Untitled TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TÀI CHÍNH NGẦN HÀNG BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH Tên công ty phân tích ví dụ Công ty CP cao su Đà Nẵng Tên mã chứng khoán của công t[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TÀI CHÍNH NGẦN HÀNG
BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Tên công ty phân tích: ví dụ Công ty CP cao su Đà Nẵng
Tên mã chứng khoán của công ty phân tích: ví dụ DRC
Nhóm Lớp môn học:
Tổ thực hành:
GVHD:
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2021
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP (2,0 điểm)
1.1 Quá trình hình thành và phát triển (Lịch sử hình thành và phát triển) của doanh nghiệp (theo Báo cáo thường niên; báo cáo tài chính tại 31/12/2020)
1.1.1 Thông tin chung về công ty
Tên tiếng Việt: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoà Phát
Tên tiếng Anh: Hoa Phat Group JSC
Tên giao dịch: Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Tên viết tắt: Hoa Phat Group
Mã chứng khoán: HPG
Sàn giao dịch: HOSE
Ngành kinh doanh: Thép
Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh:
Tầm nhìn
Trở thành Tập Đoàn sản xuất công nghiệp với chất lượng dẫn đầu, trong đó Thép là lĩnh vực cốt lõi
Sứ mệnh
Cung cấp sản phẩm dẫn đầu, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống, đạt được sự tin yêu của
khách hàng
Giá trị cốt lõi
Giá trị cốt lõi của Tập đoàn Hòa Phát là triết lý Hòa hợp cùng Phát triển Điều này thể hiện trong mối quan hệ giữa các cán bộ công nhân viên, giữa Tập đoàn và đối tác, đại lý, cổ đông và cộng đồng xã hội, đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên liên quan trên cùng một con thuyền, hướng tới sự phát triển bền vững Đặc biệt, Tập đoàn Hòa Phát đã xây dựng được mối quan hệ đối tác bền vững, lâu dài, tin tưởng như người một nhà với các đại lý bán hàng song hành cùng Tập đoàn từ những ngày đầu thành lập
Triết lý kinh doanh
“Hòa hợp cùng phát triển”
Mô hình kinh doanh
1.1.2 Ngành nghề kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh chính; Sản phẩm dịch vụ chính
- Ngành nghề kinh doanh (được lấy từ BCTN 2020 )
1 Sản xuất thép cuộn cán nóng;
2 Buôn bán và xuất nhập khẩu sắt thép, vật tư thiết bị luyện, cán thép;
3 Sản xuất cán kéo thép, sản xuất tôn lợp, tôn mạ kẽm, tôn mạ lạnh, tôn mạ màu;
4 Sản xuất ống thép không mạ và có mạ, ống Inox;
5 Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu;
6 Luyện gang, thép; Đúc gang, sắt, thép;
7 Sản xuất và bán buôn than cốc;
8 Khai thác quặng kim loại; Mua bán kim loại, quặng kim loại, sắt thép phế liệu;
Trang 39 Sản xuất, kinh doanh, lắp ráp, lắp đặt, sửa chữa, bảo hành hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện dân
dụng, điều hòa không khí;
10 Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng, kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị;
11 Đầu tư, kinh doanh bất động sản;
12 Sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, chăn nuôi gia súc, chế biến thịt và các sản
phẩm từ thịt, trứng gà, …
13 Vận tải đường thủy nội địa, ven biển, viễn dương
- Lĩnh vực kinh doanh chính: Sản xuất thép là lĩnh vực cốt lõi chiếm tỷ trọng 90% doanh thu và lợi nhuận toàn Tập đoàn
Theo BCTN 2020, CTCP tập đoàn Hoà Phát có đề ra các lĩnh vực chính sau đây:
Sản xuất thép, gang, khai thác quặng sắt, khai thác và thu gom than non; bán buôn kim loại
và quặng kim loại; và sản xuất, mua bán than cốc
Sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất truyền tải và phân phối điện; bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương, vận tải hàng hóa đường thủy nội địa…
Sản xuất sắt, thép, gang; bán buôn kim loại và quặng kim loại
Sản xuất thiết bị xây dựng; kinh doanh thương mại máy móc và thiết bị xây dựng và khai thác khoáng sản loại nhỏ và vừa
Thăm dò, khai thác, tuyển luyện, chế biến, xuất nhập khẩu khoáng sản nói chung trong đó chủ yếu là quặng sắt
Sản xuất và kinh doanh thương mại ống thép
Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm mạ kẽm, phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác; sản xuất sắt, thép, gang
Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ Chăn nuối lợn, chăn nuôi gia cầm, và hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm
và thủy sản
Sản xuất và kinh doanh thương mại các sản phẩm nội thất
Sản xuất và kinh doanh thương mại sản phẩm điện lạnh
Xây dựng dân dụng; xây dựng công nghiệp, kinh doanh bất động sản; đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật
- Sản phẩm dịch vụ chính:
Thép xây dựng
Ống thép
Chế tạo kim loại
Điện máy gia dụng
1.1.3 Vẽ sơ đồ, hình thể hiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp
Sơ đồ tổ chức:
Trang 41.1.4 Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất (HĐQT; Ban TGĐ)
Ông Trần Đình Long Chủ tịch Hội đồng quản trị
Ông Trần Tuấn Dương Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị / Tổng Giám
Đốc Ông Nguyễn Mạnh Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Ông Doãn Gia Cường Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Ông Hoàng Quang Việt Thành Viên HĐQT
HOÀ PHÁT
Đại hội đồng cổ đông
BAN KIỂM
SOÁT
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ BAN TỔNG GIÁM DỐC
Công ty thành
đoàn
Ban Kiểm soát nội bộ
Ban Tài chính TỔNG CÔNG TY GANG
THÉP
Ban CNTT
Ban Quan
hệ công chúng TỔNG CÔNG TY SẢN
PHẨM THÉP
Ban TCHC
Ban Nghiên cứu và phát triển
TỔNG CÔNG TY NÔNG
TỔNG CÔNG TY BẤT ĐỘNG SẢN
Trang 5Ông Nguyễn Ngọc Quang Thành Viên HĐQT
Ông Nguyễn Việt Thắng Thành Viên HĐQT / Phó TGĐ
Bà Nguyễn Thị Thảo Nguyên Phó TGĐ
Bà Phạm Thị Kim Oanh Giám đốc tài chính
Bảng 1.1.4: Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất ( cập nhật dựa trên BCTN 31/12/2020)
1.1.5 Thành tựu, xếp hạng, vị thế trên thị trường; cờ, cúp, danh hiệu, giải thưởng (1.5: tối đa 1 trang)
Thép Hoà Phát đã đạt được các giải thưởng lớn sau đây:
- Thương Hiệu mạnh Việt Nam
Hình 1.1.5.1: Bà Hoàng Cẩm Tú - Trưởng Ban Quan hệ công chúng nhận chứng nhận giải thưởng
Thương hiệu mạnh
- Sao vàng đất Việt
- Top 50 công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam
- Top 50 Thương hiệu giá trị nhất Việt Nam
- Doanh nghiệp niêm yết có hoạt động IR được nhà đầu tư yêu thích nhất – TOP 3 LARGE CAP
- Top 10 nhãn hiệu nổi tiếng nhất Việt Nam năm 2020
Trang 6Hình 1.1.5.2: Bà Hoàng Cẩm Tú - Trưởng ban Quan hệ Công chúng Tập đoàn Hòa Phát lên nhận
biểu trưng và chứng nhận "Top 10 Nhãn hiệu nổi tiếng Việt Nam 2020"
Vị thế trên thị trường:
1.2 Cơ cấu cổ phần, cổ đông của Công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12/2020)
a Vốn điều lệ: 33.132.826.590.000 đồng
b Vốn thực góp:
c Tổng khối lượng CP đã phát hành và niêm yết
d Niêm yết vào ngày (ngày lên sàn): 15/11/2007
e Khối lượng CP đang lưu hành: 3.313.282.659 cổ phiếu
f Loại cổ phần: phổ thông; ưu đãi
g Giá trị vốn hóa (giá trị vốn hóa tại 31/12/2020): 137.000 tỷ đồng
h Cơ cấu cổ đông:
- Phân theo cơ cấu:
+ cổ đông lớn:
STT Tên cổ đông Số lượng cổ phiếu Tỷ lệ sở hữu %
1 Trần Đình Long 864.000.000 26,08%
Trang 72 Vũ Thị Hiền 243.060.000 7,34%
3 Nhóm cổ đôngDragon Capital 197.807.852 5,97%
Bảng 1: Danh sách cổ đông lớn tại ngày 22/3/2021 + cổ đông khác:
- Cơ cấu cổ đông theo khu vực địa lý:
+ cổ đông trong nước: 70%
+ cổ đông nước ngoài: 30%
- Cơ cấu cổ đông theo nhóm:
+ HĐQT, BKS, BGĐ, KTT: 36%
+ Cổ đông nước ngoài: 30%
+ Cổ đông trong nước khác: 24%
+ Người có liên quan: 10%
i Danh sách 10 cổ đông lớn nhất (từ trên xuống)
1 Trần Đình Long 1.166.400.000 26,08%
2 Vũ Thị Hiền 328.131.000 7,34%
3 Trần Tuấn Dương 103.471.308 2,31%
4 VOF Investment Ltd 102.148.628 3,08%
5 Nguyễn Mạnh Tuấn 101.449.929 2,27%
6 Nguyễn Ngọc Quang 84.686.315 1,89%
7 Investment LtdVN Enterprise 83.060.749 1,85%
8 Trần Vũ Minh 69.800.000 1,56%
9 Employees ProvidentFund Board 60.645.725 1,83%
10 Doãn Gia Cường 56.066.315 1,25%
k Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp
STT Tên công ty
con/công ty liên
kết của Hoà Phát
Ngành nghề kinh doanh chính của công
ty con/công ty liên kết Vốn điều lệcủa công ty
con/công ty liên kết (tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu của Công ty
mẹ Hoà Phát(%) tại công ty
Trang 8con/công ty liên kết
1 Công ty Cổ phần
Thép Hòa Phát
Hải Dương
Sản xuất thép, gang, khai thác quặng sắt, khai thác và thu gom than non; bán buôn kim loại và quặng kim loại; và 7.000 99,998% sản xuất, mua bán than cốc
7.000 99,998%
2 Công ty Cổ phần
Thép Hòa Phát
Dung Quất
Sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất truyền tải và phân phối điện; bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương, vận tải hàng hóa đường thủy nội địa…
30.000 100%
3 Công ty TNHH
Hòa Phát Hưng
Yên
Sản xuất sắt, thép, gang; bán buôn kim loại và quặng kim loại
1.000 100%
4 Công ty TNHH
Chế tạo kim loại
Hòa Phát
Sản xuất thiết bị xây dựng; kinh doanh thương mại máy móc và thiết bị xây dựng và khai thác khoáng sản loại nhỏ
và vừa
400 99,875%
5 Công ty Cổ phần
Đầu tư Khoáng
sản An Thông
Thăm dò, khai thác, tuyển luyện, chế biến, xuất nhập khẩu khoáng sản nói chung trong đó chủ yếu là quặng sắt
500 99,960%
6 Công ty TNHH
Ống thép Hòa
Phát
Sản xuất và kinh doanh thương mại ống thép
1.500 99,967%
7 Công ty TNHH
Tôn Hòa Phát Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm mạ kẽm, phủ sơn và mạ
các loại hợp kim khác; sản xuất sắt, thép, gang
2.000 100%
8 Công ty Cổ phần
Phát triển Nông
nghiệp Hòa Phát
Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ
Chăn nuối lợn, chăn nuôi gia cầm, và hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
3.100 99,999%
9 Công ty Cổ phần
Nội thất Hòa
Phát (*)
Sản xuất và kinh doanh thương mại các sản phẩm nội thất
400 99,600%
10 Công ty TNHH
Điện lạnh Hòa
Phát
Sản xuất và kinh doanh thương mại sản phẩm điện lạnh
150 99,667%
11 Công ty Cổ phần
Xây dựng và
Phát triển Đô thị
Hòa Phát
Xây dựng dân dụng; xây dựng công nghiệp, kinh doanh bất động sản; đầu
tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật
1.300 99,846%
Trang 91.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12 của 5 năm gần nhất: 2016-2020)
1.3.1 Kết quả kinh doanh (theo giá trị, tính thành tiền)
Năm
Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ 33.885 46.855 56.580 64.678 91.279
Doanh thu thuần 33.283 46.162 55.836 63.658 90.119 Lợi nhuận gộp 8.751 10.626 11.671 11.185 18.904 Chi phí tài chính ròng (171) (370) (478) (711) (1.833) Chi phí bán hàng 490 595 677 873 1.091 Chi phí quản lý doanh nghiệp 405 409 444 569 690 Lợi nhuận khác 17 36 (1) 66 65 Lợi nhuận trước thuế 7.702 9.288 10.071 9.097 15.357 Thuế TNDN 1.096 1.274 1.471 1.518 1.851 Lợi nhuận sau thuế 6.606 8.015 8.601 7.578 13.506 Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ 6.602 8.007 8.573 7.527 13.450 Chi phí khấu hao 1.652 2.005 2.286 2.639 4.794
1.3.2 Tình hình tài chính (theo BCTN; BCTC tại 31/12 của 5 năm gần nhất: 2016-2020)
2016 2017 2018 2019 2020 Tài sản ngắn hạn 18.183 33.068 25.309 30.437 56.747 Tài sản dài hạn 15.044 19.954 52.914 71.339 74.764
Nợ phải trả 13.376 20.625 37.600 53.989 72.292 Vốn chủ sở hữu 19.850 32.398 40.623 47.787 59.220 Vốn điều lệ 8.429 15.171 21.239 27.611 33.133
Tỷ suất LN gộp/ DT thuần 26% 23% 21% 18% 21%
Tỷ suất LNST/DT thuần 20% 17% 15% 12% 15%
ROS EPS
Trang 101.4 Tình hình sản xuất, kinh doanh của công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12 của 5 năm gần nhất: 2016-2020)
1.4.1 Về doanh số bán hàng (qua các năm)
1.4.2 Về số lượng, sản lượng, công suất, năng lực sản xuất, số lượng sản phẩm…được sản xuất
ra trong 5 năm gần nhất (có thể chọn từ 1-2 yếu tố gợi này để trình bày cho độc giả hình dung được tình hình sản xuất của công ty): trong đó trình bày rõ các nhóm sản phẩm, dịch vụ hoặc chủ yếu (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu bán hàng, trong sản lượng sản xuất) của công ty; cơ cấu tỷ
lệ phần trăm của các mặt hàng, sản phẩm, dịch vụ chủ yếu này như thế nào (trong tổng số các mặt hàng, sản phẩm, dịch vụ mà công ty kinh doanh )
1.4.3 Tình hình thị phần (phần chiếm trên thị trường của công ty so với toàn bộ thị trường cùng ngành hàng mà công ty kinh doanh) của công ty
- Thị phần tiêu thụ của công ty so với toàn bộ thị trường
- Thị phần tiêu thụ của một số sản phẩm chính của công ty trên thị trường
- Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình diễn biến tăng trưởng tiêu thụ hoặc thị phần của công ty trong 5 năm gần nhất
- Cho biết địa bàn kinh doanh (tên địa phương, tỉnh, thành phố hoặc nước, quốc gia, châu lục…) chính của công ty
- Cho biết các đối thủ cạnh tranh chính của công ty trên thị trường (tên công ty, quy mô doanh thu hoặc quy mô sản phẩm của công ty; thị phần của công ty đó chiếm được trên thị trường so với công
ty mình đang phân tích…)
1.4.4 Tình hình, phương án mở rộng kinh doanh, đầu tư dự án mới, mở rộng thị trường, địa bàn tiêu thụ mới của công ty trong thời gian đến
- Kế hoạch, chiến lược trong thời gian tới
- Các dự án đầu tư của công ty đang sắp hoàn thành, đưa vào hoạt động;
- Các dự án đầu tư của công ty dự kiến sẽ thực hiện trong tương lai
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VĨ MÔ VÀ NGÀNH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TY (2,5 điểm) 2.1 Phân tích về môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Tìm kiếm và các phân tích về các yếu tố ở tầm vĩ mô (như các chủ trương phát triển kinh tế xã hội của nhà nước; các quy định pháp lý, luật, nghị định, thông tư về hoạt động của ngành) có gì cản trở, tác động thuận lợi hay khó khăn cho hoạt động của công ty?
Tình hình bối cảnh trong nước và quốc tế có liên quan đến ngành, lĩnh vực hoạt động của công ty?
2.2 Phân tích tình hình ngành, lĩnh vực có liên quan ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
2.2.1 Rào cản gia nhập đối với công ty
Phân tích các rào cản gia nhập ngành của công ty là thuận lợi hay khó khăn; rào cản cao hay thấp?
Trang 11Tình hình này có ảnh hưởng như thế nào đến vị thế của công ty; tạo ra khó khăn thuận lợi gì cho hoạt động của công ty?
(Ví dụ: rào cản về các quy định về vốn thành lập, điều kiện kinh doanh (như an toàn VSTP; cháy nổ; điều kiện về nhân sự, điều kiện về mặt bằng….); rào cản về thị trường; rào cản về nguồn lực khi doanh nghiệp tiến hành sản xuất, kinh doanh, thương mại (rào cản về tài chính, nhân lực, … )
2.2.2 Tình hình cung cầu, bối cảnh cạnh tranh trên thị trường
Chỉ ra các đối thủ cạnh tranh chủ yếu của công ty? (ít nhất từ 3-5 công ty)
Tiềm lực, sức mạnh của các công ty này ra sao, đe dọa, ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty? Phân tích các khía cạnh, nội dung sau:
- tên công ty; vốn điều lệ
- doanh số, doanh thu bán hàng; hoặc sản lượng sản xuất, tiêu thụ; thị phần tiêu thụ; địa bàn tiêu thụ của công ty đối thủ
- giá trị tiêu thụ, bán hàng hóa, sản phẩm; công nghệ sản xuất của công ty đối thủ (so sánh theo tỷ lệ phần trăm thị phần của công ty đối thủ so với công ty mình)
2.3 Phân tích các yếu tố đầu vào, đầu ra, triển vọng sản xuất, kinh doanh của công ty
2.3.1 Đầu vào
- Tình hình các vùng nguyên liệu của công ty (vùng mỏ khoáng sản nguyên liệu; vùng nuôi trồng
cây nguyên liệu, con nguyên liệu (ao hồ đầm nuôi tôm, cá, trồng dược liệu….)
- Tình hình giá cả mua bán, mức thuế nhập khẩu, mức độ cạnh tranh, dễ dàng, khó khăn của việc nhập nguyên liệu từ nước ngoài vào để sản xuất kinh doanh của công ty
- Tình hình số lượng DN hoạt động trong các ngành nghề, lĩnh vực có liên quan trực tiếp đến các loại nguyên liệu đầu vào của công ty (từ đó đánh giá mức độ khó khăn, thuận lợi của việc nhập khẩu, mua bán nguyên liệu, phụ tùng, vật tư, thiết bị…”đầu vào” cho sản xuất, kinh doanh của công ty)
- Tình hình lao động (nhiều hay ít, sẵn có hay khan hiếm, tay nghề thấp hay cao…), nhân lực cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
- Tình hình cho vay vốn đối với các DN thuộc ngành nghề, lĩnh vực hoạt động của công ty
2.3.2 Đầu ra
- Tình hình nhu cầu của thị trường đối với sản phẩm, dịch vụ của công ty( Tốc độ tăng trg bđs, diện tích đất nhà, chung cư,xây dưng)
- Tình hình số lượng các đơn vị thường xuyên nhập khẩu, mua hàng hóa, dịch vụ của công ty (các khách hàng chính của công ty)
- Địa bàn tiêu thụ chủ yếu các sản phẩm, dịch vụ của công ty (ở tỉnh, thành nào; ở vùng miền nào; ở quốc gia nào, ở châu lục nào…)
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (2016-2020) – (2,5 điểm)
3.1 Tỷ số về tính thanh khoản
3.2 Tỷ số hoạt động
3.3 Tỷ số quản lý nợ