Mục tiêu nghiên cứu đề tài Hướng dẫn giải một số dạng bài tập hóa học 8 nhằm nâng cao chất lượng bộ môn Hóa Học bậc THCS nhằm giúp các em giải bài tập dễ dàng hơn, nhớ kiến thức lâu hơn, có hứng thú với môn học, đặc biệt là phát triển năng lực nhận thức và phát triển tư duy hóa học thì việc làm thí nghiệm để tìm ra kiến thức.
Trang 1TÊN GI I PHÁPẢ
HƯỚNG D N GI I M T S D NG BÀI T P HÓA H C 8 Ẫ Ả Ộ Ố Ạ Ậ Ọ
NH M NÂNG CAO CH T LẰ Ấ ƯỢNG B MÔN HÓA H C B C THCSỘ Ọ Ậ
Ph n I – PH N M Đ Uầ Ầ Ở Ầ
Hoá h c là m t môn khoa h c nghiên c u v ch t, s bi n đ i c a ch tọ ộ ọ ứ ề ấ ự ế ổ ủ ấ cũng nh ng d ng c a ch t trong đ i s ng và s n xu t. Vì th Hoá h c cóư ứ ụ ủ ấ ờ ố ả ấ ế ọ vai trò r t to l n trong đ i s ng h ng ngày đ ng th i có m i quan h m tấ ớ ờ ố ằ ồ ờ ố ệ ậ thi t v i các môn h c khác, nh : v t lý, sinh h c, k thu t nông nghi p….ế ớ ọ ư ậ ọ ỹ ậ ệ Hoá h c có nhi m v quan tr ng trong vi c đào t o ngu n nhân l c vì:ọ ệ ụ ọ ệ ạ ồ ự
Hóa h c góp ph n đào t o nh ng con ngọ ầ ạ ữ ười có chuyên môn ph c vụ ụ cho s phát tri n kinh t xã h i, đ c bi t cho s phát tri n công nghi p hóaự ể ế ộ ặ ệ ự ể ệ
đ t nấ ước. Góp ph n vào vi c đào t o chung cho ngu n nhân l c , coi h c v nầ ệ ạ ồ ự ọ ấ hóa h c nh là m t b ph n h tr Góp ph n phát tri n nhân cách giúp choọ ư ộ ộ ậ ỗ ợ ầ ể
th h công dân tế ệ ương lai có ý th c v vai trò hóa h c trong đ i s ng xã h iứ ề ọ ờ ố ộ khoa h c c a xã h i hi n đ i, hình thành xúc c m giá tr , dù h at đ ng trongọ ủ ộ ệ ạ ả ị ọ ộ lĩnh v c nào cũng c n có ki n th c v hóa h c. Riêng b c THCS, hóa 8, hóaự ầ ế ứ ề ọ ở ậ
9 s cung c p cho h c sinh nh ng ki n th c m đ u c a môn khoa h c này.ẽ ấ ọ ữ ế ứ ở ầ ủ ọ
Quan tr ng nh th , nh ng vi c gi ng d y hoá h c b c THCS nóiọ ư ế ư ệ ả ạ ọ ở ậ chung và trường THCS n i tôi đang gi ng d y nói riêng g p không ít khó khănơ ả ạ ặ
vì đây là b môn m i đ i v i các em. Đ h c t t môn này đòi h i h c sinhộ ớ ố ớ ể ọ ố ỏ ọ
ph i t duy tr u tả ư ừ ượng mà kh năng này các em ch a đ ng b còn nhi uả ở ư ồ ộ ề
h n ch Nh n th c đạ ế ậ ứ ược tính c p thi t c a môn h c nên đòi h i ngấ ế ủ ọ ỏ ười giáo viên đ ng l p ph i có nh ng phứ ớ ả ữ ương pháp tích c c đ giúp các em không bự ể ị
m t căn b n ngay t ban đ u mà ph i t o cho các em có m t h ng thú nh tấ ả ừ ầ ả ạ ộ ứ ấ
đ nh, phát huy đị ược tính tích c c ch đ ng trong h c t p c a h c sinh và gópự ủ ộ ọ ậ ủ ọ
ph n không nh vào ch t lầ ỏ ấ ượng c a các em. V i th c t hi n nay lủ ớ ự ế ệ ượng bài
t p sách giáo khoa và sách bài t p tậ ở ậ ương đ i nhi u nh ng ti t luy n t p l iố ề ư ế ệ ậ ạ
tương đ i ít, giáo viên không đ th i gian s a ch a cho h c sinh t i l p ph nố ủ ờ ử ữ ọ ạ ớ ầ
l n h c sinh ph i t làm, giáo viên ch hớ ọ ả ự ỉ ướng d n cung c p cho các em nh ngẫ ấ ữ
ki n th c, nh ng cách gi i nh t đ nh. Do v y đ giúp các em gi i bài t p dế ứ ữ ả ấ ị ậ ể ả ậ ễ dàng h n, nh ki n th c lâu h n, có h ng thú v i môn h c, đ c bi t là phátơ ớ ế ứ ơ ứ ớ ọ ặ ệ tri n năng l c nh n th c và phát tri n t duy hóa h c thì vi c làm thí nghi mể ự ậ ứ ể ư ọ ệ ệ
đ tìm ra ki n th c cũng là m t phể ế ứ ộ ương pháp. Bài t p hoá h c là m t trongậ ọ ộ
nh ng ngu n giúp các em hình thành ki n th c, nh ng k năng, k x o…ữ ồ ế ứ ữ ỹ ỹ ả
Nh ng làm sao cho các em có th t gi i m t bài t p Hoá h c và t đó rút raư ể ự ả ộ ậ ọ ừ
nh ng ki n th c b ích đó đang là m t v n đ mà r t nhi u giáo viên d yữ ế ứ ổ ộ ấ ề ấ ề ạ Hóa phân vân. Vì th , tôi xin đế ược trình bày chia s m t chút kinh nghi m v iẽ ộ ệ ớ
gi i pháp: “ả H ướ ng d n gi i m t s d ng bài t p hóa h c 8 nh m nâng ẫ ả ộ ố ạ ậ ọ ằ cao ch t l ấ ượ ng b môn Hóa H c b c THCS ộ ọ ậ ”.
Ph n II – GI I QUY T V N Đầ Ả Ế Ấ Ề
Trang 21. Th c tr ng ch t lự ạ ấ ượng môn Hóa h c đ n v tôi công tácọ ở ơ ị
Trong th c t đ n v tôi công tác, h c sinh ch a th c s yêu và thíchự ế ở ơ ị ọ ư ự ự
h c môn Hóa h c. H n n a các em m i l n đ u h c môn Hóa nên còn r t bọ ọ ơ ữ ớ ầ ầ ọ ấ ỡ
ng Các em ch a có s đ u t và ch a dành th i gian cho môn h c này.ỡ ư ự ầ ư ư ờ ọ
Th m ch các còn có c m giác “s nó” th nên h c sinh nhìn chung còn lúngậ ỉ ả ợ ế ọ túng v phề ương pháp h c t p b môn. Làm th nào đ t o cho h c sinh h ngọ ậ ộ ế ể ạ ọ ứ thú h c t p, yêu thích b môn đang là m t v n đ mà tôi băn khoănọ ậ ộ ộ ấ ề Vì thế chúng ta ph i kh i d y đam mê Hóa h c cho h c sinh đ phát huy đả ơ ậ ọ ọ ể ược năng
l c c a các em. ự ủ
Đ th c hi n bi n pháp này tôi đã ti n hành kh o sát kĩ năng gi i bàiể ự ệ ệ ế ả ả
t p c a h c sinh kh i l p 8, k t qu nh sau:ậ ủ ọ ố ớ ế ả ư
TT L pớ Số
lượn g
Gi iỏ Khá Trung bình Y u ế Kém
Sl % Sl % Sl % Sl % Sl %
1 8A 26 1 3.8 3 11.5 14 53.8 8 30.8
2 8B 26 2 7.7 12 46.2 11 42.3 1 3.8
3 8C 28 2 7.1 5 17.9 15 53.6 6 21.4
Nhìn vào k t qu b ng trên chúng ta đ u nh n th y rõ k t qu h cế ả ở ả ề ậ ấ ế ả ọ sinh khá gi i r t th p trong khi đó t l h c sinh y u kém còn cao…ỏ ấ ấ ỉ ệ ọ ế
2 Các bước tri n khai bi n phápể ệ
Chúng ta đang th c hi n d y h c phát tri n ph m ch t, năng l c choự ệ ạ ọ ể ẩ ấ ự
h c sinh và đang giai đo n s p bọ ở ạ ắ ước vào th c hi n chự ệ ương trình giáo d cụ
ph thông t ng th Tôi thi t nghĩ, m i giáo viên d y Hóa h c đ u có nh ngổ ổ ể ế ỗ ạ ọ ề ữ
phương pháp, cách th c t ch c khác nhau đ góp ph n nâng cao ch t lứ ổ ứ ể ầ ấ ượ ng môn Hóa. B n thân tôi cũng v y, tôi có nhi u phả ậ ề ương pháp t ch c d y h cổ ứ ạ ọ khác nhau cho các đ i tố ượng h c sinh khác nhau. Nh ng, t th c tr ng ch tọ ư ừ ự ạ ấ
lượng môn Hóa đ n v tôi công tác, v i đ i tở ơ ị ớ ố ượng h c sinh l p 8, là l p đ uọ ớ ớ ầ tiên h c môn Hóa tôi đã v n d ng bi n pháp ọ ậ ụ ệ H ướ ng d n gi i m t s d ng ẫ ả ộ ố ạ bài t p ậ theo trình t nh sau:ự ư
Hướng d n gi i nh ng bài t p hóa h c s đ ng t o cho h c sinhẫ ả ữ ậ ọ ơ ẳ ạ ọ
nh ng thao tác c n thi t đ gi i các bài t p c b n h n.ữ ầ ế ể ả ậ ơ ả ơ
T vi c hừ ệ ướng d n nh ng bài t p nh vi t tên, vi t kí hi u cácẫ ữ ậ ư ế ế ệ nguyên t , tính hóa tr , d a vào công th c c a đ n ch t, h p ch t, tính nguyênố ị ự ứ ủ ơ ấ ợ ấ
t kh i, phân t kh i…s giúp h c sinh v n d ng ki n th c, thao tác đ gi iử ố ử ố ẽ ọ ậ ụ ế ứ ể ả các bài t p hóa h c c b n.ậ ọ ơ ả
Sau đó t nh ng bài t p c b n, h c sinh ti p t c v n d ng gi i cácừ ữ ậ ơ ả ọ ế ụ ậ ụ ả bài t p ph c t p h n.ậ ứ ạ ơ
Nh v y s phát tri n c a các tri th c đã góp ph n n y sinh nh ng kư ậ ự ể ủ ứ ầ ả ữ ỹ năng tương ng. Ki n th c hóa h c ngày càng m r ng, nâng cao thì k năngứ ế ứ ọ ở ộ ỹ cũng m r ng và phát tri n theo.ở ộ ể
K năng gi i bài t p hóa h c đỹ ả ậ ọ ược hình thành là do siêng năng luy nệ
t p, nh ng luy n t p nh th nào đ hình thành và phát tri n thành k năngậ ư ệ ậ ư ế ể ể ỹ
Trang 3c th ? đây vi c luy n t p gi i bài t p hóa h c tôi đ a ra các quy trìnhụ ể Ở ệ ệ ậ ả ậ ọ ư sau:
Th nh t: ứ ấ Luy n t p theo m u ệ ậ ẫ
Trước khi cho h c sinh gi i bài t p, giáo viên cho h c sinh suy nghĩ m tọ ả ậ ọ ộ cách đ c l p , sau đó theo m t đ nh hộ ậ ộ ị ướng c th cho bài t p đó. Bên c nh đóụ ể ậ ạ
đ a ra m t s bài t p tư ộ ố ậ ương t đ h c sinh t gi i nh m kh c sâu h n cáchự ể ọ ự ả ằ ắ ơ
gi i m i h c.ả ớ ọ
Th hai: ứ Luy n t p không theo m u ệ ậ ẫ
Giao cho h c sinh m t l ai bài t p nào đó họ ộ ọ ậ ướng d n cho h c sinh gi iẫ ọ ả trong nh ng tình hu ng có bi n đ i t căn b n đ n nâng cao, t đ n gi n đ nữ ố ế ổ ừ ả ế ừ ơ ả ế
ph c t p. C n cho h c sinh v n d ng gi i các bài t p v a s c v i yêu c uứ ạ ầ ọ ậ ụ ả ậ ừ ứ ớ ầ nâng cao d n m t cách thầ ộ ường xuyên đ k năng m i để ỹ ớ ựơc c ng c và phátủ ố tri n mà h c sinh không c m th y nhàm chán hay quá khó.ể ọ ả ấ
Th ba: ứ Luy n t p theo nhi u hình th c khác nhau ệ ậ ề ứ
Đ t o s m i m , tránh nhàm chán trong h c sinh, c n ph i h p nhi uể ạ ự ớ ẻ ọ ầ ố ợ ề hình th c gi i bài t p khác nhau. Ch ng h n giáo viên có th cho h c sinhứ ả ậ ẳ ạ ể ọ
gi i b ng hình th c dùng l i, b ng các thí nghi m, b ng cách vi t ra gi y…ả ằ ứ ờ ằ ệ ằ ế ấ
Nói tóm l i, vi c gi i bài t p hóa h c là m t quá trình ph c t p, đòi h iạ ệ ả ậ ọ ộ ứ ạ ỏ
người giáo viên ph i đ a ra cho h c sinh nh ng đ nh hả ư ọ ữ ị ướng c th đ ápụ ể ể
d ng cho b t k bài t p hóa h c nào.ụ ấ ỳ ậ ọ
Quy trình th c hi n khi gi i m t bài t pụ ệ ả ộ ậ
B ướ c th nh t ứ ấ : Tìm hi u đ bài.ể ề
Xác đ nh cái đã cho và cái c n tìm.ị ầ
Tóm t t đ bài rõ ràng b ng các ký hi u và ngôn ng hóa h c.ắ ề ằ ệ ữ ọ
Đ i đ n v tính (n u c n thi t)ổ ơ ị ế ầ ế
B ướ c th hai ứ : Xác đ nh h ng gi i.ị ướ ả
Nh l i các khái ni m, các đ nh lu t, quy t c, tính ch t, các bài m uớ ạ ệ ị ậ ắ ấ ẫ
có liên quan
Tìm m i liên h gi a các đi u ki n và yêu c u c a đ bài.ố ệ ữ ề ệ ầ ủ ề
Đ ra các bề ước gi i.ả
B ướ c th ba ứ : Trình bày l i gi i.ờ ả
Th c hi n các bự ệ ước gi i đã v ch s n bả ạ ẵ ở ước hai
Bước th tứ ư: Ki m tra l i k t qu ể ạ ế ả
Xem đã tr l i đúng các yêu c u đ bài ch a.ả ờ ầ ề ư
S d ng h t d liêu c a đ bài ch a.ử ụ ế ữ ủ ề ư
Tính toán chính xác ch a.ư
3. V n d ng vào gi i m t s d ng bài t p.ậ ụ ả ộ ố ạ ậ
D NG 1: BÀI TOÁN V L P CÔNG TH C HOÁ H CẠ Ề Ậ Ứ Ọ
I/ a,L p CTHH c a Fe(III) v i Oậ ủ ớ
Ta đ hóa tr lên đ u r i đ a chéo xu ngể ị ầ ồ ư ố
Trang 4b, L p CTHH c a S(IV) v i Oậ ủ ớ
Ta đ hóa tr trên đ u gi n ể ị ầ ả ướ ồ ưc r i đ a ch s xu ngỉ ố ố
II/ Bài toán l p CTHH khi bi t t l % v kh i lậ ế ỷ ệ ề ố ượng c a cácủ nguyên t t o nên ch t.ố ạ ấ
D ng bài toán này liên quan đ n: x : y : z = ạ ế
A
%A
M :
B
%B
M :
C
%C M
Ví d :ụ L p CTHH c a h p ch t, trong đó S chi m 40% ; O chi m 60%ậ ủ ợ ấ ế ế
v kh i lề ố ượng?
Nghiên c u đ bài: Tính s nguyên t c a t ng nguyên t d a vào t lứ ề ố ử ủ ừ ố ự ỷ ệ
% kh i lố ượng trong t ng nguyên từ ố
Hướng d n gi iẫ ả
Xác đ nh l i gi iị ờ ả
B ướ c 1: Vi t CTHH d ng t ng quátế ạ ổ
v i x,y ch a bi tớ ư ế
B ướ c 2: Tìm t l x : yỷ ệ
B ướ c 3: Vi t CTHH đúngế
L i gi iờ ả CTHH t ng quát: Sổ xOy
Ta có :
x : y =
S
%S
M :
O
%O
M =3240 =1660 = 1:3
V y CTHH là SOậ 3 III/ Bài toán xác đ nh tên ch t:ị ấ
Ví d :ụ Cho 6,5 g m t kim lo i R hoá tr II vào dd Hộ ạ ị 2SO4 d , ngư ười ta thu được 2,24 lít H2. Xác đ nh tên kim lo i ? ị ạ
Hướng d n gi iẫ ả
Xác đ nh l i gi iị ờ ả
B ướ c 1: Hướng d n h c sinh đ i raẫ ọ ổ
s mol theo s li u đ u bàiố ố ệ ầ
B ướ c 2:
Vi t PTHHế
Tìm nguyên t ch a bi tố ư ế
B ướ c 3: Tr l iả ờ
L i gi iờ ả
nR =
R
5 , 6
n H2 = 222,24,4 =0,1 mol
R + H2SO4 RSO4 + H2 1mol 1mol 0,1 mol 0,1mol
R =60,,15 = 65 V y R là Znậ
D NG 2Ạ : BÀI T P TÍNH THEO PHẬ ƯƠNG TRÌNH HOÁ H CỌ
I/ Tìm s mol c a ch t A theo s mol xác đ nh c a 1 ch t b t k trongố ủ ấ ố ị ủ ấ ấ ỳ PTHH
Ví d :ụ Tính s mol Naố 2O t o thành n u có 0,2 mol Na b đ t cháy.ạ ế ị ố
Nghiên c u đ u bài: Tính s mol Naứ ầ ố 2O d a vào t l s mol gi a sự ỷ ệ ố ữ ố mol Na và s mol Naố 2O trong PTHH
Hướng d n gi iẫ ả
Trang 5Xác đ nh l i gi iị ờ ả
B ướ c 1: Vi t PTHH x y raế ả
B ướ c 2: Xác đ nh t l s mol gi aị ỷ ệ ố ữ
ch t cho và ch t tìmấ ấ
B ướ c 3: Tính n ch t c n tìmấ ầ
B ướ c 4: Tr l iả ờ
L i gi iờ ả 4Na + O2 t 0 2 Na2O 4mol 2mol
0,2 mol 0,1 mol
Có 0,1 mol Na2O
II/ Tìm s g c a ch t A theo s mol xác đ nh c a 1 ch t b t k trongố ủ ấ ố ị ủ ấ ấ ỳ PTHH
Ví dụ: Tính s g CHố 4 b đ t cháy. Bi t r ng c n dùng h t 0,5 mol Oị ố ế ằ ầ ế 2
và s n ph m t o thành là COả ẩ ạ 2 và H2O ?
Hướng d n gi iẫ ả
Xác đ nh l i gi iị ờ ả
B ướ c 1: Vi t PTHH x y raế ả
B ướ c 2: Xác đ nh t l s mol gi aị ỷ ệ ố ữ
ch t cho và ch t tìmấ ấ
B ướ c 3: Tính n ch t c n tìmấ ầ
B ướ c 4: Tr l iả ờ
L i gi iờ ả
CH4 + 2O2 t 0 CO2 + 2H2O 1mol 2mol
0,25mol 0,5mol
mCH4 = 0,25.16 = 4g
III/ Tìm th tích khí tham gia ho c t o thành ể ặ ạ
Ví d :ụ Tính th tích khí Hể 2 đượ ạc t o thành đktc khi cho 2,8 g Fe tácở
d ng v i dd HCl d ?ụ ớ ư
Hướng d n gi iẫ ả
Xác đ nh l i gi iị ờ ả
B ướ c 1: Hướng d n h c sinh đ i raẫ ọ ổ
s mol Feố
B ướ c 2: Tính s mol Hố 2
Vi t PTHHế
Tìm s mol Hố 2
B ướ c 3: Tính th tích c a Hể ủ 2
B ướ c 4: Tr l iả ờ
L i gi iờ ả
nFe = 0 , 05mol
56
8 , 2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 1mol 1mol 0,05 mol 0,05mol
VH2 = 0,05.22,4 = 1,12lít
Có 1,12 lít H2 sinh ra
Ví d 1 ụ : Trung hòa 200ml dung d ch H ị 2SO4 1M b ng dung d ch NaOH 20%. ằ ị
a Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng x y ra; ả ứ ả
b. Tính s gam dung d ch NaOH ph i dùng; ố ị ả
c N u thay dung d ch NaOH b ng dung d ch KOH thì ph i dùng bao nhiêu ml ế ị ằ ị ả dung dich KOH 5,6%, có kh i l ố ượ ng riêng 1,045 g/ml đ trung hòa dung ể
d ch axít đã cho ị
Trang 6Đ gi i bài t p d ng t ng h p nh th này. Giáo viên cho h c sinhể ả ậ ạ ổ ợ ư ế ọ
đ c đ l i hai l n và ti n hành gi i nh sau:ọ ề ạ ầ ế ả ư
Bước 1: Giáo viên cùng h c sinh tóm t t đ b ng ngôn ng hóa h c.ọ ắ ề ằ ữ ọ
V dd H2SO4 = 200ml = 0,2l
CM = 1M
C%NaOH = 20%
C%KOH =5,6%,
D =1,045 g/ml
a. Vi t phế ương trình ph n ngả ứ
b. Tính mdd NaOH = ?
c.Tính VKOH = ?
Bước 2 : Giáo viên giúp h c sinh xác đ nh họ ị ướng gi i, ôn l i các ki nả ạ ế
th c có liên quan và đ ra phứ ề ương pháp gi i th t c th ả ậ ụ ể
Bước 3 : Giáo viên hướng d n h c sinh gi i nh sau:ẫ ọ ả ư
S mol Hố 2SO4 có trong dd là: 1 x 0,2 = 0,2 mol
a. H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
0,2mol 0,4mol
b S gam NaOH ph i dùng:ố ả
0,4 x 40 = 16 gam
S gam dung d ch NaOH c n dùng: ố ị ầ 60.100 80
c. H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
1mol 2mol 0,2mol 0,4mol
S gam KOH c n dùng:ố ầ 0,4 x 56 = 22,4 (g)
Kh i lố ượng dd KOH 5,6% là :22, 4.100 400
Th tích dd KOH là :ể 400 382, 78
Bước 4: Giáo viên cùng h c sinh ki m tra l i k t qu v a làm và c ngọ ể ạ ế ả ừ ủ
c l i v n đ Xem có ch nào c n ch nh s a thì s a l i ngay.ố ạ ấ ề ỗ ầ ỉ ử ử ạ
Ví d 2 ụ : Cho 147g dung d ch H ị 2SO4 20%.vào 400g dung d ch BaCl ị 2 5,2%.Tính n ng đ ph n trăm c a các ch t trong dung d ch sau ph n ng? ồ ộ ầ ủ ấ ị ả ứ
Bước 1: dd H2SO4: mdd = 147g
C% = 20%
Dd BaCl2 mdd = 400g
C% = 5,2%
Trang 7C% các ch t trong dd sau ph n ng?ấ ả ứ
Bước 2: Giáo viên giúp h c sinh xác đ nh họ ị ướng gi i, ôn l i các ki nả ạ ế
th c có liên quan và đ ra phứ ề ương pháp gi i th t c th ả ậ ụ ể
Bước 3:
S mol c a các ch t ban đ u: ố ủ ấ ầ
2 4
H SO
147.20
98.100
2
BaCl
400.5,2
208.100
2HCl
Trước ph n ngả ứ 0,3mol 0,1mol
Trong ph n ngả ứ 0,1mol 0,1mol 0,1mol
0,2mol
0,2mol
Nh v y các ch t trong dd sau ph n ng g m: HCl và Hư ậ ấ ả ứ ồ 2SO4 dư
KH i lố ượng HCl và H2SO4 là:
mHCl = 0,2.36,5 = 7,3g
mH2SO4 d = 0,2.98 = 19,6gư
m dd sau ph n ng ả ứ = m dd H2SO4 + m dd BaCl2 – m BaSO4
= 147 + 400 233.0,1 = 523,7g
N ng đ % các ch t trong dung d ch: ồ ộ ấ ị
HCl
7,3
523,7
2 4
H SO du
19,6
523,7
Bước 4: Giáo viên cùng h c sinh ki m tra l i k t qu v a làm và c ngọ ể ạ ế ả ừ ủ
c l i v n đ Xem có ch nào c n ch nh s a thì s a l i ngay.ố ạ ấ ề ỗ ầ ỉ ử ử ạ
Ví d 3 ụ : Hoà tan 28,6gam Na2CO3.10H2O vào 182ml H2O. Tính n ng ồ
đ c a dung d ch thu đ ộ ủ ị ượ c. Bi t r ng DH2O = 1 g/ml ế ằ
Bước 1: m Na CO 10H O 2 3 2 =28,6g
2
H O
V =182ml
2
H O
Bước 2: Giáo viên giúp h c sinh xác đ nh họ ị ướng gi i, ôn l i các ki nả ạ ế
th c có liên quan và đ ra phứ ề ương pháp gi i th t c th ả ậ ụ ể
Bước 3:
C 286g ứ Na2CO3.10H2O thì có 106g Na2CO3 và 180g H2O
V y 28,6g Naậ 2CO3.10H2O thì có 10,6g Na2CO3 và 18g H2O
V =18ml H O 2 (D H O 2 =1g/ml)
V =182 + 18=200 ml=0,2 l dd
Trang 82 3
Na CO
10,6
106
n
N ng đ mol c a dd là: ồ ộ ủ M
0,1
0,2
Bước 4: Giáo viên cùng h c sinh ki m tra l i k t qu v a làm và c ngọ ể ạ ế ả ừ ủ
c l i v n đ Xem có ch nào c n ch nh s a thì s a l i ngay.ố ạ ấ ề ỗ ầ ỉ ử ử ạ
D ng 4: Nh n bi t 1 s ch t đ n gi n ạ ậ ế ố ấ ơ ả
Ví dụ: cho 3 bình đ ng khí Oự 2, CO2, H2 hãy trình bày cách nh n bi tậ ế
( H c sinh trình bày )ọ
Ph n III HI U QU TH C HI Nầ Ệ Ả Ự Ệ
Phương pháp gi i bài t p Hoá h c r t quan tr ng trong vi c góp ph nả ậ ọ ấ ọ ệ ầ nâng cao ch t lấ ượng môn Hoá, nó giúp h c sinh c m th y t tin khi làm bàiọ ả ấ ự
t p. Mu n làm đậ ố ược đi u đó, ngề ười giáo viên ph i có th i gian đ u t ,ả ờ ầ ư nghiên c u các bài t p và tham kh o các sách giáo khoa khác … đ đ a raứ ậ ả ể ư
phương pháp gi i hay nh t, phù h p nh t.ả ấ ợ ấ
Vi c áp d ng các bi n pháp trên đ nâng cao ch t lệ ụ ệ ở ể ấ ượng d y h c mônạ ọ Hóa h c, tôi đã đ t đ c nh ng k t qu r t kh quan nh sau: ọ ạ ượ ữ ế ả ấ ả ư
T l h c sinh y u kém gi m;ỷ ệ ọ ế ả
T l h c sinh trung bình gi m;ỷ ệ ọ ả
Đ c bi t h c sinh khá gi i tăng cao. ặ ệ ọ ỏ
Ngoài ra ý th c h c t p c a các em ti n b rõ r t. Đây v a là k t qu v aứ ọ ậ ủ ế ộ ệ ừ ế ả ừ
là ngu n đ ng viên khích l l n đ i v i b n thân tôi.ồ ộ ệ ớ ố ớ ả
1. K t qu trế ả ước khi áp d ng các bi n phápụ ệ
TT L pớ Số
lượn g
Gi iỏ Khá Trung bình Y u ế Kém
Sl % Sl % Sl % Sl % Sl %
1 8A 26 1 3.8 3 11.5 14 53.8 8 30.8
2 8B 26 2 7.7 12 46.2 11 42.3 1 3.8
3 8C 28 2 7.1 5 17.9 15 53.6 6 21.4
2. K t qu sau khi áp d ng các bi n pháp nh sau:ế ả ụ ệ ư
T
T
L pớ Số
lượn
g
Gi iỏ Khá Trung bình Y u ế Kém
Sl % Sl % Sl % Sl % Sl %
1 8A 26 5 19.2 8 30.8 11 42.3 2 7.7
2 8B 26 4 15.4 7 26.9 11 42.3 4 15.4
3 8C 28 9 32.1 12 42.9 6 24.4
Nh v y nhìn vào b ng kh o sát k t qu ch t l ng trư ậ ả ả ế ả ấ ượ ước và sau khi v nậ
d ng các bi n pháp th y đ c hi u qu c a bi p pháp áp d ng là r t cao, t lụ ệ ấ ượ ệ ả ủ ệ ụ ấ ỷ ệ
h c sinh khá gi i tăng cao, h c sinh y u kém gi m rõ r t. Đi u này kh ng đ nhọ ỏ ọ ế ả ệ ề ẳ ị tính kh thi c a bi n pháp áp d ng. Đ c bi t trả ủ ệ ụ ặ ệ ước khi áp dung s l ng h cố ượ ọ
Trang 9sinh y u kém trong toàn kh i đông, có t i 25 h c sinh y u và 01 h c sinh kémế ố ớ ọ ế ọ
nh ng sau khi áp d ng không còn h c sinh kém, s h c sinh y u ch còn l i 6ư ụ ọ ố ọ ế ỉ ạ em
Ph n IV – K T LU N, Đ XU T, KI N NGH ầ Ế Ậ Ề Ấ Ế Ị
Trên đây là m t s gi i pháp c a tôi trong quá trình gi ng d y, tuyộ ố ả ủ ả ạ nhiên không ph i là tuyêt đ i, nh ng tôi tin, nó s góp m t ph n nào cho vi cả ố ư ẽ ộ ầ ệ
t gi i bài t p c a h c sinh.ự ả ậ ủ ọ
Qua bi n pháp v a nêu, nh m m c đích cho h c sinh n m b t đệ ừ ằ ụ ọ ắ ắ ượ ừ c t
nh ng ki n th c c b n v hóa h c cũng nh toán h c t đ n gi n đ nữ ế ứ ơ ả ề ọ ư ọ ừ ơ ả ế
nh ng ki n th c ph c t p, khó khăn h n mà h c sinh hay v p ph i m i khiữ ế ứ ứ ạ ơ ọ ấ ả ỗ
gi i bài t p hóa h c.ả ậ ọ
Nh đã nói trên, Hóa h c là m t môn m i đ i v i h c sinh THCSư ở ọ ộ ớ ố ớ ọ
nh ng l i r t quan tr ng trong su t th i gian h c t p sau này, chính vì th , làư ạ ấ ọ ố ờ ọ ậ ế
m t giáo viên Hóa, d n d t các em t nh ng ki n th c đ u tiên là m t đi uộ ẫ ắ ừ ữ ế ứ ầ ộ ề
r t quan tr ng. Làm sao đ các em không m t căn b n khi lên các b c caoấ ọ ể ấ ả ậ
h n? Đó là m t câu h i h t s c khó. ơ ộ ỏ ế ứ
B n thân c m th y làm sao đ gi i bài t p m t cách d nh , d hi u,ả ả ấ ể ả ậ ộ ễ ớ ễ ể thì h c sinh s không c m th y chán và s nh ki n th c lâu h n. B i bài t pọ ẽ ả ấ ẽ ớ ế ứ ơ ở ậ hóa h c là m t d ng t ng h p t toán h c, v t lý h c … cho nên, khi các emọ ộ ạ ổ ợ ừ ọ ậ ọ
gi i đả ược các bài t p Hóa h c cũng là lúc các em c ng c , nâng cao ki n th cậ ọ ủ ố ế ứ
v tóan và lý.ề
Đ i v i ngố ớ ười giáo viên d y Hóa b c THCS thì lòng nhi t tình, sayạ ở ậ ệ
mê, sáng t o là nh ng th r t c n thi t, giúp các em c m th y yên tâm, h ngạ ữ ứ ấ ầ ế ả ấ ứ thú h n trong h c t p, nh th k t qu c a môn hóa b c THCS s cao h n.ơ ọ ậ ư ế ế ả ủ ở ậ ẽ ơ
Nh t là khi các em đã n m đấ ắ ược phương pháp và t mình gi i đự ả ược các bài
t p thì các em s v ng vàng h n khi bậ ẽ ữ ơ ước vào b c THPT và các b c cao h nậ ậ ơ
n a.ữ
Đ ch t lể ấ ượng được nâng cao tôi xin có m t s đ xu t sau:ộ ố ề ấ
Giáo viên c n nh n th c đầ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a b môn đ cóọ ủ ộ ể
phương pháp gi ng d y cho tích c c h n.ả ạ ự ơ
Giáo viên c n tham kh o nhi u sách, tài li u tham kh o h n đ làmầ ả ề ệ ả ơ ể phong phú thêm các d ng bài t p.ạ ậ
Tôi thi t nghĩ tùy vào t ng đ i tế ừ ố ượng h c sinh, t ng trọ ừ ường, t ng đ aừ ị
phương khác nhau người giáo viên có nhi u phề ương pháp d y h c phù h pạ ọ ợ
nh ng đây là nh ng kinh nghi m mà tôi đã áp d ng và th y có hi u qu Nayư ữ ệ ụ ấ ệ ả tôi xin m nh d n đ a ra đ các đ ng nghi p cùng tham kh o. B n sáng ki nạ ạ ư ể ồ ệ ả ả ế này tôi đã tích lũy kinh nghi m qua th c t d y h c đ n v , tuy nhiên có thệ ự ế ạ ọ ở ơ ị ể còn có nhi u h n chề ạ ế, r t mong nh n đấ ậ ượ ực s đóng góp c a các đ ng nghi pủ ồ ệ cùng các th y cô các c p chuyên môn. ầ ở ấ
Kính mong h i đ ng khoa h c, quí th y cô, b n bè đ ng nghi p góp ý chânộ ồ ọ ầ ạ ồ ệ thành đ đ tài ngày càng đ c hoàn thi n h n.ể ề ượ ệ ơ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ