BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Lương Thanh Bình TỔNG HỢP MỘT SỐ DẪN XUẤT SULFONAMIDE CHỨA KHUNG PYRAZOLE LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỮU CƠ[.]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-
Lương Thanh Bình
TỔNG HỢP MỘT SỐ DẪN XUẤT SULFONAMIDE
CHỨA KHUNG PYRAZOLE
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỮU CƠ
Thành phố Hồ Chí Minh – 2020
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-
Lương Thanh Bình
TỔNG HỢP MỘT SỐ DẪN XUẤT SULFONAMIDE
CHỨA KHUNG PYRAZOLE
Chuyên ngành: Hóa Hữu cơ
Mã số: 8 44 01 14
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỮU CƠ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC :
PGS TS Đặng Chí Hiền
Thành phố Hồ Chí Minh – 2020
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu thực sự của cá nhân, được thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS TS Đặng Chí Hiền Những
số liệu, kết quả nghiên cứu của chính tác giả được thu thập từ các nguồn khác nhau
sử dụng trong luận văn có ghi rõ trong phần tài liệu tham khảo
Hồ Chí Minh, ngày tháng 12 năm 2020
Học viên
Lương Thanh Bình
Trang 4LỜI CÁM ƠN
Trước hết, em xin gửi lời cám ơn sâu sắc đến thầy PGS TS Đặng Chí Hiền
đã tạo mọi điều kiện, động viên và chỉ bảo em trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn
Em xin gửi lời cám ơn chân thành sự hỗ trợ, giúp đỡ và truyền đạt tận tình của thầy TS Nguyễn Thành Danh trong suốt thời gian em thực hiện luận văn
Em xin gửi lời cảm ơn đến quý Thầy Cô của Học Viện Khoa Học và Công Nghệ đã truyền đạt cho chúng em vốn kiến thức quý báu trong suốt thời gian học tập tại học viện
Em cám ơn gia đình đã luôn là điểm tựa vững chắc và đồng hành cùng em trong thời gian qua
Trang 5TÓM TẮT
Đề tài “ Nghiên cứu tổng hợp một số dẫn xuất sulfonamide có chứa khung
pyrazole” được thực hiện tại Phòng Công nghệ Hóa Dược - Viện Công nghệ Hóa
học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trong khoảng thời gian từ tháng 1 năm 2020 đến tháng 10 năm 2020 Nội dung của đề tài đưa ra phương pháp tổng hợp một số dẫn xuất sulfonamide từ các dẫn xuất chalcone cho mục tiêu làm đa dạng các dẫn xuất sulfonamide để ứng dụng vào các mục đích ngoài kháng sinh thông qua thử nghiệm hoạt tính sinh học Kết quả nghiên cứu đã tổng hợp thành công được 12 dẫn xuất mới của sulfonamide có chứa khung pyrazole bằng phương pháp tổng hợp dưới sự hỗ trợ của vi sóng, đạt hiệu suất trên 60% Các kết quả nghiên cứu về cấu trúc hóa học của các sulfonamide (có định hướng về cấu trúc) được xác nhận thông qua các phổ HR-MS, IR, 1H-NMR, 13C-NMR
Trang 6ABSTRACT
Thesis titled “Synthesis sulfonamide derivatives bearing pyrazoline” was
performed at Department of Technology for Pharmaceutical Chemistry – Institute
of Chemical Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, from January 2020 to October 2020 Twelve novel structures of pyrazoline sulfonamide have been synthesized successfully by condensing appropriate heterocyclic chalcones between 4-hydrazinonbenzenesulfonamide hydrochloride aimed at diversifying sulfonamide derivatives The synthesized compounds were characterized and based on FT-IR, 1H-NMR, 13C-NMR and HR-MS data
Trang 7PHỤ LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CÁM ƠN ii
TÓM TẮT iii
ABSTRACT iv
PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
GIỚI THIỆU VỀ CÁC DẪN XUẤT SULFONAMIDE 3
SƠ LƯỢC VỀ CHALCONE 5
1.2.1 Phản ứng ngưng tụ Claisen- Schmidt 6
1.2.2 Phản ứng E.P Kohler 7
1.2.3 Phản ứng Heck 7
1.2.4 Phản ứng Suzuki 8
1.2.5 Phản ứng acyl hóa Friedel- Crafts 8
SƠ LƯỢC VỀ VÒNG PYRAZOLE 9
1.3.1 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 1,3 10
1.3.2 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí tri và tetra 10
1.3.3 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 3,5 10
1.3.4 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 4,5 11
1.3.5 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 1,3,5 11
Sơ lược về 1,3,5-triarylpyrazoline 11
SƠ LƯỢC VỀ VI SÓNG 13
1.6.1.Cấu tạo lò vi sóng 14
Trang 81.6.2 Nguyên lí hoạt động 15
NHỮNG NGHIÊN CỨU TRƯỚC ĐÂY 15
1.7.1 Những nghiên cứu trong nước 15
1.7.2 Các nghiên cứu nước ngoài 16
CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 23
2.1 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 23
2.1.1 Nội dung nghiên cứu 23
2.1.2 Phương pháp nghiên cứu 24
2.2 THỰC NGHIỆM 26
2.2.1 Dụng cụ, thiết bị, hóa chất và nguyên liệu 26
2.2.2 Tổng hợp 4-hydrazinylbenzenesulfonamide 27
2.2.3 Tổng hợp các dẫn xuất chalcone 28
2.2.4 Tổng hợp các dẫn xuất sulfonamide chứa khung 1,3,5-triarylpyrazoline 28
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 30
3.1 TỔNG HỢP 4-HYRAZINYLBENZENSULFONAMIDE 30
3.2 TỔNG HỢP CÁC DẪN XUẤT CHALCONE TỪ CÁC DẪN XUẤT ACETOPHENONE VÀ CÁC DẪN XUẤT BENZALDEHYDE 33
3.2.1 Tổng hợp chalcone từ 3-hydroxybenzaldehyde và các dẫn xuất acetophenone (1a - 4a) 37
3.2.2 Tổng hợp chalcone từ o-anisaldehyde và các dẫn xuất acetophenone ( 5a – 6a) 47
3.2.3 Tổng hợp dẫn xuất chalcone từ cinnamaldehyde và các dẫn xuất acetophenone ( 9a - 12a) 58
Trang 93.3 TỔNG HỢP CÁC DẪN XUẤT SULFONAMIDE CHỨA KHUNG PYRAZOLE 68 3.2.1 Khảo sát hiệu suất phản ứng tổng hợp các dẫn xuất sulfonamide sử dụng phương pháp hồi lưu thông thường 69 3.3.2 Khảo sát hiệu suất phản ứng tổng hợp các dẫn xuất sulfonamide sử dụng phương pháp hồi lưu bằng chiếu xạ vi sóng 71 3.3.3 Tổng hợp các dẫn xuất sulfonamide từ dẫn xuất 3-hydroxy chalcone (1b-4b) 75 3.3.4 Tổng hợp các dẫn xuất sulfonamide từ dẫn xuất 2-methoxy chalcone (5b - 8b) 94 3.3.5 Tổng hợp các dẫn xuất sulfonamide từ dẫn xuất cinnamylideneacetophenone (9b - 12b) 111 KẾT LUẬN 129 KIẾN NGHỊ 131
DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1 Danh sách hóa chất 26 Bảng 2.2 Dụng cụ và thiết bị 27 Bảng 3.1 Dữ liệu phổ 1H-NMR của cấu trúc của 4-hydrazinylbenzenesulfonamide 32
Bảng 3.2 Thời gian và hiệu suất phản ứng của các dẫn xuất chalcone 35 Bảng 3.3 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-3-(3-hydroxyphenyl)-1-phenylprop-2-en-1-one (1a) 38 Bảng 3.4 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-3-(3-hydroxyphenyl)-1-phenylprop-2-en-1-one (1a) 39
Trang 10Bảng 3.5 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-1-(4-chlorophenyl)-3-(3-hydroxyphenyl)prop-2-en-1-one (2a) 41 Bảng 3.6 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-1-(4-chlorophenyl)-3-(3-hydroxyphenyl)prop-2-en-1-one (2a) 41 Bảng 3.7 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất (E)-3-(3-hydroxyphenyl)-1-(p-tolyl)prop-2-en-1-one (3a) 43 Bảng 3.8 Dữ liệu phổ 13C NMR và DEPT của hợp chất (E)-3-(3-hydroxyphenyl)-1-(p-tolyl)prop-2-en-1-one (3a) 44 Bảng 3.9 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-3-(3-hydroxyphenyl)-1-(4-methoxyphenyl)prop-2-en-1-one (4a) 46 Bảng 3.10 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-3-(3-hydroxyphenyl)-1-(4-methoxyphenyl)prop-2-en-1-one (4a) 46 Bảng 3.11 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-3-(2-methoxyphenyl)-1-phenylprop-2-en-1-one (5a) 48 Bảng 3.12 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-3-(2-methoxyphenyl)-1-phenylprop-2-en-1-one (5a) 49 Bảng 3.13 Dữ liệu phổ 1H-NMR của
(E)-1-(4-chlorophenyl)-3-(2-methoxyphenyl)prop-2-en-1-one (6a) 51 Bảng 3.14 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
(E)-1-(4-chlorophenyl)-3-(2-methoxyphenyl)prop-2-en-1-one (6a) 51 Bảng 3.15 Dữ liệu phổ 1H-NMR của
(E)-1-(4-fluorophenyl)-3-(2-methoxyphenyl)prop-2-en-1-one (7a) 54 Bảng 3.16 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
(E)-1-(4-fluorophenyl)-3-(2-methoxyphenyl)prop-2-en-1-one (7a) 54 Bảng 3.17 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-3-(2-methoxyphenyl)-1-(p-tolyl)prop-2-en-1-one (8a) 56
Trang 11Bảng 3.18 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất (E)-3-(2-methoxyphenyl)-1-(p-tolyl)prop-2-en-1-one (8a) 57
Bảng 3.19 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(2E,4E)-1,5-diphenylpenta-2,4-dien-1-one (9a) 59 Bảng 3.20 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
(2E,4E)-1,5-diphenylpenta-2,4-dien-1-one (9a) 60 Bảng 3.21 Dữ liệu phổ 1H-NMR của
(2E,4E)-1-(4-chlorophenyl)-5-phenylpenta-2,4-dien-1-one (10a) 61 Bảng 3.22 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
(2E,4E)-1-(4-chlorophenyl)-5-phenylpenta-2,4-dien-1-one (10a) 62 Bảng 3.23 Dữ liệu phổ 1H-NMR của
(2E,4E)-5-phenyl-1-(p-tolyl)penta-2,4-dien-1-one (11a) 64 Bảng 3.24 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
(2E,4E)-5-phenyl-1-(p-tolyl)penta-2,4-dien-1-one (11a) 64 Bảng 3.25 Dữ liệu phổ 1H-NMR của
(2E,4E)-1-(4-methoxyphenyl)-5-phenylpenta-2,4-dien-1-one (12a) 66 Bảng 3.26 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
(2E,4E)-1-(4-methoxyphenyl)-5-phenylpenta-2,4-dien-1-one (12a) 67 Bảng 3.27 Hiệu suất tổng hợp
4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (1b) bằng phương pháp hồi lưu thông thường 70
Bảng 3.28 Khảo sát ảnh hưởng của thời gian chiếu xạ vi sóng đến hiệu suất tổng
hợp của 4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (1b) 71
Bảng 3.29.Khảo sát ảnh hưởng của công suất chiếu xạ vi sóng đến hiệu suất tổng hợp (1b) 72
Trang 12Bảng 3.30 Hiệu suất phản ứng của các dẫn xuất sulfonamide 74 Bảng 3.31 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất 4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (1b) 76
Bảng 3.32 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (1b) 77 Bảng 3.33 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide
(1b) 78 Bảng 3.34 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
4-(3-(4-chlorophenyl)-5-(3-hydroxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (2b) 81 Bảng 3.35 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
4-(3-(4-chlorophenyl)-5-(3-hydroxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (2b) 82 Bảng 3.36 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(3-(4-
chlorophenyl)-5-(3-hydroxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (2b) 83 Bảng 3.37 Dữ liệu phổ 1H-NMR của
4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (3b) 85 Bảng 3.38 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của
4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (3b) 86 Bảng 3.39 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide 87
Bảng 3.40 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-(4-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (4b) 90 Bảng 3.41 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
4-(5-(3-hydroxyphenyl)-3-(4-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (4b) 91
Trang 13Bảng 3.42 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(5-(3-
hydroxyphenyl)-3-(4-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (4b) 92 Bảng 3.43 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
4-(5-(2-methoxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (5b) 94 Bảng 3.44 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất 4-(5-(2-methoxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (5b) 95
Bảng 3.45 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(5-(2-methoxyphenyl)-3-phenyl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide
(5b) 96 Bảng 3.46 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
4-(3-(4-chlorophenyl)-5-(2-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (6b) 99 Bảng 3.47 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
4-(3-(4-chlorophenyl)-5-(2-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (6b) 100 Bảng 3.48 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(3-(4-
chlorophenyl)-5-(2-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (6b) 101
Bảng 3.49 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
4-(3-(4-fluorophenyl)-5-(2-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (7b) 103
Bảng 3.50 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
4-(3-(4-fluorophenyl)-5-(2-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (7b) 104 Bảng 3.51 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(3-(4-
fluorophenyl)-5-(2-methoxyphenyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (7b) 105 Bảng 3.52 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
4-(5-(2-methoxyphenyl)-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (8b) 107
Trang 14Bảng 3.53 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất 4-(5-(2-methoxyphenyl)-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide
(8b) 108 Bảng 3.54 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của 4-(5-(2-methoxyphenyl)-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide 109
Bảng 3.55 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-4-(3-phenyl-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (9b) 112 Bảng 3.56 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-4-(3-phenyl-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (9b) 112 Bảng 3.57 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của
(E)-4-(3-phenyl-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (9b) 113 Bảng 3.58 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-4-(3-(4-chlorophenyl)-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (10b) 116 Bảng 3.59 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-4-(3-(4-chlorophenyl)-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (10b)
117
Bảng 3.60 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của
(E)-4-(3-(4-chlorophenyl)-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (10b)
118
Bảng 3.61 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-4-(5-styryl-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (11b) 120 Bảng 3.62 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất
(E)-4-(5-styryl-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (11b) 121 Bảng 3.63 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của
(E)-4-(5-styryl-3-(p-tolyl)-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (11b) 122
Trang 15Bảng 3.64 Dữ liệu phổ 1H-NMR của hợp chất
(E)-4-(3-(4-methoxyphenyl)-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (12b) 125
Bảng 3.65 Dữ liệu phổ 13C-NMR và DEPT của hợp chất (E)-4-(3-(4-methoxyphenyl)-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (12b) 126
Bảng 3.66 Dữ liệu phổ 1H-NMR, 13C-NMR và HMBC của (E)-4-(3-(4-methoxyphenyl)-5-styryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1-yl)benzenesulfonamide (12b) 127
DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1 Tổng hợp chalcone bằng phản ứng ngưng tụ Claisen- Schmidt[20] 7
Sơ đồ 1.2 Tổng hợp chalcone bằng phản ứng E.P.Kohler[21] 7
Sơ đồ 1.3 Tổng hợp chalcone dựa trên phản ứng Heck [22] 7
Sơ đồ 1.4 Tổng hợp chalcone bằng phản ứng Suzuki[23] 8
Sơ đồ 1.5 Tổng hợp chalcone từ phản ứng acyl hóa Friedel-Crafts [24] 8
Sơ đồ 1.6 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 1,3[28] 10
Sơ đồ 1.7 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí tri và tetra [29] 10
Sơ đồ 1.8 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 3,5 [30] 11
Sơ đồ 1.9 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 4,5[31] 11
Sơ đồ 1.10 Tổng hợp pyrazole có nhóm thế ở vị trí 1,3,5 [32] 11
Sơ đồ 1.11 Tổng hợp sulfonamide chứa khung 1,3,5-triarylpyrazoline 16
Sơ đồ 1.12 Tổng hợp các sulfonamide từ sulfanilamide, dẫn xuất của benzaldehyde và acetophenone 16
Sơ đồ 1.13 Tổng hợp dẫn xuất 4-[5-(4-hydroxyphenyl)-3-aryl-4,5-dihydro-1H-pyrazol-1 -yl]benzenesulfonamide [14] 17