1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số dạng bài tập ôn tập lớp 6 pot

8 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số dạng bài tập ôn tập lớp 6 pot
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 359,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải: Tổng S có 30 số hạng , cứ nhóm 10 số hạng làm thành một nhóm .Giữ nguyên tử , nếu thay mẫu bằng một mẫu khác lớn hơn thì giá trị của phân số sẽ giảm đi.. Ngược lại , nếu thay mẫu b

Trang 1

PHẦN 1: Một số dạng toán ÔN TậP lớp 6 Bài toán 1:

Thực hiện phép tính:

A = (157 57 - 99 57 - 572) : 57 + 57

B = 2 - 4 + 6 - 8 + … + 98 - 100

Lời giải: Ta có:

A = 57(157 - 99 - 57: 57 + 57 = 1 + 57 = 58

B = (2 - 4) + (6 - 8) + …+ (98 - 100) = (- 2) + (- 2) + (-2) + …+ (- 2) = - 98

Bài toán 2:

Tìm x:

200 - (254 : x + 3+ : 2 = 262 (1)

5.2x+ 1 = 80 (với x là số tự nhiên) (2)

Lời giải: Ta có:

(1) (254 : x + 3) : 2 = 200 - 262 (254 : x + 3) : 2 = - 62 254 : x + 3 = -

124

254 : x = - 127 x = - 2

(2) 2x + 1 = 16 x + 1 = 4 x = 3

Bài toán 3:

Cho A = 62x1y Tìm các chữ số x, y thoả mãn:

a/ A chia hết cho cả 2, 3, 5

b/ A chia hết cho 45 và chia cho 2 d- 1

Lời giải:

a/ Vì A chia hết cho cả 2 và 5 nên A chia hết cho 10 Do đó y = 0

Vì A chia hết cho 3 nên 6 + 2 + x + 1 + y = 9 + x là số chia hết cho 3 Do

đó x  3 Vậy x 0;3; 6;9

b/ Vì A chia cho 2 d- 1 nên y lẻ Vì A chia hết cho 45 nên A chia hết cho cả 9 và

5 Suy ra y = 5 và 6 + 2 + x + 1 = 14 + x là số chia hết cho 8 Do đó (x + 5)  Vậy x = 9

Bài toán 4: Số HS của một tr-ờng trong khoảng từ 2500 đến 2600 Nếu toàn thể

HS của tr-ờng xếp hàng 3 thì thừa một bạn, xếp hàng 4 thì thừa 2 bạn, xếp hàng

5 thì thừa 3 bạn, xếp hàng 7 thì thừa 5 bạn

Tính số HS của tr-ờng ?

Lờp giải: Gọi số HS của tr-ờng là x (x N, 2500 < x < 2600)

Từ giả thiết suy ra a + 2 là số chia hết cho cả 3, 4, 5 và 7

Mà BCNN(3,4,5,7) = 420 nên a + 2 chia hết cho 420, vì 2503 chia cho

420 bằng 5 d- 403 và 2601 chia 420 bằng 6 d- 81 nên a + 2 = 420.6 tức là a =

2518

Vậy số HS của tr-ờng là 2518 em

Bài toán 5:

Ch S = 3 + 32 + 33 + …+ 3100

a/ Chứng minh rằng S chia hết cho 4

b/ Chứng minh rằng 2S + 3 là một luỹ thừa của 3

c/ Tìm chữ số tận cùng của S

Lời giải: Ta có

a/ S = 3(1 + 3) + 33(1 + 3) + … 399(1 + 3) = 4(3 + 33 + 35 + …+ 399)

Trang 2

Vậy S chia hết cho 4

b/ Ta có: 2S + 3 = 3(3 - 1) + 32(3 - 1) + 33(3 - 1) + … + 3100(3 - 1) + 3

= 32 - 3 + 33 - 32 + 34 - 33 + … + 3101 - 3100 + 3 = 3101 c/ Ta có S = 3(1 + 3 + 32 + 33) + 35(1 + 3 + 32 + 33)+ … + 397(1 + 3 + 32 + 33)

= 40(1 + 3 + 32 + 33) Suy ra S có tận cùng bằng 0

Bài toán 6:

Tìm chữ số tự nhiên n để 3n + 29 chia hết cho n + 3

Lời giải:

Vì (3n + 29)  (n + 3+ mà 3(n + 3)  (n + 3) nên 20 9n + 3)

n + 3 4; 5; 10; 20 n 1; 2; 7; 17

Bài toán 7: Tìm các số tự nhiên a, b thảo mãn a + b = 120 và (a, b) = 15

Lời giải: Đặt a = 15x, b = 15y với (x, y) = 1 Vì a + b = 120 nên x + y = 8

Suy ra x, y 1;7 ; 3;5 ; 5;3 ; 7;1 ; Vậy:

a;b 15;105 ; 45;75 ; 75;45 ;105;15

PHAÀN II: CAÙC BAỉI TAÄP TOÅNG HễẽP

Baứi taọp 1: So saựnh caực phaõn soỏ sau baống caựch hụùp lyự:

) & ; ) & ) & ) & ) &

(Gụùi yự: a) Quy ủoàng tửỷ c) Xeựt phaàn buứ , chuự yự :10 100 100

41 410 413

d)Chuự yự: 53 530

57 570 Xeựt phaàn buứ ủeỏn ủụn vũ e)Chuự yự: phaàn buứ ủeỏn ủụn vũ laứ: 1 1010 1010

26 26260 26261)

Baứi taọp 2: Khoõng thửùc hieọn pheựp tớnh ụỷ maóu , haừy duứng tớnh chaỏt cuỷa

phaõn soỏ ủeồ so saựnh caực phaõn soỏ sau:

244.395 151 423134.846267 423133

244 395.243 423133.846267 423134

Hửụựng daón giaỷi:Sửỷ duùng tớnh chaỏt a(b + c)= ab + ac

+Vieỏt 244.395=(243+1).395=243.395+395

+Vieỏt 423134.846267=(423133+1).846267=…

+Keỏt quaỷ A=B=1

53.71 18 54.107 53 135.269 133

71.52 53 53.107 54 134.269 135

(Gụùi yự: laứm nhử caõu a ụỷ treõn ,keỏt quaỷ M=N=1,P>1)

Baứi taọp 3: So saựnh 3 33.103 3 3774

&

Gụùi yự: 7000=7.103 ,ruựt goùn 33 3774 :111 34

&

47 5217 :111 47

Trang 3

Gợi ý: Chỉ tính 32 64 1534 62 54 3294

&

Từ đó kết luận dễ dàng : A < B

Bài tập 5:So sánh 1919.171717 18

&

191919.1717 19

Gợi ý: 1919=19.101 & 191919=19.10101 ; Kết quả M>N

Mở rộng : 123123123=123.1001001 ;…

Bài tập 6: So sánh 17 1717

& ?

19 1919 Gợi ý: +Cách 1: Sử dụng a c a c.

b d b d ; chú ý : 17 1700

19 1900 +Cách 2: Rút gọn phân số sau cho 101…

Bài tập 7: Cho a,m,n N* Hãy so sánh : 10 10 11 9

&

Muốn so sánh A & B ,ta so sánh 1

n

a & 1

m

a bằng cách xét các trường hợp sau:

a) Với a=1 thì am = an A=B

b) Với a 0:

Nếu m= n thì am = an A=B Nếu m< n thì am < an 1 1

m n

a a A < B Nếu m > n thì am > an 1 1

m n

a a A >B

Bài tập 8: So sánh P và Q, biết rằng: 31 32 33 60

& 1.3.5.7 59

31 32 33 60 31.32.33 60 (31.32.33.60).(1.2.3 30)

(1.3.5 59).(2.4.6 60)

1.3.5 59 2.4.6 60

P

Q

Vậy P = Q

Bài tập 9: So sánh 7.9 14.27 21.36 37

21.27 42.81 63.108 333

&

Vậy M = N

Bài tập 10: Sắp xếp các phân số 21 62 93

; &

49 97 140 theo thứ tự tăng dần ? Gợi ý: Quy đồng tử rồi so sánh

Trang 4

Bài tập 11: Tìm các số nguyên x,y biết: 1 1

x y ? Gợi ý : Quy đồng mẫu , ta được 2 3 4 9

36 36 36 36

x y 2 < 3x < 4y < 9

Do đó x=y=1 hay x=1 ; y=2 hay x=y=2

Giải: Aùp dụng công thức: .

&

n n

n

m m n n

Chọn 12515

2 làm phân số trung gian ,so sánh 12515

2 > 12515

3 C > D

Bài tập 13: Cho 1 3 5 99 2 4 6 100

&

2 4 6 100 3 5 7 101

a)Chứng minh: M < N b) Tìm tích M.N c) Chứng minh: 1

10

M

Giải: Nhận xét M và N đều có 45 thừa số

a)Và 1 2 3 4 5 6 99 100

2 3 4 5 6 7 100 101 nên M < N b) Tích M.N 1

101 c)Vì M.N 1

101 mà M < N nên ta suy ra được : M.M < 1

101< 1 100 tức là M.M < 1

10 1

10 M < 1

10

Bài tập 14: Cho tổng : 1 1 1

Giải: Tổng S có 30 số hạng , cứ nhóm 10 số hạng làm thành một nhóm .Giữ nguyên tử , nếu thay mẫu bằng một mẫu khác lớn hơn thì giá trị của phân số sẽ giảm đi Ngược lại , nếu thay mẫu bằng một mẫu khác nhỏ hơn thì giá trị của phân số sẽ tăng lên

S

S

hay 10 10 10

30 40 50

60 60

5

S (1)

Trang 5

Mặt khác: 1 1 1 1 1 1 1 1 1

S

40 50 60

60 60

5

S (2)

Từ (1) và (2) suy ra :đpcm

BµI TËP Tù GI¶i

Bµi 1 TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

19 : 15 :

8 12 4 12

b) 2 1 2 1 3 1

5 3 15 5 5 3

3 2,5 : 3 4

d)

3

2 2 12

1

37 24 37 24 3

2 0,25 : 2 1

g)

5 (4,5 2)

9 3 9 3

i)

j) 125%

2

0

: 1 1,5 2008

k)

24

1

1 :

l)

Trang 6

n) 4 4 4 4

2.4 4.6 6.8 2008.2010

F

F

Bài 2 Tìm x biết:

3

1 2

3 3 x

c) 1 2

( 1) 0

:

2

2x 3 2 4

x

2

l)

2

3

x

n) 60.x+2

3x=

1 1 6

Bài 3 Tìm x nguyên để các phân số sau là số nguyên

a) 3

1

x b)

4

2x 1 c)

1

x

x d)

3

x x

Bài 4 Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày Ngày thứ nhất bạn đọc

đ-ợc 1

5 số trang sách Ngày thứ hai bạn đọc đ-ợc

1

4 số trang còn lại Hỏi:

a) Mỗi ngày bạn Nam đọc đ-ợc bao nhiêu trang sách?

b) Tính tỉ số số trang sách trong ngày 1 và ngày 3

c) Ngày 1 bạn đọc đ-ợc số trang chiếm bao nhiêu % số trang của cuốn sách

Bài 5 Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại học lực: giỏi, khá, trung bình Số học sinh

trung bình chiếm

9

2

số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại b)Tính tỉ số giữa số học sinh giỏi và học sinh trung bình

Trang 7

Bài 6 Bạn Nga đọc một cuốn sách trong 3 ngày Ngày 1 bạn đọc đ-ợc 1

5 số trang

sách Ngày 2 bạn đọc đ-ợc 2

3số trang sách còn lại Ngày 3 bạn đọc nốt 200 trang

a) Cuốn sách đó dầy bao nhiêu trang?

b) Tính số trang sách bạn Nga đọc đ-ợc trong ngày 1; ngày 2

c) Tính tỉ số số trang sách mà bạn Nga đọc đ-ợc trong ngày 1 và ngày 3

d) Ngày 1 bạn đọc đ-ợc số trang sách chiếm bao nhiêu % của cuốn sách?

Bài 7 Một cửa hàng bán gạo bán hết số gạo của mình trong 3 ngày Ngày thứ nhất bán

đ-ợc 3

7 số gạo của cửa hàng Ngày thứ hai bán đ-ợc 26 tấn Ngày thứ ba bán đ-ợc số

gạo chỉ bằng 25% số gạo bán đ-ợc trong ngày 1

a) Ban đầu cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?

b) Tính số gạo mà cửa hàng bán đ-ợc trong ngày 1; ngày 3

c) Tính tỉ số số gạo cửa hàng bán đ-ợc trong ngày 2 và ngày 1

d) Số gạo cửa hàng bán đ-ợc trong ngày 1 chiếm bao nhiêu % số gạo của cửa

hàng?

Bài 8 Một bà bán cam bán lần đầu hết 1

3 và 1 quả Lần thứ hai bán

1

3 còn lại và 1

quả Lần 3 bán đ-ợc 29 quả cam thì vừa hết số cam Hỏi ban đầu bà có bao nhiêu quả cam?

Bài 9 Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản:

Bài 10 Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:

2

C

5

4

x

D

x

Bài 11 Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất

C

4

2 2

D x

Bài 12 Chứng minh rằng:

Trang 8

a)

B

c) 1 3 5 9999 1

2 4 6 10000 100

C

Bµi 13 TÝnh tæng

2009

1 2 2 2 2

1 2

S

Ngày đăng: 02/04/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w