1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo thực hành môn tiền tệ và thị trường tài chính tên công ty phân tích công ty cổ phần tập đoàn kido kdc

52 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thực hành môn tiền tệ và thị trường tài chính tên công ty phân tích Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido KDC
Người hướng dẫn PTS. Thành phố Hồ Chí Minh
Trường học Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Tiền tệ và Thị trường Tài chính
Thể loại báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP (5)
    • 1.1. Quá trình hình thành và phát triển (Lịch sử hình thành và phát triển) của doanh nghiệp (theo Báo cáo thường niên; báo cáo tài chính tại 31/12/2020) (5)
      • 1.1.1. Thông tin chung về công ty (5)
      • 1.1.2. Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh (5)
      • 1.1.3. Mô hình kinh doanh (7)
      • 1.1.4. Ngành nghề kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh chính; Sản phẩm dịch vụ chính (7)
      • 1.1.5. Vẽ sơ đồ, hình thể hiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp (7)
      • 1.1.6. Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất (HĐQT; Ban TGĐ) (9)
      • 1.1.7. Thành tựu, xếp hạng, vị thế trên thị trường; cờ, cúp, danh hiệu, giải thưởng (9)
    • 1.2. Cơ cấu cổ phần, cổ đông của Công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12/2020) (11)
      • 1.2.1. Vốn điều lệ (11)
      • 1.2.2. Vốn thực góp (11)
      • 1.2.3. Tổng khối lượng CP đã phát hành và niêm yết (11)
      • 1.2.4. Niêm yết vào ngày (11)
      • 1.2.5. Khối lượng CP đang lưu hành (11)
      • 1.2.6. Loại cổ phần (11)
      • 1.2.7. Giá trị vốn hóa: (giá trị vốn hóa tại 31/12/2020) (11)
      • 1.2.8. Cơ cấu cổ đông (11)
      • 1.2.9. Danh sách 10 cổ đông lớn nhất (13)
      • 1.2.10. Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp (13)
    • 1.3. Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty (15)
      • 1.3.1. Kết quả kinh doanh (15)
      • 1.3.2. Tình hình tài chính (15)
    • 1.4. Tình hình sản xuất, kinh doanh của công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12 của 5 năm gần nhất: 2016-2020) (16)
      • 1.4.1. Về doanh số bán hàng (qua các năm) (16)
      • 1.4.3. Tình hình thị phần (phần chiếm trên thị trường của công ty so với toàn bộ thị trường cùng ngành hàng mà công ty kinh doanh) của công ty (17)
      • 1.4.4. Tình hình, phương án mở rộng kinh doanh, đầu tư dự án mới, mở rộng thị trường, địa bàn tiêu thụ mới của công ty trong thời gian đến (20)
  • CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH VĨ MÔ VÀ NGÀNH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TY (37)
    • 2.1. Phân tích về môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, chiến lược sản xuất (37)
    • 2.2. Phân tích tình hình ngành, lĩnh vực có liên quan ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh (42)
      • 2.2.1. Rào cản gia nhập đối với công ty (42)
      • 2.2.2. Tình hình cung cầu, bối cảnh cạnh tranh trên thị trường (44)
    • 2.3. Phân tích các yếu tố đầu vào, đầu ra, triển vọng sản xuất, kinh doanh của công ty (47)
      • 2.3.1. Đầu vào (47)
      • 2.3.2. Đầu ra (51)
  • CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (2016-2020) (52)
    • 3.1. Tỷ số về tính thanh khoản (0)
    • 3.2. Tỷ số hoạt động (0)
    • 3.3. Tỷ số quản lý nợ (0)
    • 3.4. Tỷ số khả năng sinh lợi (0)
    • 3.5. Tỷ số giá thị trường (0)
  • CHƯƠNG 4. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT (0)
    • 4.1. Trong thời gian từ ngày lên sàn đến nay (0)
    • 4.2. Trong thời gian từ đầu năm trở lại đây (0)
    • 4.3. Trong thời gian 06 tháng trở lại đây (0)
    • 4.4. Trong thời gian từ 01 tháng trở lại đây (0)
  • CHƯƠNG 5. ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN (0)
  • CHƯƠNG 6. KẾT LUẬN (0)

Nội dung

Thông tin chung về công ty Tên tiếng Việt: Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido Tên tiếng Anh: Kinh Do Corporartion Tên viết tắt: KINHDO Mã chứng khoán: KDC Sàn giao dịch: HOSE Ngành kinh doanh

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TÀI CHÍNH NGẦN HÀNG

BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Tên công ty phân tích : Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido Tên mã chứng khoán của công ty phân tích:KDC

Trang 3

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP 5

1.1 Quá trình hình thành và phát triển (Lịch sử hình thành và phát triển) của doanh nghiệp (theo Báo cáo thường niên; báo cáo tài chính tại 31/12/2020) 5

1.1.1 Thông tin chung về công ty 5

1.1.2 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh: 5

1.1.3 Mô hình kinh doanh: 7

1.1.4 Ngành nghề kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh chính; Sản phẩm dịch vụ chính 7

1.1.5 Vẽ sơ đồ, hình thể hiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp 7

1.1.6 Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất (HĐQT; Ban TGĐ) 9

1.1.7 Thành tựu, xếp hạng, vị thế trên thị trường; cờ, cúp, danh hiệu, giải thưởng 10

1.2 Cơ cấu cổ phần, cổ đông của Công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12/2020) 11

1.2.1 Vốn điều lệ: 11

1.2.2 Vốn thực góp: 11

1.2.3 Tổng khối lượng CP đã phát hành và niêm yết: 11

1.2.4 Niêm yết vào ngày: 11

1.2.5 Khối lượng CP đang lưu hành: 11

1.2.6 Loại cổ phần: 11

1.2.7 Giá trị vốn hóa: (giá trị vốn hóa tại 31/12/2020) 12

1.2.8 Cơ cấu cổ đông: 12

1.2.9 Danh sách 10 cổ đông lớn nhất: 13

1.2.10 Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp: 13

1.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty 15

1.3.1 Kết quả kinh doanh 15

1.3.2 Tình hình tài chính 16

1.4 Tình hình sản xuất, kinh doanh của công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12 của 5 năm gần nhất: 2016-2020) 17

1.4.1 Về doanh số bán hàng (qua các năm) 17

1.4.3 Tình hình thị phần (phần chiếm trên thị trường của công ty so với toàn bộ thị trường cùng ngành hàng mà công ty kinh doanh) của công ty 18

1.4.4 Tình hình, phương án mở rộng kinh doanh, đầu tư dự án mới, mở rộng thị trường, địa bàn tiêu thụ mới của công ty trong thời gian đến 20

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VĨ MÔ VÀ NGÀNH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TY 22

2.1 Phân tích về môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 22

2.2 Phân tích tình hình ngành, lĩnh vực có liên quan ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 25

2.2.1 Rào cản gia nhập đối với công ty 25

Trang 4

Rào cản nguồn lực khi doanh nghiệp tiến hành sản xuất, kinh doanh, thương mại 26

2.2.2 Tình hình cung cầu, bối cảnh cạnh tranh trên thị trường 26

2.3 Phân tích các yếu tố đầu vào, đầu ra, triển vọng sản xuất, kinh doanh của công ty 28

2.3.1 Đầu vào 28

2.3.2 Đầu ra 30

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (2016-2020) 31

3.1 Tỷ số về tính thanh khoản 31

3.2 Tỷ số hoạt động 33

3.3 Tỷ số quản lý nợ 37

3.4 Tỷ số khả năng sinh lợi 39

3.5 Tỷ số giá thị trường 41

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH KỸ THUẬT 44

4.1 Trong thời gian từ ngày lên sàn đến nay 44

4.2 Trong thời gian từ đầu năm trở lại đây 45

4.3 Trong thời gian 06 tháng trở lại đây 46

4.4 Trong thời gian từ 01 tháng trở lại đây 47

CHƯƠNG 5 ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN 48

CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN 51

NGUỒN TƯ LIỆU THAM KHẢO 52

Trang 5

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP

1.1 Quá trình hình thành và phát triển (Lịch sử hình thành và phát triển) của doanh nghiệp (theo Báo cáo thường niên; báo cáo tài chính tại 31/12/2020)

1.1.1 Thông tin chung về công ty

Tên tiếng Việt: Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido

Tên tiếng Anh: Kinh Do Corporartion

Tên viết tắt: KINHDO

Mã chứng khoán: KDC

Sàn giao dịch: HOSE

Ngành kinh doanh: Sản xuất thực phẩm

1.1.2 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh:

Tầm nhìn: Thêm hương vị cho cuộc sống

Tầm nhìn trở thành tập đoàn thực phẩm số 1 tại Việt Nam và mở rộng sang khu vực Đông Nam Á thông qua việc mang thêm nhiều hương vị đến cho khách hàng bằng những sản phẩm thiết yếu, an toàn, dinh dưỡng, tiện lợi và độc đáo.

Sứ mệnh:

- Đối với NGƯỜI TIÊU DÙNG: Sứ mệnh của KIDO đối với người tiêu dùng là cung cấp những sản phẩm phù hợp, tiện dụng bao gồm các loại thực phẩm thông dụng, thiết yếu, các sản phẩm bổ sung và đồ uống Chúng tôi cung cấp các thực phẩm an toàn, thơm ngon, dinh dưỡng, tiện lợi và độc đáo cho tất cả khách hàng để luôn giữ vị trí tiên phong trên thị trường thực phẩm.

- Đối với ĐỐI TÁC: Với đối tác, sứ mệnh của KIDO là tạo ra những giá trị bền vững cho tất cả các thành viên trong chuỗi cung ứng thông qua các sản phẩm đầy tính sáng tạo.Chúng tôi hướng tới mức lợi nhuận hài hòa cho các bên, cải tiến các quy trình cho chất lượng và năng suất để tạo sự phát triển bền vững.

- Đối với CỔ ĐÔNG: Với cổ đông, sứ mệnh của KIDO là phân bổ vốn để tối đa hóa giá trị cho cổ đông trong dài hạn và quản trị rủi ro để tạo sự ổn định và vững tin với các khoản đầu tư, đem lại lợi ích mong đợi cho cổ đông.

- Đối với NHÂN VIÊN: Chúng tôi luôn ươm mầm và tạo mọi điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu và kỳ vọng trong công việc nhằm phát huy tính sáng tạo, sự toàn tâm và lòng nhiệt huyết của nhân viên Vì vậy, KIDO luôn có một đội ngũ nhân viên năng động, sáng tạo, trung thành, có khả năng thích nghi cao và đáng tin cậy.

Trang 6

- Đối với CỘNG ĐỒNG: Để góp phần phát triển và hôc trợ cộng đồng, chúng tôi chủ động tạo ra, đồng thời tích cực tham gia và đóng góp cho những chương trình hướng đến cộng đồng và xã hội Chúng tôi tích cực tham gia vào các hoạt động vì xã hội, cộng đồng và bảo vệ môi trường hướng đến sự phát triển bền vững.

Trang 7

1.1.3 Mô hình kinh doanh:

Sản xuất, kinh doanh các loại bao bì đóng gói.

Xuất khẩu nguyên – nhiên vật liệu phục vụ sản xuất chế biến ngành dầu thực vật Ngành kinh doanh chính: bánh kẹo.

Sản phẩm dịch vụ chính: ngành hàng ăn vặt (snacking), ngành hàng trung thu, ngành hàng bánh tươi.

1.1.5 Vẽ sơ đồ, hình thể hiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp

Trang 8

Đ I H I ĐỒỒNG C ĐỒNG Ạ Ộ Ổ

H I ĐỒỒNG QU N TR Ộ Ả Ị

T NG GIÁM ĐỒỐC Ổ

PHÓ T NG Ổ ĐỒỐC TEAM

Trang 9

1.1.6 Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất (HĐQT; Ban TGĐ)

* Hội Đồng Quản Trị:

Ông Trần Kim Thành Chủ tịch

Ông Trần Lệ Nguyên Phó Chủ tịch

Bà Vương Bửu Linh Thành viên

Bà Vương Ngọc Xiềm Thành viên

Ông Trần Quốc Nguyên Thành viên

Ông Nguyễn Văn Thuận Thành viên

Ông Nguyễn Gia Huy Chương Thành viên

Ông Nguyễn Đức Trí Thành viên

Bà Nguyễn Thị Xuân Liễu Thành viên (bổ nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020) Ông Wang Ching Hua Thành viên (miễn nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020)

* Ban Kiểm Soát:

Bà Nguyễn Thị Ngọc Chi Trưởng ban (bổ nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020)

Ông Lương Quang Hiển Thành viên (bổ nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020)

Trưởng ban (miễn nhiệm ngày 15 tháng 6 năm2020)

Bà Lương Mỹ Duyên Thành viên

Ông Võ Long Nguyên Thành viên (miễn nhiệm ngày 15 tháng 6 năm2020)

* Ban Tổng Giám Đốc:

Ông Trần Lệ Nguyên Tổng Giám Đốc

Bà Vương Bửu Linh Phó Tổng Giám Đốc

Bà Vương Ngọc Xiềm Phó Tổng Giám Đốc

Ông Wang Ching Hua Phó Tổng Giám Đốc

Ông Mai Xuân Trầm Phó Tổng Giám Đốc

Ông Bùi Thanh Tùng Phó Tổng Giám Đốc

Ông Trần Quốc Nguyên Phó Tổng Giám Đốc

Ông Trần Tiến Hoàng Phó Tổng Giám Đốc

Ông Mã Thanh Danh Phó Tổng Giám Đốc

Bà Nguyễn Thị Xuân Liễu Phó Tổng Giám Đốc

Ông Trần Quốc Việt Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020) Ông Nguyễn Xuân Luân Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020) Ông Kelly Yin Hon Won Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020)

Bà Nguyễn Thị Hạnh Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020)

1.1.7 Thành tựu, xếp hạng, vị thế trên thị trường; cờ, cúp, danh hiệu, giải thưởng

27 năm hình thành và phát triển với những cột mốc đầy ấn tượng: “trên mỗi chặng

đường phát triển, KIDO đều ghi dấu ấn riêng, luôn thể hiện sự sáng tạo, năng động,

Trang 10

tiên phong trong mọi hoạt động, khẳng định giá trị đích thực của tập đoàn trên con đường chinh phục thị trường Việt Nam và thị trường Đông Nam Á.”

Năm 1993, công ty thành lập chỉ là một xưởng sản xuất nhỏ diện tích khoảng 100m 2 với 1,4 tỷ đồng vốn đầu tư và 70 công nhân.

Năm 2001 công ty đẩy mạnh việc xuất khẩu ra các thị trường Mỹ, Pháp, Canada, Đức, Đài Loan, Singapore, Campuchia, Lào, Nhật, Malaysia, Thái Lan.

Năm 2002, để tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh, KIDO nhanh chóng hội nhập với các nước khu vực và thế giới, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9002 được thay thế bằng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn 9001:2000 Nâng vốn điều

lệ lên 150 tỉ VNĐ, Công ty Cổ phần Kinh Đô được thành lập với chức năng sản xuất kinh doanh bánh kẹo

Năm 2003, mua lại công ty kem đá Wall's Việt Nam của tập đoàn Unilever từ Anh Quốc và thay thế bằng nhãn hiệu kem Kido's Cùng năm đó thành lập Công ty

KIDO’S.

Năm 2005, công ty cổ phần Kinh Đô chính thức lên sàn giao dịch chứng khoán.

Năm 2006, Hợp tác với Tập đoàn Cadbury và đón nhận Huân chương lao động hạng III.

Năm 2008, được bình chọn là Thương hiệu quốc gia và thương hiệu nổi tiếng Việt Nam.

Năm 2010, công ty được bình chọn là Thương hiệu quốc gia lần 2.

Năm 2011, ký kết đối tác chiến lược với công ty Ezaki Glico (Nhật Bản).

Năm 2012, được bình chọn là Thương hiệu quốc gia lần 3.

Năm 2013, đón nhận huân chương lao động hạng II

Năm 2014, được bình chọn là Thương hiệu Quốc gia lần 4 liên tiếp Thương hiệu số

01 trong ngành hàng bánh kẹo và nằm trong top 10 thương hiệu nổi tiếng việt nam Năm 2015, Ký kết hợp đồng nguyên tắc chuyển giao mảng kinh doanh bánh kẹo cho Mondelez và chính thức thâm nhập vào lĩnh vực Thực phẩm thiết yếu.

Năm 2018, top 10 công ty thực phẩm uy tín do VNR bình chọn.

Năm 2020, Tiếp tục được vinh danh Thương hiệu quốc gia 12 năm liên tiếp Top 10 công ty thực phẩm uy tín do VNR bình chọn Và là Top 50 thương hiệu dẫn đầu do tạp chí Forbes bình chọn

Trang 11

1.2 Cơ cấu cổ phần, cổ đông của Công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12/2020)

1.2.5 Khối lượng CP đang lưu hành:

228.749.100 cổ phiếu đang lưu hành

C phiếếu quỹỹ: ổ 50.992.256 c phầần ổ

1.2.8 Cơ cấu cổ đông:

*Phân theo cơ cấu:

Trang 12

65.09%

Phần theo c cầấu ơ

C đông l n: ổ ớ 97.652.263 c phầần ổ

C đông khác: ổ 182.089.093 c phầần ổ

C đông t ch c: ổ ổ ứ 66.718.596 c phầần ổ

Biểu đồ 1.6

Phân theo hình

Số lượng cổ phần

Cổ đông cá nhân Trần Lệ Nguyên 30.933.667

Trang 13

Biểu đồ 1.9 (Nguồn stockbiz.vn)

1.2.10 Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp:

* Công Ty Con:

STT Tên công ty

Ngành nghề kinh doanh chính của công ty

Vốn điều lệ của công ty (tỷ đồng)

Tỷ lệ sở hữu của công ty mẹ(%)

mỡ động vật, dầu thực vật và từ các hạt có dầu

và nước uống như kem, sữa và các sản phẩm từ sữa khác

Trang 14

mỡ động vậ.

4 Công ty TNHH KIDO

Nhà Bè (KDN)

Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật và

ăn uống khác (đang tạm ngừng hoạt động)

Vốn điều lệ của công ty (tỷ đồng)

Tỷ lệ sở hữu của công ty mẹ(%)

và các sản phẩm phụ liên quan

Trang 15

phẩm Bảng 1.11

1.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty

1.3.1 Kết quả kinh doanh

Báo cáo kết quả kinh doanh

Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020

Doanh thu 3.859.044.1

29.660

7.780.984.8 47.565

7.967.369.0 23.691

7.503.877.2 04.068

8.559.938.0 53.314

Lợi nhuận 874.242.82

7.474

1.453.448.8 85.364

1.295.288.1 69.949

1.630.872.3 84.964

1.764.988.4 08.433

Chi phí 2.433.554.1

52.483

7.243.480.7 87.849

7.955.454.3 33.305

7.327.417.1 68.427

8.168.668.3 56.157

11,307,175, 206,240

12.511.540.

292.005

11,932,153, 628,005

12,349,155, 156,247

Tài sản

ngắn hạn

5.055.634.2 11.130

5,406,718,2 61,845

5.331.754.6 17.709

4,912,948,9 52,221

5,477,496,8 73,438

Tài sản dài

hạn

3.793.385.9 78.848

5,900,456,9 44,395

7.179.785.6 74.296

7,019,204,6 75,784

6,871,658,2 82,809

Nguồn vốn 8.849.020.1

89.978

11,307,175, 206,240

12.511.540.

292.005

11,932,153, 628,005

12,349,155, 156,247

Nợ phải

trả

2.643.350.7 02.455

3,489,794,7 29,246

4.153.301.6 29.186

3,776,502,1 13,916

4,649,767,7 03,507

Vốn chủ sở

hữu

6.205.669.4 87.523

7,817,380,4 76,994

8.358.238.6 62.819

8,155,651,5 14,089

7,699,387,4 52,740 Bảng 1.13

Chỉ tiêu Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Lợi nhuận

gộp

874.242.82 7.474

1.453.448.8 85.364

1.295.288.1 69.949

1.630.872.3 84.964

1.764.988.4 08.433

Lợi nhuận

sau thuế

1.183.883.4 32.133

440.105.43 0.851

147.630.51 0.681

207.258.28 6.486

330.237.70 6.749

Trang 16

Doanh thu

thuần

2.238.775.4 32.499

7.016.325.2 36.592

7.608.567.7 73.092

7.209.947.1 73.169

8.323.615.7 07.733

7.118.097.7 37.821

7.720.518.2 86.415

7.330.203.5 72.799

8.465.765.1 84.497 Bảng 1.16

1.4.2 Về số lượng, sản lượng, công suất, năng lực sản xuất, số lượng sản phẩm

Trang 17

2016 2017 2018 2019 2020 0%

Trong năm đầu tiên, Dầu ăn có khuynh hướng tăng mạnh với 42,7% và tăng đều qua các năm còn lại mặc dù có sự giảm nhẹ vào năm 2019 nhưng đã tăng trở lại bình thường trong năm 2020 Trước khi giảm xuống còn 22,6% vào năm 2017 thì ngành hàng thực phẩm đã chiếm một tỷ trọng cao trong doanh số bán hàng của tập đoàn khi giữ vị trí 65,3% ở năm 2016; sau đó giảm 6,6% trong 4 năm tiếp theo.

Từ tỷ lệ phần trăm trong tổng doanh thu của các ngành hàng từ năm 2016 đến năm 2020, có thể nhận thấy rõ ràng rằng ngành hàng dầu ăn đang có xu hướng phát triển và tăng nhanh chóng trong khi đó ngành hàng thực phẩm lại có xu hướng giảm mạnh với cùng một tỷ lệ là 49,3% trong vòng 5 năm liên tục.

1.4.3 Tình hình thị phần (phần chiếm trên thị trường của công ty so với toàn bộ thị trường cùng ngành hàng mà công ty kinh doanh) của công ty

Với việc sở hữu nhiều doanh nghiệp đầu ngành như CTCP Dầu Thực vật Tường

An, Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam – CTCP, Công ty TNHH KIDO – Nhà Bè (tên gọi cũ là Công ty Dầu ăn Golden Hope Nhà Bè), CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO, CTCP Chế biến thực phẩm Dabaco,… Theo đó, Tập đoàn

Trang 18

KIDO hiện đang là doanh nghiệp đứng vị trí thứ 2 trong ngành hàng dầu ăn và đứng vị trí thứ 1 trong ngành hàng kem.

*Thị phần kem của KIDO năm 2020

Biểu đồ 1.18

*Thị phần dầu ăn của KIDO 2020

30.00%

70.00%

Th Phầần ị Dầầu Ăn 2020

Th phầần dầầu ăn c a KIDO ị ủ Các th phầần dầầu ăn khác ị

Biểu đồ 1.19 Năm 2020,sản lương dầu ăn của KIDO là 297.350 tấn tăng 5,32% so với năm 2019, sản lương dầu ăn trung bình mỗi tháng là 24.779 tấn/ tháng và thị phần dầu ăn trên thị trường năm 2020 là 991.166,67 tấn

*Mức tăng trưởng tiêu thụ của KIDO

43.50%

56.50%

TH PHẦẦN Ị KEM 2020

Th phầần kem KIDO 43,5% ị Các th phầần kem khác 56,5% ị

Trang 19

Biểu đồ thể hiện tình hình diễn biến mức tăng trưởng tiêu thụ KIDO

Giai đoạn 2016 - 2020 (đơn vị %)

Biểu đồ 1.20

Trụ sở chính của công ty nằm ở 138-142 Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận

01, Thành phố Hồ Chí Minh Hiện nay, KIDO đang sở hữu 02 Nhà máy Thực phẩm Đông lạnh ở Bắc Ninh và Củ Chi; 04 Nhà máy Dầu ăn ở Nghệ An, Bà Rịa - Vũng Tàu, Nhà Bè Ngoài ra, KIDO còn sở hữu hệ thống kho chứa gần 8.000 m ; bồn chứa chất 2 lỏng 22.300m và 04 Cầu Tàu tại Cảng Nhà Bè chịu tải trọng: 20.000 DWT, 5.000 tấn 3 dầu và hệ thống kênh phân phối khắp cả nước với 15 kho trung chuyển, 300 nhà phân phối, 450.000 điểm bán ngành hàng khô, 120.000 điểm bán ngành hàng lạnh.

*Các công ty đối thủ cạnh tranh:

Trang 20

2018 2019 2020 0

*Chiến lược cụ thể cần thực hiện trong thời gian tới:

Tập đoàn sẽ tiếp tục tập trung vào chiến lược phát triển sản phẩm theo từng khu vực và thị trường khác nhau, đầy mạnh sức tiêu thụ sản phẩm của các khách hàng mới Chú trọng đa dạng hóa sản phẩm trong ngành dầu ăn, ngành kem, ngành snacking, đặc biệt các sản phẩm cốt lõi và cao cấp có lợi nhuận cao Mở rộng kênh phấn phối và gia tăng thị phần trong từng ngành hàng, tạo đà bứt tốc nhằm sớm đưa tập đoàn hoàn thành các mục tiêu tăng trưởng theo đúng lộ trình.

Chính thức đưa ra thị trường các sản phẩm liên doanh với Vinamilk trong lĩnh vực nước giải khát phục vụ người tiêu dùng và gia tăng doanh số tiếp tục nghiên cứu thị trường để mở rộng danh mục sản phẩm trong lĩnh vực Thực phẩm thiết yếu như mảng cà phê đầy tiềm năng.

Tiếp tục đầu tư công nghệ số hóa trong việc vận hành kinh doanh và quản trị nguồn nhân lực Qua đó, KIDO tối ưu hóa các đơn hàng tự động qua hệ thống DMS Các hệ thống sẽ giúp việc sản xuất/bán hàng/quản lý, phân phối tổng hợp, và cải thiện việc vận chuyển và giao hàng, được yêu cầu, đồng thời phân tích thông tin tại từng điểm bán, giúp thị trường điều phối kịp thời, tự động lên đơn hàng và đưa đơn hàng đến nhà phân phối, đáp ứng được nhu cầu hiện có của thị trường Việc quản lý thông tin chính xác và nhanh chóng cho phép tối KIDO ưu toàn bộ dây chuyền cung cấp và

Trang 22

1.2.10 Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp:

* Công Ty Con:

STT Tên công ty

Ngành nghề kinh doanh chính của công ty

Vốn điều lệ của công ty (tỷ đồng)

Tỷ lệ sở hữu của công ty mẹ(%)

mỡ động vật, dầu thực vật và từ các hạt có dầu

và nước uống như kem, sữa và các sản phẩm từ sữa khác

Trang 23

mỡ động vậ.

4 Công ty TNHH KIDO

Nhà Bè (KDN)

Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật và

ăn uống khác (đang tạm ngừng hoạt động)

Trang 24

STT Tên công ty doanh chính của

công ty

của công ty (tỷ đồng)

của công ty mẹ(%)

và các sản phẩm phụ liên quan

Trang 25

Bảng 1.11

1.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty

1.3.1 Kết quả kinh doanh

Báo cáo kết quả kinh doanh

Doanh thu 3.859.044.1

29.660

7.780.984.847.565

7.967.369.023.691

7.503.877.204.068

8.559.938.053.314

Lợi nhuận 874.242.82

7.474

1.453.448.885.364

1.295.288.169.949

1.630.872.384.964

1.764.988.408.433

Chi phí 2.433.554.1

52.483

7.243.480.787.849

7.955.454.333.305

7.327.417.168.427

8.168.668.356.157

11,307,175,206,240

12.511.540

292.005

11,932,153,628,005

12,349,155,156,247

Tài sản

ngắn hạn

5.055.634.211.130

5,406,718,261,845

5.331.754.617.709

4,912,948,952,221

5,477,496,873,438

Tài sản dài

hạn

3.793.385.978.848

5,900,456,944,395

7.179.785.674.296

7,019,204,675,784

6,871,658,282,809

Nguồn vốn 8.849.020.1

89.978

11,307,175,206,240

12.511.540

292.005

11,932,153,628,005

12,349,155,156,247

Nợ phải

trả

2.643.350.702.455

3,489,794,729,246

4.153.301.629.186

3,776,502,113,916

4,649,767,703,507

Vốn chủ sở

hữu

6.205.669.487.523

7,817,380,476,994

8.358.238.662.819

8,155,651,514,089

7,699,387,452,740Bảng 1.13

Trang 26

147.630.510.681

207.258.286.486

330.237.706.749

Doanh thu

thuần

2.238.775.432.499

7.016.325.236.592

7.608.567.773.092

7.209.947.173.169

8.323.615.707.733

Ngày đăng: 03/03/2023, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w