1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Toán 2013 - Phần 6 - Đề 10 pot

4 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Toán 2013 - Phần 6 - Đề 10 pot
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B.. Vận tốc của xe máy thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe máy thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe máy thứ hai 1 giờ.. Từ A kẻ

Trang 1

Câu 1: (3,0 điểm)

Cho biểu thức A =

 2 1

1 :

1

1 1





x x

x x

a) Nêu điều kiện xác định và rút biểu thức A

b) Tim giá trị của x để A =

3

1

c) Tìm giá trị lớn nhất cua biểu thức P = A - 9 x

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai x2 – 2(m + 2)x + m2 + 7 = 0 (1) (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 – 2(x1 + x2) = 4

Câu 3: (1,5 điểm)

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe máy thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe máy thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe máy thứ hai 1 giờ Tính vận tóc của mỗi xe ?

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE tới đường tròn (B, C là hai tiếp điểm; D nằm giữa A và E) Gọi H là giao điểm của

AO và BC

a) Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh rằng AH.AO = AD.AE

c) Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K Qua điểm

O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt tia AB tại P và cắt tia AC tại Q

Chứng minh rằng IP + KQ  PQ

- Hết -

Họ và tên thí sinh :………Số báo danh…………

Trang 2

Hướng dẫn giải Câu 1: (3,0 điểm)

a) Điều kiện 0x1

Với điều kiện đó, ta có:

:

A

x

b) Để A =

3

1

x

x

     (thỏa mãn điều kiện)

Vậy 9

4

x  thì A =

3 1

c) Ta có P = A - 9 x = 1 1

x

Áp dụng bất đẳng thức Cô –si cho hai số dương ta có: 1 1

Suy ra: P     6 1 5 Đẳng thức xảy ra khi 9 1 1

9

x

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P  5 khi 1

9

x 

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

Khi m = 1 ta có phương trình: 2 2

4

x

x x

x

 

Vậy phương trình có hai nghiệm x 2 và x 4

c) Để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thì

4

          (*)

Theo định lí Vi –ét ta có: 1 2  

2

1 2

7

x x m

Theo bài ra x1x2 – 2(x1 + x2) = 4 ta có:

m   m  mm  1

5

m m

 

Đối chiếu điều kiện (*) ta có m = 5 là giá trị cần tìm

Trang 3

Câu 3: (1,5 điểm)

Gọi vận tốc của xe máy thứ hai là x km h / ,x 0

Vận tốc của xe máy thứ nhất là x 10

Theo bài ra ta có phương trình: 120 120 1 2 10 1200 0

xx     

30 40

x x

 

 

 

Đối chiếu điều kiện ta có x = 30

Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40 (km/h) và vận tốc của xe thứ hai là 30 (km/h)

Câu 4:

a) Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O) nên

ABOACO  o

Suy ra ·ABO·ACO  180o

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp

b) Ta có ABO vuông tại B có đường

cao BH, ta có :

AH.AO = AB2 (1)

Lại có ABD : AEB (g.g) 

AB

AE

AD

AB

  AB2 = AD.AE (2)

Từ (1), (2) suy ra:

AH.AO = AD.AE

1

1

2 2

1

3 1

2

H

E

Q

P

K I

C

O B

A

D

c) Xét tam giác VOIP và VKOQ

Ta có P Qµ µ (Vì tam giác APQ cân tại A)

2I = 180 - BOD = DOQ + BOP = 2(O + O ) = 2KOQ hay OIP = KOQ· ·

Do đó VOIP : VKOQ (g.g)

Từ đó suy ra

KQ

OQ OP

IP

  IP.KQ = OP.OQ =

4

2

PQ

hay PQ2 = 4.IP.KQ

Mặt khác ta có: 4.IP.KQ  (IP + KQ)2 (Vì IP KQ 2  0)

Vậy 2  2

PQIP KQ IP KQ PQ

Ngày đăng: 01/04/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w