Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn: Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động Các trung gian tài chính có thể là: Tất cả các câu trên đều đúng Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ: Thương hiệu Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là: Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu Kế hoạch tài chính phải linh hoạt Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào? Phương pháp khấu hao nhanh Câu nào sau đây đúng? Bên đi thuê không phải mua máy móc thiết bị Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định? Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền? Tính không chắc chắn của dòng tiền
Trang 1TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – AC22
1 ………… đánh giá tốt nhất về tính thanh
2 ………….cung cấp tóm tắt vị thế tàichính của công ty tại một thời điểm nhất
định
Bảng cân đối kế toán
3 ………….cho thấy tài sản và nguồn vốncủa công ty như là phần trăm của tổng tài
5 ………… là lãi suất chiết khấu được sử
dụng khi tính NPV của một dự án Chi phí sử dụng vốn bình quân
6 ………… thường so sánh rủi ro tài chính
của một công ty
Các ngân hàng đầu tưCác nhà đầu tư cổ phần thườngCác nhà phân tích tài chính
B
7
Bảng cân đối kế toán là?
BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổngquát TS hiện có và nguồn vốn của DNtại một thời điểm
8
Bạn được cung cấp các thông tin sau cho
1 năm: doanh thu =120, tổng chi phí cố
định =30, tổng biến phí =50, khấu hao
=10, thuế suất =30% Tính toán dòng tiền
sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
và +100$ Bạn nên đưa ra quyết định như
thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự
án?
Chấp nhận dự án kết hợp khi nó cóNPV dương
10 Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu
tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$,
11,11% và 13,64%
Trang 21.780$, - 1.000$ Tính toán IRR cho dự
án này:
11
Bà Thu gửi tiết kiệm 500 trđ trong thời
hạn 5 năm với lãi suất 9%/năm theo
phương thức tính lãi kép Số tiền ở cuối
năm thứ 5 Bà Thu có thể nhận xấp xỉ là:
769,312 trđ
12 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng
13 Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành
CP ưu đãi:
Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức tráiphiếu; Lợi tức CP ưu đãi không đượctrừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí
sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sửdụng trái phiếu
14 Biết tỷ lệ chiết khấu 10%/năm, thời gianchiết khấu 3 năm, hệ số chiết khấu 1
17 Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệulao động sử dụng trong các quá trình
SXKD của DN là:
Tài sản cố định
C
18 Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0
19 Các cổ đông thường được chia cổ tứctrong năm khi doanh nghiệp có kết quả
kinh doanh của năm:
Trang 3cho các cá nhân và các công ty thông qua
các hoạt động:
23 Các giám đốc vốn thường phụ trách côngviệc sau đây của một công ty cổ phần
ngoại trừ:
Lập các báo cáo tài chính
24 Các khoản nợ phải trả bao gồm: Các khoản vayCác khoản phải thanh toán cho cán bộ
CNV, phải chi ngân sách, phải trả nhàcung cấp và các khoản phải nộp khác
25 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu
tiêu thụ sản phẩm:
Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chấtlượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng,sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sảnphẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thịtrường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ,thanh toán tiền hàng
26 Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn
vốn:
Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận;Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành;Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huyđộng
27 Các trung gian tài chính có thể là: Tất cả các câu trên đều đúng
28 Các trường hợp dưới đây là những ví dụ
29 Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là: Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báoTìm được kế hoạch tài chính tối ưu
Kế hoạch tài chính phải linh hoạt30
Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần
và cách tính khấu hao theo tổng số năm
sử dụng Đây là phương pháp tính khấu
hao theo phương thức nào?
Phương pháp khấu hao nhanh
thiết bị
32 Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố
33 Câu nào sau đây là một thách thức khi
34 Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số Khả năng thanh toán lãi vay
Trang 4thanh toán: Kỳ thu tiền bình quânTỷ số thanh toán nhanh
35 Câu nào sau đây không đúng cho vay thế
chấp các khoản phải thu?
Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoảnvay này
36 Câu nào sau đây không phải là chức năng
chủ yếu của các trung gian tài chính? Đầu tư vào tài sản thực
37 Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn
dài hạn cho hoạt động kinh doanh? Các khoản phải thu
38 Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu
39 Chị Lan gửi tiết kiệm 800 trđ trong thờihạn 4 năm với lãi suất 14%/năm theo
phương thức tính lãi kép Số tiền ở cuối
năm thứ 4 Chị Lan có thể nhận xấp xỉ là:
1351,68 trđ
40 Chi phí biến đổi bao gồm: Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhâncông trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán
hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
41 Chi phí của doanh nghiệp bao gồm: Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thôngcủa DN; Chi phí cho các hoạt động
khác
nhà quản lý
43 Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết
44 Chi phí nào là chi phí cố định: Chi phí khấu hao TSCĐ; Chi phí tiềnlương trả cho cán bộ CNV quản lý &
chi phí thuê tài sản, văn phòng
45 Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố
46
Chi phí sử dụng vốn của công ty được
định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả
cho
_mà công ty sử dụng để tài trợ cho
đầu tư mới trong tài sản
Nợ; Cổ phần ưu đãi; Cổ phần thường
47 Chi phí sử dụng vốn của một công ty
Trang 5Chi phí cố định và chi phí biến đổi
49 Chỉ số _đo lường tốc độ nhanh
nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt: Thanh toán nhanh
50 Chỉ số P/E được định nghĩa như là? Giá thị trường cổ phần thường/EPS
51 Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được
so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:
Chỉ số trung bình của nghànhMục tiêu quản lý của doanh nghiệpChỉ số của công ty cạnh tranh
52 Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp
53 Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất: Lãi ròng
54 Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố
nào sau đây:
Các khoản thu ròng ở thời điểm t của
dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạtđộng của dự án
55 Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ
trong khoảng thời gian ngắn là: Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn
56 Chiết khấu thanh toán được hưởng do
mua hàng hoá, dịch vụ thuộc: Doanh thu hoạt động tài chính
57
Cho bảng số liệu sau:
Kết cấu các nguồn vốn
(%) Chi phí sử dụng vốnVốn vay Vốn tự có Vốn vay
(sau thuế) Vốn tự có
10,8%
Trang 6Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
60
Cho biết giá vốn hàng bán = 2160, số
ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50
ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày Hàng
tồn kho bằng bao nhiêu?
300
61 Cho biết LN gộp từ HĐKD = 500, giávốn hàng bán = 1500, vòng quay các
khoản phải thu = 10 Các khoản phải thu
bằng bao nhiêu?
200
62 Cho biết LN gộp từ hoạt động bán hàngvà cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng
bán = 10000, các khoản phải thu = 600
Tính vòng quay các khoản phải thu?
20
63
Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) =
100, thuế suất thuế thu nhập doanh
nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần =
2000, vốn kinh doanh = 120 chữa lại
thành 1200 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
6%
64
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn
vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn
vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy
tính EBIT?
540
65
Cho biết LNST = 504; thuế suất thuế
TNDN = 28%; Lãi vay R = 100 Lợi
nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) bằng
bao nhiêu?
800
66 Cho biết hàng tồn kho = 500, số ngàytrong kỳ = 360 ngày, số ngày một vòng
quay hàng tồn kho = 25 ngày Giá vốn
hàng bán bằng bao nhiêu?
7200
67 Cho biết hàng tồn kho = 1000, giá vốnhàng bán = 9000, số ngày trong kỳ = 360
ngày Tính số ngày một vòng quay hàng
tồn kho?
40
68 Cho biết hệ số được sử dụng để tính giá
trị tương lai của 1 dòng tiền đều:
Hệ số giá trị tương lai của 1 dòng tiềnđều
Trang 769 Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trêndoanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn =
71 Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanhthu thuần = 1500, vốn lưu động = 100.
Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
15
72 Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanhthu thuần = 2000, vốn lưu động = 100.
Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
20
73 Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng : P = 10, AVC = 5, FC = 500,
Qmax = 200, thv = 6 tháng
74 Cho doanh thu thuần = 3000, lãi gộp =1000, hàng tồn kho = 200, số vòng quay
hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
15
75
Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn
kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước
thuế TNDN
= 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%,
hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng
vốn kinh doanh?
10%
76 Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốnhàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế
bằng 1.600, lãi vay R = 200, EBIT bằng
bao nhiêu?
1.800
77 Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốnhàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế
bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng
bao nhiêu?
1.800
78 Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốnvay nợ (V) = 100 Tính tỷ suất lợi nhuận
trước thuế và lãi vay trên tổng vốn 15%
79 Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn 15%
Trang 8vay nợ (V) = 200 Tính tỷ suất lợi nhuận
trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
80 Cho biết EBIT = 200 triệu, Tổng vốn T =
1000 triệu tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là: 5%81
Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40,
lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
83 Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay= 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh
84 Cho EBIT = 420, khấu hao = 80, lãi vay= 70, cổ tức = 20, tính khả năng thanh
toán lãi vay:
6,0
85 Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay= 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh
toán lãi vay?
10
86 Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãivay phải trả = 8%//tổng vốn vay, hãy tính
hệ số thanh toán lãi vay:
2400 Tính tổng nguồn vốn kinh doanh? 4000
91 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500,
Trang 992 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3,TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 12.500, hàng
tồn kho = 500, hãy tính nợ ngắn hạn?
4.000
93 Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng vàcung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu
= 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn
Cho Q = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản
phẩm P = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi
bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố
phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi
bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố
Cho Q = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản
phẩm P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi
bình quân AVC = 250.000đ/sp, chi phí cố
100.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 60.000đ/sp, chi phí cố định có lãi
2,00
Trang 10vay FC= 40.000.000đ, lãi vay =
5.000.000đ Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?
100
Cho Q = 3.000sp, giá bán P =
400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 300.000đ/sp, chi phí cố định có lãi
vay FC= 200.000.000đ, lãi vay =
chi phí biến đổi bình quân AVC =
100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi
vay FC’= 60.000.000đ, lãi vay =
biến đổi bình quân AVC = 600.000 đ/sản
phẩm; chi phí cố định chưa có lãi vay FC’
phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi
bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố
định chưa có lãi vay FC’ = 350.000.0000
300.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 200.000đ/sp, chi phí cố định chưa
có lãi vay FC’= 180.000.000đ, lãi vay =
20.000.000đ Tính đòn bẩy tổng hợp
DTL?
1,5
105 Cho tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn= 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ
ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán
nhanh bằng bao nhiêu?
0,8
Trang 11106 Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thuthuần = 2000; vốn lưu động = 1000, số
Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu
thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD
= 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao
nhiêu? chữa HĐKD thành hoạt động bán
hàng
10.000
109 Cho Tổng doanh thu = 20.000; Doanh thuthuần = 18.000; Giá vốn hàng bán =
12.000, lãi gộp bằng bao nhiêu?
600
110 Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600;tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ
số nợ Hv bằng:
0,4
111 Cho Tổng tài sản T = 4000, nợ ngắn hạn1500, nợ dài hạn = 500, hệ số thanh toán
112 Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạnvà nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán
tổng quát bằng bao nhiêu?
Có thông tin sau đây trong tháng 1:
-Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ:80 triệu
$
-Doanh số tháng 1: 200 triệu $
-Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $
Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản
phải thu?
90 triệu $
116 Công ty A bán một tài sản cố định có giá Tiết kiệm thuế 4.200$
Trang 12trị còn lại trên sổ sách 20.000$ với giá
bán 5.000$ Nếu thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động
của thuế suất đến công ty như thế nào?
117
Công ty A bán một tài sản cố định có giá
trị còn lại trên sổ sách 25.000$ với giá
bán 10.000$ Nếu thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động
của thuế suất đến công ty như thế nào?
Tiết kiệm thuế 4.200$
118
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một
dự án mới Dự án này sẽ cần vốn đầu tư
ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng
tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong
3 năm Tính NPV cho dự án nếu lãi suất
chiết khấu là 10%
16.994$
119
Công ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào
một dự án mới Dự án này sẽ cần vốn đầu
tư ban đầu là 1.200.000$ và sẽ thiết lập
dòng tiền hàng năm là 600.000$ (sau
thuế) trong 3 năm Tính IRR cho dự án
23,4%
120 Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quânlà 20 ngày Hãy tính vòng quay các khoản
phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày? 18 vòng
121 Công ty cổ phần có thuận lợi so với loạihình công ty tư nhân và công ty hợp danh
bởi vì:
Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyềnquản lý
122
Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu
trong năm là 300 triệu đông, giá thành
toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là
288 triệu đồng Hãy tính tỷ suất lợi nhuận
giá thành (TL,Z) của công ty CP Mê
Kông?
TL,Z = 4,16%
123
Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ
nguyên giá 240 triệu đồng Tuổi thọ kỹ
thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10
năm Hãy tính mức khấu hao trung binh
hàng năm của công ty?
24 triệu đồng
Trang 13Công ty Dream có Doanh thu thuần
(DTT) = 500 tr.đ, số dư bình quân các
khoản phải thu KPT = 200 tr.đ, lãi vay R
= 10 tr.đ Hãy tính vòng quay các khoản
phải thu?
2,5 vòng
125
Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng
thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm Chi
126 Công ty điện lạnh APEC bán hàng theochính sách tín dụng “2/10/net 30” Chi
phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu?
(Giả sử 1 năm có 360 ngày)
36,7%
127
Công ty giày da Châu Á có chi phí cố
định FC = 5.000$; chi phí biến đổi bình
quân AVC = 90$/sp; giá bán một đơn vị
sản phẩm P = 100$/sp, ở mức sản lượng
nào thì công ty này hòa vốn?
500 sản phẩm
128
Công ty HD đi vay 1000 trđ và phải hoàn
trả trong thời gian 5 năm, mỗi năm số tiền
trả (vốn + lãi) bằng nhau với lãi suất 8%
trên số dư nợ còn lại và trả vào cuối mỗi
năm Tính tổng số tiền doanh nghiệp phải
trả mỗi năm?
250,456 trđ (kiểm tra lại)
129
Công ty Hương Lý có tổng chi phí cố
định FC = 1000 tr.đ, chi phí khấu hao
TSCĐ là Mkh = 200 tr.đ, giá bán hàng
hoá P = 8 tr.đ/sp, chi phí biến đổi bình
quân là 4 tr.đ, lãi vay R = 40 tr.đ Hãy
tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty
Trang 14chi phí biến đổi bình quân là 2 tr.đ Hãy
tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty
Hương Lý (Qhvtm)?
Qhvtm = 500 tr.đ
132
Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố
định FC = 2000 tr.đ chi phí khấu hao
TSCĐ là Mkh = 400 tr.đ, , lãi vay R = 20
tr.đ, giá bán hàng hoá P = 10 tr.đ/sp, chi
phí biến đổi bình quân là 8 tr.đ Hãy tính
điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương
Lý (Qhvtm)?
Qhvtm = 800 tr.đ
133 Công ty Thảo Phương bán hàng theochính sách tín dụng “ 4/20 net 50” Chi
phí tín dụng thương mại của công ty bằng
Công ty TM có kỳ thu tiền bình quân là
40 ngày Đầu tư của công ty vào khoản
phải thu trung bình là 12 triệu $ Doanh
số bán chịu hàng năm của công ty là bao
nhiêu? Giả định một năm tính 360 ngày
108 triệu $
136
Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng
vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu
với chi phí sử dụng vốn trước thuế là
10%, thuế suất thuế TNDN 28%; vốn chủ
sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn
là 12% Hãy tính chi phí sử dụng vốn
bình quân?
10,08%
Trang 15141 Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động
142 Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụsản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi
nhuận thu được 50.000.000đ Tỷ suất lợi
nhuận doanh thu là:
Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ
Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1
TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu
(không gồm VAT được khấu trừ), chi phí
Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợvắng chủ
Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng
Trang 16tồn kho
147 Dòng tiền phát sinh hàng năm được định
nghĩa như là : Dòng tiền phát sinh trong một khoảngthời gian nào đó
148 Dự án A và B xung khắc, dự án A được
Đ
149 Đầu tư dài hạn của DN gồm : Đầu tư cho TSCĐĐầu tư liên doanh ,liên kết
Đầu tư vào các tài sản tài chính khác:trái phiếu, cổ phiếu
150 Đặc điểm của vốn cố định: Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuấtsản phẩm và được luân chuyển dần
từng phần trong các chu kỳ SX
151 Đặc điểm của vốn lưu động: Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuấtsản phẩm; Được luân chuyển dần từng
phần trong các chu kỳ SX
152 Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra
được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là? Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
153 Để nhận được 115.000 EUR sau 1 nămvới lãi suất là 10% thì số tiền hiện tại phải
phải có các yếu tố: Sức lao động, tư liệu lao động, đốitựơng lao động
156 Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài
chính cần biết:
Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
và chi phí cố định, biến phí bình quân
1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
157 Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng
hợp cần biết:
Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm;Chi phí cố định, biến phí bình quân 1đơn vị sản phẩm, lãi vay
158
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó: Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra
159 Điều kiện để một tài sản được xem là
TSCĐ: Có thời gian sử dụng lớn hơn mộtnăm; Đạt tới một giá trị nhất định theo
Trang 17qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳSXKD
160 Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt
161 Đòn bẩy phản ánh mối quan hệtỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến
đổi:
Kinh doanh
162 Đòn bẩy _ liên quan đến mối quan hệ
giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần: Tổng hợp
163 Đòn bẩy kinh doanh có tác dụng với
164 Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng: Định phí và chi phí tài chính cố định
165 Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng
ngược khi : Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuậnkhông đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
E
nộp thuế và trả lãi vay
167 EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20,cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi
vay:
5,0
168 EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40,
cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi
172 Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5
năm với lãi suất thị trường là 13%/năm
542,76VND