1 Cấu tạo của hợp chất hữu cơvà đồng phân 2 Các hiệu ứng điện tử 3 Cơ chế phản ứng 4 Hydrocacbon 5 Dẫn xuất halogen, hợp chất cơ kim 6 Alcol-Phenol-Ether 7 Aldehyd-Ceton 8 Acid carboxyli
Trang 11 Cấu tạo của hợp chất hữu cơ
và đồng phân
2 Các hiệu ứng điện tử
3 Cơ chế phản ứng
4 Hydrocacbon
5 Dẫn xuất halogen, hợp chất
cơ kim
6 Alcol-Phenol-Ether
7 Aldehyd-Ceton
8 Acid carboxylic và dẫn xuất
9 Amin
Bài giảng
Hóa hữu cơ Ts Nguyễn Thị Thu Trâm Bộ môn Hóa học - Khoa KHCB
ntttram@ctump.edu.vn
Cần Thơ, 2017
Nội dung chính
10 Hợp chất tạp chức 10.1 Halogenoacid 10.2 Hydroxyacid 10.3 Hợp chất có nhóm chức carbonyl
11 Hợp chất dị vòng
12 Hợp chất thiên nhiên 12.1 Carbohydrat
12.2 Acid amin, peptid và protein 12.3 Lipid
12.4 Terpenoid 12.5 Acid nucleic
Trang 2Tài liệu tham khảo
2
1 John McMurry, Organic chemistry, 9th edition, Cengage Learning, 2015
2 Herbert M., Howard N., Jacob S., Geogre J.H., Theory and problems of organic chemistry,
3 rd edition; McGraw-Hill, 1999
3 Jean Bruneton, Pharmacognosie Phytochimie plantes médicinales; Lavoisier, 2009
4 Lê Ngọc Thạch, Hóa học hữu cơ (các nhóm định chức chính); NXB ĐHQG TP.HCM, 2002
5 Lê Ngọc Thạch, Bài tập Hóa học hữu cơ (các nhóm định chức chính); NXB ĐHQG TP.HCM,
2013
6 Nguyễn Kim Phi Phụng, Hóa hữu cơ, Bài tập – Bài giải; NXB ĐHQG TP.HCM, 2006
7 Trần Mạnh Bình, Nguyễn Quang Đạt, Hóa học hữu cơ, tập 1; NXB Y Học, 2007
8 Trần Mạnh Bình, Nguyễn Quang Đạt, Hóa học hữu cơ, tập 2; NXB Y Học, 2007
9 Trương Thế Kỷ, Hóa hữu cơ, Hợp chất hữu cơ đơn chức và đa chức, tập 2; NXB Y Học,
2009
10 Lê Văn Đăng, Chuyên đề một số hợp chất thiên nhiên; NXB ĐHQG TP.HCM, 2005
Trang 35 Dẫn xuất halogen
1 Phân loại
• Halogenoalkane: CH3-CH2-CH2-Cl
• Halogenoalkene: CH2=CH-CH2-CH2-Cl
• Halogenoarene: C6H5-Cl
• Halogenocycloalkane:
Cl
Trang 42 Danh pháp
Tên thông thường
IUPAC
5 Dẫn xuất halogen
Gốc alkyl + halide (halogenua)
(CH3)2CH-Br 2-bromopropan iso-propyl bromide (iso-propyl bromrua)
CH3 CH2 CH
CH3
CH Br
CH3
C
CH3
CH3
Br
CH Cl
CH2 CH3
Trang 55 Dẫn xuất halogen
3 Tính chất vật lý (tự đọc)
Nhiệt độ sôi của R-X bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
Chỉ tan tốt trong dung môi hữu cơ & không tan trong nước
4 Tính chất hóa học
Đặc điểm chung C – X +
- Khả năng phản ứng của dẫn xuất halogen được xếp thứ tự như sau: R-F << R-Cl < R-Br < R-I
R-X hoạt động mạnh: dẫn xuất bậc 3, dẫn xuất mà C-X liên kết với
nhóm vinyl hay aryl (vì tạo carbocation bền nhất)
CH3 C
CH3
CH3
Br - Br
-CH3 C
CH3
CH3
+ CH2 CH CH2Br - Br
-CH2 CH CH+ 2
RX hoạt động yếu: nguyên tử halogen liên kết trực tiếp với liên kết đôi, liên kết ba, vòng thơm
Trang 65 Dẫn xuất halogen
Trang 75 Hợp chất cơ kim
Hợp chất cơ kim (hcck) là những hợp chất hữu cơ có nguyên tử kim loại liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon trong gốc hydrocacbon Hcck có thể ở dạng khí, lỏng, rắn, t° nc thấp, tan trong dm ít phân cực
Quan trọng nhất là hợp chất cơ magnesi C MgBr+
CH3-CH2-MgBr + RCOOH CH3-CH3 + RCOO-MgBr
CH3-CH2-MgBr + RC≡CH CH3-CH3 + R-C≡C-MgBr
2.1 Phản ứng với H linh động
CH3-CH2-MgBr + HOH CH3-CH3 + HO-MgBr
CH3-CH2-MgBr + ROH CH3-CH3 + RO-MgBr
CH3-CH2-MgBr + RNH2 CH3-CH3 + RNH-MgBr
1 Định nghĩa
2 Tính chất hóa học
Trang 82.2 Phản ứng với hợp chất cacbonyl 5 Hợp chất cơ kim
CH CH
OMgBr
3 C6H5 H2O 3 CH C6H5
OH
CH
CH3CHO + C6H5MgBr
HCHO + CH3CH2MgBr CH3CH2CH2OMgBr CH3CH2CH2OH
3 2 C
OMgBr
CH3
CH3 CH
H
C C H C CH3
OH
CH3
2 3
3 2 C
O
CH3 CH
Phản ứng với HCHO alcol bậc 1
Với aldehyde alcol bậc 2
Với cetone alcol bậc 3
2.3 Phản ứng với CO2
CH3CH2 C
CH3
CH3
Cl Mg CH3CH2 C
CH3
CH3
MgCl CO2 H+
CH3CH2 C
CH3
CH3 COOH
Trang 92.4 Phản ứng với nitril 5 Hợp chất cơ kim
Khả năng phản ứng: nitrile > cetone chỉ khi dư Grignard pư tiếp với cetone tạo alcol bậc 3
CH3CH2MgBr + R C N R C N
CH2CH3
MgBr H2O H
+
/
R C NH
CH2CH3
H2O H / +
R C O
CH2CH3
+
- +
-2.5 Phản ứng với dẫn xuất acid
CH3CH2MgBr + CH3COCl CH3 C
CH2CH3
OMgBr
Cl H2O H
+
/
CH3 C
CH2CH3
OH
Cl - HCl CH3 C
CH2CH3 O
Khả năng phản ứng: Chlorid acid > cetone chỉ khi dư Grignard phản ứng tiếp với cetone tạo alcol bậc 3 (Tương tự cho phản ứng với anhydride)
CH3CH2MgBr + CH3 C
CH2CH3
OMgBr OCH3 H2O H
+
-CH3 C
CH2CH3
O
CH2CH3
OH OCH3 CH3OH
1
2
C2H5MgBr
H2O H/ +
CH3 C
CH2CH3
CH2CH3 OH
Khả năng phản ứng: ester < cetone không thể tách cetone trung gian
Trang 105 Hợp chất cơ kim 2.6 Phản ứng với oxide
CH3MgBr + CH2 CH2
O
CH3CH2CH2OMgBr H2O H
+
/
CH3CH2CH2OH
+
MgBr
CH2 CH O
CH3 H2O H
+ /
CH2CHCH3 OH
2.7 Phản ứng ghép đôi
RMgX + R'X R-R' + MgX2
CoCl2
Trang 111 Phân loại
1.1 Dựa vào gốc hydrocacbon: alcol béo
(no, không no, vòng) và alcol thơm
C2H5OH CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH
1.2 Dựa vào số nhóm OH: monoalcol, polyalcol
C2H5OH
1.3 Dựa vào bậc C gắn nhóm OH
CH3CH2CH2CH2OH CH3CH2CHCH3
OH
CH3CCH3
CH3
OH
6 Alcol-Phenol-Ether
Alcol
11
Trang 122 Danh pháp
IUPAC
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH2CH2OH
Thông thường
Methanol
Ethanol
1-Propanol
2-Methylpropanol
2-Butanol
Acol Methylic Alcol ethylic
Alcol n-propylic Alcol iso-butylic Alcol sec-butylic
Alcol-Phenol-Ether
Alcol
12
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 133 Tính chất vật lý
Ở nhiệt độ thường, hầu hết các alcol mạch ngắn (từ 1C đến 11C),
là những chất lỏng, các alcol mạch dài hơn là những chất rắn
Các polyalcol như etilenglycol, glycerin: những chất lỏng không
màu, sánh, có vị ngọt, dễ tan trong nước
Khả năng hòa tan trong nước giảm khi khối lượng phân tử tăng
Nhiệt độ sôi của alcol không phân nhánh cao hơn alcol phân
nhánh có cùng số cacbon
Alcol
Alcol-Phenol-Ether
13
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 144 Tính chất hóa học
Alcol-Phenol-Ether
R O H
Khả năng đứt liên kết C-O: chỉ xảy ra trong môi trường acid
Khả năng phản ứng: bậc 1 < bậc 2 < bậc 3
R chứa nhiều nhóm thế đẩy điện tử càng thuận lợi
H
R+ + H2O
Khả năng đứt liên kết O-H: chỉ xảy ra trong môi trường base mạnh
RO-H RO- + H+
Khả năng phản ứng: bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
Alcol
14
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 15Alcol
15
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 16Phenol – một trong những nguyên nhân gây
cá chết trong sự kiện Formosa
Phenol
Resveratrol
“-OH liên kết trực tiếp với nhân thơm”
CH3
OH
CH3
OH
CH3
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
NO2
NO2
O2N
OH
OH
phenol o-cresol m-cresol p-cresol
catechol resorcinol hydroquinone picric acid α-naphthol β-naphthol
Tên thông thường
1 Danh pháp
6 Alcol-Phenol-Ether
OH
Trang 176 Alcol-Phenol-Ether
Phenol
Tên IUPAC
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OCH3
1,2-benzenediol 1,3-benzenediol 1,4-benzenediol 4-methoxyphenol
2 Điều chế
- Chưng cất nhựa than đá
- Thủy phân chlorobenzene
Cl
+ KOH
300 °C
280 atm
OH
+ KOH
17
Trang 18Phenol
- PP kiềm chảy
SO3H
ONa NaOH r
OH
H+
- Oxy hóa cumene (dùng trong công nghiệp)
+
CH(CH3)2
O2
C O OH
CH3
H3C
H2O
H+
OH
CH3COCH3
- Thủy phân muối diazonium (dùng trong ptn)
+ H2O
Điều chế muối diazonium
18
Trang 19 khả năng tạo liên kết H của phenol > alcol
t° sôi , t° nóng chảy, độ hòa tan trong nước > alcol
tương ứng
Phenol
3 Tính chất vật lý
Phenol Cyclohexanol
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 20Phenol
4 Tính chất hóa học
4.1 Tính acid
Phenol > H2O > Alcol
C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½ H2
Tính acid của phenol yếu hơn acid cacbonic
OH
NO2
OH
NO2
OH
NO2
>
>
So sánh tính acid của 1 số phenol:
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
> >
OH
Cl
OH
Cl
OH
Cl
> >
6 Alcol-Phenol-Ether