1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

351 câu trắc nghiệm tài chính doanh nghiệp AC22

33 313 44

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài chính doanh nghiệp – AC22
Tác giả Nguyễn Đình Thuấn
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Sách giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 54,49 KB
File đính kèm 351 CÂU TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP - AC22.rar (51 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn: Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động Các trung gian tài chính có thể là: Tất cả các câu trên đều đúng Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ: Thương hiệu Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là: Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu Kế hoạch tài chính phải linh hoạt Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào? Phương pháp khấu hao nhanh Câu nào sau đây đúng? Bên đi thuê không phải mua máy móc thiết bị Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định? Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền? Tính không chắc chắn của dòng tiền

Trang 1

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – AC22

1 ………… đánh giá tốt nhất về tính thanh

2 ………….cung cấp tóm tắt vị thế tàichính của công ty tại một thời điểm nhất

định

Bảng cân đối kế toán

3 ………….cho thấy tài sản và nguồn vốncủa công ty như là phần trăm của tổng tài

5 ………… là lãi suất chiết khấu được sử

dụng khi tính NPV của một dự án Chi phí sử dụng vốn bình quân

6 ………… thường so sánh rủi ro tài chính

của một công ty

Các ngân hàng đầu tưCác nhà đầu tư cổ phần thườngCác nhà phân tích tài chính

B

7

Bảng cân đối kế toán là?

BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổngquát TS hiện có và nguồn vốn của DNtại một thời điểm

8

Bạn được cung cấp các thông tin sau cho

1 năm: doanh thu =120, tổng chi phí cố

định =30, tổng biến phí =50, khấu hao

=10, thuế suất =30% Tính toán dòng tiền

sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:

và +100$ Bạn nên đưa ra quyết định như

thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự

án?

Chấp nhận dự án kết hợp khi nó cóNPV dương

10 Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu

tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$,

11,11% và 13,64%

Trang 2

1.780$, - 1.000$ Tính toán IRR cho dự

án này:

11

Bà Thu gửi tiết kiệm 500 trđ trong thời

hạn 5 năm với lãi suất 9%/năm theo

phương thức tính lãi kép Số tiền ở cuối

năm thứ 5 Bà Thu có thể nhận xấp xỉ là:

769,312 trđ

12 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng

13 Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành

CP ưu đãi:

Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức tráiphiếu; Lợi tức CP ưu đãi không đượctrừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí

sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sửdụng trái phiếu

14 Biết tỷ lệ chiết khấu 10%/năm, thời gianchiết khấu 3 năm, hệ số chiết khấu 1

17 Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệulao động sử dụng trong các quá trình

SXKD của DN là:

Tài sản cố định

C

18 Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0

19 Các cổ đông thường được chia cổ tứctrong năm khi doanh nghiệp có kết quả

kinh doanh của năm:

Trang 3

cho các cá nhân và các công ty thông qua

các hoạt động:

23 Các giám đốc vốn thường phụ trách côngviệc sau đây của một công ty cổ phần

ngoại trừ:

Lập các báo cáo tài chính

24 Các khoản nợ phải trả bao gồm: Các khoản vayCác khoản phải thanh toán cho cán bộ

CNV, phải chi ngân sách, phải trả nhàcung cấp và các khoản phải nộp khác

25 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu

tiêu thụ sản phẩm:

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chấtlượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng,sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sảnphẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thịtrường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ,thanh toán tiền hàng

26 Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn

vốn:

Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận;Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành;Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huyđộng

27 Các trung gian tài chính có thể là: Tất cả các câu trên đều đúng

28 Các trường hợp dưới đây là những ví dụ

29 Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là: Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báoTìm được kế hoạch tài chính tối ưu

Kế hoạch tài chính phải linh hoạt30

Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần

và cách tính khấu hao theo tổng số năm

sử dụng Đây là phương pháp tính khấu

hao theo phương thức nào?

Phương pháp khấu hao nhanh

thiết bị

32 Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố

33 Câu nào sau đây là một thách thức khi

34 Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số Khả năng thanh toán lãi vay

Trang 4

thanh toán: Kỳ thu tiền bình quânTỷ số thanh toán nhanh

35 Câu nào sau đây không đúng cho vay thế

chấp các khoản phải thu?

Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoảnvay này

36 Câu nào sau đây không phải là chức năng

chủ yếu của các trung gian tài chính? Đầu tư vào tài sản thực

37 Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn

dài hạn cho hoạt động kinh doanh? Các khoản phải thu

38 Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu

39 Chị Lan gửi tiết kiệm 800 trđ trong thờihạn 4 năm với lãi suất 14%/năm theo

phương thức tính lãi kép Số tiền ở cuối

năm thứ 4 Chị Lan có thể nhận xấp xỉ là:

1351,68 trđ

40 Chi phí biến đổi bao gồm: Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhâncông trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán

hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp

41 Chi phí của doanh nghiệp bao gồm: Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thôngcủa DN; Chi phí cho các hoạt động

khác

nhà quản lý

43 Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết

44 Chi phí nào là chi phí cố định: Chi phí khấu hao TSCĐ; Chi phí tiềnlương trả cho cán bộ CNV quản lý &

chi phí thuê tài sản, văn phòng

45 Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố

46

Chi phí sử dụng vốn của công ty được

định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả

cho

_mà công ty sử dụng để tài trợ cho

đầu tư mới trong tài sản

Nợ; Cổ phần ưu đãi; Cổ phần thường

47 Chi phí sử dụng vốn của một công ty

Trang 5

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

49 Chỉ số _đo lường tốc độ nhanh

nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt: Thanh toán nhanh

50 Chỉ số P/E được định nghĩa như là? Giá thị trường cổ phần thường/EPS

51 Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được

so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:

Chỉ số trung bình của nghànhMục tiêu quản lý của doanh nghiệpChỉ số của công ty cạnh tranh

52 Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp

53 Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất: Lãi ròng

54 Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố

nào sau đây:

Các khoản thu ròng ở thời điểm t của

dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạtđộng của dự án

55 Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ

trong khoảng thời gian ngắn là: Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn

56 Chiết khấu thanh toán được hưởng do

mua hàng hoá, dịch vụ thuộc: Doanh thu hoạt động tài chính

57

Cho bảng số liệu sau:

Kết cấu các nguồn vốn

(%) Chi phí sử dụng vốnVốn vay Vốn tự có Vốn vay

(sau thuế) Vốn tự có

10,8%

Trang 6

Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.

60

Cho biết giá vốn hàng bán = 2160, số

ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50

ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày Hàng

tồn kho bằng bao nhiêu?

300

61 Cho biết LN gộp từ HĐKD = 500, giávốn hàng bán = 1500, vòng quay các

khoản phải thu = 10 Các khoản phải thu

bằng bao nhiêu?

200

62 Cho biết LN gộp từ hoạt động bán hàngvà cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng

bán = 10000, các khoản phải thu = 600

Tính vòng quay các khoản phải thu?

20

63

Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) =

100, thuế suất thuế thu nhập doanh

nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần =

2000, vốn kinh doanh = 120 chữa lại

thành 1200 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế

vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?

6%

64

Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn

vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn

vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy

tính EBIT?

540

65

Cho biết LNST = 504; thuế suất thuế

TNDN = 28%; Lãi vay R = 100 Lợi

nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) bằng

bao nhiêu?

800

66 Cho biết hàng tồn kho = 500, số ngàytrong kỳ = 360 ngày, số ngày một vòng

quay hàng tồn kho = 25 ngày Giá vốn

hàng bán bằng bao nhiêu?

7200

67 Cho biết hàng tồn kho = 1000, giá vốnhàng bán = 9000, số ngày trong kỳ = 360

ngày Tính số ngày một vòng quay hàng

tồn kho?

40

68 Cho biết hệ số được sử dụng để tính giá

trị tương lai của 1 dòng tiền đều:

Hệ số giá trị tương lai của 1 dòng tiềnđều

Trang 7

69 Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trêndoanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn =

71 Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanhthu thuần = 1500, vốn lưu động = 100.

Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

15

72 Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanhthu thuần = 2000, vốn lưu động = 100.

Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

20

73 Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng : P = 10, AVC = 5, FC = 500,

Qmax = 200, thv = 6 tháng

74 Cho doanh thu thuần = 3000, lãi gộp =1000, hàng tồn kho = 200, số vòng quay

hàng tồn kho bằng bao nhiêu?

15

75

Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn

kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước

thuế TNDN

= 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%,

hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng

vốn kinh doanh?

10%

76 Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốnhàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế

bằng 1.600, lãi vay R = 200, EBIT bằng

bao nhiêu?

1.800

77 Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốnhàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế

bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng

bao nhiêu?

1.800

78 Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốnvay nợ (V) = 100 Tính tỷ suất lợi nhuận

trước thuế và lãi vay trên tổng vốn 15%

79 Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn 15%

Trang 8

vay nợ (V) = 200 Tính tỷ suất lợi nhuận

trước thuế và lãi vay trên tổng vốn

80 Cho biết EBIT = 200 triệu, Tổng vốn T =

1000 triệu tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là: 5%81

Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập

doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40,

lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

83 Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay= 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh

84 Cho EBIT = 420, khấu hao = 80, lãi vay= 70, cổ tức = 20, tính khả năng thanh

toán lãi vay:

6,0

85 Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay= 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh

toán lãi vay?

10

86 Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãivay phải trả = 8%//tổng vốn vay, hãy tính

hệ số thanh toán lãi vay:

2400 Tính tổng nguồn vốn kinh doanh? 4000

91 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500,

Trang 9

92 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3,TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 12.500, hàng

tồn kho = 500, hãy tính nợ ngắn hạn?

4.000

93 Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng vàcung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu

= 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn

Cho Q = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản

phẩm P = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi

bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố

phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi

bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố

Cho Q = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản

phẩm P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi

bình quân AVC = 250.000đ/sp, chi phí cố

100.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân

AVC= 60.000đ/sp, chi phí cố định có lãi

2,00

Trang 10

vay FC= 40.000.000đ, lãi vay =

5.000.000đ Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?

100

Cho Q = 3.000sp, giá bán P =

400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân

AVC= 300.000đ/sp, chi phí cố định có lãi

vay FC= 200.000.000đ, lãi vay =

chi phí biến đổi bình quân AVC =

100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi

vay FC’= 60.000.000đ, lãi vay =

biến đổi bình quân AVC = 600.000 đ/sản

phẩm; chi phí cố định chưa có lãi vay FC’

phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi

bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố

định chưa có lãi vay FC’ = 350.000.0000

300.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân

AVC= 200.000đ/sp, chi phí cố định chưa

có lãi vay FC’= 180.000.000đ, lãi vay =

20.000.000đ Tính đòn bẩy tổng hợp

DTL?

1,5

105 Cho tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn= 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ

ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán

nhanh bằng bao nhiêu?

0,8

Trang 11

106 Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thuthuần = 2000; vốn lưu động = 1000, số

Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu

thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD

= 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao

nhiêu? chữa HĐKD thành hoạt động bán

hàng

10.000

109 Cho Tổng doanh thu = 20.000; Doanh thuthuần = 18.000; Giá vốn hàng bán =

12.000, lãi gộp bằng bao nhiêu?

600

110 Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600;tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ

số nợ Hv bằng:

0,4

111 Cho Tổng tài sản T = 4000, nợ ngắn hạn1500, nợ dài hạn = 500, hệ số thanh toán

112 Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạnvà nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán

tổng quát bằng bao nhiêu?

Có thông tin sau đây trong tháng 1:

-Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ:80 triệu

$

-Doanh số tháng 1: 200 triệu $

-Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $

Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản

phải thu?

90 triệu $

116 Công ty A bán một tài sản cố định có giá Tiết kiệm thuế 4.200$

Trang 12

trị còn lại trên sổ sách 20.000$ với giá

bán 5.000$ Nếu thuế suất thuế thu nhập

doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động

của thuế suất đến công ty như thế nào?

117

Công ty A bán một tài sản cố định có giá

trị còn lại trên sổ sách 25.000$ với giá

bán 10.000$ Nếu thuế suất thuế thu nhập

doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động

của thuế suất đến công ty như thế nào?

Tiết kiệm thuế 4.200$

118

Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một

dự án mới Dự án này sẽ cần vốn đầu tư

ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng

tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong

3 năm Tính NPV cho dự án nếu lãi suất

chiết khấu là 10%

16.994$

119

Công ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào

một dự án mới Dự án này sẽ cần vốn đầu

tư ban đầu là 1.200.000$ và sẽ thiết lập

dòng tiền hàng năm là 600.000$ (sau

thuế) trong 3 năm Tính IRR cho dự án

23,4%

120 Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quânlà 20 ngày Hãy tính vòng quay các khoản

phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày? 18 vòng

121 Công ty cổ phần có thuận lợi so với loạihình công ty tư nhân và công ty hợp danh

bởi vì:

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyềnquản lý

122

Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu

trong năm là 300 triệu đông, giá thành

toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là

288 triệu đồng Hãy tính tỷ suất lợi nhuận

giá thành (TL,Z) của công ty CP Mê

Kông?

TL,Z = 4,16%

123

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ

nguyên giá 240 triệu đồng Tuổi thọ kỹ

thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10

năm Hãy tính mức khấu hao trung binh

hàng năm của công ty?

24 triệu đồng

Trang 13

Công ty Dream có Doanh thu thuần

(DTT) = 500 tr.đ, số dư bình quân các

khoản phải thu KPT = 200 tr.đ, lãi vay R

= 10 tr.đ Hãy tính vòng quay các khoản

phải thu?

2,5 vòng

125

Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng

thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm Chi

126 Công ty điện lạnh APEC bán hàng theochính sách tín dụng “2/10/net 30” Chi

phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu?

(Giả sử 1 năm có 360 ngày)

36,7%

127

Công ty giày da Châu Á có chi phí cố

định FC = 5.000$; chi phí biến đổi bình

quân AVC = 90$/sp; giá bán một đơn vị

sản phẩm P = 100$/sp, ở mức sản lượng

nào thì công ty này hòa vốn?

500 sản phẩm

128

Công ty HD đi vay 1000 trđ và phải hoàn

trả trong thời gian 5 năm, mỗi năm số tiền

trả (vốn + lãi) bằng nhau với lãi suất 8%

trên số dư nợ còn lại và trả vào cuối mỗi

năm Tính tổng số tiền doanh nghiệp phải

trả mỗi năm?

250,456 trđ (kiểm tra lại)

129

Công ty Hương Lý có tổng chi phí cố

định FC = 1000 tr.đ, chi phí khấu hao

TSCĐ là Mkh = 200 tr.đ, giá bán hàng

hoá P = 8 tr.đ/sp, chi phí biến đổi bình

quân là 4 tr.đ, lãi vay R = 40 tr.đ Hãy

tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty

Trang 14

chi phí biến đổi bình quân là 2 tr.đ Hãy

tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty

Hương Lý (Qhvtm)?

Qhvtm = 500 tr.đ

132

Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố

định FC = 2000 tr.đ chi phí khấu hao

TSCĐ là Mkh = 400 tr.đ, , lãi vay R = 20

tr.đ, giá bán hàng hoá P = 10 tr.đ/sp, chi

phí biến đổi bình quân là 8 tr.đ Hãy tính

điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương

Lý (Qhvtm)?

Qhvtm = 800 tr.đ

133 Công ty Thảo Phương bán hàng theochính sách tín dụng “ 4/20 net 50” Chi

phí tín dụng thương mại của công ty bằng

Công ty TM có kỳ thu tiền bình quân là

40 ngày Đầu tư của công ty vào khoản

phải thu trung bình là 12 triệu $ Doanh

số bán chịu hàng năm của công ty là bao

nhiêu? Giả định một năm tính 360 ngày

108 triệu $

136

Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng

vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu

với chi phí sử dụng vốn trước thuế là

10%, thuế suất thuế TNDN 28%; vốn chủ

sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn

là 12% Hãy tính chi phí sử dụng vốn

bình quân?

10,08%

Trang 15

141 Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động

142 Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụsản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi

nhuận thu được 50.000.000đ Tỷ suất lợi

nhuận doanh thu là:

Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ

Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1

TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu

(không gồm VAT được khấu trừ), chi phí

Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợvắng chủ

Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng

Trang 16

tồn kho

147 Dòng tiền phát sinh hàng năm được định

nghĩa như là : Dòng tiền phát sinh trong một khoảngthời gian nào đó

148 Dự án A và B xung khắc, dự án A được

Đ

149 Đầu tư dài hạn của DN gồm : Đầu tư cho TSCĐĐầu tư liên doanh ,liên kết

Đầu tư vào các tài sản tài chính khác:trái phiếu, cổ phiếu

150 Đặc điểm của vốn cố định: Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuấtsản phẩm và được luân chuyển dần

từng phần trong các chu kỳ SX

151 Đặc điểm của vốn lưu động: Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuấtsản phẩm; Được luân chuyển dần từng

phần trong các chu kỳ SX

152 Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra

được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là? Hiệu suất sử dụng vốn CĐ

153 Để nhận được 115.000 EUR sau 1 nămvới lãi suất là 10% thì số tiền hiện tại phải

phải có các yếu tố: Sức lao động, tư liệu lao động, đốitựơng lao động

156 Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài

chính cần biết:

Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm

và chi phí cố định, biến phí bình quân

1 đơn vị sản phẩm, lãi vay

157 Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng

hợp cần biết:

Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm;Chi phí cố định, biến phí bình quân 1đơn vị sản phẩm, lãi vay

158

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó: Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra

159 Điều kiện để một tài sản được xem là

TSCĐ: Có thời gian sử dụng lớn hơn mộtnăm; Đạt tới một giá trị nhất định theo

Trang 17

qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳSXKD

160 Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt

161 Đòn bẩy phản ánh mối quan hệtỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến

đổi:

Kinh doanh

162 Đòn bẩy _ liên quan đến mối quan hệ

giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần: Tổng hợp

163 Đòn bẩy kinh doanh có tác dụng với

164 Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng: Định phí và chi phí tài chính cố định

165 Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng

ngược khi : Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuậnkhông đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay

E

nộp thuế và trả lãi vay

167 EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20,cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi

vay:

5,0

168 EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40,

cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi

172 Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5

năm với lãi suất thị trường là 13%/năm

542,76VND

Ngày đăng: 03/03/2023, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w