏ hơn
Hợp nhất
Trang 151Phân m ả nh (3)
ðộ l ệ ch - Offset
Vị trí của gói tin phân mảnh trong gói tin ban ñầu
Theo ñơn vị 8 bytes
Trang 152Phải thu ñược toàn các bit 1
Nếu không, gói tin bị lỗi
Trang 153Tùy ch ọ n
Dùng ñể thêm vào các ch ứ c n ă ng m ớ i
Có thể tới 40 bytes
Code (8) Length (8) Data (Variable length)
Copy:
0: copy only in first fragment
1: copy into all fragment
00111: Record route 01001: Strict source route
Trang 154Internet Control Message Protocol
T ổ ng quan Khuôn d ạ ng gói tin Ping và Traceroute
Trang 156T ổ ng quan v ề ICMP (2)
C ũ ng là giao th ứ c t ầ ng m ạ ng, song “phía trên” IP:
Thông ñ i ệ p ICMP ch ứ a trong các gói tin IP
ICMP message: Type, Code, cùng v ớ i 8 bytes ñầ u tiên
c ủ a gói tin IP b ị l ỗ i
IP header ICMP message
ICMP message
Trang 157DS Total Length HLEN
Ver
Identification TTL Protocol Header Checksum
Source IP address Destination IP address
Có th ể xem s ố hi ệ u giao th ứ c t ạ i
/etc/protocols C:\WINDOWS\system32\drivers\etc\protocols
Trang 158Khuôn d ạ ng gói tin ICMP
Type: d ạ ng gói tin ICMP
Code: Nguyên nhân gây l ỗ i
Checksum
M ỗ i d ạ ng có ph ầ n còn l ạ i t ươ ng ứ ng
Rest of the header
Data
Trang 159Query messages
Destination Unreachable
Source quench Redirection Time exceeded Parameter problem Echo reply or request Time stamp request or reply Address mask request or reply Router advertisement or solicitation