1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Các chuyên đề ngữ pháp ôn thi thpt trường thpt lê trung kiên

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các chuyên đề ngữ pháp ôn thi THPT trường THPT Lê Trung Kiên
Tác giả Nguyễn Phước Diệu Hằng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lê Trung Kiên
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Anh
Thể loại chuyên đề ngữ pháp
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hành động bắt đầu trong quá khứ, diễn ra đến hiện tại, để lại kết quả ở hiện tại.. Hành động xảy ra trong quá khứ, để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại Ex1: She has been painting her room..

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LÊ TRUNG KIÊN

TỔ NGOẠI NGỮ -   -

CÁC CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP

ÔN THI THPT

Giáo viên: Nguyễn Phước Diệu Hằng

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ VÀ SỰ PHỐI HỢP CÁC THÌ

A CÁC THÌ HIỆN TẠI

Present simple Present continuous Present perfect Present perfect

continuous

1 Thói quen, trạng thái

lâu dài

Ex: Peter works for ACB

bank

2 Hành động định sẵn

cho tương lai (thời gian

biểu, chương trình, …)

Ex: The train leaves at

4:30 so we need to hurry

up

3 Quy luật tự nhiên, sự

thật, chỉ dẫn mang tính

khoa học

Ex: Water boils 212 o F

4 Văn phong mô tả / kể

chuyện / tường thuật sự

việc xảy ra trong sách

hoặc phim ảnh / tiêu đề

báo chí

Ex1: The lights go out

and the figure tears out of

the villa

Ex2: At the end of the

film, the father and the

son forgive each other

1 Hành động lặp đi lặp lại (gây phiền) đặc biệt sử

constantly

Ex: You’re always leaving the cap off the toothpaste

2 Hành động đang diễn

ra tại lúc nói, khoảng thời gian hiện thời

Ex: They’re hunting for a flat

3 Kế hoạch xác định trong tương lai gần

Ex: They’re going on an excursion tomorrow

4 Xu hướng phát triển đương thời

Ex: Oil prices are rising

at present

5 Hành động khác với thói quen thường ngày

Ex: He usually wears black shoes but today

he’s wearing brown ones

1 Hành động vừa mới hoàn tất

Ex: She has just painted her room

2 Hành động bắt đầu trong quá khứ, diễn ra đến hiện tại, để lại kết quả ở hiện tại

Exq: He has written 3 books

Ex2: She has lost the key,

so she has to stay outdoors

3 Hành động, trải nghiệm trong quá khứ không rõ thời gian

Ex: I have been to Berlin twice

4 Hành động lặp đi lặp lại và vẫn còn tiếp diễn

Ex: He has worked as a teacher for 4 years (He

is still a teacher.)

1 Hành động xảy ra trong quá khứ, để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

Ex1: She has been painting her room (It smells of paint)

Ex2: I feel tired I have been running for nearly three hours

2 Hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục / kéo dài của hành động)

Ex: She’s been waiting for two hours but there’s still

no sign of him

3 Hành động gây phiền hà hoặc ngạc nhiên

Ex: What have you been

doing to my computer?

Time expressions

Always, usually, often,

sometimes, every day, in

the morning, on Mondays

Now, at present, at the moment, these days, still, today, tonight, always, continually, constantly …

Since, yet, for, already, just, ever, so far, recently, lately, still, how long …

since, for, how long, lately, recently, …

Notes: Stative verbs (Tĩnh động từ): Chỉ trạng thái và không bao giờ được chia tiếp diễn

- Senses: see, hear, smell, feel, taste

- Thinking / mental: think, agree, believe, consider, doubt, expect, feel (think) …

- Emotion and feeling: feel, forgive, hate, love, loathe, like, dislike, mind, wish …

- Others: appear / seem, have (possess), be, belong, keep (continue), matter, owe, possess, own …

Compare the form of words in the sentences below*

HAVE BEEN TO / HAVE BEEN IN / HAVE GONE TO

He has been to Berlin (He has gone and come back)

He has gone to Berlin (He hasn’t come back yet)

He has been in Berlin for a year (He lives there)

Trang 3

B CÁC THÌ TƯƠNG LAI

Will / shall Be going to Future continuous Future perfect

1 dự đoán (không căn

cứ), đề nghị được giúp đỡ

ai đó, đề nghị lịch sự, lời

hứa, đề xuất

Ex1: Perhaps, it will rain

Ex2: Will you help me

with the dishes?

2 quyết định tại chỗ

(on-the-spot)

Ex:

A: “Your clothes are

dirty.”

B: “Are they? I’ll wash

them.”

3 ý kiến, hy vọng, nỗi sợ,

đặc biệt sử dụng với

think, expect, fear, hope,

suppose …

Ex: I think he’ll pass the

test

1 dự định

Ex: I know my clothes are dirty I’m going to wash them tomorrow

2 hành động có kế hoạch trước

Ex: She’s going to take her driving test next month

3 hành động tương lai

có thể tiên đoán trước (kết quả của một điều gì)

Ex: He doesn’t know how to light a fire He’s going to burn himself

4 sự việc xảy ra có căn

cứ

Ex: She’s going to have baby (Her belly is

already big.)

1 hành động đang diễn

ra tại thời điểm xác định trong tương lai

Ex: I’ll be flying to Paris this time tomorrow

2 Suy luận logic về hành động của ai đó ở thời điểm hiện tại

Ex: He will be sleeping now (It’s midnight.)

3 Hành động có kế hoạch từ trước (dùng thay HTTD)

Ex: I’ll be seeing Sam tonight Would you like

me to tell him the news?

1 hành động hoàn tất trước một thời điểm nhất định trong tương lai, thường dùng với before,

by, by then, by the time, until / til

Ex: By the end of July,

he will have been in Athens for two months

2 suy luận logic về hành động của ai đó Ex: He will have gone to sleep by now

Future perfect continuous

Hành động diễn ra đến một thời điểm trong tương lai (nhấn mạnh tính liên tục), thường

dùng với by, for

Time expressions

Tomorrow, the day after tomorrow, tonight, soon,

next week/month/year, in a week/month/year…

Notes: by / before dùng với Future perfect trong

câu khẳng định, until trong câu phủ định Ex1: She will have cleaned the house by 6 oclock Ex2: She won’t have cleaned the house until 6 oclock

OTHER WAYS OF EXPRESSING THE FUTURE

Be + to infinitive: future plans, instructions

Ex1: The meeting is to take place on Wednesday

Ex2: You are not to leave the premises until 17:00

Be about + to infinitive / Be on the point of + gerund: immediate future (tương lai tức thì)

Ex1: They are about to leave (The taxi is coming to pick them up.)

Ex2: We are on the point of finalizing the exam paper (in 5 minutes)

Trang 4

C CÁC THÌ QUÁ KHỨ

Past simple Past continuous Past perfect Past perfect continuous

1 Hành động xảy ra và

kết thúc trong quá khứ

Ex: She left the room

one hour ago

2 Thói quen trong quá

khứ

Ex: He traveled / used to

travel a lot when he was

young

3 Chuỗi hành động

ngắn, liên tiếp

Ex: She stood up, picked

up her briefcase and left

the office

4 Hành động trong quá

khứ sẽ không lặp lại

Ex: Marilyn Monroe

starred in “The Seven

Year Itch”

1 Hành động đang tiếp diễn tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: She was still working at

8 oclock yesterday evening

2 Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen ngang

Ex: She was leaving when the phone rang

3 Các hành động cùng diễn

ra song song

Ex: While Jane was getting dressed, Tom was enjoying his coffee

4 Yêu cầu lịch sự

Ex: I was wondering if you could help me

1 Hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ

Ex: She had already typed all the letters before her boss arrived

2 Hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: Maria had gone to sleep by 9 p.m last night

1 Hành động kéo dài đến khi diễn ra một hành động khác trong quá khứ

Ex: She had been cooking all day long when Tom came home with some fish and chips

2 Hành động để lại kết quả rõ ràng trong quá khứ

Ex: She was covered in paint because she had been painting her room

Time expressions

Yesterday, then, ago

How long ago …?

Last

night/week/month

While, when, as, all morning/evening/day/night…

Before/by the time, after, already, just, for

For, how long, before, until…

USED TO / GET USED TO / WOULD Used to + to inf: Thói quen trong quá khứ

He used to work till late at night

This theatre used to be school

Would + bare inf: hành động lặp đi lặp lại / lề thói trong quá khứ

When I was at my grandparents’ cottage, I used to get up early and go for a ride

Be / get used to + gerund: thói quen hiện tại

She isn’t used to driving on the left

I haven’t got used to living abroad yet

Trang 5

LƯU Ý KHI LÀM BÀI TẬP PHẦN THÌ (THE SEQUENCE OF TENSES)

1 Các công thức cơ bản

Simple / Indefinite (đơn) Continuous / Progressive

(tiếp diễn)

Perfect (hoàn thành)

Perfect continuous (hoàn thành tiếp diễn) Present (hiện tại) S + V (s/es)

I play

She plays

Lina brushes her hair

S + am/is/are + V-ing

I am playing

She is playing

Lina is brushing her hair

S + have/has + pp (ed/ cột 3)

I have played

She has played

Lina has brushed her hair

S + have/has + been + V-ing

I have been playing

She has been playing

Lina has been brushing her hair

Past (quá khứ) S + V (ed / cột 2)

I played

They played

S + were / was + V-ing

I was playing

They were playing

S + had + pp (ed/ cột 3)

I had played

They had played

S + had been + V-ing

I had been playing

They had been playing

Future (tương lai) S + will / shall + V (bare)

I will play

Tom will write

S + will/shall + be + V-ing

I will be playing

Tom will be writing

S + will/shall + have + pp (ed/ cột 3)

I will have played

Tom will have written

S + will/shall + have been + V-ing

I will have been playing

Tom will have been writing

S+ SUGGEST/ PROPOSAL/ PROPOSE + that + S + V (bare inf)/ should + V(bare inf)

It is / was + essential/important/necessary … + that + S + V (bare inf)/ should + V(bare inf)

The first time / the last time + S1 + V2 + S2 + V2 / V (was / were + V-ing) # This is / It is the first/second… time + S + have / has + pp (ed/ cột 3) This was / It was the first/second… time + S + had + pp (ed/ cột 3)

Trang 6

2 Sự phối hợp động từ của mệnh đề chính và mệnh đề phụ (sau THAT)

1 Simple present

- Simple present

- Present perfect

- Present continuous

- Simple future/ Near future

- Simple past (có thời gian xác định ở quá khứ)

2 Simple past

- Simple past

- Past perfect

- Past continuous

- Would/ was / were+ going to + V bare

- Simple present (diễn tả một chân lý)

1 People have said that London has fog 2 Mary said that she was cooking them

3 He says he was born in 1980 4 Tom says he will visit me again

3 Sự phối hợp các động từ trong MĐ chính và MĐ trạng ngữ thời gian (adverbial clause of time)

* Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường bắt đầu với các từ nối sau:

- when / as / if: khi / nếu - as soon as: ngay sau khi

- before / by the time: trước khi - after: sau khi

- hardly / scarely / hardly / barely … when … vừa mới … thì …

He had no sooner closed the door than the wind blew off the roof

No sooner had he closed the door than the wind blew off the roof

S + have / has + pp (have / has + been + V-ing) + SINCE + S + V (ed / cột 2)

You have been studying / have studied English since you came here

1 You will go home as soon as you have finished your exercises

2 I often drink coffee while I am watching TV

3 Please wait here until I come back

4 He never goes home before he has finished his work

5 It was raining hard when I got there

6 I had just come when you called

Trang 7

BẢNG TÓM TẮT SỰ PHỐI HỢP CÁC THÌ BẰNG LIÊN TỪ

S + am/is/are + V-ing

S + V-ed / V2

S + was / were + V-ing

WHILE / WHEN

S + am/is/are + V-ing

S + was / were + V-ing

S + was / were + V-ing

Thời gian quá khứ

S + have/has + pp

S + V-ed / V2

S + V(s/es)

S + V-ed / V2

WHEN WHENEVER EVERY TIME

S + V(s/es)

S + V-ed / V2

SO LONG AS

S + V(s/es)

(PROVIDED THAT)

S + V(s/es)

SO LONG AS

S + was / were + V-ing

S + say / believe / assume / suppose /

hope

S + said / believed / assumed / supposed /

rumoured / reported / alleged / found …

S + V2

S + had + pp

S + V (s/es) (điều luôn đúng)

S + would / could / might + have + pp IF / UNLESS S + had + pp

S + have / has + pp UNTIL NOW UP TO NOW YET RECENTLY

LATELY JUST IN RECENT YEARS

SO FAR in THE PAST FEW YEARS

S + am / is / are + V-ing AT THE MOMENT AT PRESENT

NOW FOR THE TIME BEING

AT THIS TIME + thời điểm xác định quá khứ

S + will/ shall + have + pp BY / PRIOR TO + thời điểm xác định trong tương lai

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ 2: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ và ĐỘNG TỪ

1 Nếu các chủ ngữ nối nhau bằng “and” và diễn tả cùng một ý chung thì động từ được chia ở số ít

Example: Bread and butter is my favorite food

2 Nếu các chủ ngữ nối với nhau bằng “or”, “nor”, “neither … nor”, “either …or”, “not only …but also” thì

động từ chia theo chủ ngữ gần nhất

Example:

It is you or I who am to go

Neither John nor his friends have seen this movie before

3 Các chủ ngữ nối với nhau bẳng “and” nhưng có “every, each, many” thì động từ chia ở số ít

Example: Each boy and each girl has their own story

4 Trường hợp đồng chủ ngữ, các danh từ được nối với nhau bởi “as well as”, “no less than”, “together with”,

“along with”, “accompanied by” thì động từ chia theo chủ ngữ chính

Example: Mr Robbins, accompanied by his wife and children, is leaving tonight

5 None of, any of có thể dùng cả ở động từ số ít và số nhiều, tùy thuộc vào danh từ sau nó là danh từ đếm được hay không đếm được

Example: None of my friends lives near my house

6 One of, each of, every of, either of thì động từ chia ở số ít

Example: One of my family’s members is going to Singapore nest month

7 The number + N: Động từ chia số ít (với ý nghĩa là Số lượng những…….)

A number +N: Động từ chia số nhiều (với ý nghĩa Một số những…….)

Example:

The number of bears decreases day by day

A number of books in this library are really big

8 Những chủ ngữ là những danh từ bộ phận (glasses, pants, trousers, scissors,…) thì động từ luôn chia số nhiều

Example: Her glassses are really nice

9 Những danh từ chỉ quốc tịch thì động từ luôn chia số nhiều

Example: Vietnamese always want to spend their time with family in Tet Holiday

10 Những chủ ngữ có “s” nhưng ý nghĩa là số ít thì động từ cũng chia số ít

Example:

– News, Mathematics, Physics, Economics, Politics, Statistics, Electronics, Linguistics, Electronics, …

– Measles, Mumps, Rabises, Diabetes, Rickets, …

– Atheletics, Aerobics, …

11 Chủ ngữ là những danh từ tập hợp (family, class, school, group, team, government …) thì động từ chia số

ít nếu chỉ tổng thể, động từ chia số nhiều nếu nhấn vào từng cá nhân trong tổng thế đó

Example:

My family opens a coffee shop (Cả nhà tôi cùng mở một tiệm coffee.)

My family open a coffee shop (Mỗi người trong gia đình đều mở một tiệm coffee.)

12 Khi tính từ được dùng như một danh từ (để chỉ một tập hợp) thì động từ luôn chia số nhiều

Example: The vulnerable are really poor (Những người khốn khổ thực sự rất nghèo.)

13 People, the police, the human race, man (loài người) thì động từ luôn chia số nhiều

14 Các từ chỉ lường, tiền bạc, thời gian nhưng là số đơn thì động từ luôn chia số ít

Example: 8 hours of sleeping is enough

15 Nếu sử dụng chủ ngữ giả “It” động từ sẽ chia theo chủ ngữ chính

Example: It is her dogs that often bite people

Trang 9

16 Khi chủ ngữ là To + infinitive/V-ing/Mệnh đề danh từ/Tựa đề  động từ số ít

Example: To jog/ Jogging everyday is good for your health./ What he said wasn’t true./ That you get high mark in

school is very good./ “Tom and Jerry” is my son’s favourite cartoon

17 Chủ ngữ là hai danh từ nối nhau bằng of: chia theo danh từ phía trước nhưng nếu danh từ phía trước là none,

some, all, most, majority, enough, minority, half, phân số … thì lại phải chia theo danh từ phía sau.\

– The study of how living things work is called philosophy

– Some of the students are late for class

- Two-fifths of the rice is ruined

18 Use singular or plural verbs for subjects plural in form but plural or singular in meaning depending on the context:

“The economics of the situation are complicated,” but “Economics is a complicated topic.”

19 Use plural verbs in constructions of the form “one of those (blank) who ”

“I am one of those eccentrics who do not tweet.”

20 Use singular verbs in constructions of the form “the only one of those (blank) who ”

“I am the only one of my friends who does not tweet.”

21 Use singular verbs in construction of the forms “every (blank) ” and “many a (blank) ”

“Every good boy does fine”; “Many a true word is spoken in jest.”

22 "population" có nghĩa là "dân số" thì dùng động từ số ít Nếu có nghĩa là "số người" thì dùng động từ số nhiều

The population of China is larger than that of Japan

One third of the population here are workers

23 Trong câu đảo, động từ thống nhất với chủ ngữ ở phía sau của nó Ví dụ mở đầu bằng "here, there" thì "be"

thống nhất với số của chủ ngữ phía sau

There is a dog near the door

Here comes the bus

24 A LOT OF/LOTS OF

25 PLENTY OF

26 A LARGE AMOUNT OF, A GREAT DEAL OF

trouble

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ 3: REPORTED SPEECH Rule (Quy tắc) Direct speech (Trực tiếp) Reported speech (Gián tiếp)

1 Tenses

(Thì)

Present simple (V/ Vs/ es) Hiện tại đơn

Past simple (Ved) Quá khứ đơn Present progressive (is/ am/ are + Ving)

Hiện tại tiếp diễn

Past progressive (was/ were + Ving)

Quá khứ tiếp diễn Present perfect (have/ has + VpII)

Hiện tại hoàn thành

Past perfect (had + VPII)

Quá khứ hoàn thành Past simple (Ved)

Quá khứ đơn

Past perfect (had + VpII) Quá khứ hoàn thành

Past progressive (was/ were + Ving)

Quá khứ tiếp diễn

Past progressive/

Past perfect progressive (had + been + Ving)

Quá khứ tiếp diễn/ Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Past perfect Quá khứ hoàn thành Future simple (will + V)

Tương lai đơn

Future in the past (would + V) Tương lai trong quá khứ Near future (is/ am/ are + going to + V)

Tương lai gần

Was/ were + going to + V

2 Modal verbs

(Động từ khuyết

thiếu)

Can May Must

Could Might Must/ Had to

3 Adverb of place

(Trạng từ chỉ nơi

chốn)

This That

That That These Those Here There

4 Adverb of time

(Trạng từ chỉ thời

gian)

Now Then Today That day Yesterday The day before/ the previous day The day before yesterday Two days before

Tomorrow The day after/ the next (following) day The day after tomorrow Two days after/ in two days’ time Ago Before

This week That week Last week The week before/ the previous week Last night The night before

Next week The week after/ the following week

5 Subject/ Object

(Chủ ngữ/ tân ngữ)

I/ me She, he/ Her, him We/ our They/ them You/ you I, we/ me, us

Ngày đăng: 03/03/2023, 07:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w