1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn lý thuyết trắc nghiệm tin(có đáp án)

24 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn lý thuyết trắc nghiệm tin(có đáp án)
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Sách tổng hợp lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 00006 RAM là bộ nhớ A Truy xuất ngẫu nhiên B Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa C Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy D Truy cập tuần tự Câu 4 00009 Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết.

Trang 1

Câu 1 RAM là bộ nhớ

A Truy xuất ngẫu nhiên

B Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa

C Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy

D Cả 3 phương án còn lại đều đúng

Câu 6 Các thành phần của CPU bao gồm:

A Clock, CU, ALU, Rom

B Clock, CU, ALU, MB

C Clock, CU, BUS, Registers

D Clock, CU, ALU, Registers

D Ram, Rom, Registers

Câu 7 Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc nhiều vào:

A CPU

B ROM

C Bộ nhớ ngoài

D Cả 3 phương án đều đúng

Câu 8 Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?

A. Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến

B. Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

C. Bền hơn so với điện thoại di động khác

D. Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

Câu 8 Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỹ thuật của máy tính được các nhà sản

xuất cài đặt?

A RAM

B ROM

C Modem

Trang 2

Câu 10 Khi thực hiện chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, chương trình

sẽ dịch ra ngôn ngữ mã máy còn gọi là ngôn ngữ:

D Cung cấp dữ liệu cho máy tính

Câu 15 Tin học ứng dụng nhiều nhất ở lĩnh vực nào trong cuộc sống con

người?

A Sản xuất nông nghiệp

B Sản xuất thủ công

C Sản xuất đại trà

Trang 3

D Sản xuất công nghiệp

Câu 16 Việc truyền tải một Email nhờ vào:

A Trí tuệ nhân tạo

Câu 18 Lĩnh vực nào trong tin học vẫn còn là một thách thức đối với các

chuyên gia tin học?

A Là chương trình giúp người sử dụng sửa chữa máy tính

B Là chương trình thay đổi phần cứng của máy tính

C Là chương trình giúp người sử dụng quản lý máy tính

D Là chương trình quản lý các thiết bị trong hệ thống mạng

Câu 20 Nhiệm vụ của hệ điều hành là:

A Quản lý các tài nguyên máy tính

B Quản lý thời gian sử dụng thiết bị ngoại vi

C Quản lý việc đóng mở các chương trình

D Quản lý việc kết nối mạng

Câu 21 Các chức năng quan trọng của hệ điều hành là:

A Phối hợp và đồng bộ giữa các phần mềm

B Quản lý tài nguyên mạng

C Kiểm soát quá trình truy cập, bảo vệ hệ thống mạng

Trang 4

D Duy trì sự nhất quán của hệ thống, kiểm soát lỗi và phục hồi hệ thống khi có lỗi xảy ra.

Câu 22 Các chương trình không quản lý việc khởi động hệ thống thuộc về:

C Khả năng tương thích

D Khả năng thực hiện công việc của hệ điều hành

Câu 24 Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có

thể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đóhoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy được gọi là thiết

Trang 5

Câu 29 Thao tác nào chọn các tệp tin liền kề nhau?

A Nhấn chuột tại file đầu, nhấn giữ phím Shift sau đó nhấn chuột tại file cuối

B Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Ctrl sau đó nhấn chuột tại file cuối

C Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Alt sau đó nhấn chuột tại file cuối

D Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím F4 sau đó nhấn chuột tại file cuối

Câu 30 Mục đích nén dữ liệu (Data compression) cho các tệp và thư mục là:

A Giảm dung lượng lưu trữ

B Để tăng dung lượng lưu trữ

C Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm

D Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ doc sang rar

Câu 31 Để mở các tệp nén, người dùng sử dụng phần mềm nào?

Câu 33 Trong ứng dụng quản lý tệp và thư mục (Explorer), tùy chọn nào sau

đây trong lệnh Sort by không dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

A.Tần suất sử dụng

B Tên tệp

C Kiểu tệp

Trang 6

Câu 35 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục

trên đĩa, người dùng mở cửa sổ nào?

A Windows Explorer (File Explorer)

A Chuột phải, chọn New, chọn Folder

B Edit, chọn New, chọn Folder

C Tools, chọn New, chọn Folder

D Windows, chọn New, chọn Folder

Câu 37 Trong cửa sổ Explorer, để chọn các file nằm liền kề nhau, thực hiện

thao tác nào?

A Dùng kỹ năng kéo thả chuột để bao vùng file cần chọn

B Giỡ phím Tab và nhấn chuột vào từng file cần chọn

C Chọn file đầu danh sách và nhấn phải chuột vào file cuối danh sách

D Giữa phím Alt và nhấn chuột vào từng file muốn chọn

Câu 38 Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, thực hiện thao

tác nào?

A Chuột phải vào đối tượng, chọn Restore

B Chuột phải vào đối tượng, chọn Copy

C Chuột phải vào đối tượng, chọn Cut

D Chuột phải vào đối tượng, chọn Move To Folder

Câu 39 Để máy tính có thể chạy các chương trình ứng dụng, thì máy vi tính bắt

buộc phải có phần mềm nào?

Trang 7

A Tạo đường tắt để truy cập nhanh

B Sao chép một đối tượng

C Đóng các cửa sổ đang mở

D Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

Câu 42 Trong Windows, ứng dụng nào có chức năng như máy tính bỏ túi?

Câu 44 Trong Windows, muốn xóa hẳn file hoặc Folder không lưu vào Recycle

Bin, nguời dùng chọn đối tượng và nhấn tổ hợp phím nào?

A Shift + Delete

B Ctrl + Delete

C Alt + Delete

D Caps Lock + Delete

Câu 45 Trong Windows, nhấn phím nào để mở nhanh menu Start

A Windows

B ESC

C Ctrl

D Shift

Câu 46 Trong Windows, nhấn giữ phím Ctrl và lăn nút chuột giữa có tác dụng gì?

A Phóng to/ thu nhỏ (Zoom) các đối tượng trong cửa sổ

B Cuộn trang màn hình

C Di chuyển trỏ chuột ra ngoài cửa sổ

D Đóng cửa sổ

Trang 8

Câu 47 Trong phần mềm MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để giãn gấp 2 lần

Câu 49 Trong phần mềm MS Word 2010, để tìm kiếm và thay thế một từ lặp

lại nhiều lần, thực hiện thao tác nào?

C Home\Paragraph\Bullets and Numbering

D Home\ Paragraph \Bullets

Câu 51 Trong phần mềm MS Word 2010, chọn chữ nghiêng cho đoạn văn bản,

Câu 52 Trong phần mềm MS Word 2010, để chuyển nhanh khoảng cách dòng

về kiểu Single, sử dụng tổ hợp phím nào?

A Ctrl-2

B Ctrl-0

C Ctrl-3

D Ctrl-1

Trang 9

Câu 53 Trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện chuyển đoạn văn bản tới vị

Câu 54 Trong phần mềm MS Word 2010, chèn một cột sang bên phải cột được

chọn của bảng table, thực hiện thao tác nào?

A Table Tools\Layout\Insert Left

A Insert\Comments\ New Comment

B Review\ Comments\New Comment

C Design\ Comments\New Comment

D Home\ Comments\New Comment

Câu 57 Trong phần mềm MS Word 2010, để xóa bảng biểu, thực hiện thao tác

nào?

A Design\Layout\ Delete\Table

B Home\Layout\ Delete\Table

C Page Tools\Layout\ Delete\Table

D Table Tools\Layout\ Delete\Table

Câu 58 Trong phần mềm MS Word 2010, đánh số trang cho một file văn bản,

thực hiện thao tác nào?

A.Insert\Header & Footer\Page number

B.Insert\Header & Footer\Date and Time

C.Insert\Header & Footer\Break

D.Insert\Header & Footer\Table

Câu 59 Để mở một file sẵn có trên đĩa trong phần mềm MS Word sử dụng lệnh

hoặc tổ hợp phím nào?

A File\Open & Ctrl-N

B File\Open & Ctrl-O

Trang 10

C File\Open &Ctrl-M

D File\Open &Ctrl-H

Câu 60 Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng lên trên vị

trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

A Layout\Insert Above

B Table Tool\Layout\Insert Above

C Table Tool\ Insert Above

Câu 63 Trong phần mềm MS Word 2010, chèn liên kết văn bản (HyperLink),

thực hiện thao tác nào?

A Insert\HyperLink\Links

B Insert\HyperLink

C Insert\Links

D Insert\Links\HyperLink

Câu 64 Trong MS-Word 2010, để sử dụng font chữ ".vntime" phải chuyển chế

độ trong unikey như thế nào?

A Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "TCVN3"

B Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "Unicode"

C Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "VNI windows"

Trang 11

D Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "VIQR"

Câu 65 Trong phần mềm MS Word 2010, tổ hợp phím "Ctrl-shift-="có chức

Câu 69 Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng xuống

dưới vị trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

A Layout\Insert Below

B Table Tool\Layout\Insert Below

C Table Tool\ Insert Below

Trang 12

Câu 71 Trong phần mềm MS Word 2010, để thiết lập ký tự đầu câu luôn là

chữ in hoa, thực hiện thao tác nào?

A Home\ Change Case\ Sentence Case

B View\ Change Case\ Sentence Case

C Insert\ Change Case\ Sentence Case

D Design\ Change Case\ Sentence Case

Câu 72. Trong phần mềm MS Excel 2010, để tính tổng các ô từ A1 đến A7,

công thức nào dưới đây là đúng?

A View -> Sort B Home -> Sort

C Data -> Sort D Insert -> Sort

Câu 75 Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô D2 có công thức "=B1 + C1",

khi sao chép sang ô E2 thì ô E2 có công thức là:

Câu 76 Trong phần mềm MS Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu

#####, điều đó có nghĩa là gì?

Trang 13

A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

C. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

Câu 77 Trong phần mềm MS Excel 2010, trước mỗi công thức tính toán

thường sử dụng dấu nào?

A Dấu chấm hỏi(?) B Dấu bằng(=)

C Dấu hai chấm (:) D Dấu đôla ($)

Câu 78 Trong phần mềm MS Excel 2010, giá trị trả về của hàm = if(10>2,

Câu 80 Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm TODAY() trả về kết quả là:

A Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

B Số năm của biến ngày tháng date

C Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

D Ngày tháng hiện tại của hệ thống

Câu 81 Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm LEN(“Microsoft Excel 5.0”)

cho kết quả trả về là:

D Nhấn chuột vào công cụ Print Preview

Câu 83 Trong phần mềm MS Excel 2010,công thức =SQRT(A9) dùng để

A Tính tổng của ô A9

B Tính bình phương của ô A9

C Tính căn bậc hai của ô A9

D Tính giá trị tuyệt đối của ô A9

Trang 14

Câu 84 Trong phần mềm MS Excel 2010, để chọn kiểu chữ nghiêng, sử dụng

tổ hợp phím nào?

Câu 85 Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3 chứa số 150, công thức

=IF(A3>0,10,15) có kết quả trả về là:

Câu 86 Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3, A4, A5, A6 chứa các số 3, 4,

5, 6 công thức =IF(SUM(A3:A6)>18,10,15) có kết quả trả về là:

Câu 87 Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3 chứa chuỗi “A150”, công thức

=IF(LEFT(A3,1)=”A”,100,150) có kết quả trả về là:

Câu 88 Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị 0 Tại ô B2 soạn

thảo công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

A 0

B 5

C #VALUE!

D #DIV/0!

Câu 89.Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồi

nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:

A.Tham chiếu ô không hợp lệ

B Giá trị tham chiếu không tồn tại

C Không tham chiếu đến được

D.Tập hợp rỗng

Câu 90 Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồi

nhấn Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

A Tham chiếu ô không hợp lệ

B Giá trị tham chiếu không tồn tại

C Không tham chiếu đến được

D Tập hợp rỗng

Câu 91 Trong phần mềm MS Excel 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập

tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

A Shift+Home

Trang 15

B Alt+Home 

C Ctrl+Home

D.Shift+Ctrl+Home

Câu 92 Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 ; Tại ô B2 gõ vào

công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:      

Câu 94 Trong PowerPoint 2010,sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, thao tác

nào sau đây không dùng để trình chiếu bài trình diễn đó?

A Chọn Slide Show -> Custom Slide Show

B Chọn Slide Show ->From Curent Slide

C Chọn Slide Show -> From Beginning

D Nhấn phím F5

Câu 95 Trong PowerPoint 2010, để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử”

thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), phải thực hiện

Câu 97 Trong PowerPoint 2010, trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện

thao tác chọn tab Home -> New Slide là để?

Trang 16

A Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

B Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

C Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

D Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

Câu 98 Trong PowerPoint 2010, để tạo một slide giống hệt như slide được

chọn mà không phải thiết kế lại, người sử dụng thực hiện thao tác nào?

A Chọn tab Home -> New Slide ->Duplicate Selected Slide

B Chọn tab Home -> New Slide

C Chọn tab Home -> New Slide -> Duplicate Slide

D Chọn tab Home -> Duplicate Selected Slide

Câu 99 Trong Microsoft PowerPoint, muốn thiết đặt để khi trình chiếu đến

Slide cuối cùng sẽ tự động lặp lại Slide đầu tiên, cần chọn biểu tượng nào đượckhoanh đỏ trên hình ảnh?

A Custom Slide Show

B  Set Up Slide Show

C From Current Slide

D From Beginning

Câu 100 Trong PowerPoint 2010, muốn sao chép một phần của đoạn văn bản

trong một Text Box, thực hiện thao tác nào?

A Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

B Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bảnđến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

C Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ vănbản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

D Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ vănbản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

Trang 17

Câu 101 Biểu tượng được khoanh đỏ trên hình minh họa có chức năng nào sau

đây ?

A  Thiết đặt khoảng cách giữa các ký tự

B Sắp xếp các ký vần anphabe từ V tới A

C Sắp xếp các ký tự theo vần anphabe từ A tới V

D Thiết đặt độ giãn dòng

Câu 102 Trong  Microsoft PowerPoint, muốn thiết đặt để khi trình chiếu không

có bất kỳ hiệu ứng nào, cần chọn biểu tượng nào được khoanh đỏ trên hình ảnh?

    A From Beginning

B From Current Slide

    C Custom Slide Show

    D Set Up Slide Show

Câu 103.Trong với PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, thực hiện

thao tác nào?

    A Chọn tab Home - New Slide   

B Chọn tab Insert - New Slide   

    C Chọn tab View - New Slide   

D Chọn tab Design - New Slide

Câu 104. Trong Microsoft PowerPoint , phát biểu nào sau đây là sai?

    A Ctrl + F  để gọi hộp thoại Font

Trang 18

    B Nhấn F5 để trình chiếu từ Slide đầu tiên

    C Nhấn Shift + F5 trình chiếu từ Slide hiện tại

Câu 105. Trong Microsoft PowerPoint 2010 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin

có phần mở rộng nào sau đây?

A pps

B pptx

C pptm

D pts

Câu 106 Microsoft PowerPoint 2003 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin có

phần mở rộng nào sau đây?

A Tạo các bài trình diễn trên màn hình

B In các overhead màu hoặc trắng đen

C Tạo các handout cho khách dự hội thảo

D Tất cả các phương án trên.

Câu 108 Để mở chương trình Powerpoint, thực hiện thao tác nào?

A Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint

B Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint

C Nhấn chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint

D Start \ All Program \ Tools \ Microsoft Powerpoint

Câu 109.Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ.

A Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

B Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

C Sử dụng một trình diễn dựa trên một trình diễn có sẵn

D Tất cả các phương án trên.

Câu 110 Trong Microsoft PowerPoint, chế độ hiển thị nào không cho phép

chèn hình ảnh  vào Slide trong bài thuyết trình?

Trang 19

Câu 111 Trong Microsoft PowerPoint có chế độ hiển thị nào sau đây?

A Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh.

B Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tổ chức văn bản một cách nhanh chóng

C Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản (dàn bài)

D Hiển thị bài trình diễn dưới dạng Slide Master

Câu 113.Trong PowerPoint, chế độ hiển thị Slide Sorter View có tác dụng thế

nào?

A Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.

B Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình

và các phép biến đổi sinh động

C Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

D Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh

Câu 114.Trong PowerPoint, chế độ trình chiếu Slide Show View sử dụng như

thế nào?

A Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hộithảo

B Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

C Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.

D Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh

Câu 115.Trong PowerPoint, chức năng Animations/ Timing/ Delay được dùng

để làm gì?

A Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

B Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

C Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

D Thiết lập thời gian chờ cho mỗi slide

Câu 116.Trong Powerpoint, để tạo thêm một Slide, nhấn tổ hợp phím nào?

A Ctrl + N

Ngày đăng: 03/03/2023, 12:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w