1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx

790 330 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn
Người hướng dẫn Ngô Hồng Sơn
Trường học Trường Đại học Công nghệ - Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Truyền thông và Mạng máy tính
Thể loại Giáo trình môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 790
Dung lượng 12,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðịa chỉ dùng trên Internet... Tên miền Tên miền là tên của một máy tính hay của một mạng máy tính, sử dụng tên chữ cái, chữ số www.keio.ac.jp www.hedspi.hut.edu.vn .hut.edu.vn... Tên

Trang 4

M ụ c ñ ích môn h ọ c

Trang 6

L ị ch h ọ c d ự ki ế n

26-Sep-08 6

19-Sep-08 5

12-Sep-08 4

5-Sep-08 3

29-Aug-08 2

Gi ớ i thi ệ u môn h ọ c, l ị ch s ử m ạ ng máy tính 22-Aug-08

1

Trang 7

T ổ ng k ế t và ôn t ậ p 28-Nov-08

15

Topic presentation

21-Nov-08 14

Topic presentation

14-Nov-08 13

Topic presentation

7-Nov-08 12

Advanced topic: An toàn an ninh m ạ ng 31-Oct-08

11

Advanced topic: M ạ ng th ế h ệ m ớ i 24-Oct-08

10

T ầ ng v ậ t lí, các v ấ n ñề v ề truy ề n s ố li ệ u 17-Oct-08

9

LAN (VLAN, WLAN), WAN ( ) 10-Oct-08

8

Trang 8

ð ánh giá k ế t qu ả

 Hai bài

Trang 9

 ðể h ọ c t ố t

 ðọ c tài li ệ u tr ướ c khi ñế n l ớ p

 Tham gia tích c ự c vào bài gi ả ng

 Th ả o lu ậ n, tr ả l ờ i và ðẶ T câu h ỏ i

 Tìm ki ế m câu tr ả l ờ i trên Web ho ặ c th ả o lu ậ n v ớ i b ạ n bè

 Liên h ệ v ớ i giáo viên

 8:30 – 10:00 sáng th ứ 2 hàng tu ầ n.

 B ộ môn TTM – Khoa CNTT , 329 C1

 ð T: 8680896

 Mail: sonnh@it-hut.edu.vn

Trang 10

 [3] James F Kurose, Keith W Ross, “Computer

networks: a top-down approach featuring the Internet”, Addison Wesley

Trang 12

M ạ ng máy tính là gì

Trang 13

13

Trang 15

 M ạ ng Internet

 M ạ ng Ethernet

 M ạ ng LAN không dây: 802:11

 H ệ th ố ng m ạ ng ngân hàng: m ạ ng l ướ i máy

rút ti ề n

 H ệ th ố ng bán vé tàu qua m ạ ng

Trang 16

Internet ngày nay

Trang 18

Ki ế n trúc m ạ ng

 Ki ế n trúc m ạ ng: Hình tr ạ ng (topology) và giao th ứ c (protocol)

 Hình tr ạ ng m ạ ng

 Tr ụ c (Bus), Vòng (Ring), Sao (Star)…

 Th ự c t ế là s ự k ế t h ợ p c ủ a nhi ề u hình tr ạ ng khác nhau

Trang 20

Giao th ứ c m ạ ng

 Protocol: Quy t ắ c ñể truy ề n thông

 G ử i m ộ t thông ñ i ệ p v ớ i yêu c ầ u ho ặ c thông tin

 Nh ậ n m ộ t thông ñ i ệ p v ớ i thông tin, s ự ki ệ n ho ặ c hành

 ðị nh ngh ĩ a khuôn d ạ ng và th ứ t ự truy ề n, nh ậ n

thông ñ i ệ p gi ữ a các th ự c th ể trên m ạ ng ho ặ c các

hành ñộ ng t ươ ng ứ ng khi nh ậ n ñượ c thông ñ i ệ p

 Ví d ụ v ề giao th ứ c m ạ ng: TCP, UDP, IP, HTTP,

Telnet, SSH, Ethernet, …

Trang 21

Chuy ể n m ạ ch gói vs Chuy ể n m ạ ch kênh

H ướ ng liên k ế t vs Không liên k ế t

Trang 22

Chuy ể n m ạ ch gói vs Chuy ể n

 Chuy ể n m ạ ch kênh

 Trao ñổ i d ữ li ệ u s ử d ụ ng m ộ t kênh riêng

 M ỗ i liên k ế t s ử d ụ ng m ộ t kênh Tài nguyên cho kênh ñ ó

không ñượ c s ử d ụ ng b ở i ng ườ i khác tr ừ khi ñ óng liên k ế t

 Chuy ể n m ạ ch gói

 D ữ li ệ u ñượ c chia thành các gói nh ỏ (packets), và ñượ c

chuy ể n qua m ạ ng

 Nhi ề u liên k ế t có th ể chia s ẻ m ộ t kênh

 Internet (v ớ i giao th ứ c IP – Internet Protocol) s ử d ụ ng

chuy ể n m ạ ch gói

Trang 23

Chuy ể n m ạ ch kênh

Trang 24

Chuy ể n m ạ ch gói

Trang 25

 Chuy ể n m ạ ch kênh

 M ỗ i kênh ch ỉ dùng cho duy nh ấ t 1 liên k ế t

 B ả o ñả m b ă ng thông (c ầ n cho các ứ ng d ụ ng audio/video)

 Lãng phí n ế u liên k ế t ñ ó không s ử d ụ ng h ế t kh ả n ă ng c ủ a kênh

 Chuy ể n m ạ ch gói

 T ă ng hi ệ u qu ả s ử d ụ ng b ă ng thông

 T ố t cho các d ạ ng d ữ li ệ u ñế n ngâu nhiên, không ñị nh tr ướ c

 H ạ n ch ế : T ắ c ngh ẽ n làm tr ễ và m ấ t gói tin, không b ả o ñả m

b ă ng thông

Trang 26

Truy ề n thông h ướ ng liên k ế t

 Truy ề n thông h ướ ng liên k ế t :

 D ữ li ệ u ñượ c truy ề n qua m ộ t liên k ế t ñ ã ñượ c

thi ế t l ậ p

 Ba giai ñ o ạ n: Thi ế t l ậ p liên k ế t, truy ề n d ữ li ệ u,

H ủ y b ỏ liên k ế t

 Tin c ậ y

 Truy ề n thông không liên k ế t

 Không thi ế t l ậ p liên k ế t, ch ỉ có giai ñ o ạ n truy ề n d ữ

li ệ u

 Không tin c ậ y - “Best effort”

Trang 27

27

Trang 30

Vì sao có m ấ t và tr ễ tin?

Các gói tin ph ả i x ế p hàng trong b ộ ñị nh tuy ế n!

 T ố c ñộ ñế n c ủ a các gói tin v ượ t quá kh ả n ă ng

ñườ ng ra

 Các gói tin ph ả i x ế p hàng ch ờ ñế n l ượ t

A

B

Gói tin ñang ñược truyền (trễ)

Hàng ñợi gói tin (trễ)

Trang 31

nodal processing queueing

 2 X ế p hàng

 Th ờ i gian ch ờ ñ i ra

 Ph ụ thu ộ c ñộ t ắ c ngh ẽ n c ủ a router

Trang 32

4 nguyên nhân gây tr ễ tin

 Tr ễ lan truy ề n = d/s

A

B

propagation transmission

Chú ý: s và R r ấ t khác nhau

Trang 33

 dproc = processing delay

 Vài microsecs hay ít h ơ n

 dqueue = queuing delay

 Ph ụ thu ộ c vào ñộ t ắ c ngh ẽ n

 dtrans = transmission delay

 = L/R, l ớ n v ớ i nh ữ ng ñườ ng truy ề n t ố c ñộ th ấ p

 dprop = propagation delay

 vài microsecs t ớ i hàng tr ă m msecs

prop trans

queue proc

Trang 35

 G ử i 3 gói tin t ớ i router i trên ñườ ng t ớ i ñ ích

 router i tr ả l ạ i m ộ t gói tin cho ng ườ i g ử i

 Bên g ử i ñ o kho ả ng th ờ i gian gi ữ a g ử i và nh ậ n

3 probes

3 probes

3 probes

Trang 36

Three delay measurements from gaia.cs.umass.edu to cs-gw.cs.umass.edu

* means no response (probe lost, router not replying)

trans-oceanic link

Trang 37

 Hàng ñợ i (vùng ñệ m) c ủ a m ỗ i ñườ ng truy ề n

có kích th ướ c gi ớ i h ạ n

 Gói tin nào t ớ i hàng ñợ i ñầ y s ẽ b ị m ấ t

 Gói tin b ị m ấ t có th ế ñượ c truy ề n l ạ i ho ặ c

không.

A

B

Gói tin ñang ñược truyền

Hàng ñợi ñầy, gói tin ñến sẽ bị mất

Bộ ñệm (Vùng ñợi)

Trang 38

Thông l ượ ng

 Thông l ượ ng: t ố c ñộ ( ñơ n v ị bits/sec) mà

t ạ i ñ ó các bits ñượ c truy ề n gi ữ a bên

bits lên trên kênh

Trang 40

Thông l ượ ng: Ví d ụ trên Internet

10 liên kết chia sẻ 1 ñường R

Trang 41

Internet

Trang 42

 1967: ARPAnet ñượ c phê duy ệ t

(Advanced Research Projects

Agency)

1961-1972: Các nguyên lý m  ng chuy  n m  ch gói

Trang 43

ARPA: Advanced Research Project Agency UCLA: University California Los Angeles SRI: Stanford Research Institute

IMP: Interface Message Processor

Trang 44

3 tháng sau, 12/1969

Một mạng hoàn chỉnh với 4 nút,

56kbps

UTAH SRI

UCSB

UCLA

UCSB:University of California, Santa Barbara

Trang 46

Th ậ p niên 70: K ế t n ố i liên m ạ ng, ki ế n

Trang 48

Th ậ p niên 70

 T ừ ñầ u 1970 xu ấ t hi ệ n các m ạ ng riêng:

 ALOHAnet t ạ i Hawaii

 DECnet, IBM SNA, XNA

 1974: Cerf & Kahn – nguyên lý k ế t n ố i

các h ệ th ố ng m ở ( Turing Awards )

Trang 49

m ớ i, k ế t n ố i thêm m ạ ng m ớ i

Trang 50

1981: Xây d ự ng m ạ ng NSFNET

NSF: National Science Foundation

Trang 51

1986: Nối kết USENET& NSFNET

Source: http://www.cybergeography.org/atlas/historical.html

Trang 52

Thêm nhi ề u m ạ ng và giao th ứ c

 Thêm nhi ề u m ạ ng m ớ i n ố i vào: MFENET ,

1980

 Berkeley tích h ợ p TCP/IP vào BSD Unix

 D ị ch v ụ : FTP , Mail, DNS …

Trang 53

53

Trang 54

 E-commerce , Yahoo ,

Amazon , Google …

 > 50 tri ệ u máy tr ạ m, > 100 tri ệ u NSD

 V ấ n ñề an toàn an ninh thông tin!

Trang 55

 2007: “M ườ i n ă m Internet Vi ệ t Nam ”

 20 ISPs, 4 IXPs

 19 tri ệ u NSD, 22.04% dân s ố

Trang 56

Phát tri ể n Internet ở VN

Trang 57

14.9

18.6 11.1

6.3 3.8

Trang 59

 Ứ ng d ụ ng và công ngh ệ m ớ i

 Youtube, Skype, Bittorrent, Video & VoIP

 M ạ ng không dây, m ạ ng quang h ọ c, thông tin di

ñộ ng

 ….

 Internet s ẽ ti ế p t ụ c c ả i ti ế n d ị ch v ụ và bi ế n ñổ i không ng ừ ng

 Mang l ạ i s ự thu ậ n ti ệ n cho m ọ i ng ườ i

 Các b ạ n ( sinh viên CNTT ) s ẽ làm ñượ c ñ i ề u ñ ó!

Trang 60

 Mô hình truy ề n thông

 Chuy ể n m ạ ch kênh vs chuy ể n m ạ ch gói

 Không liên k ế t vs H ướ ng liên k ế t

 Các tham s ố c ơ b ả n

Trang 63

liên k ế t…

Trang 65

Ki ế n trúc phân t ầ ng

Ví d ụ

T ạ i sao ph ả i phân t ầ ng?

Trang 66

Phân chia các ch ứ c n ă ng trong vi ệ c

trao ñổ i thông tin

Thông tin muốn

trao ñổi

Ngôn ngữ

Chuyển từ suy nghĩ sang lời nói

Ngôn ngữ Thông tin nhận ñược

Các phương tiện truyền thông

Japanese?

English?

Thư? Việc trao ñổi thông tin sẽ diễn ra

Trang 67

Tất cả chức năng ñều ñặt cả trong một khối

Khi muốn thay ñổi:

Nâng cấp toàn bộ

Trang 68

Sân bay ñ i Sân bay trung chuy ể n Sân bay ñế n

airplane routing airplane routing

ticket (complain) baggage (claim) gates (unload) runway (land) airplane routing

Trang 69

 e.g., Nâng cấp từ CD lên DVD player mà

không phải thay loa

Trang 70

Các mô hình tham chi ế u

Mô hình OSI

Mô hình TCP/IP

Trang 73

Mô hình OSI và TCP/IP

Trong mô hình TCP/IP (Internet), chức năng3

tầng trên ñược phân ñịnh vào một tầng duy nhất

UDP TCP

Application

HTTP, FTP, SMTP…

IP Network Interface

Physical

Trang 74

Mô hình phân t ầ ng c ủ a Internet

CAT5

Ethernet/10M

IP

TCP FTP

100M

CAT5

Ví dụ về quá trình gửi dữ liệu từ nguồn, qua nút

trung gian (bộ ñịnh tuyến) rồi ñến ñích

Trang 75

ñịa chỉ

Trang 76

PDU: Protocol Data Unit – ðơ n v ị d ữ

Trang 77

Physical IP

Physical IP

Trang 78

SAP: Service Access Point –

Trang 79

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 80

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 81

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 82

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 83

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 84

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 85

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 86

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 87

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 88

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 89

CAT5 WDM

End node Intermediate node End node

Trang 90

 Mềm dẻo, linh hoạt với các công nghệ mới

 Trao ñổi giữa các tầng ñồng mức

 Có thể cải tiến hệ thống bằng cách thay thế một công nghệ mới của tầng tương ứng : ISDN→ADSL→FTTH、IPv4→IPv6

 Nếu không phân tầng

Khi muốn thay ñổi, phải làm toàn bộ…

Trang 93

ðịnh danh và cây phân cấp

 Các ñịnh danh xác ñịnh ñịa chỉ có tính phân cấp

 Cho phép quản lý một các logic và hiệu quả một không

Trang 94

ðị nh danh trên Internet và quan

Trang 95

ðịa chỉ dùng trong tầng liên kết

dữ liệu

 ðịa chỉ vật lý / ñịa chỉ MAC

 Sử dụng trong tầng liên kết dữ liệu

 Cố ñịnh trên card mạng NIC ( Network Interface Card)

 Sử dụng ñể ñịa chỉ hóa máy tính trong các mạng quảng bá

00:11:24:79:8e:82

00000000 00010001 00100100 01111001 10001110 10000010 HEX

OUI (Organizationally Unique Identifier): Mã nhà sản xuất

Mỗi nhà sản xuất có các giá trị OUI riêng Mỗi nhà sản xuất có thể có nhiều OUI

BIN

Trang 96

ðịa chỉ dùng trên Internet

Trang 97

 Tương tự như số phòng trong một tòa nhà

 ðịa chỉ nhà : Nhà C1, 1 Dai Co Viet, Ha Noi => ðịa chỉ IP

 Phòng số 325 => Số hiệu cổng

Trang 98

Ánh x ạ ñị a ch ỉ

Tên mi ề n Chuy ể n ñổ i tên mi ề n

nslookup

arp

Trang 99

Tên miền

 Tên miền là tên của một máy tính hay của một mạng máy tính, sử dụng tên (chữ cái, chữ số)

 www.keio.ac.jp

 www.hedspi.hut.edu.vn

 hut.edu.vn

Trang 100

Không gian tên mi ề n

Trang 101

Tên và ñịa chỉ

 Trước khi truyền tin, máy trạm phải ñược xác ñịnh

 Bởi một ñịa chỉ IP, hoặc

 Bởi một tên miền (thuận tiện cho NSD)

 ðộ dài thay ñổi

 Dễ nhớ cho con người

 Không liên quan tới vị trí vật lý của máy

Trang 102

Mời truy cập vào

Trang 103

 Máy chủ tên miền

 Một phương thức ñược sử dụng ñể chuyển ñổi ñịa chỉ

 ðược sử dụng rộng rãi trên Internet

Trang 104

(3) 202.47.142.40 (4) 202.47.142.40

Cung cấp ánh xạ tên-ñịa chỉ

Máy chủ

tên miền

Trang 106

ARP chuyển ñổi ñịa chỉ vật lý –

ñịa chỉ IP

 Address Resolution Protocol

 Một giao thức ñể tìm ñịa chỉ vật lý từ ñịa chỉ IP

32bit IP address

48bit MAC address

Trang 108

Tóm t ắ t

 Ki ế n trúc phân t ầ ng

 Tại sao phải phân tầng

 Mô hình TCP/IP vs mô hình OSI

 Encapsulation, PDU SAP

 ðị a ch ỉ trên Internet

 ðịa chỉ IP, ñịa chỉ MAC, tên miền, số hiệu cổng

 Chuyển ñổi ñịa chỉ

Trang 110

Ch ươ ng 3:

Gi ả ng viên: Ngô H ồ ng S ơ n Khoa CNTT - ðHBK Hà N ộ i

B ộ môn Truy ề n thông và M ạ ng

máy tính

Trang 111

T ổ ng quan

 Tu ầ n tr ướ c…

 Vì sao phải phân tầng

 Kiến trúc phân tầng, mô hình OSI/TCP

 Khái niệm về ñịa chỉ IP, ñịa chỉ MAC, số hiệu

cổng, tên miền

 Tu ầ n này

 Giao thức tầng mạng – Internet Protocol

 ðịa chỉ IP và khuôn dạng gói tin IP

 Giao thức thông báo ñiều khiển- ICMP

Trang 112

Gi ớ i thi ệ u v ề giao th ứ c

t ầ ng m ạ ng IP

Khái ni ệ m c ơ b ả n Nguyên lý l ư u-và-chuy ể n ti ế p

ðặ c ñ i ể m giao th ứ c IP

Trang 113

data link physical

1 Send data 2 Receive data

Trang 114

Ch ọ n ñườ ng và chuy ể n ti ế p gói tin

payload IP header

IP packet Ver IHL TOS Packet length

Flag Identification Fragment Offset

Host

Router

Router

Trang 116

ðặ c ñ i ể m c ủ a giao th ứ c IP

 Không tin c ậ y / nhanh

 Truyền dữ liệu theo phương thức “best effort”

 IP không có cơ chế phục hồi lỗi

 Khi cần, sẽ sử dụng dịch vụ tầng trên ñể ñảm bảo

ñộ tin cậy (TCP)

 Giao th ứ c không liên k ế t

 Các gói tin ñược xử lý ñộc lập

Trang 118

223.1.3.2 223.1.3.1

223.1.3.27

Trang 121

7bit 6bit

H N

Trang 122

H ạ n ch ế c ủ a vi ệ c phân l ớ p ñị a ch ỉ

 Lãng phí không gian ñịa chỉ

 Vi ệ c phân chia c ứ ng thành các l ớ p (A, B, C, D, E) làm h ạ n

ch ế vi ệ c s ử d ụ ng toàn b ộ không gian ñị a ch ỉ

 CIDR: Classless Inter Domain Routing

 Ph ầ n ñị a ch ỉ m ạ ng s ẽ có ñộ dài b ấ t k ỳ

trong ph ầ n ứ ng v ớ i ñị a ch ỉ m ạ ng

Trang 131

223.1.1.4 223.1.2.9

223.1.2.2 223.1.2.1

223.1.3.2 223.1.3.1

Trang 134

Không gian ñị a ch ỉ IPv4

10.0.0.0/8 172.16.0.0/12 192.168.0.0/16 Private address

Trang 138

Ho ạ t ñộ ng c ủ a DHCP client-server

223.1.1.1 223.1.1.2

DHCP client

Trang 139

transaction ID: 654

DHCP offer

src: 223.1.2.5, 67 dest: 255.255.255.255 yiaddrr: 223.1.2.4 transaction ID: 654 Lifetime: 3600 secs

DHCP request

src: 0.0.0.0 dest:: 255.255.255.255, 67 yiaddrr: 223.1.2.4

transaction ID: 655 Lifetime: 3600 secs

DHCP ACK

src: 223.1.2.5 dest: 255.255.255.255 yiaddrr: 223.1.2.4 transaction ID: 655 Lifetime: 3600 secs

Trang 140

C ấ p ñị a ch ỉ IP cho m ạ ng?

Q: M ộ t m ạ ng con l ấ y ñị a ch ỉ IP t ừ ñ âu?

A: Chia ra t ừ không gian ñị a ch ỉ c ủ a ISP

(Internet Service Provider)

ISP's block 11001000 00010111 00010000 00000000 200.23.16.0/20

Organization 0 11001000 00010111 00010000 00000000 200.23.16.0/23 Organization 1 11001000 00010111 00010010 00000000 200.23.18.0/23 Organization 2 11001000 00010111 00010100 00000000 200.23.20.0/23 … … ….

Organization 7 11001000 00010111 00011110 00000000 200.23.30.0/23

Trang 141

Q: ISP l ấ y ñị a ch ỉ IP t ừ ñ âu ?

A: ICANN: Internet Corporation for Assigned

Names and Numbers

 Cấp phát ñịa chỉ

 Quản DNS…

Trang 142

Khuôn d ạ ng gói tin IP

Trang 143

or UDP segment)

16-bit identifier

header checksum

time to live

32 bit source IP address

total datagram length (words)

upper layer protocol

layer

32 bit destination IP address

Options (if any) E.g timestamp,

record route taken, specify list of routers

to visit.

Trang 145

IP header (2)

 DS (Differentiated Service : 8bits)

 Tên cũ: Type of Service

 Hiện tại ñược sử dụng trong quản lý QoS

 Diffserv

Trang 147

 Protocol – giao thức tầng trên

 Giao th ứ c giao v ậ n phía trên (TCP, UDP,…)

 Các giao th ứ c t ầ ng m ạ ng khác (ICMP, IGMP, OSPF ) c ũ ng

có tr ườ ng này

Trang 149

in: 1 gói tin lớn

out: 3 gói tin nhỏ hơn

Hợp nhất

Trang 151

Phân m ả nh (3)

 ðộ l ệ ch - Offset

 Vị trí của gói tin phân mảnh trong gói tin ban ñầu

 Theo ñơn vị 8 bytes

Trang 152

 Phải thu ñược toàn các bit 1

 Nếu không, gói tin bị lỗi

Trang 153

Tùy ch ọ n

 Dùng ñể thêm vào các ch ứ c n ă ng m ớ i

 Có thể tới 40 bytes

Code (8) Length (8) Data (Variable length)

Copy:

0: copy only in first fragment

1: copy into all fragment

00111: Record route 01001: Strict source route

Trang 154

Internet Control Message Protocol

T ổ ng quan Khuôn d ạ ng gói tin Ping và Traceroute

Trang 156

T ổ ng quan v ề ICMP (2)

 C ũ ng là giao th ứ c t ầ ng m ạ ng, song “phía trên” IP:

 Thông ñ i ệ p ICMP ch ứ a trong các gói tin IP

 ICMP message: Type, Code, cùng v ớ i 8 bytes ñầ u tiên

c ủ a gói tin IP b ị l ỗ i

IP header ICMP message

ICMP message

Trang 157

DS Total Length HLEN

Ver

Identification TTL Protocol Header Checksum

Source IP address Destination IP address

Có th ể xem s ố hi ệ u giao th ứ c t ạ i

/etc/protocols C:\WINDOWS\system32\drivers\etc\protocols

Trang 158

Khuôn d ạ ng gói tin ICMP

 Type: d ạ ng gói tin ICMP

 Code: Nguyên nhân gây l ỗ i

 Checksum

 M ỗ i d ạ ng có ph ầ n còn l ạ i t ươ ng ứ ng

Rest of the header

Data

Trang 159

Query messages

Destination Unreachable

Source quench Redirection Time exceeded Parameter problem Echo reply or request Time stamp request or reply Address mask request or reply Router advertisement or solicitation

Ngày đăng: 02/04/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn ủường và cơ chế - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường và cơ chế (Trang 179)
Bảng chọn ủường và cơ chế - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường và cơ chế (Trang 182)
Bảng chọn ủường của 10.0.0.1 (1 phần) - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường của 10.0.0.1 (1 phần) (Trang 191)
Bảng chọn ủường của 10.0.0.1 (1 phần) - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường của 10.0.0.1 (1 phần) (Trang 192)
Bảng chọn ủường - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường (Trang 199)
Bảng chọn ủường của u: - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường của u: (Trang 204)
Bảng chọn ủường Trao ủổi thụng tin - Mạng máy tính - Ngô Hồng Sơn docx
Bảng ch ọn ủường Trao ủổi thụng tin (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm