Xử lý ảnh (nguyễn thị hoàng lan viện CNTT)
Trang 1DAI HOC BACH KHOA HA NOI
KHOA CONG NGHE THONG TIN
Xw ly anh
Nguyén Thi Hoang Lan
Email: lannth@it-hut.edu.vn
N.T Hoang Lan - DHBK HN
Trang 2Chuong 1
Giới thiệu chung về xử lý ảnh
(Digital Image Processing)
N.T Hoang Lan - DHBK HN
Trang 3tính với đối tượng xử lý của đồ họa là ảnh vẽ - ảnh nhân tạo
e Hệ thống xử lý ảnh thu nhận (capture) khung cảnh hoặc ảnh ở đầu vào, thực hiện các phép xử lý để tạo ra một ảnh ở đầu ra thỏa mãn các yêu cầu về cảm thụ (hiệu chính sửa chữa, cải
thiện) và thực hiện quá trình phân tích rút ra các đặc trưng của
ảnh để cho phép hiểu được nội dung khung cảnh ảnh
N.T Hoàng Lan - ĐHBK HN
Trang 4Khái niệm: anh tinh và chuôi anh
bởi hàm độ chói của các biễn Hàm độ chói của các biên
Trang 5Khai niệm ảnh tĩnh, các phép xử lý
Ảnh số
Biểu diễn : ma trận số liệu
- anh nhị phân : 1 bit/pixel
- anh xam : 8 bits/pixel
- anh mau : 16, 24 bits/pixel
RGB, YUV, HSL, YCbCr
Xử lý : Hiển thị soạn thảo (Editing), các phép toán điểm ảnh
(Point operations), cac loai b6 loc (Filtering), phan ving anh
(segmentation), xu ly hinh hoc, (Geometric transform)
N.T Hoang Lan - DHBK HN
Trang 6Khái niệm chuôi ảnh động
(Sequence image) va video
¢ Video : chudi cdc frame anh
(khung hinh), quan hé thoi gian giita
các frame biểu diễn ảnh động
¢ Tan so va do phan giải
Trang 7
ee
N.T Hoang Lan - DHBK HN 7
Trang 8
N.T Hoang Lan - DHBK HN 8
Trang 9Sơ đồ khôi hệ thông xử lý ảnh
đối tượng, Tín hiệu Dữ liệu , Anh
anh quang hoc Bộ cảm anh Số hóa anh Xứ lý đã xử lý
> bien anh phân tích ———— —
/ (camera) Ảnh : - anh Miêu ta anh,
Trang 10Các vẫn đề chủ yêu của xử lý ảnh
° Thu nhận ảnh, chụp ảnh và số hóa ảnh
-_ Hệ thông chụp ảnh (camera) và tín hiệu ảnh
-_ Hệ thống số hóa ảnh: lây mẫu, lượng tử hóa
- Phân tích ảnh và thị giác máy
Cải thiện nâng cấp ảnh, sửa lỗi, khôi phục ảnh
Phân tách đặc trưng : tách biên, phân vùng ảnh
Biểu diễn và xử lý đặc trưng hình dạng đôi tượng ảnh Nhận dạng đôi tượng ảnh, phân tích cảnh và hiểu ảnh
- Mã hóa, nén ảnh
Các phương pháp nén và các chuẩn nén
N.T Hoàng Lan - ĐHBK HN 10
Trang 11Phan tich anh va thi giac may
Cái thiên, nâng cấp anh
Cải thiện tăng cường độ cảm thụ : thay đổi độ tương phản,
hiệu chỉnh, sửa chữa, phục chế ảnh
Cải thiện nâng cao chất lượng ảnh : lọc nhiêu, lọc tăng độ nét
Xử lý phân tích và thị giác máy
Phát hiện và tách biên (cạnh) ảnh
Phân vùng ảnh
Úng dụng trong nhận dạng và phân tích cảnh
Biểu diễn đối tượng ảnh nhị phán và xử lý ảnh nhị phản
Biểu diễn và mã hoá ảnh nhị phân
Các phép xử lý hình thể, biến đổi hình dạng
Các phương pháp tìm xương đối tượng ảnh và làm mảnh
Các biểu diễn tham số hình dạng
N.T Hoàng Lan - ĐHBK HN 1]
Trang 12Người máy, tự động hoá
May thong minh, thi gi4c may nhan tao
Trang 13Cac ứng dụng chủ yêu của
xử lý chuỗi ảnh động
Nén video, truyện thông video, truyện hình số
Giám sát theo dõi phát hiện chuyền động,
Điêu khiến lưu lượng chuyền động,
Trang 15Hinh thanh anh tw nhién
va cam nhan anh
Anh sang va song dién tir
Trang 16Hình thành ảnh tự nhiên
Đôi tượng được chiêu sáng: hấp thụ và phản xạ ánh sáng
Source primaire Source secondaire
Trang 17Câu tạo của mắt
Cormdés
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH
Trang 18Qua trinh hinh thanh anh trong mat
Trang 19Mau sac va biéu dién mau
Khai niém vé mau sac va cam thu mau
Cam thu khach quan, cam thu chu quan
Tổng hợp màu: Một màu bất ky 1a su tong hop tir 3
mau co ban
thông lượng : RGB of RGB
-Tong hop bang
phép trir pho : YCM
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 6
Trang 20Màu sắc và không gian biêu diễn
° Không gian biêu diên màu
và hệ tọa độ màu: RGB, YUV,
Blue (0, 0, 255)
Magenta (255, 0, 255) Cyan (0 255, 255)
Trang 21Cam nhan anh
— Cam thu vé cường độ độ sáng, độ chói
— Cam thụ về độ sắc màu
— _ Cảm nhận về độ bão hòa màu
© Cảm nhận ảnh và biéu diễn anh
— Cảm nhận ảnh đơn màu,
— Cảm nhận ảnh màu
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH
Trang 22Tao anh bang camera
© Phép chiéu tir thé gidi thuc trong khong gian 3 chiéu vao khong gian 2 chiéu mat phang anh
Trang 23Tao anh bang camera
Cac hé toa do
¢ Cac hé toa do
— Tọa độ tuyệt đối: Tọa độ điểm trong thế giới thực (x,y,z)
— Tọa độ camera: Tọa độ biểu diễn điểm ảnh trong hệ
thông camera (x’,y’,z’) voi diém nhin dat tại tâm
— Tọa độ hình chiêu điểm anh trong mat phang anh (x,y)
— Tọa độ điểm anh s6 (i,j)
¢ Qua trinh tao anh băng camera, quá trình thu nhận ảnh thực hiện phép chiếu chuyển đối hệ tọa độ từ
hệ tọa tuyệt đôi sang hệ tọa độ điểm ảnh trên mặt phăng ảnh
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 10
Trang 24Tao anh bang camera
Cac mo hinh
¢ Cac mo hinh thu nhận cảnh, đơn camera
— Camera cô định, vật thê cô định : Chụp ảnh tĩnh
— Camera cô định, vật thê chuyên động: chuỗi ảnh động
— Camera chuyền động, vật thê cô định: chuỗi ảnh động
— Camera chuyền động, vật thể chuyển động: chuỗi ảnh động
¢ Thu nhận canh stereo, nhiêu camera
¢ Phép chiều nhiêu tia, khôi phục ảnh, dựng anh từ
các hình chiêu
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH II
Trang 25NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 12
Trang 26UJ (D> C °-
CD? —_ Wy — => œŒ
917} 1 JL fl j242)41 SIO IO 7 ILI1 iil
718 19 |7{1I2] 141 J9 |9 |9|19|1|1]12
Quan hệ lân cận các diém anh so
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 13
Trang 27Cac mo hinh biéu dién anh
¢ M6 hinh tat định
- Ảnh liên tục : hàm liên tục hai biến của độ sáng, độ chói
Anh don mau (anh dé choi) : f(x,y)
Ảnh mau: f,(xy), f(xy), f,(x.y)
Ảnh đa phô (n băng tân sô) : f(x.y), f(x,y)
- Ảnh sô (dạng bitmap) : ma trận số liệu F(1,j) hay X(m,n), biểu diễn
mức xám của pIxel tại toạ độ 1.J Quan hệ lân cận các điêm anh
¢ Mo hinh ngau nhién
Các tham số ngau ngau nhién theo tap hop va theo thol gian: ham phan
bố mật độ xác suất, gia tri trung bình, hàm tương quan, ma trận tương quan, ma trận hiệp biên (hiệp phương sai)
¢ Cac loai anh so
Anh da mic xam (8 bit/p), anh nhi phan (1 bit/p), anh mau (24 bit/p), ảnh da pho, ảnh màu đa phô
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 14
Trang 28Tín hiệu tât định, tín hiệu ngau nhiên
Tin hiéu tat dinh (Deterministic Signal)
Tín hiệu bao gôm các giá trị ðýợc xác ð¡nh týờng minh
- Ví dụ: Tín hiệu hình sin với chu kỳ là hăng số, các tín hiệu mô phỏng Tín hiệu ngẫu nhiên (Random)
Tín hiệu bao gồm tập hợp các giá trị của biễn ngẫu nhiên (RV), là các thể hiện của quá trình ngẫu nhiên
- Vị dụ: các tín hiệu thu âm nhạc, tiếng nói, ảnh, video
Lý thuyết xác xuất (Probability Theory)
Nghiên cứu các sự kiện ngẫu nhiên, quá trình ngẫu nhiên
Các công cụ toán: nghiên cứu và xử lý quá trình ngẫu nhiên
Tín hiệu số: kết quả số hóa tín hiệu liên tục
Tín hiệu số: các 1a tri thé hién cua bién ngau nhiên rời rạc
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 15
Trang 29Mô hình tín hiệu ngau nhién
- I x[n] 1- Sr az” | ARN)
Mini, Quá trình
binh = 0 Đối với ảnh: N = 1 va a, = 0,95
Trang 30Xứ lý tín hiệu ngau nhién
cơ sở toán và công cụ
Xác suất và Hàm phân bố mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên
X (Probability Density Function - PDF) Fy (x)
X2
P[x,< X <x,Ì= | fe (x)de
Cac dang ham PDF: Uniform PDF, Gaussian PDF, Laplacian PDF
Biên ngẫu nhiên rời rạc X: PDF của X = Histogram cla XY
Quá trình dừng, ôn định theo nghĩa rộng
Các tham sô thông kê của biên ngẫu nhiên
Kỳ vọng, mô men bac 1: giá trị trung bình
Mô men bậc 2: giá trị trung bình bình phương, phương sai
Tương quan: hàm tương quan, ma trận tương quan, tương quan
chéo, hiệp phương sai, hàm PDE hỗn hợp các quá trình ngẫu nhiên
Các tiêu chí xử lý: độc lập thông kê, giải tương quan, trực giao
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 17
Trang 31Các độ đo độ tương tự hay độ sai khác
M = maximum peak - to - peak value
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 18
Trang 32Chương 3 Thu nhận và sô hóa ảnh
Hệ thống thu nhận và số hóa ảnh (camera)
anh sang
Cac van dé
- Quá trình số hóa và chất lượng ảnh số
- Sai số thu nhận ảnh và sửa méo quang học
- Chất lượng hệ thông thu nhận ảnh và cảm nhận ảnh
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH ]
Trang 33Lay mau Luong tu hoa
Anh sô: ma trận sô liệu >
Trang 34Quá trình số hóa
Luong tu hoa
° Nguyên tắc và yêu câu lượng tử hóa
¢ Sai số lượng tử hóa
° Luật lượng tử hóa
nOIT gris blanc
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH
Trang 35NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH 4
Trang 36Biểu diễn ảnh số và file ảnh số
917} 1 JL fl j242)41 SIO IO 7 ILI1 iil
718 19 |7{1I2] 141 J9 |9 |9|19|1|1]12
Quan hệ lân cận các diém anh so
NGUYEN Thi Hoang Lan - IPH
Trang 37Chuong 4
CÁC PHƯƠNG PHÁP CƠ SỞ XỬ LÝ SỐ HÌNH ANH
1 Giới thiệu chung về các phương pháp xử lý số hình ảnh
2 Các phép toán điểm ảnh (Points Operafions)
Hi el <i<
un Pour O<i<Z
e Histogram : Biéu dé phan b6 mttc x4m, biéu dé cột xám : j¡ =
e Phép toán điểm ảnh
- Công thức chung của các phép toán điểm ảnh :
Yữn,n) = ƒ{X (m.n)), Vme[l,M ],ne[1,N]
trong đó ƒX(m,n)) là hàm toán học có thể là :
liên tục/ rời rạc, tuyến tính/ phi tuyến, hàm số, , hàm ngưỡng, hàm logic
- Kỹ thuật thực hiện các phép toán điểm anh : LUT (Look-Up-Table)
3 Các toán tử tuyến tính không gian, nhân chập và xếp chồng
Toán tử tuyến tính - Toan tu Kernel: Y(k,J)= ` YXứn,n).@ứn.m;k,) kellLK| re|lLL|
m=ln=l
j(m.n;k,) là các hệ số của toán tử Kernel phụ thuộc vào 4 biến (m,n ; k, /)
e Phép toán nhân chập hai chiều (Bi-dimension Convolution)
Trang 38- Định nghĩa phép nhân chập đối với 2 hàm hai biến liên tục :
- Cac tinh chat cla phép nhân chập
e Phép toan nhan chap ap dung cho anh so:
- C6ng thic co ban:
| L-1 Yứn,n)= X(m,n)*H(,D= ŠS Yh(k,DXứm—k,n—D
k=0 /=0
Công thức thường dùng :
Yứn,n)= Xứn,n)*H(k,)= Š Šh(R,DXứm-k,n—l)
k=-ri=-r
X(m, n) la anh kích thước(M,N) và H(,J) est là ma trận hạt nhân hay còn gọi là mat na
Y(m,n) là ảnh kết quả của phép nhân chập giữa ảnh X và H
Trang 39- Nhan chap va xép chong
4.Cac phép loc anh (Image Filtering)
e Khai quat vé phép loc anh: loc tuyén tinh (loc s6), loc phi tuyén
e« Các bộ lọc số (Digital Filters) đối với ảnh số
H(k.]) H(u,v)
Trang 40- Cac dang biéu dién cac bộ lọc số : H(k, 1), H(u, v), H(Z;, Z.)
-_ Phân loại các bộ lọc số : phân loại theo đáp ứng xung, 2 loại : FIR và IIR
-_ Bộ lọc có đáp ứng xung hữu han FIR
HŒ(i.z3)= Š Xpuart' Z1?Z I›Z2)— chiếu BklzZ1 Zl Zz Z2
Trang 415 Các phép biến đổi ảnh (Image Transforms)
e« Các phép biến đổi tuyến tính đơn vị
-_ Khái niệm về các phép biến đổi ảnh, phép biến đổi tuyến tính / phi tuyến
- Phép bién déi don vi (unitary transform), ma trận của phép biến đổi, ma trận cơ sở
-_ Các phép biến đổi đơn vị : Phép biến đổi Fourier, phép biến đổi cosine, sine, Hartley,
Hadamard, Haar, Slant, Karhunen Loeve (KL)
- Tinh chất của các phép biến đổi đơn vị : bảo toàn năng lượng, tập trung năng lượng, giải tương quan
e« Phép biến doi Fourier
- Định nghĩa phép biến đổi Fourier và phép biến đổi Fourier rời rạc áp dụng cho anh (DFT)
X(u,v)= MV n,n) exp{— joni „ ay)
m=0 n=0 Narn Py PD)
- Tinh chat clia phép bién déi Fourier
- Y nghia phép bién déi Fourier và phổ của ảnh : phổ biến biên độ, phổ năng lượng, phổ pha
- Biéu diễn phổ của ảnh và ý nghĩa của phổ trong xử lý ảnh
Độ phức tạp của phép biến đổi Fourier DFTvà thuật toán biến đổi Fourier nhanh FFT :
Độ phức tạp O(N) Phép đổi phân tách được Điều kiện của FFT Độ phức tạp của FFT
Trang 42œ ®›; c= e°, oO» Oo > a> n bồ mức xám, biều đồ cột xám (histogram)
Oo 50 100 150 200 250
Image "muscle" et l'histograrmme calculé sur toute l'image
Trang 43Chuong 5 CAI THIEN ANH
1 Biến đổi độ tương phỏn
e« _ 8n đối độ tương phản bằng các phép toán điểm ảnh : Y(m.n) = ƒ(X(m.n)), Vm.ne[l,N]
e Bién doi biéu đồ phân bố mức xám (histogram)
- Biến đổi tuyến tính : giãn histogram
Vứn,n)= /max—lmin_y (7, 7) + Lmin-S1— Imax so
Trang 442 Loc nhiéu lam tron, cai thién anh
> Loc nhiễu xung bằng bộ lọc phi tuyến
=>>Một số bộ lọc phi tuyến : Các bộ lọc hạng : bộ lọc trung vị, các bộ lọc co, giãn, lọc hạng r,
bộ lọc K láng giềng gần nhất
Trang 45Qua trinh thuc hién loc hang :
X(m,n) Cửa sô lọc 8 a(k) Sap xép các giá trị a(k) của điểm ảnh Tinh gia tri Y(mn) >
Nguyên tắc loc Homomorphic : InX — loc tans6 Y = X*H > e*
se Boloc thich nghi
3 Lọc tăng cường độ nét, cải thiện biên
e Ky thuat loc tuyến tính
Lọc tăng cường biên ảnh : các bộ lọc thông cao, bộ lọc đạo hàm Lọc tạo bóng đường biên
Một số bộ lọc thông cao : H(R=|1 -9 1 H(k,)=|-1 4 -1 | bộ lọc Laplace
e Kỹ thuật lọc phi tuyến
Trang 46Chapitre 6
PHAT HIEN VA TACH BIEN
1 Giới thiệu và biểu diễn biên ảnh
e« Một số khái niệm
- Biên ảnh (Edge) : là các đường biên giới giữa các vùng ảnh cho phép xác định hình dạng
các đối tượng trong ảnh
- Vùng ảnh (Region) : là tập hợp các điểm ảnh thuộc về đối một tượng trong ảnh
Ranh giới các vùng ảnh là biên ảnh, và các đường biên khép kín cho phép xác định vùng
ảnh Biên ảnh và vùng ảnh là 2 đặc trưng đối ngẫu ảnh
e Biéu diễn biên ảnh
Biên ảnh là những điểm ảnh mà tại đó hàm độ sáng của ảnh liên tục có bước nhảy hoặc biến
thiên nhanh
e Cơ sở toán học của phát hiện và tách biên : phép toán đạo hàm
e Giới thiệu về các phương pháp phát hiện biên
-_ Phương pháp trực tiếp : phát hiện biên dựa trên phép đạo hàm :
đạo hàm bậc 1, đạo hàm bậc 2 -_ Phương pháp gián tiếp : Phát hiện biên dựa trên phân vùng ảnh