1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sáng kiến kinh nghiệm THCS: Một số phương pháp chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh đại trà ôn thi vào lớp 10 THPT

33 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sáng kiến kinh nghiệm THCS: Một số phương pháp chứng minh tứ giác nội tiếp cho học sinh đại trà ôn thi vào lớp 10 THPT
Người hướng dẫn P. Giáo viên hướng dẫn: (Chưa rõ tên)
Trường học Trường THCS, (Chưa rõ tên trường), [Website trường](#)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố (Chưa rõ)
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 762,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu đề tài nhằm giúp cho bản thân có kiến vững vàng hơn trong công tác giảng dạy và ôn tập cho học sinh; Giúp cho học sinh vững tin hơn trong việc ôn tập và làm bài thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT; Giúp học sinh lớp 9 tiếp cận và giải được dạng toán Chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn trong chương trình THCS hiện hành.

Trang 1

A. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề

I. LÝ DO CH N Đ  TÀIỌ Ề

         Đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c đạ ọ ược hi u là t  ch c các ho t đ ngể ổ ứ ạ ộ  

d y h c tích c c cho ngạ ọ ự ườ ọi h c. T  đó kh i d y và thúc đ y nhu c u tìmừ ơ ậ ẩ ầ  tòi, khám phá chi m lĩnh c a ngế ủ ườ ọi h c; phát tri n t  duy, phát huy khể ư ả năng t  h c c a h c sinh.ự ọ ủ ọ

      Th c t  cho th y qự ế ấ ua nh ng năm giang day   trữ ̉ ̣ ở ương THCS. Tôi nhâǹ ̣  thây răng cac em hoc sinh, nhât la l p 9 phai chiu nhiêu ap l c trong viêc thí ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ơ ̉ ̣ ̀ ́ ự ̣  

c  đ c bi t là thi tuy n sinh vào l p 10 THPT và thi vao cac trử ặ ệ ể ớ ̀ ́ ương chuyên.̀  

Ma   cac ky thi đo, nôi dung đê thi th̀ở ́ ̀ ́ ̣ ̀ ương r i vao kiên th c c  ban không̀ ơ ̀ ́ ứ ơ ̉  thê thiêu đo la ch̉ ́ ́ ̀ ương “Góc v i đớ ường tròn” SGK Toán 9 T p 2­ Trang 88ậ  Nhà xu t b n giáo d c. Đ  bài thấ ả ụ ề ường cho dươi dang: Ch ng minh t  giáć ̣ ứ ứ  nào đó n i ti p m t độ ế ộ ường tròn. Phân l n cac em r t b i r i không lam̀ ớ ́ ấ ố ố ̀  

được bai, b i vi cac em ch a nhân thây đ̀ ở ̀ ́ ư ̣ ́ ược cac d  ki n c a bài toán đá ữ ệ ủ ̃ cho co liên quan đên môt kiên th c rât quan trong v  d u hi u nh n bi t t́ ́ ̣ ́ ứ ́ ̣ ề ấ ệ ậ ế ứ giác n i ti p m t độ ế ộ ường tròn ma cac em đa đ̀ ́ ̃ ược hoc. Xuât phat t  lý do đo,̣ ́ ́ ừ ́ qua nhi u năm giang day l p 9 va hoc hoi   đông nghiêp, tôi rut ra đề ̉ ̣ ớ ̀ ̣ ̉ ở ̀ ̣ ́ ược môṭ  

sô kinh nghiêm cho ban thân đê cùng các em giai quyêt đ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ược vân đê khó ̀ ́ khăn   trên. Chinh vi vây tôi r t tâm đ c và chon đê taiở ́ ̀ ̣ ấ ắ ̣ ̀ ̀: 

“ M t s  phộ ố ương pháp ch ng minh t  giác n i ti p cho h c sinh đ iứ ứ ộ ế ọ ạ  trà  ôn thi vào l p 10 THPT 

II. M C ĐÍCH VÀ NHI M V  NGHIÊN C U C A Đ  TÀIỤ Ệ Ụ Ứ Ủ Ề

2.1.M c đích nghiên c u ụ ứ

    Đ  tài này đề ược nghiên c u nh m m c đích:ứ ằ ụ

+ Giúp cho b n thân có ki n v ng vàng h n trong công tác gi ng d y và ônả ế ữ ơ ả ạ  

t p cho h c sinh.ậ ọ

Trang 2

+ Giúp cho h c sinh v ng tin h n trong vi c ôn t p và làm bài thi tuy nọ ữ ơ ệ ậ ể  sinh vào l p 10 THPT.ớ

+ Giúp h c sinh  l p 9 ti p c n và gi i đ c d ng toán ọ ớ ế ậ ả ượ ạ Ch ng minh tứ ứ giác n i ti p m t độ ế ộ ường tròn  trong chương trình THCS hi n hành.ệ

+ Rèn luyên cho h c sinh vê kh  năng giai toan, khuy n khích h c sinh tìṃ ọ ̀ ả ̉ ́ ế ọ  

hi u cách gi i cho m t bài toán đ  h c sinh phát huy để ả ộ ể ọ ược kh  năng t  duyả ư  linh ho t, nh y bén khi tìm l i gi i bài toán, t o đạ ạ ờ ả ạ ược lòng say mê, sáng t oạ  trong h c t p.ọ ậ

2.2. Nhi m v  nghiên c u   ệ ụ ứ

+ Đ a ra nh ng ki n th c, bai tâp c  b n nh t c aư ữ ế ứ ̀ ̣ ơ ả ấ ủ  d ng toán “ạ Ch ng minh  

t  giác n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn”  ph nầ  Hình h c 9, ch  ra đ c môt sọ ỉ ượ ̣ ố 

d u hi u nh n bi t và phấ ệ ậ ế ương pháp đ n gi n c n đ t c a hoc sinh trong quáơ ả ầ ạ ủ ̣  trinh giai toan.̀ ̉ ́

+ Đ  xu t m t s  phề ấ ộ ố ương pháp phân lo i toán theo th  t  t  d  đ n khó choạ ứ ự ừ ễ ế  

h c sinh ti p c n t  t , đ ng th i rèn luy n cho h c sinh tìm tòi l i gi i.ọ ế ậ ừ ừ ồ ờ ệ ọ ờ ả

III. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U

     Đê tai đ̀ ̀ ược ap dung cho đ i t́ ̣ ố ượng hoc sinh l p 9 THCS hi n hành vạ̀ ớ ệ  

đ c bi t dùng cho h c sinh l p 9 đ i trà ôn thi vao l p 10 THPT vê d ngặ ệ ọ ớ ạ ̀ ớ ̀ ạ  bai tâp ̀ ̣ Ch ng minh t  giác n i ti p m t đứ ứ ộ ế ộ ường tròn.  

IV. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U

 4.1. Nghiên c u lí lu nứ ậ : Tìm hi u, nghiên c u các tài li u v  các v n để ứ ệ ề ấ ề liên quan đ n đ  tài c a sang kiên kinh nghiêm.ế ề ủ ́ ́ ̣

 4.2. Nghiên c u th c ti nứ ự ễ : Quan sát th c tr ng d y và h c môn Hình h cự ạ ạ ọ ọ  nói chung và d y h c d ng toán ạ ọ ạ ch ng minh t  giác n i ti p m t đứ ứ ộ ế ộ ườ  ngtròn nói riêng cho đôi t ng hoc sinh l p 9 đ i trà. ́ ượ ̣ ớ ạ Thông qua các đ  thiề  tuy n sinh vào l p 10 THPT trên đ a bàn c a nh ng năm trể ớ ị ủ ữ ước, thông qua 

Trang 3

đ ng h c t p c a các em, đ  t  đó có c  s  phân d ng các d ng toán phùộ ọ ậ ủ ể ừ ơ ở ạ ạ  

h p cho h c sinh đ  ôn t p và làm bài thi. ợ ọ ể ậ

   4.3. Th c nghi m s  ph mự ệ ư ạ : Trong quá trình nghiên c u đ  tài, tôi đãứ ề  

kh o sát th c tr ng trả ự ạ ước khi nghiên c u và ti p t c kh o sát sau khi ápứ ế ụ ả  

d ng đ  tài đ  xem xét tính kh  thi và hi u qu  c a các bi n đó.ụ ề ể ả ệ ả ủ ệ

 4.4. Gi  thuy t khoa h cả ế ọ : 

N u trong quá trình h c t p em nào cũng có phế ọ ậ ương pháp h c t p t t,ọ ậ ố  

bi t phân d ng bài t p, nh n ra d u hi u nh n bi t t  giác n i ti p m tế ạ ậ ậ ấ ệ ậ ế ứ ộ ế ộ  

đường tròn, trong chương “Góc v i đớ ường tròn” (Chương III ­ Hình H c 9ọ ­

T p 2) thì k t qu  ch t lậ ế ả ấ ượng s  cao, h c sinh không ph i lo s  nhi u vẽ ọ ả ợ ề ề 

c a cac em hoc sinh r t y u. Chinh vi vây môt sô em có h c l c trung bình,ủ ́ ̣ ấ ế ́ ̀ ̣ ̣ ́ ọ ự  

y u không lam đế ̀ ược bai tâp. Vi vây c n phai rèn luy n cho hoc sinh k̀ ̣ ̀ ̣ ầ ̉ ệ ̣ ỹ năng v  hình và nhân thây đẽ ̣ ́ ược môi quan hê qua lai gi a Hình h c và cáć ̣ ̣ ữ ọ  

đ n v  ki n th c liên quan đê cac em co thê t  minh phat hiên va vân dungơ ị ế ứ ̉ ́ ́ ̉ ự ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̣  

no m t cách linh ho t vao viêc giai bai tâp, làm bài thi t  tin h n.́ ộ ạ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ ự ơ

      T  th c t  nguyên nhân trên và b ng kinh nghi m gi ng d y c a b nừ ự ế ằ ệ ả ạ ủ ả  thân, đ  nâng cao ch t lể ấ ượng d y h c b  môn và phân lo i các d ng bàiạ ọ ộ ạ ạ  

t p giúp h c sinh y u kém có c  h i làm đậ ọ ế ơ ộ ược toán, tôi đã s u t m m t sư ầ ộ ố 

d ng bài toán qua các đ  thi năm trạ ề ước đ  khi th c hi n h c sinh d  ti pể ự ệ ọ ễ ế  

c n, v i đ  tài ậ ớ ề “ M t s  phộ ố ương pháp ch ng minh t  giác n i ti p choứ ứ ộ ế  

h c sinh đ i trà  ôn thi vào l p 10 THPT ọ ạ ớ

Trang 4

       Tôi đã h  th ng m t s  d ng bài t p mà h c sinh có h c l c y u, kémệ ố ộ ố ạ ậ ọ ọ ự ế  

có th  ti p c n và gi i để ế ậ ả ược. V i m i d ng tôi đ u đ a ra ki n th c cớ ỗ ạ ề ư ế ứ ơ 

b n c n s  d ng và các ví d  minh ho  phù h p. Ngoài ra còn có các d ngả ầ ử ụ ụ ạ ợ ạ  bài t p liên quan nh m m c đích nâng cao ch t lậ ằ ụ ấ ượng d y h c b  mônạ ọ ộ  toán, kích thích lòng say mê h ng thú khi h c môn Toán, phát tri n t  duyứ ọ ể ư  

đ c l p sáng t o và năng l c t  h c cho h c sinh l p 9.ộ ậ ạ ự ự ọ ọ ớ

II. TH C TR NGỰ Ạ

        Nh  chúng ta đã bi t trên đ a bàn t nh Hà Tĩnh công tác tuy n sinh vàoư ế ị ỉ ể  

l p 10 THPT, S  giáo d c và đào t o đã đ i m i hình th c thi tuy n nh mớ ở ụ ạ ổ ớ ứ ể ằ  

ch n l c và phân lo i trình đ  h c sinh. Phọ ọ ạ ộ ọ ương pháp thi tuy n g m 3 mônể ồ  thi là Toán, Văn b t bu c và môn th  ba. Sau khi thi tuy n S  GD­ĐT sắ ộ ứ ể ở ẽ công b  đi m và x p h ng trố ể ế ạ ường THCS theo đi m c a 3 môn tuy n sinhể ủ ể  

t  cao xu ng. Đi u này s  khi n các trừ ố ề ẽ ế ường n  l c cao trong gi ng d y, ônỗ ự ả ạ  

t p cho h c sinh đ  đ t đậ ọ ể ạ ược yêu c u cao v  ch t lầ ề ấ ượng tuy n sinh và tăngể  

v  trí x p h ng hàng năm. T  th c ti n này mà không nh ng cán b  qu n lýị ế ạ ừ ự ễ ữ ộ ả  

mà các giáo viên luôn cùng h c sinh tìm tòi phọ ương pháp ki n th c tr ngế ứ ọ  tâm đ  nh m ôn t p cho h c sinh có k t qu ể ằ ậ ọ ế ả

    V i nh ng trớ ữ ường n m   nh ng vùng xa xôi khó khăn nh  huy n Hằ ở ữ ư ệ ươ  ngKhê thì vi c giúp h c sinh tăng lên n a đi m là cũng c  m t v n đ  đòi h iệ ọ ữ ể ả ộ ấ ề ỏ  

s  n  l c r t nhi u c a c  th y và trò thì m i có k t qu  Đ c bi t trongự ổ ự ấ ề ủ ả ầ ớ ế ả ặ ệ  quá trình gi ng d y và ôn t p cho h c sinh, ngả ạ ậ ọ ười th y ph i phân ra cácầ ả  

d ng toán đ  ôn t p cho phù h p v i trình đ  nh n th c c a h c sinh. Đ cạ ể ậ ợ ớ ộ ậ ứ ủ ọ ặ  

bi t là d ng toán ệ ạ Ch ng minh t  giác n i ti p m t đứ ứ ộ ế ộ ường tròn thườ  ng

g p trong đ  thi vào l p 10 THPT.  ặ ề ớ

      Trước khi nghiên c u đ  tài tôi đã kh o sát 90 em h c sinh c a kh i l pứ ề ả ọ ủ ố ớ  

9 có h c l c tọ ự ương đương nhau trong m t trộ ường qua m i năm h c và tôiỗ ọ  

Trang 5

đã ra đ  ki m tra d ng toán ề ể ạ Ch ng minh t  giác n i ti p m t đứ ứ ộ ế ộ ường tròn, l y s  li u đi u tra theo dõi k t qu  c  3 khóa h c l p 9 trong nh ngấ ố ệ ề ế ả ả ọ ớ ữ  năm li n k , k t qu  cho th y nh  sau:ề ề ế ả ấ ư

Năm hoc̣ Số 

h c  sinh

ng i thi u t  tin.  ạ ế ự

      Trong chương trinh toan THCS, môn Hinh h c la rât quan trong va rât̀ ́ ̀ ọ ̀ ́ ̣ ̀ ́ cân thiêt câu thanh nên ch̀ ́ ́ ̀ ương trinh toan hoc c p THCS cung v i môn sồ ́ ̣ ấ ̀ ớ ́ hoc va đai sô. Hinh hoc la môt bô phân đăc biêt cua toan hoc. Phân môn Hinḥ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̀  hoc nay co tinh tr u ṭ ̀ ́ ́ ư ượ̀ ng cao, hoc sinh luôn coi la môn hoc kho. V i môṇ ̀ ̣ ́ ớ  Hình h c là môn khoa h c rèn luy n cho h c sinh kh  năng đo đ c, tínhọ ọ ệ ọ ả ạ  toán, suy lu n logíc, phát tri n t  duy sáng t o cho h c sinh. Đ c bi t là rènậ ể ư ạ ọ ặ ệ  luy n cho h c sinh đ i trà trong cách tìm l i gi i bài t p toán. Vi vây muônệ ọ ạ ờ ả ậ ̀ ̣ ́ hoc tôt môn hoc nay không nh ng đoi hoi h c sinh ph i co cac ki năng đọ ́ ̣ ̀ ữ ̀ ̉ ọ ả ́ ́ ̃  

đ c và tính toan nh  cac môn hoc khac ma con phai co ki năng ve hinh, khaạ ́ ư ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̃ ̃ ̀ ̉ năng t  duy hinh h c, kha năng phân tich tim l i giai bai toan và kh  năngư ̀ ọ ̉ ́ ̀ ờ ̉ ̀ ́ ả  khai thác các cách gi i và phát tri n bài toán theo m t cách có h  th ng. ả ể ộ ệ ố

      Đi u đó đã d n đ n m t s  th c tr ng là có không ít h c sinh l p 9 chề ẫ ế ộ ố ự ạ ọ ớ ỉ chuyên tâm vào h c môn Đ i s   và b  m c môn Hình h c. Nguyên nhânọ ạ ố ỏ ặ ọ  thì có nhi u nh ng nguyên nhân c  b n là các em không bi t đ nh hề ư ơ ả ế ị ướ  ng

Trang 6

ch ng minh, không tìm đứ ược m i liên h  gi a các ki n th c và còn khôngố ệ ữ ế ứ  

bi t cách trình bày l i gi i.ế ờ ả

V i t m quan tr ng nh  v y, đ  kh c ph c tình tr ng trên và giúpớ ầ ọ ư ậ ể ắ ụ ạ  các em có cái nhìn đúng đ n v  vi c h c b  môn Hình h c. Trong quá trìnhắ ề ệ ọ ộ ọ  

gi ng d y, bên c nh tìm ra phả ạ ạ ương pháp d y lý thuy t thích h p, ngạ ế ợ ườ  i

th y luôn c  g ng rèn cho h c sinh kh  năng đ nh hầ ố ắ ọ ả ị ướng ch ng minh quaứ  các n i dung bài t p, c ng c  lý thuy t và bài t p luy n t p. ộ ậ ủ ố ế ậ ệ ậ

Trên th c t  ngoài cách ch ng minh t  giác n i ti p r t c  b n thự ế ứ ứ ộ ế ấ ơ ả ể 

hi n   đ nh lý đ o “ T  giác n i ti p ” Trang 88 SGK Toán 9 t p 2 thì SGKệ ở ị ả ứ ộ ế ậ  

đã chia nh  đ  hình thành b n d u hi u nh n bi t t  giác n i ti p. Tuyỏ ể ố ấ ệ ậ ế ứ ộ ế  nhiên ch a đ t các d u hi u thành m t h  th ng phư ặ ấ ệ ộ ệ ố ương pháp ch ng minhứ  

t  giác n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn cho h c sinh; nhi u h c sinh không hi uọ ề ọ ể  

c  s  c a d u hi u. D n đ n h c sinh r t lúng túng khi tìm cách ch ngơ ở ủ ấ ệ ẫ ế ọ ấ ứ  minh t  giác n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn

V i h c sinh l p 9 đây là d ng toán m i l  nh ng l i h t s c quanớ ọ ớ ạ ớ ạ ư ạ ế ứ  

tr ng giúp h c sinh nhìn nh n l i đọ ọ ậ ạ ược các bài toán đã gi i   l p 8 ( Hìnhả ở ớ  

ch  nh t)  đ  có cách gi i hay cách lý gi i căn c  khác.ữ ậ ể ả ả ứ

V i nh ng lý do trên đây trong đ  tài này tôi đ a ra m t s  cách đớ ữ ề ư ộ ố ể 

ch ng minh m t t  giác n i ti p sau khi h c sinh h c xong bài “T  giác n iứ ộ ứ ộ ế ọ ọ ứ ộ  

ti p m t đế ộ ường tròn”. 

Trước th c tr ng trên, đòi h i ph i có các gi i pháp và phự ạ ỏ ả ả ương pháp 

d y và h c sao cho phù h p, t  đó đã thúc d c b n thân tôi tìm hi u và th cạ ọ ợ ừ ụ ả ể ự  

hi n nghiên c u đ  tài này.ệ ứ ề

III. CÁC BI N PHÁP ĐàTI N HÀNH Đ  GI I QUY T V N ĐỆ Ế Ể Ả Ế Ấ Ề 

Trong n i dung này tôi xin trình bày m t s  d ng toán giúp h c sinhộ ộ ố ạ ọ  

d  ti p c n m t s  d u hi u nh n bi t t  giác n i ti p m t đễ ế ậ ộ ố ấ ệ ậ ế ứ ộ ế ộ ường tròn và 

gi i đả ược m t s  d ng toán đ n gi n, nh  sau:ộ ố ạ ơ ả ư

 ­ Phương pháp 1: Ch ng minh các đi m cách đ u m t đi m.ứ ể ề ộ ể

 ­ Phương pháp 2: Đ nh lý thu n, đ nh lý đ o v  “T  giác n i ti p m t ị ậ ị ả ề ứ ộ ế ộ

D

C

Trang 7

O A

D

B C

OA = OB = OC = OD thì  ABCD là t  giác n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn tâm O bán kính OA

(Hay t  giác ABCD có A, B, C, D thu c đứ ộ ường tròn (O) thì t  giác ABCDứ  

n i ti p độ ế ường tròn (O)

D ng   2 :   (Tính   ch t)   N u   t   giác   ABCD   có:ấ ế ứ  

0 180

C

A  ho c ặ B D 180 0 

thì  ABCD là t  giác n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn 

V i bài toán đ c bi t h n, t  giác ABCD có: ớ ặ ệ ơ ứ

0 90

BCD

BAD  =>  BAD BCD 180 0

=>T  giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính 

BD. Đây là cách đ n gi n và thơ ả ường g p nh t. ặ ấ

b  ch a AB ta s  ch ng minh t  giác ABCD n i ti p. ờ ứ ẽ ứ ứ ộ ế

Ta có:  ADB ACB  và AB c  đ nh nên C và Dố ị  

n m trên cung ch a góc ằ ứ  d ng trên đo n AB (ự ạ theo 

bài toán qu  tích cung ch a góc ỹ ứ  ) 

Suy ra b n đi m A, B, C, D cùng thu c m t đố ể ộ ộ ườ  ng

tròn hay t  giác ABCD n i ti p .ứ ộ ế

V y là ta có cách th  t  đ  ch ng minh t  giác n iậ ứ ư ể ứ ứ ộ  

ti p m t đế ộ ường tròn

x

O A

D

B C

O A

D

B C

O A

D

B C

Trang 8

    V i trớ ường h p đ c bi t : Khi cho ợ ặ ệ  = 90o ta có  ADB ACB 90 0. Và hai đi m C, D liên ti p cùng nhìn đo n th ng AB c  đ nh dể ế ạ ẳ ố ị ưới m t góc 90ộ 0     Suy ra t  giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính AB

Ta có th  xét thêm trể ường h p d a vào k t qu  bài toán phợ ự ế ả ương tích: Từ 

m t đi m M n m ngoài độ ể ằ ường tròn (O), vẽ 

MA

 => MA.MB = MC. MD

Đ o l i: N u có: MA.MB = MC.ả ạ ế MD 

và A   MB;  C   MD. Ch ng minh t  giác ABCD n i ti p.ứ ứ ộ ế

Ta d  dàng ch ng minh ∆MAD ễ ứ ∆MCB (c­g­c) => MDA MBC  Suy ra t  giác ABCD n i ti p ( Qu  tích cung ch a góc).ứ ộ ế ỹ ứ

V i trớ ường h p này đa ph n là  ng d ng đ  ch ng minh đ ng th c: a.b =ợ ầ ứ ụ ể ứ ẳ ứ  c.d

Nh  v y v i cách nghiên c u nh  trên cùng v i đ nh nghĩa đư ậ ớ ứ ư ớ ị ường tròn 

ta có m t s  cách ch ng minh (d u hi u nh n bi t) nhanh t  giác n i ti pộ ố ứ ấ ệ ậ ế ứ ộ ế  

m t độ ường tròn đ  v n d ng làm bài t p. ể ậ ụ ậ

V. M T S  BÀI TOÁN CH NG MINH “T  GIÁC N I TI P M T ĐỘ Ố Ứ Ứ Ộ Ế Ộ ƯỜNG   TRÒN”.

D ng 1 : T  giác có 4 đ nh cách đ u m t đi m. Đi m đó là tâm c a đ ứ ỉ ề ộ ể ể ủ ­

ng tròn ngo i ti p t  giác.

V i d ng toán này, ta ch ng minh các đi m cách đ u m t đi m. Đớ ạ ứ ể ề ộ ể ể 

s  d ng phử ụ ương pháp này, h c sinh c n bi t tìm đọ ầ ế ược đi m mà các đi mể ể  khác cách đ u và bi t v n d ng c  s  nào đ  ch ng minh. Giáo viên c nề ế ậ ụ ơ ở ể ứ ầ  chu n b  t t cho h c sinh các ki n th c liên quan ẩ ị ố ọ ế ứ (Đ ườ ng trung tuy n  ng ế ứ  

v i c nh huy n ­ Bài: Hình ch  nh t – Hình h c 8) ớ ạ ề ữ ậ ọ  Tâm đường tròn ngo iạ  

ti p tam giác vuông là trung đi m c nh huy n ( Hình h c 9 – Ôn tâpế ể ạ ề ọ  

A

Trang 9

N u hai hay nhi u tam giác vuông có c nh huy n chung thì ta có thế ề ạ ề ể 

ch ng  minh đa giác t o thành  b i các đ nh c a các tam giác đó n i ti pứ ạ ở ỉ ủ ộ ế  trong đường tròn. V i ki n th c trên ta có th  ch ng minh đớ ế ứ ể ứ ược các d ngạ  bài t p này.ậ

Bài toán 1.1: 

      Cho t  giác ABCD có: ứ ABD ACD 90 0.

 Ch ng minh các đi m A, B, C, D cùng thu c ứ ể ộ  

m t đ ộ ườ ng tròn. Xác đ nh tâm đ ị ườ ng tròn.

   Phân tích tìm l i gi i ờ ả : Đ  ch ng minh cácể ứ  

đi m A, B, C, D cùng thu c m t để ộ ộ ường tròn. Ta có th  xét nh ng tam giácể ữ  vuông nào có c nh huy n chung? D  dàng ta tìm đạ ề ễ ược các tam giác vuông 

có cùng c nh huy n. V y tâm c a đạ ề ậ ủ ường tròn là trung đi m c nh huy n.ể ạ ề

 L i gi i ờ ả  : G i O là trung đi m AD.ọ ể

∆ABD vuông t i B nên ∆ABD n i ti p đạ ộ ế ường tròn đường kính AD

∆ACD vuông t i C nên ∆ACD n i ti p đạ ộ ế ường tròn đường kính AD

=> A, B, C, D cùng thu c độ ường tròn đường kính AD

Tâm c a đủ ường tròn là trung đi m O c a đo n th ng AD.ể ủ ạ ẳ

Bài toán 1.2: Cho t  giác ABCD có ứ ABC ADC 90 0. Ch ng minh các ứ  

đi m A, B, C, D cùng thu c m t đ ể ộ ộ ườ ng tròn. Xác đ nh tâm đ ị ườ ng tròn.

N i AC, g i O là trung đi m AC.ố ọ ể

∆ABC vuông t i B nên ∆ABC n i ti p đạ ộ ế ường tròn đường kính AC

∆ADC vuông t i D nên ∆ADC n i ti p đạ ộ ế ường tròn đường kính AC

=> A, B, C, D cùng thu c độ ường tròn đường kính AC

     Tâm c a đủ ường tròn là trung đi m O c a đo n th ng AC.ể ủ ạ ẳ

C B

A

O

D C

A

Trang 10

Phân tích tìm l i gi i ờ ả : V i yêu c u bài toán, ta c n xét nh ng tam giácớ ầ ầ ữ  vuông nào có cùng c nh huy n? Vì sao tam giác đó vuông ?ạ ề

 L i gi i ờ ả  :

Ta có BH là đường cao c a tam giác ABC nên ủ BHC 90 0

 Suy ra ∆BCH vuông t i H nên ∆BCH n i ti p đạ ộ ế ường tròn đường kính BC (1)

Tương t , ta có CK là đự ường cao c a tam giác ABC nên ủ BKC 90 0

 Suy ra ∆BCK vuông t i K nên ∆BCK n i ti p đạ ộ ế ường tròn đường kính BC (2)

T  (1) và (2) => B, H, C, K cùng thu c đừ ộ ường tròn đường kính BC

 G i O là trung đi m BC=> Tâm đọ ể ường tròn là trung đi m O c a BC.ể ủ

Nh n xét chung : V i d ng toán này ta có th  d  dàng ch ng minhớ ạ ể ễ ứ  các đi m cùng thu c m t để ộ ộ ường tròn và xác đ nh đị ược tâm c a đủ ường tròn 

đó.   cách ch ng minh này các em c n ph i ch ng minh đỞ ứ ầ ả ứ ược tam giác vuông, các em hay sai sót   ch  ch  ghi góc vuông. M t s  em còn có th  sở ỗ ỉ ộ ố ể ử 

d ng ki n th c đụ ế ứ ường trung tuy n  ng v i c nh huy n đ  xác đ nh cácế ứ ơ ạ ề ể ị  

đi m cách đ u m t đi m. Tuy nhiên cách ch ng minh đó dài dòng h n.ể ề ộ ể ứ ơ

D ng 2 : T  giác có t ng s  đo hai góc đ i b ng 180 ứ ổ ố ố ằ 0

Ph ươ ng pháp: N u m t t  giác có t ng s  đo hai góc đ i nhau b ng 180ế ộ ứ ổ ố ố ằ 0 

thì t  giác đó n i ti p đứ ộ ế ược đường tròn (đ nh lý đ o trang 88 SGK Toán 9ị ả  

t p 2).  ậ

V i d ng toán này chúng ta c n nhìn nh n m t cách c  th , phán đoánớ ạ ầ ậ ộ ụ ể  

t t v  c p góc đ i đi n, n u nh n đính sai c p góc d n đ n ch ng minhố ề ặ ố ệ ế ậ ặ ẫ ế ứ  không hi u qu ệ ả

Bài toán 2.1: Cho t  giác ABCD có ứ ABC ADC 90 0. Ch ng minh t  giác ứ ứ   ABCD n i ti p đ ộ ế ườ ng tròn. Xác đ nh tâm đ ị ườ ng tròn.

Phân tích tìm l i gi i ờ ả : V i bài t p này ta dớ ậ ễ 

dàng ch n c p góc đ i di n.ọ ặ ố ệ

 L i gi i ờ ả  : 

Xét t  giác ABCD có  ứ ABC ADC 90 0

=> ABC ADC 90 0 90 0 180 0

     Suy ra t  giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ường tròn 

đường kính AC (T ng hai góc đ i di n b ng 180ổ ố ệ ằ 0  ) Tâm đường tròn là trung đi m O c a c nh AC.ể ủ ạ

O

D C B

A

Trang 11

   Nh n xét : M t s  em ch  nêu hai góc b ng 90ộ ố ỉ ằ 0 nh ng ch a c ng t ng haiư ư ộ ổ  góc. M t s  em hay sai   ph n gi i thích: ộ ố ở ầ ả Hai góc đ i di n b ng 180 ố ệ ằ 0 .

Bài toán 2.2: Cho n a đ ng tròn tâm (O) đ ng kính AB = 2R , phía trong ử ườ ườ  

n a đ ử ườ n tròn  v  đ ẽ ườ ng tròn tâm (O’) đ ườ ng kính AO. T  A k  dây cung ừ ẻ  

AC c t đ ắ ườ ng tròn (O’) t i D. T  C h  CH vuông góc AB. Ch ng minh t ạ ừ ạ ứ ứ   giác ODCH n i ti p, xác đ nh tâm I c a đ ộ ế ị ủ ườ ng tròn này.

   Phân tích tìm l i gi i ờ ả : V i bài t p này,ớ ậ  

các em khó khăn h n trong vi c tìm c pơ ệ ặ  

góc đ i di n đ  ch ng minh t  giác n iố ệ ể ứ ứ ộ  

ti p. Giáo viên có th  g i m , trong tế ể ợ ở ứ 

giác   ODCH   có   góc   nào   đ c   bi t?   (ặ ệ

    Xét đường tròn (O’) có  ADO 90 0  ( góc n i ti p ch n n a độ ế ắ ử ường tròn)

=> ODC 90 0 (hai góc k  bù); ề OHC 90 0 (CH vuông góc AB)

   Xét t  giác ODCH có:  ứ ODC 90 0  (ch ng minh trên) và  ứ OHC 90 0 (ch ng minh trên)ứ

=> ODC OHC 90 0 90 0 180 0

Suy ra t  giác ODCH n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính OC. (T ng hai gócổ  

đ i di n b ng 180ố ệ ằ 0 ) Tâm đường tròn là trung đi m I c a OC.ể ủ

Bài toán 2.3: T  m t đi m S n m ngoài đ ng tròn (O), k  hai ti p tuy n ừ ộ ể ằ ườ ẻ ế ế  

SA, SB ( A, B là ti p đi m ), cát tuy n SCD ( C n m gi a S và D). G i H là ế ể ế ằ ữ ọ   trung đi m CD.  Ch ng minh các đi m S, A, H,O, B, cùng thu c m t đ ể ứ ể ộ ộ ườ   ng tròn. Xác đ nh tâm đ ng tròn ị ườ

  Phân tích tìm l i gi i ờ ả :  

M c   đ   bài   toán   này   khó   h n   làứ ộ ơ  

chúng  ta   ph i   ch ng   minh  5   đi m   cùngả ứ ể  

thu c   m t   độ ộ ường  tròn.  Chúng  ta  có   thể 

chia nh  đ  ch ng minh các đi m thu cỏ ể ứ ể ộ  

đường tròn. Ta có th  ch ng minh t  giácể ứ ứ  

nào n i ti p độ ế ường tròn? (T  giác SAOBứ  

và t  giác SHOB). ứ

V i t  giác SAOB ta có th  d  dàng ch n c p góc đ i di n nh  hìnhớ ứ ể ễ ọ ặ ố ệ ờ  

v  b i ti p tuy n SA, SB. V i t  giác SHOB ta có nh n xét gì v  đi m H?ẽ ở ế ế ớ ứ ậ ề ể

( Ki n th c c n dùng   đây là quan h  đ ế ứ ầ ở ệ ườ ng kính và dây).   đây ta có thỞ ể 

s  d ng ki n th c   ph n k t lu n đ  suy ra v n đ  c n ch ng minh choử ụ ế ứ ở ầ ế ậ ể ấ ề ầ ứ  

đi m H.        V i cách chia nh  nh  trên ta có th  d  dàng ch ng minh cácể ớ ỏ ư ể ễ ứ  

đi m cùng thu c m t để ộ ộ ường tròn

H

IO' O

D

C

BA

Trang 12

L i gi i ờ ả  : 

       Xét t  giác SAOB có: SA, SB là ti p tuy n c a đứ ế ế ủ ường tròn (O) nên 

0 90

SBO

SAO  =>  SAO SBO 90 0 90 0 180 0

Suy ra t  giác SAOB n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính SO. (1)

( T ng hai góc đ i di n b ng 180 ổ ố ệ ằ 0 )Xét đường tròn (O) có H là trung đi m CD nên OH ể  CD nên  SHO 90 0 Xét t  giác SHOB có ứ SHO SBO 90 0 90 0 180 0 

Suy ra t  giác SHOB n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính SO. (2)

( T ng hai góc đ i di n b ng 180 ổ ố ệ ằ 0 )

T  (1) và (2) => S, A, O, H, B, cùng thu c đừ ộ ường tròn đường kính SO

Bài toán 2.4 

      ( Ki m tra h c kì II năm 2015 – 2016) ể ọ

       Cho tam giác nh n ABC(AB < AC) n i ti p ọ ộ ế  

đ ườ ng tròn (O). V  bán kính OD vuông góc v i ẽ ớ  

dây BC t i I. Ti p tuy n đ ạ ế ế ườ ng tròn (O) t i C ạ  

và D c t nhau t i M. Tia CM c t tia AD t i K, ắ ạ ắ ạ  

tia AB c t tia CD t i E ắ ạ

a/ Ch ng minh t  giác ODMC n i ti p m t ứ ứ ộ ế ộ  

đ ườ ng tròn.

b/ Ch ng minh t  giác ACKE n i ti p ứ ứ ộ ế

c/ Ch ng minh EK // DM.  ứ

  Phân tích tìm l i gi i ờ ả : 

­ Phân tích tương t , ta có th  ch ng minh t  giác OCMD n i ti p.ự ể ứ ứ ộ ế

 L i gi i ờ ả  : Xét t  giác ODMC có: CM, DM là ti p tuy n c a đứ ế ế ủ ường tròn (O) nên  MCO MDO 90 0  =>  MCO MDO 90 0 90 0 180 0

Suy ra t  giác ODMC n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính OM. ( T ng hai gócổ  

đ i di n b ng 180ố ệ ằ 0 )

D ng 3 : T  giác có góc ngoài t i m t đ nh b ng góc trong c a đ nh đ i ứ ạ ộ ỉ ằ ủ ỉ ố  

di n ệ  

Ph ươ ng pháp : N u m t t  giác có m t góc ngoài b ng góc trong c a đ nh ế ộ ứ ộ ằ ủ ỉ  

đ i di n thì t  giác đó n i ti p đ ố ệ ứ ộ ế ượ c trong m t đ ộ ườ ng tròn. D ng toán này ạ  

ch  là h  qu  c a d ng 2 ỉ ệ ả ủ ạ

V i d ng toán này, đa s  h c sinh không làm đớ ạ ố ọ ược vì ch ng minh cácứ  góc b ng nhau không đằ ược. Giáo viên c n kh c ph c nhầ ắ ụ ược đi m nàyể  

b ng cách: Chúng ta c n cho h c sinh n m các ki n th c liên quan gi a gócằ ầ ọ ắ ế ứ ữ  

v i đớ ường tròn và áp d ng các tính ch t đó vào gi i quy t các bài t p. Taụ ấ ả ế ậ  

có th  s  d ng các k t qu  đã ch ng minh đ  có để ử ụ ế ả ứ ể ược các góc b ng nhau.ằ  

E

K

M I O

D

C B

A

Trang 13

V i d ng toán này c n có các bài t p có h  th ng đ  h c sinh tích h pớ ạ ầ ậ ệ ố ể ọ ợ  

phương pháp ch ng minh t t nh t.ứ ố ấ

Bài toán 3.1 (BT 39/SBT) Trên đ ườ ng tròn tâm O có m t cung AB và S là ộ  

đi m chính gi a c a cung đó. Trên dây AB l y đi m E và H. Các đ ể ữ ủ ấ ể ườ   ng

th ng SH, SE c t đ ẳ ắ ườ ng tròn t i C và D. Ch ng minh CDEH là m t t  giác ạ ứ ộ ứ  

n i ti p.  ộ ế

 Phân tích tìm l i gi i ờ ả :    V i t  giác CDEH, taớ ứ  

không có các đ nh c a góc đ i là các góc vuông.ỉ ủ ố  

V y ta c n ch ng minh nh  th  nào?ậ ầ ứ ư ế

Cách 1: Đ  ch ng minh t  giác CDEH n iể ứ ứ ộ  

ti p   đế ược   ta   c n   chúng   minh   gócầ  

0 180

DEH

DCH  V y th  xét quan h  gi aậ ử ệ ữ  

t ng s  đo hai góc này v i s  đo các cung có liênổ ố ớ ố  

SEH ). Theo đ nh lý đ o ta c n ch ng minh đi u gì ? Hãy d a vàoị ả ầ ứ ề ự  

đ nh nghĩa c a các góc đ  xác đ nh tính ch t c a nó.ị ủ ể ị ấ ủ

 L i gi i ờ ả  :  Xét đường tròn (O) có: 

L i có ạ SEH + DEH = 1800 ( k  bù) nên ề DCH + DEH = 1800

=> T  giác CDEH n i ti p đứ ộ ế ường tròn (T ng hai góc đ i di n b ng 180ổ ố ệ ằ 0 )

Bài toán 3.2: Cho đ ng tròn (O) đ ng kính AB. T  A k  hai đ ngườ ườ ừ ẻ ườ  

th ng c t ti p tuy n c a đẳ ắ ế ế ủ ường tròn t i đi m B   E và F, c t đạ ể ở ắ ường tròn (O)   C và D. Ch ng minh t  giác CDFE n i ti p đở ứ ứ ộ ế ược

C

B A

Trang 14

      Tương t  v i cách phân tích nh  bài toán 3.1,ự ớ ư  

đ   ch ng   minh  t   giác   CDFE   n i   ti p   ta   c nể ứ ứ ộ ế ầ  

ch ng minh c p góc nào b ng nhau? Cái khó c aứ ặ ằ ủ  

bài toán là h c sinh ch a th y đọ ư ấ ượ ốc s  đo c a haiủ  

cung AB b ng nhau vì AB là đằ ường kính. Ta có 

Xét t  giác CDFE có: ứ AEF ADC. và  ADC CDF 180 0 ( k  bù )ề

=> AEF+ CDF= 1800 Suy ra: T  giác CDFE n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn 

(T ng hai góc đ i di n b ng 180 ổ ố ệ ằ 0 )

Bài toán 3.3 : Cho tam giác ABC nh n,  ọ BAC 60 0 n i ti p đ ộ ế ườ ng tròn  (O; R). Ti p tuy n t i A c t BC t i M, v  bán kính OI vuông góc BC (I ế ế ạ ắ ạ ẽ   thu c đ ộ ườ ng tròn (O)), AI c t BC t i E.  ắ ạ

a) Tính  BOC  và đ  dài BC theo R ộ

b) Ch ng minh ∆MAE cân ứ

c) G i H là hình chi u c a A trên OM. Ch ng minh t  giác OHCB n i ti p ọ ế ủ ứ ứ ộ ế     Phân tích tìm l i gi i ờ ả :  

     Đ  ch ng minh ể ứ t  giácứ  OHCB 

n i ti p ta c n ch ng minh đi uộ ế ầ ứ ề  

C

B A

Trang 15

nh n sai hậ ướng ch ng minh vì khai thác t  đ  bài toán và các giá tr  đãứ ừ ề ị  

MBO MHC  ( Hai góc t ươ ng  ng ) ứ

Xét t  giác BCHO có:  ứ MHC MBO (cmt) và  MHC MBO 180 0  

=>  MBO CHO 180 0   

Suy ra t  giác BCHO n i ti p đ ứ ộ ế ườ ng tròn. (T ng hai góc đ i di n b ng 180ổ ố ệ ằ 0 )

Nh n xét : Ta v n s  d ng phẫ ử ụ ương pháp ch ng minh trên nh ng đ  ch ngứ ư ể ứ  minh hai góc b ng nhau ta d a vào c  s  hai tam giác đ ng d ng theoằ ự ơ ở ồ ạ  

trường h p c nh góc c nh, h c sinh khó khăn đ  nh n bi tợ ạ ạ ọ ể ậ ế

Bài toán 3.4: ( Ki m tra h c kì II năm 2015 – 2016) Cho n a đ ng tròn ể ọ ử ườ   (O), đ ườ ng kính BC = 2a, A là đi m trên n a đ ể ử ườ ng tròn,  ACB (0 0  < 

<90 0 ). Đ ườ ng tròn đ ườ ng kính AB c t BC t i D ( D khác B ), ti p tuy n v i ắ ạ ế ế ớ  

đ ườ ng tròn này   D c t AC t i I. V  DE  ở ắ ạ ẽ  AB, DF   AC ( E   AB, F  AC).

a) Tính góc AOC theo 

b) Ch ng minh r ng BEFC là t  giác n i ti p ứ ằ ứ ộ ế

c) Tính di n tích hình qu t (  ng v i cung nh  AB và đ ệ ạ Ứ ớ ỏ ườ ng tròn (O),  

đ ườ ng kính BC) và di n tích tam giác AOB.  ệ

d) Ch ng minh r ng: DI là trung tuy n c a tam giác ADC.  ứ ằ ế ủ

Trang 16

V i ớ ADE ABC, ta ch ng minh nh  th  nào?ứ ư ế

Tương t  ự ADE AFE, ta ch ng minh nh  th  nào?ứ ư ế

Giáo viên có th  khai thác bài toán theo hể ướng khác: Ta có th  ch ngể ứ  minh tr c ti p ự ế ABC AFE được không? Ch ng minh hai góc tứ ương  ngứ  

c a hai tam giác đ ng d ng đủ ồ ạ ược không?

 L i gi i ờ ả  :

Cách 1: T  giác AEDF n i ti p (T ng hai góc đ i di n b ng 180ứ ộ ế ổ ố ệ ằ 0 )

=>  ADE AFE ( góc n i ti p cùng ch n cung AE )ộ ế ắ

0

90

ADB  ( góc n i ti p ch n n a độ ế ắ ử ường tròn (O’)

=>  ADE ABC ( cùng ph  v i góc BDE)ụ ớ

Suy ra  ABC AFE

     Xét t  giác BCFE có: ứ ABC AFE và  AFE CFE 180 0 ( k  bù)ề

=>  ABC CFE 180 0 => T  giác BCFE n i ti p đứ ộ ế ường tròn

Xét t  giác BCFE có: ứ ABC AFE và  AFE CFE 180 0 (k  bù)ề

=>  ABC CFE 180 0=> T  giác BCFE n i ti p đứ ộ ế ường tròn

      (T ng hai góc đ i di n b ng 180ổ ố ệ ằ 0 )

Bài toán 3.5: T  m t đi m A   ngoài đ ng tròn (O) ta v  hai ti p tuy n ừ ộ ể ở ườ ẽ ế ế  

AB, AC v i đ ớ ườ ng tròn. L y đi m D n m gi a B và C. Qua D v  m t ấ ể ằ ữ ẽ ộ  

đ ườ ng th ng vuông góc v i OD c t AB, AC l n l ẳ ớ ắ ầ ượ ạ t t i E và F. Ch ng ứ   minh t  giác AEOF n i ti p đ ứ ộ ế ườ ng tròn. 

O'

IFE

A

Ngày đăng: 03/03/2023, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w