1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài cuối kì môn thiết kế giao diện người dùng ui ux báo cáo giai đoạn 3 ứng dụng ngân hàng bidv

83 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài cuối kì môn thiết kế giao diện người dùng UI – UX báo cáo giai đoạn 3 ứng dụng ngân hàng BIDV
Tác giả Nguyễn Minh Quân, Nguyễn Tuấn Anh
Người hướng dẫn Thầy Hà Lê Hoài Trung
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Thiết kế Giao Diện Người Dùng UI-UX
Thể loại Báo cáo giai đoạn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1/ XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI DÙNG (7)
    • 1.1 MỤC TIÊU ĐO CỦA APP & WEB …………………………………… 1 - 5 (7)
    • 1.2 ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI DÙNG ……………………………………...….5 - 7 (11)
    • 1.3 CHỨC NĂNG NGƯỜI DÙNG ……………………………………...….8 - 9 2/ NGHIÊN CỨU TRẢI NGHIỆM NGƯỜI DÙNG ……………………………10 - 26 3/ PHÂN TÍCH VÀ XÂY DỰNG CÁC CHỨC NĂNG (14)
    • 3.1 STORYBOARD ……………………………………………………..27 - 29 (0)
    • 3.2 XÂY DỰNG ĐỘ ƯU TIÊN CỦA CÁC CHỨC NĂNG ……………30 - 32 4/ SITEMAP VÀ TASKFLOW (35)
    • 4.1 SITEMAP (0)
    • 4.2 TASKFLOW ………………………………………………………...34 - 38 5/ THIẾT KẾ TƯƠNG TÁC VÀ KIỂM THỬ (0)

Nội dung

Giới thiệu Recommendation - Vì nếu người dùng có trải nghiệm tốt trước đó thì rất dễ dàng để họ giới thiệu sản phẩm/ dịch vụ của bạn cho người khác cùng sử dụng.. Tính ứng dụng Usabi

XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI DÙNG

MỤC TIÊU ĐO CỦA APP & WEB …………………………………… 1 - 5

- Bao gồm 6 chỉ số UX quan trọng:

3 Tính ứng dụng ( Usability )

5 Tác vụ người dùng ( User Tasks )

Trong thực tế, người dùng thường cảm thấy thất vọng nhiều hơn là hài lòng về trải nghiệm của họ Do đó, việc sử dụng thang điểm từ 5 đến 7 cho đánh giá mức độ hài lòng giúp doanh nghiệp dễ dàng xác định và phân loại trải nghiệm của khách hàng từ rất không hài lòng đến rất hài lòng Ngoài ra, thu thập ý kiến phản hồi qua các khảo sát, biểu mẫu trên ứng dụng và website là cách hiệu quả để nắm bắt rõ ràng và chi tiết về mức độ hài lòng của người dùng, từ đó đề ra các biện pháp cải thiện phù hợp.

- Dựa theo đánh giá về mức độ tiện ích theo trải nghiệm của người dùng.

Nếu khách hàng có trải nghiệm tích cực trước đó, họ sẽ dễ dàng giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn đến người khác như một cách chia sẻ niềm tin và hài lòng Đây chính là yếu tố quan trọng góp phần xây dựng sự uy tín và mở rộng thị trường cho doanh nghiệp của bạn Khi khách hàng hài lòng, họ không chỉ quay lại sử dụng dịch vụ mà còn trở thành những người truyền cảm hứng, giúp nâng cao thương hiệu một cách tự nhiên và hiệu quả.

Xác định NPS (Net Promoter Score)

- Điều này chủ yếu thể hiện trên NPS (Net Promoter Score) – Chỉ số đo lường mức độ hài lòng của khách hàng.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

3 Tính ứng dụng ( Usability )

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

- Thang đo tính ứng dụng của hệ thống – System Usability Scale (SUS) là cách phổ biến để có thể đo lường tính ứng dụng của sản phẩm, bao gồm

10 câu hỏi về kiểm tra tính ứng dụng Trật tự được đặt điều ngẫu nhiên để giảm sự thay đổi theo chiều hướng xấu nhất.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Xếp hạng của khách hàng là yếu tố quan trọng nhất để đánh giá chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp bạn Việc đề xuất các đánh giá chung và chi tiết theo từng tiêu chí giúp doanh nghiệp hiểu rõ điểm mạnh và điểm cần cải thiện của sản phẩm hoặc dịch vụ Chưa kể, nhận xét từ khách hàng còn góp phần nâng cao uy tín thương hiệu và thu hút nhiều khách hàng tiềm năng hơn Do đó, khuyến khích khách hàng cung cấp phản hồi chân thật và chi tiết sẽ mang lại lợi ích lớn cho việc phát triển doanh nghiệp của bạn.

- Nên sử dụng thang điểm 5 và yêu cầu khách hàng cho biết những lý do lựa chọn thang điểm đó.

5 Tác vụ của người dùng ( User Tasks )

Tác vụ chính đóng vai trò quan trọng nhất trong chỉ số UX bởi vì một sản phẩm không thể hỗ trợ tốt các tác vụ của người dùng sẽ không mang lại trải nghiệm tích cực Việc thiết kế giao diện và chức năng phù hợp giúp người dùng thao tác dễ dàng và hiệu quả, từ đó nâng cao sự hài lòng và độ trung thành với sản phẩm Do đó, tập trung vào tối ưu hóa các tác vụ chính là yếu tố cốt lõi để cải thiện trải nghiệm người dùng tổng thể.

- Theo dõi chỉ số cho thấy tác vụ của người dùng như là: phiên truy cập, hành vi của người dùng, …

- Thực tế, có thể đo lường thông qua những chỉ số:

 Tỉ lệ hoàn thành: Phần trăm người dùng đã hoàn thành tác vụ của mình.

 Tỉ lệ lỗi: Phần trăm người dùng bị mắc lỗi trong quá trình thực hiện tác vụ Ví dụ như là điều hướng sai đến website.

 Trung bình số lỗi: Số lỗi người dùng mắc phải trong khi thực hiện công việc tác vụ.

Thời gian thực hiện là khoảng thời gian người dùng hoàn thành một tác vụ, giúp đo lường chính xác năng suất làm việc Việc theo dõi thời gian này là yếu tố quan trọng để đánh giá hiệu quả công việc và tối ưu hóa quy trình làm việc Thời gian thực hiện tác vụ phản ánh mức độ hiệu quả của người dùng, từ đó đề xuất các biện pháp cải thiện năng suất một cách hợp lý.

Dễ thực hiện là yếu tố đo lường mức độ đơn giản khi hoàn thành một tác vụ, giúp người dùng cảm thấy dễ dàng và thuận tiện hơn Sử dụng câu hỏi đơn giản SEQ (Single Ease Question) là phương pháp hiệu quả để đánh giá chính xác mức độ dễ dàng của quá trình thực hiện, từ đó tối ưu hóa trải nghiệm người dùng và nâng cao hiệu quả hoạt động.

 Từ ngữ bạn dùng mô tả sản phẩm/ dịch vụ cũng có thể cho biết bạn cung cấp những trải nghiệm gì tới người dùng

Xác định SWOT: Điểm mạnh (S):

 Hoạt động trên phạm vi cả nước.

 Thân thiện với người dùng.

 Thanh toán được nhiều dịch vụ, hóa đơn từ xa mà không cần phải đến trực tiếp nơi thanh toán.

 Nhận và chuyển tiền một cách an toàn, nhanh chóng thông qua vài lần tương tác.

 Nhận được lợi nhuận, ưu đãi đối với mỗi giao dịch phát sinh.

 Đặt vé xe, vé máy bay, khách sạn, … một cách trực tuyến và tiện lợi.

 Được áp dụng nhiều ưu đãi khuyến mãi.

 Các thao tác trên ứng dụng đơn giản, dễ sử dụng.

 Độ an toàn về thông tin cá nhân tương đối cao

 Phí giao dịch thấp. Điểm yếu (W):

 Chỉ áp dụng đối với những người trên 18 tuổi và được phép thực hiện các hành vi giao dịch dân sự.

 Phải liên kết với tài khoản ngân hàng có đăng ký internet banking thì mới có thể nạp tiền vào ví.

 Dễ bị lợi dụng và khai thác thông tin, khó tránh khỏi các hành vi gian lận.

 Phát triển ứng dụng ra toàn thế giới.

 Có thể áp dụng các kỹ thuật tiên tiến hơn trong tương lai.

 Liên kết được với nhiều doanh nghiệp, đối tác phát triển.

 Trên thị trường còn xuất hiện thêm nhiều ví điện tử khác cùng cạnh tranh (đối thủ cạnh tranh).

 Các quy định về chính sách kinh tế.

 Phải đối mặc với nhiều hành vi gian lận về tài chính hoặc bảo mật.

 Đa số nhiều người dùng vẫn còn thói quen sử dụng tiền mặt

ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI DÙNG …………………………………… ….5 - 7

Khách hàng (bao gồm cả người cư trú và không cư trú) từ 18 tuổi trở lên hoặc người đủ 15 tuổi nhưng không mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo pháp luật Việt Nam, đã có tài khoản thanh toán tại BIDV và đăng ký số điện thoại di động trong hệ thống của ngân hàng.

 Những người có ít thời gian đến ngân hàng để sử dụng dịch vụ

Công ty gửi thông báo và cập nhật thông tin chi tiết về các sự kiện, dịch vụ mới đến khách hàng đang sử dụng tài khoản và ứng dụng online của BIDV, nhằm đảm bảo khách hàng luôn nắm bắt được các hoạt động mới và tiện ích mới từ ngân hàng.

- Người dùng ở độ tuổi thanh niên và thành niên

- Những người có sử dụng internet và smartphone

- Có tài khoản ngân hàng và đã được đăng ký BIDV Smart Banking

- Những người thường có nhu cầu thanh toán trực tuyến

- Đối tác liên kết với ngân hàng

- Đối tác dich vụ của ngân hàng

CHỨC NĂNG NGƯỜI DÙNG …………………………………… ….8 - 9 2/ NGHIÊN CỨU TRẢI NGHIỆM NGƯỜI DÙNG ……………………………10 - 26 3/ PHÂN TÍCH VÀ XÂY DỰNG CÁC CHỨC NĂNG

2 Nghiên cứu trải nghiệm người dùng

Câu hỏi khảo sát người dùng Smart Banking (BIDV)

6/ Bạn đang sinh sống ở đâu

7/ Bạn hiện tại đang là

8/ Thu nhập của bạn hiện tại (VNĐ)

9/ Bạn biết BIDV Smart Banking qua đâu ?

10/ Bạn đã sử dụng BIDV Smart Banking được bao lâu

11/ Bạn có thường xuyên sử dụng BIDV Smart Banking

12/ Mức độ hài lòng của bạn với ứng dụng BIDV Smart Banking

13/ Bạn thường dùng BIDV Smart Banking ở đâu

14/ Bạn thường dùng BIDV Smart Banking cho mục đích gì 15/ Bạn thấy BIDV Smart Banking có dễ sử dụng không

16/ Chức năng nào mà bạn cảm thấy thích nhất

17/ Chức năng nào mà bạn cảm thấy không thích nhất

18/ Bạn có thích những sự kiện, ưu đãi mới từ BIDV không 19/ Tốc độ thanh toán, chuyển tiền có làm bạn hài lòng

20/ Bạn thấy thời gian phản hồi hỗ trợ tư vấn như thế nào 21/ Bạn đang có nhu cầu xài các dịch vụ thẻ nào

22/ Bạn có dự định mở sổ tiết kiệm không

23/ Bạn thích nhất chính sách quyền lợi khi mở sổ tiết kiệm ở điểm nào

24/ Bạn có gặp trở ngại, vấn đề nào khi sử dụng ứng dụng không

25/ Thái độ nhân viên tư vấn trực tuyến đối với bạn như thế nào

26/ Thông báo từ BIDV Smart Banking có làm phiền đến bạn không

27/ Bạn có thường được nhận những thông báo lừa đảo dưới danh nghĩa BIDV chưa

28/ Những tính năng mà bạn muốn có trong tương lai

29/ Bạn sẽ mời bạn bè và người thân sử dụng dịch vụ của BIDV chứ

30/ Vui lòng đánh giá BIDV Smart Banking theo cảm nhận trải nghiệm của bạn

Hình 1 Hiển thị tên người dùng nhập

Hình 2 Hiển thị số điện thoại người dùng đã nhập

Hình 3 Hiển thị email người dùng đã nhập

Hình 4 Biểu đồ hiển thị giới tính người dùng

Hình 5 Biểu đồ hiển thị độ tuổi người dùng

Hình 6 Biểu đồ hiển thị nơi sinh sống của người dùng

Hình 7 Biểu đồ hiển thị công việc hiện tại của người dùng

Hình 8 Biểu đồ hiển thị thu nhập người dùng

Hình 9 Biểu đồ hiển thị người dùng biết ứng dụng qua đâu

Hình 10 Biểu đồ hiển thời gian người dùng sử dụng ứng dụng

Hình 11 Biểu đồ hiển thị chu kì người dùng sử dụng ứng dụng

Hình 12 Biểu đồ hiển thời gian người dùng sử dụng ứng dụng

Hình 13 Cột hiển thị vị trí người dùng thường sử dụng ứng dụng

Hình 14 Cột hiển thị mục đích của người dùng khi sử dụng ứng dụng

Hình 15 Biểu đồ cho đánh giá của người dùng

Hình 16 Biểu đồ tròn hiển thị chức năng mà người dùng thích nhất

Hình 17 Biểu đồ tròn hiển thị chức năng mà người dùng không thích nhất

Hình 18 Biểu đồ tròn hiển thị đánh giá yêu thích về sự kiện của ứng dụng

Hình 19 Biểu đồ tròn cho thấy đánh giá về tốc độ thanh toán, chuyển tiền của người dùng

Hình 20 Biểu đồ tròn cho thấy đánh giá về thời gian phản hồi của nhân viên đối với người dùng

Hình 21 Biểu đồ hiển thị nhu cầu về các dịch vụ thẻ của người dùng

Hình 22 Biểu đồ tròn hiển thị nhu cầu mở sổ tiết kiệm của người dùng

Hình 23 Biểu đồ tròn hiển thị sự đánh giá về chính sách quyền lợi khi mở sổ tiết kiệm của khách hàng

Hình 24 Biểu đồ tròn hiển thị trở ngại vấn đề khi sử dụng ứng dụng của người dùng

Hình 25 Biểu đồ tròn hiển thị đánh giá thái độ nhân viên trực tuyến đối với người dùng

Hình 26 Biểu đồ tròn hiển thị mức độ làm phiền của thông báo đến với người dùng

Hình 27 Biểu đồ tròn hiển thị mức độ nhận được thông báo lừa đảo đối với người dùng

Hình 28 Cột hiển thị mức độ nhu cầu những tính năng mới mà người dùng muốn có trong tương lai

Hình 29 Biểu đồ tròn hiển thị mong muốn chia sẽ của người dùng đến những người dùng khác

Hình 30 Biểu đồ tròn hiển thị đánh giá ứng dụng theo trải nghiệm của người dùng

3 Phân tích và xây dựng các chức năng

1/ Sử dụng Storyboard để minh họa & phác thảo confirm chức năng với người dùng

2/ Storyboard về chức năng nạp tiền điện thoại

3/ Storyboard về chức năng đặt vé dịch vụ, xem tài khoản, lịch sử giao dịch, số dư

3.2 Xây dựng độ ưu tiên của các chức năng

Resource Feasibility CN01 Đăng nhập Người dùng sử dụng tài khoảnã đó đăng ký thành công để truy cập vào ứng dụng

CN02 Xem tài khoản Người dùng kiểm tra số tiền, số tài khoản, số dư, lịch sử giao dịch của tài khoản

CN03 Chuyển tiền Chuyển tiền cho các stk khác

CN04 Dịch vụ tài chính Theo dõi thông tin và sử dụng các dịch vụ tài chính khi có nhu cầu

CN05 Vay tiền Được hỗ trợ vay tiền từ ngân hàng với lãi suất ưu đãi

CN06 Tiết kiệm Hỗ trợ mở sổ, gửi tiết kiệm tính lãi theo định kì

CN07 Chứng khoán Theo dõi cập nhật mua , bán trên sàn chứng khoán

CN08 Thông báo Cập nhật thông liên quan và có ảnh hưởng đến stk của người dùng

CN09 Dịch vụ khác Theo dõi cập nhật các thông tin biến động trong tài khoản

CN10 Báo cáo giao dịch Giúp người dùng theo dõi các biến động giao dịch trong tài khoản

CN11 Tiện ích Giúp người dùng dễ dàng đặt trước những dịch vụ giải trí với nhiều ưu đãi

CN12 Cài đặt Hỗ trợ người dùng đổi mật khẩu cài đặt bảo

32 mật cho tài khoản CN13 Smart OTP Giúp người dùng bảo mật tích hợp lấy mã để giao dịch 1 cách tiện lợi

CN14 Xem tài khoản Giúp người dùng biết được STK, hỗ trợ theo dõi số dư của tài khoản

5 Thiết kế tương tác & kiểm thử

5.1.1 Màn hình chính khi chưa đăng nhập

5.1.2 Màn hình đăng nhập không thành công

5.1.3 Màn hình đổi mật khẩu

5.1.4 Màn hình đổi mật khẩu sau khi đăng nhập bằng mật khẩu hệ thống cung cấp và thiết lập mã pin

5.1.5 Màn hình chính sau khi đăng nhập và thông tin khách hàng

5.1.6 Thông tin tài khoản và biến động số dư

5.1.8 Chuyển tiền nội bộ BIDV

5.1.9 Chuyển tiền ngoài ngân hàng đến số tài khoản

5.1.10 Chuyển tiền ngoài ngân hàng đến số thẻ

5.1.11 Thanh toán hóa đơn tiền điện

5.1.12 Quyên góp vào quỹ Vaccine Covid-19 của BIDV

5.2 Bảng kiểm thử chấp nhận của người dùng về ứng dụng

5.2.1 Câu hỏi và kết quả kiểm thử về định lượng

5.2.2 Câu hỏi và kết quả kiểm thử về định tính

XÂY DỰNG ĐỘ ƯU TIÊN CỦA CÁC CHỨC NĂNG ……………30 - 32 4/ SITEMAP VÀ TASKFLOW

Resource Feasibility CN01 Đăng nhập Người dùng sử dụng tài khoảnã đó đăng ký thành công để truy cập vào ứng dụng

CN02 Xem tài khoản Người dùng kiểm tra số tiền, số tài khoản, số dư, lịch sử giao dịch của tài khoản

CN03 Chuyển tiền Chuyển tiền cho các stk khác

CN04 Dịch vụ tài chính Theo dõi thông tin và sử dụng các dịch vụ tài chính khi có nhu cầu

CN05 Vay tiền Được hỗ trợ vay tiền từ ngân hàng với lãi suất ưu đãi

CN06 Tiết kiệm Hỗ trợ mở sổ, gửi tiết kiệm tính lãi theo định kì

CN07 Chứng khoán Theo dõi cập nhật mua , bán trên sàn chứng khoán

CN08 Thông báo Cập nhật thông liên quan và có ảnh hưởng đến stk của người dùng

CN09 Dịch vụ khác Theo dõi cập nhật các thông tin biến động trong tài khoản

CN10 Báo cáo giao dịch Giúp người dùng theo dõi các biến động giao dịch trong tài khoản

CN11 Tiện ích Giúp người dùng dễ dàng đặt trước những dịch vụ giải trí với nhiều ưu đãi

CN12 Cài đặt Hỗ trợ người dùng đổi mật khẩu cài đặt bảo

32 mật cho tài khoản CN13 Smart OTP Giúp người dùng bảo mật tích hợp lấy mã để giao dịch 1 cách tiện lợi

CN14 Xem tài khoản Giúp người dùng biết được STK, hỗ trợ theo dõi số dư của tài khoản

5 Thiết kế tương tác & kiểm thử

5.1.1 Màn hình chính khi chưa đăng nhập

5.1.2 Màn hình đăng nhập không thành công

5.1.3 Màn hình đổi mật khẩu

5.1.4 Màn hình đổi mật khẩu sau khi đăng nhập bằng mật khẩu hệ thống cung cấp và thiết lập mã pin

5.1.5 Màn hình chính sau khi đăng nhập và thông tin khách hàng

5.1.6 Thông tin tài khoản và biến động số dư

5.1.8 Chuyển tiền nội bộ BIDV

5.1.9 Chuyển tiền ngoài ngân hàng đến số tài khoản

5.1.10 Chuyển tiền ngoài ngân hàng đến số thẻ

5.1.11 Thanh toán hóa đơn tiền điện

5.1.12 Quyên góp vào quỹ Vaccine Covid-19 của BIDV

5.2 Bảng kiểm thử chấp nhận của người dùng về ứng dụng

5.2.1 Câu hỏi và kết quả kiểm thử về định lượng

5.2.2 Câu hỏi và kết quả kiểm thử về định tính

Ngày đăng: 03/03/2023, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w