Tuần 34 Tuần 34 Ngày soạn / 4/ 2016 Tiết 45 Ngày dạy / 4/ 2016 KIỂM TRA 1 TIẾT I Mục tiêu bài học Nhằm kiểm tra kiến thức đã tìm hiểu ở chương I “Đại cương về kỹ thuật chăn nuôi” Rèn luyện kỹ năng tư[.]
Trang 1Tuần:34 Ngày soạn: / 4/ 2016
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu bài học:
- Nhằm kiểm tra kiến thức đã tìm hiểu ở chương I : “Đại cương về kỹ thuật chăn nuôi”.
- Rèn luyện kỹ năng tư duy độc lập, kỹ năng vận dụng kiến thức và làm bài tập
- Củng cố được kiến thức môn học
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, SGV, tìm ra trọng tâm kiến thức
- Soạn đề kiểm tra, chọn loại hình kiểm tra
2 Học sinh:
- Học thuộc nội dung mà giáo viên đã ôn tập
III Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: 1’
3.Tiến hành kiểm tra: 41’
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên chủ đề
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
THẤP VẬN DỤNG CAO CỘNG TNKQ TL TNKQ TL T
N K Q
TL T
N K Q
TL
I KĨ
THUẬT
GIEO
TRỒNG
VÀ CHĂM
SÓC CÂY
RỪNG
- Nêu được tác dụng của rừng phòng
hộ (C1)
- Tác dụng của việc chăm sóc cây rừng (C2)
Số câu: 2
Số điểm:
0.5đ
Tỉ lệ: 5%
2 câu
0.5đ 5%
II KHAI
THÁC
VÀ BẢO
VỆ RỪNG
Hiểu được các hình thức khai thác rừng ở
Trang 2Việt Nam(
C1)
Số câu: 1
Số điểm:
2.5đ
Tỉ lệ: 25%
1 câu 2.5đ
1 câu 2.5đ 25%
III ĐẠI
CƯƠNG
VỀ KĨ
THUẬT
CHĂN
NUÔI
- Phân loại được giống vật nuôi (C3)
- Biết được chọn phối cùng giống (C4)
- Nắm được phương pháp chế biến thức ăn (C5)
- Biết được
sự tiêu hóa
và hấp thụ thức ăn của vật nuôi (C6)
Nêu được vai trò của thức
ăn đối với cơ thể vật nuôi (C2)
- Biết được khi niệm về sự sinh trưởng của vật nuôi (C7)
- Nêu được khi niệm về chọn phối (C8 -Hiểu được khi niệm về sự sinh trưởng, sự phát dục, nhân giống thuần chủng, thức ăn vật nuôi (C9)
- Phân biệt thức
ăn giàu protein, thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh (C 3)
Nêu đươc ví
dụ minh họa về
sự sinh trưởng,
sự phat dục ở vật nuôi (C4)
Số câu:9
Số điểm:
4.5đ
Tỉ lệ: 45%
4 câu 1đ
1 câu 1đ
3 câu 1.5đ
1 câu 1.5đ
1 câu 2đ
9 câu 4.5đ 45%
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm: 10đ
Tỉ lệ: 100%
7 câu 2.5đ 25%
4 câu 4đ 40%
1 câu 1.5đ 15%
1 câu 2đ 20%
13 câu 10đ 100%
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3Đ
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất: (0.25đ/câu)
Câu 1: Rừng phòng hộ có tác dụng chính là:
A sản xuất gỗ và các lâm sản khác
B hạn chế dòng chảy, chắn gió, ngăn lũ lụt, xói mòn
C bảo vệ thiên nhiên và các di tích lịch sử
D Nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch
Câu 2: Khi chăm sóc cây rừng, người ta tách từng cây con trồng vào hố riêng để:
A giúp đất tơi xốp, thoáng khí
B giữ cho cây trồng không bị nghiêng
Trang 3C điều chỉnh mật độ, cây đủ dinh dưỡng
D tránh gia súc phá hại cây trồng
Câu 3: Giống vật nuôi nào sau đây được phân loại theo địa lí?
A Bò vàng Nghệ An B Lợn ỉ (hướng mỡ)
C Bò lang trắng đen D Lợn Landrat
Câu 4: Ví dụ nào sau đây đúng với chọn phối khác giống?
A Lợn Móng Cái đực với lợn Landrat cái
B Lợn Ba Xuyên đực với lợn Ba Xuyên cái
C Bò sữa Hà Lan đực với bò sữa Hà Lan cái
D Gà trống Rốt với gà mái Rốt
Câu 5: Đối với thức ăn dạng hạt người ta dùng phương pháp chế biến nào?
A Cắt ngắn B Nghiền nhỏ C Xử lí nhiệt D Kiềm hóa
Câu 6: Gluxit được cơ thể vật nuôi hấp thu dưới dạng :
A axit amin B axit béo C.glyxerin D đường đơn
Câu 7: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi chịu ảnh hưởng của:
A đặc điểm di truyền của vật nuôi
B các biện pháp chăm sóc vật nuôi
C đặc điểm di truyền, các biện pháp chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi
D cách nuôi dưỡng vật nuôi
Câu 8: Chọn con đực ghép đôi với con cái để cho sinh sản gọi là:
A chọn giống B nhân giống C chọn phối D chọn ghép
Câu 9: Ghép các dữ kiện ở cột A với cột B cho phù hợp: (1đ)
1 Thức ăn vật nuôi 1 a chọn ghép con đực với con cái khác giống để tạo ra
con lai có sức đề kháng tốt hơn
2 Sự phát dục 2 b có nguồn gốc từ thực vật, động vật và chất khoáng
3 Nhân giống thuần
c tăng lên về khối lượng, kích thước,và các bộ phận của cơ thể vật nuôi
4 Sự sinh trưởng 4 d dựa vào tiêu chuẩn định trước và sức sản xuất của vật nuôi
e ghép đôi con đực và con cái cùng giống nhằm tạo
ra nhiều cá thể của giống đó
f sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể vật nuôi
II TỰ LUẬN: 7Đ
Câu 1: Rừng ở nơi đất dốc lớn hơn 150, nơi rừng phòng hộ có khai thác trắng được không? Tại sao? (2.5 đ)
Câu 2: Hãy nêu vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi? (1đ)
Câu 3: Em hãy phân biệt thức ăn giàu protein, thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh? (1.5đ) Câu 4: Hãy cho 2 ví dụ về sự sinh trưởng, 2 ví dụ về sự phát dục ở vật nuôi ?(2đ)
ĐÁP ÁN
I TNKQ: 3Đ
1 B 2 C 3 A 4 A 5 B 6.C 7.C 8 C
9 1- b, 2- f, 3- e, 4- c
II TỰ LUẬN:
Trang 4Câu 1: 2.5đ
- Rừng ở nơi đất dốc lớn hơn 150, nơi rừng phòng hộ không được khai thác trắng, vì: (0.5đ)
- Khai thác trắng rừng ở nơi có độ dốc lớn hơn 150 sẽ có tác hại: đất bị xói mòn, rửa trôi và thối hóa, gây lũ lụt về mùa mưa, công việc trồng rừng gặp nhiều khó khăn (1đ)
- Rừng phòng hộ nhằm mục đích: chống gió bảo, điều hòa dòng chảy để chống lũ lụt, chống hạn, chống gió và cố định cát ở vng ven biển (1đ)
Câu 2: Vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi: 1đ
- Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động cơ thể, thồ hàng, cày kéo 0,5đ
- Cung cấp các chất dinh dưỡng để vật nuôi tạo ra các sản phẩm chăn nuôi như thịt, sữa, trứng, lông, sừng 0,5đ
Câu 3: 1.5đ
- Thức ăn có hàm lượng protein> 14% thuộc loại thức ăn giàu protein 0,5đ
- Thức ăn có hàm lượng gluxit> 50% thuộc loại thức ăn giàu gluxit 0,5đ
- Thức ăn có hàm lượng xơ> 30% thuộc loại thức ăn thô 0,5đ
Câu 4: - VD về sự sinh trưởng 1đ
- VD về sự phát dục 1đ
4 Củng cố:
5 Dặn dò: 3’ - Chuẩn bị bài mới Chương II: Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi - Chuẩn bị kỹ bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi - Tìm hiểu trước ở địa phương em có những kiểu chuồng nuôi nào? Có những biện pháp nào trong vệ sinh chăn nuôi? THỐNG KÊ ĐIỂM LỚP G K TB Y-KÉM 7-1/ * Rút kinh nghiệm: ………
………
………