Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI HKII Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI HKII Bộ Môn GDCD7 Bài 12 Sống và làm việc có kế hoạch (tiết 1) Phần 01 Trắc nghiệm khách quan (4 câu) Câu 01 Nh[.]
Trang 1Trường THCS Thành Thới A THƯ VIỆN CÂU HỎI HKII
Bộ Mơn: GDCD7
Bài 12: Sống và làm việc cĩ kế hoạch (tiết 1) Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
* Mục tiêu: Biết được biểu hiện làm việc cĩ kế hoạch.
* Nội dung: Biểu hiện nào dưới đây là làm việc cĩ kế hoạch?
A Hơm nào Hà cũng tự học nghiêm túc, trừ khi cĩ phim hay hoặc bĩng đá quốc tế
B Đang giúp mẹ nấu cơm như thường lệ, các bạn đến rủ đi đá bĩng, Hải cũng đi
C Tối nào Ngọc cũng ngồi vào bàn học đúng giờ
D Thành luơn luơn thay đổi lịch làm việc và tự học
*Đáp án: C
Câu 02: Nhận biết
* Mục tiêu: Biết thế nào là sống và làm việc cĩ kế hoạch.
* Nội dung: Việc làm nào sau đây thể hiện tính cĩ kế hoạch?
A Cứ học từ từ đến khi thi mới nổ lực học
B Chỉ cần lập kế hoạch cho những việc quan trọng
C Từ việc nhỏ đến việc lớn đều cần cĩ kế hoạch
D Có sự sắp xếp trước khi bắt tay vào việc gì
* Đáp án: D
Câu 03: Thơng hiểu.
*Mục tiêu: Xác định được tục ngữ nào nĩi lên làm việc cĩ kế hoạch.
* Nội dung: Trong các câu tục ngữ sau, câu nào nĩi lên làm việc cĩ kế hoạch?
A Việc hơm nay chớ để ngày mai
B Cĩ cứng mới đứng đầu giĩ
C Giấy rách phải giữ lấy lề
D Khơng thầy đố mày làm nên
* Đáp án: A.
Câu 04: Vận dụng thấp
* Mục tiêu: HS vận dung nội dung đã học vào cuộc sống.
* Nội dung: Từ khi vào lớp 1 các em đã tiếp xúc với kế hoach học tập trên lớp do nhà
trường đề ra Đĩ là gì?
A Kế hoach học tập
B Nội qui nhà trường
C Nội qui của lớp
D Thời khĩa biểu
* Đáp án: D.
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 01: Thơng hiểu.
* Mục tiêu: Hiểu được thế nào là sống và làm việc cĩ kế hoạch.
* Nội dung: Thế nào là sống và làm việc cĩ kế hoạch?
* Đáp án:
- Là xác định nhiệm vụ, sắp xếp cơng việc hằng ngày, hằng tuần một cách hợp lý, để
mọi việc được thực hiện đầy đủ, hiệu quả, cĩ chất lượng
Trang 2- Biết xác định nhiệm vụ là biết phải làm gì, mục đích là gì; cơng việc gồm những cơng đoạn nào, làm gì trước, làm gì sau; phân chia thời gian cho từng việc dựa trên sự tính tốn tới tất cả các phương tiện và cách thức thực hiện
- Kế hoạch sống và làm việc phải đảm bảo cân đối các nhiệm vụ; Phải biết điều chỉnh
kế hoạch khi cần thiết; Phải quyết tâm vượt khĩ kiên trì, sáng tạo thực hiện kế hoạch đã
đề ra
Câu 02: Vận dụng.
* Mục tiêu: HS vận dung nội dung đã học vào cuộc sống.
* Nội dung: Em hãy lập kế hoạch làm việc một tuần Khi lập kế hoạch em cĩ cần trao
đổi với bố mẹ hoặc người khác trong gia đình khơng? Vì sao?
* Đáp án: Lập kế hoạch học tập một tuần.
Khi xây dựng bảng kế hoạch cần tham khảo với cha mẹ và người thân trong gia đình, để cĩ sự hổ trợ của gia đình Sắp xếp cơng việc nhà…
Bài 12: Sống và làm việc cĩ kế hoạch (tiết 2) Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
* Mục tiêu: Biết việc làm đúng thể hiện tính kế hoạch.
* Nội dung: ù Việc làm đúng thể hiện tính kế hoạch.
A Có sự sắp xếp trước khi bắt tay vào việc gì
B Làm đến đâu hay đến đấy
C Cứ học từ từ đến khi thi mới nổ lực học rút
D Chỉ cần lập kế hoạch cho những việc quan trọng
*Đáp án: A.
Câu 02: Nhận biết
*Mục tiêu: Biết được cần phải làm gì để thực hiện được K.H đề ra.
* Nội dung: Em cần rèn luyện đức tính gì để thực hiện được K.H đề ra.
A Kiên trì vượt khĩ
B Siêng năng, trung thực
C Kiên trì vượt khĩ, sáng tạo
D Kiên trì vượt khĩ, sáng tạo, biết điều chỉnh kế hoạch khi cần thiết
* Đáp án: D
Câu 03: Thơng hiểu.
* Mục tiêu: Hiểu được để kế hoạch đề ra được thực hiện đúng & đạt hiệu quả cao, điều
cần thiết cần làm gì
* Nội dung: Chọn câu trả lời đúng? Để kế hoạch đề ra được thực hiện đúng & đạt hiệu
quả cao, điều cần thiết là:
A Quyết tâm vượt khĩ, kiên trì, sáng tạo, thực hiện đúng kế hoạch đặt ra
B Cĩ người thường xuyên nhắc nhở mình thực hiện kế hoạch
C Dẹp bỏ mọi việc làm khác xung quanh để tập trung thực hiện kế hoạch
D Khi nào thấy thuận tiện nên thực hiện nhiều kế hoạch luơn cùng lúc, để những lúc khác khơng phải bận tâm về nĩ
* Đáp án: A
Trang 3Câu 04: Vận dụng thấp
* Mục tiêu: HS vận dung nội dung đã học vào cuộc sống
* Nội dung: Em đồng ý với quan điểm nào sau đây ?
A Mỗi tháng nên thay đổi quan điểm sống & làm việc nhiều lần
B Chỉ cần x.dựng k.hoạch nghỉ ngơi để đảm bảo duy trì sức khỏe, khơng cần x.dựng kế hoạch khác
C Kế hoạch làm việc nghỉ ngơi nên cụ thể, khơng nên chung chung
D Kế hoạch làm việc & nghỉ ngơi nên chi tiết đến từng giây, từng phút mới tốt
* Đáp án: C
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 01: Thơng hiểu.
* Mục tiêu: Hiểu được tác dung của làm việc cĩ kế hoạch
* Nội dung: Làm việc cĩ kế hoạch cĩ ý nghĩa như thế nào đối với con người?
* Đáp án:
Ý nghĩa của sống và làm việc cĩ kế hoạch:
- Tiết kiệm được thời gian, cơng sức, đạt kết quả cao
- Giúp ta chủ động trong cơng việc, trong cuộc sống và thực hiện được kế hoạch đề ra
- Là yêu cầu khơng thể thiếu đối với người lao động trong thời đại cơng nghiệp hĩa, hiện đại hĩa; giúp con người thích nghi được với cuộc sống hiện đại, với yêu cầu lao động cĩ kĩ thuật cao
Câu 02: Vận dụng.
* Mục tiêu: HS vận dung nội dung đã học vào cuộc sống
* Nội dung: Tục ngữ cĩ câu: “Việc hơm nay chớ để ngày mai” Em hiểu gì về câu tục
ngữ này?
* Đáp án:
Quyết tâm tránh lãng phí thời gian, đúng hẹn với mọi người, làm đúng kế hoạch đề ra… Điều quan trọng là phải quyết tâm thực hiện kế hoạch đặt ra Phải kiên trì, cĩ nghị lực, biết tự kiểm tra việc thực hiện kế hoạch Cần nhớ rằng: Thành cơng chỉ đến với những ai giàu nghị lực & cĩ tính kiên trì…
Bài 13: Quyền được bảo vệ, chăm sĩc, giáo dục của trẻ em Việt Nam Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
* Mục tiêu: biết được biểu hiện nào là xâm phạm đến quyền của trẻ em.
* Nội dung: Hãy khoanh trịn chữ cái đầu câu em chọn.
Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào xâm phạm đến quyền của trẻ em?
A Đưa trẻ em hư vào trường giáo dưỡng
C Làm khai sinh khi trẻ em ra đời
B Buộc trẻ em nghiện hút phải đi cai nghiện
D Dụ dỗ, lơi kéo trẻ em đánh bạc
* Đáp án: D.
Câu 02: Nhận biết
* Mục tiêu: biết được biểu hiện nào là xâm phạm đến quyền của trẻ em.
* Nội dung: Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào xâm ph ạm đến quyền của trẻ em?
A Bắt trẻ em lao động quá sức, làm những việc nặng khơng phù hợp với lứa tuổi
B Nhắc nhở con làm bài tập ở nhà
Trang 4C Tổ chức vui chơi giải trí cho trẻ em.
D Không cho con thức khuya để chơi game
* Đáp án: A.
Câu 03: Thông hiểu.
*Mục tiêu: Hiểu được hành vi nào là thực hiện quyền của trẻ em.
* Nội dung: Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu em chọn
Trong các hành vi sau, hành vi nào thực hiện quyền trẻ em?
A Đưa trẻ em hư vào trường giáo dưỡng
B Lôi kéo trẻ em đánh bạc
C Bắt trẻ em làm việc quá sức
D Không cho trẻ đến trường
* Đáp án: A.
Câu 04: Vận dụng thấp
* Mục tiêu: Hiểu và phân biệt được việc làm nào là thực hiện quyền của trẻ em.
* Nội dung: Việc làm nào dưới đây là thực hiện đúng bổn phận của trẻ em?
A Học hành chăm chỉ và chăm lo việc nhà giúp bố mẹ
B Học giỏi nhưng vô lễ với thầy cô giáo
C.Chăm chỉ làm việc nhà, lễ phép với người lớn nhưng lười học nên kết quả học tập thấp
D Chăm chỉ nghe lời thầy cô giáo, không nghe lời bố mẹ
* Đáp án: A.
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 01: Thông hiểu.
* Mục tiêu: Hiểu được bổn phận TE.
* Nội dung: Bổn phận TE đối vớigia đình, nhà trường và xã hội?
* Đáp án:
- Đối với gia đình:
Yêu quý, kính trọng, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, giúp đở gia đình làm việc vừa sức
mình.
- Đối với nhà trường: Chăm chỉ học tập, kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè.
- Đối với xã hội:
Sống có đạo đức, tôn trọng pháp luật, tôn trọng và giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc; Yêu quê hương, đất nước, yêu đồng bào, có ý thức xây dựng Tổ quốc Việt Nam XHCN
và đoàn kết quốc tế
Câu 02: Vận dụng.
* Mục tiêu: HS vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
* Nội dung: Là HS, là mầm non tương lai của đất nước, các em sẽ làm gì để xứng đáng
với sự quan tâm đ.biệt của nhà nước ta.
* Đáp án: - Phải thực hiện tốt bổn phận và nghĩa vụ của mình.
- Cố gắng học tập tốt để giúp ích cho bản thân, gia đình và xh
Bài 14: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên (tiết 1)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
Trang 5* Mục tiêu: biết được biện pháp nào có tác dụng bảo vệ môi trường.
* Nội dung: Biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ môi trường?
A Phá rừng để trồng cây lương thực
B Xử lí nước thải công nghiệp trước khi đổ vào nguồn nước
C Bón thật nhiều phân hóa học để cây trồng lên xanh tốt
D Diệt hết các loại côn trùng để bảo vệ cây
*Đáp án: B
Câu 02: Nhận biết
* Mục tiêu: Biết được mọi cơ quan, tổ chức và công dân có trách nhiệm bảo vệ môi
trường
* Nội dung: Bảo vệ MT là trách nhiệm của ai?
A Nhà nước & cán bộ, công chức nhà nước
B Bộ tài nguyên môi trường
C Các tổ chức sản xuất kinh doanh
D Mọi cơ quan, tổ chức và công dân
* Đáp án: D.
Câu 03: Thông hiểu.
*Mục tiêu: Phân biệt được hành vi vi phạm với không vi phạm pháp luật về bảo vệ môi
trường.
* Nội dung: Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
A Thả động vật hoang dã về rừng
B Giữ gìn vệ sinh xung quanh trường học, đổ rác đúng nơi qui định
C Thải khói, bụi có chất và mùi độc hại vào không khí
D Khai thác rừng theo kế hoạch
* Đáp án: C.
Câu 04: Vận dụng thấp
* Mục tiêu: Biết thực hiện bảo vệ môi trường và TNTN.
* Nội dung: Việc làm nào sau đây của HS là bảo vệ môi trường và TNTN?
A Xả rác, đi vệ sinh bừa bãi, không dội rửa, vẽ bậy lên tường,
B Đập phá bàn ghế, chặt phá cây xanh của đường
C Vứt rác, chất thải bừa bãi
D Giữ vệ sinh trường lớp, đổ rác đúng nơi quy định
* Đáp án: D.
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 01: Thông hiểu.
* Mục tiêu: Nêu lên được việc làm làm bảo vệ môi trường và gây ô nhiễm môi trường.
* Nội dung: Thế nào là môi trường và tài nguyên thiên nhiên? Hãy kể 5 việc làm gây ô
nhiễm môi trường và 5 việc làm bảo vệ môi trường?
* Đáp án:
- Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có
ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên
- Các yếu tố của môi trường bao gồm: đất, nước, gió, không khí, nhiệt độ, ánh sáng, động thực vật, bụi…
- Tài nguyên thiên nhiên
Trang 6Là những của cải vật chất có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng, phục vụ cuộc sống của con người
Tài nguyên thiên nhiên là một bộ phận thiết yếu của môi trường, có quan hệ chặt chẽ với môi trường
Các yếu tố của Tài nguyên thiên nhiên: rừng cây, khoáng sản, dầu khí, nước, động thực vật quý hiếm, đất đai…
- Ba việc làm bảo vệ môi trường:
+ Giữ vệ sinh trường lớp, đổ rác đúng nơi quy định
+ Trồng cây xanh, hoa kiểng
+ Không vẽ bậy, viết bậy lên bàn ghế lớp
+ Chăm sóc, bảo vệ các loài động vật quý hiếm cần bảo tồn
+ Giữ gìn vệ sinh nhà cửa sạch sẽ
- Ba việc làm gây ô nhiễm môi trường:
+ Xả rác, đi vệ sinh bừa bãi, không dội rửa, vẽ bậy lên tường,
+ Đập phá bàn ghế, chặt phá cây xanh của đường
+ Vứt rác, chất thải bừa bãi
+ Đổ các chất thải, nước thải công nghiệp trực tiếp vào nguồn nước
+ Sử dụng phân hoá học quá mức quy định
Câu 02: Vận dụng.
* Mục tiêu: HS vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
* Nội dung: Theo em, mỗi học sinh trung học cơ sở cần phải làm gì để góp phần bảo vệ
môi trường và tài nguyên thiên nhiên?
* Đáp án: Học sinh cần phải làm:
+ Giữ gìn vệ sinh nhà ở, khu dân cư và nơi công cộng, đổ rác đúng qui định.Thực hiện nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường do nhà trường tổ chức; nhắc nhở, tuyên truyền vận động bạn bè và mọi người cùng thực hiện bảo vệ môi trường
Bài 14: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên (tiết 2)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
* Mục tiêu: Biết được bảo vệ môi trương là trách nhiệm của ai.
* Nội dung: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm của:
A Những người bảo vệ rừng C Bộ vệ sinh môi trường
B Công nhân quét rác D Mọi công dân
*Đáp án: D
Câu 02: Nhận biết
* Mục tiêu: Biết được biện pháp nào là bảo vệ môi trường
* Nội dung: Biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ môi trường?
A Phá rừng để trồng cây lương thực
B Xử lí nước thải công nghiệp trước khi đổ vào nguồn nước
C Bón thật nhiều phân hóa học để cây trồng lên xanh tốt
D Diệt hết các loại côn trùng để bảo vệ cây
* Đáp án: A
Câu 03: Thông hiểu.
*Mục tiêu: Biết được hành vi nào là vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trang 7* Nội dung: Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật về bảo vệ mơi trường?
A Thả động vật hoang dã về rừng
B Giữ gìn vệ sinh xung quanh trường học, đổ rác đúng nơi qui định
C Thải khĩi, bụi cĩ chất và mùi độc hại vào khơng khí
D Khai thác rừng theo kế hoạch
* Đáp án: C
Câu 04: Vận dụng thấp
* Mục tiêu: Dựa vào hiểu biết xác định hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo
vệ MT, TNTN
* Nội dung: Hãy khoanh trịn chữ cái đầu câu tương ứng với h.vi mà em cho là vi phạm
quy định của pháp luật về bảo vệ MT, TNTN
A.Thả động vật hoang dã về rừng
B Giữ vệ sinh nhà mình, vứt rác ra hè phố
C Chơn chất độc hại xuống đất
D Chặt cây đến tuổi thu hoạch
Đ Dùng điện ắc quy để đánh bắt cá
E Đổ dầu thải ra cống thốt nước
* Đáp án: Khoanh trịn câu: B, C, Đ, E.
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 01: Thơng hiểu.
* Mục tiêu: Biết những việc cần phải làm để bảo vệ mơi trường và TNTN.
* Nội dung: CD - HS phải làm gì để góp phần bảo vệ môi
trường và tài nguyên thiên nhiên?
* Đáp án:
+ Giữ gìn vệ sinh mơi trường, đổ rác đúng qui định
+ Hạn chế dùng các chất khĩ phân hủy (nilon, nhựa…)
+ Tiết kiệm điện nước sạch…
+ Trồng & chăm sĩc cây xanh
+ Giữ gìn vệ sinh nhà cửa sạch sẽ
+ Khơng xả rác bừa bãi
+ Thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ MT & TNTN
Câu 02: Vận dụng.
* Mục tiêu: nhận xét về tình hình ơ nhiễm mơi trường nơi ở và đề xuất những biện pháp
nhằm bảo vệ, giữ gìn mơi trường trong sạch
* Nội dung: Em hãy nêu một số nhận xét về tình hình ơ nhiễm mơi trường nơi em ở và
đề xuất những biện pháp nhằm bảo vệ, giữ gìn mơi trường trong sạch
* Đáp án:
HS cĩ thể cĩ những cách diễn đạt khác nhau nhưng yêu cầu phải nêu được 3 nhận xét về tình hình ơ nhiễm mơi trường tại nơi
VD: - Sử lí hố chất khơng đúng quy định gây nguy hiểm cho con người
- Tình trạng lụt lội thường xuyên xảy ra vào mùa mưa
- Sử dụng thuốc trừ sâu nồng độ cao một cách tràn lan
Đề xuất biện pháp:
- Khơng xả rác và các chất thải bừa bãi
- Khơng lấp hồ ao
Trang 8- Làm sạch ao hồ, khơi nguồn cho các con sông
Bài 15: BẢO VỆ DI SẢN VĂN HOÁ (TIẾT 1)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
* Mục tiêu: Biết được DSVH nào được công nhận là di sản văn hóa thế giới.
* Nội dung: Di sản văn hóa nào của Việt Nam dưới đây đã được công nhận là di sản
văn hóa thế giới?
A Bến Nhà Rồng C Không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên
B Cải lương Nam Bộ D Chùa Tuyên Linh
*Đáp án: C
Câu 02: Nhận biết
* Mục tiêu: Biết được DSVH phi vật thể nào của VN được công nhận là di sản văn hóa
thế giới
* Nội dung: Di sản văn hoá phi vật thể nào của Việt Nam dưới đây đã được công nhận là
di sản thế giới?
A Áo dài Việt Nam B Lễ hội đền Hùng
C Ca trù D Tranh dân gian làng Hồ
* Đáp án: C
Câu 03: Thông hiểu.
*Mục tiêu: : Phân biệt được di sản văn hóa nào là di sản văn hóa vật thể di sản văn hóa
nào là di sản văn hóa phi vật thể
* Nội dung: Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa vật thể ?
A Tranh dân gian làng Hồ C Áo dài Việt Nam
B Nhã nhạc cung đình Huế D Vịnh Hạ Long
* Đáp án: D
Câu 04: Thông hiểu.
* Mục tiêu: Phân biệt được di sản văn hóa nào là di sản văn hóa vật thể di sản văn hóa
nào là di sản văn hóa phi vật thể
* Nội dung: Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa phi vật thể ?
A.Trống Đồng Đông Sơn C Lễ Hội đền Hùng
B Bến Nhà Rồng D Cố Đô Huế
* Đáp án: C
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 01: Thông hiểu.
* Mục tiêu: Hiểu cần làm gì để biết DSVH của đất nước.
* Nội dung: Để hiểu biết chính xác về những DTLS VH của đất nước về LSDT, về
những cảnh đẹp của quốc gia em sẽ làm gì?
* Đáp án: - Học tốt các môn: Văn, Sử, Địa, GDCD, Nhạc.
-Tìm hiểu trên sách, báo, đài….
- Tham quan du lịch…
Câu 02: Vận dụng.
* Mục tiêu: Vận dụng điều đã học vào cuộc sống
* Nội dung: Là HS các em sẽ làm gì để bảovệ những DTLS ở địa phương.
Trang 9* Đáp án: - Không viết, vẽ bậy lên những DTLS địa phương.
- Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ.
Bài 15: BẢO VỆ DI SẢN VĂN HOÁ (TIẾT 2)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01: Nhận biết.
* Mục tiêu: Biết DSVH được chia làm mấy loại
* Nội dung Di sản văn hoá được chia làm mấy loại?
A 2 loại: DSVH vật thể và DSVH phi vật thể
B 3 loại: DSVH vật thể và DSVH phi vật thể và danh lam thắng cảnh
C 4 loại: DSVH vật thể và DSVH phi vật thể ;danh lam thắng cảnh;di tích lịch sử
Câu 02: Nhận biết.
* Mục tiêu: biết phân biệt DSVH
* Nội dung: Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa vật thể ?
A Tranh dân gian làng Hồ C Áo dài Việt Nam
B Nhã nhạc cung đình Huế D Vịnh Hạ Long
* Đáp án: D
Câu 03: Thông hiểu
* Mục tiêu: Hiểu tầm quan trọng của bảo vệ DSVH
* Nội dung: Cho biết ý kiến đúng về ý nghĩa du lịch của nước ta hiện nay:
A Giới thiệu đất nước, con người Việt Nam
B Thể hiện tình yêu quê hương đất nước
C Phát triển kinh tế, xã hội
D Thương mại hóa du lịch
* Đáp án: A, B, C
Câu 04: Vận dụng thấp
* Mục tiêu: Vận dụng thực tế
Trang 10* Nội dung: Cho biết Luật di sản văn hóa Việt Nam ra đời ngày tháng năm nào?
A Ngày 5 tháng 6 năm 2001
B Ngày 29 tháng 6 năm 2001
C Ngày 6 tháng 5 năm 2001
D Ngày 30 tháng 04 năm 1975
Đáp án: B
Phần 02: Tự luận (2 câu):
Câu 1: (Thông hiểu)
* Mục tiêu: Hiểu được ý nghĩa của việc giữ gìn, bảo vệ di sản văn hoá
* Nội dung: Nêu ý nghĩa của việc giữ gìn, bảo vệ di sản văn hoá
Đáp án:
* ý nghĩa:
- BV tài sản quý của DT- DS VH là bằng chứng hùng hồn về LS dựng nước và giữ
nước-> biết cội nguồn của DT-nước-> nuôi dưỡng lòng tự hào DT, yêu quê hương, đất nước
Câu 2: (Vận dụng)
* Mục tiêu: Vận dụng điều đã học vào cuộc sống
* Nội dung: ? Em sẽ làm gì để góp phần giữ gìn và bảo vệ DSVH?
Đáp án:
-Giữ gìn sạch đẹp,
-Đi tham quan không vứt rác bừa bãi,
-Tố giác kẻ ăn cắp các cổ vật, di vật,
-Chống mê tín dị đoan,
- Tham gia các lễ hội truyền thống
=> Bảo vệ DSVH không chỉ là ý muốn, sở thích mà còn là quyền lợi, trách nhiệm của mọi người Đồng thời cần tuyên truyền mọi người cùng thực hiện Nếu phát hiện có những hành vi phá hoại thì phải kịp thời ngăn chặn, báo cho cơ quan có trách nhiệm ngăn chặn, xử lý kịp thời
Bài 16: Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo ( Tiết 1)
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu):
Câu 01.Nhận biết :