‘Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2022-2023 có đáp án - Trường TH&THCS Bãi Thơm’ là tài liệu tham khảo được TaiLieu.VN sưu tầm để gửi tới các em học sinh đang trong quá trình ôn thi kết thúc học phần, giúp sinh viên củng cố lại phần kiến thức đã học và nâng cao kĩ năng giải đề thi. Chúc các em học tập và ôn thi hiệu quả!
Trang 1Phòng GD ĐT Phú Qu cố
Trường TH THCS Bãi Th mơ
L p: 5ớ /…
H và tên: ọ
Th ngày tháng năm ứ 2022 KI M TRA GI A H C KÌ IỂ Ữ Ọ NĂM H C: 2022 2023Ọ MÔN: TOÁN L P 5Ớ ( Th i gian 40 phút. Không k th i gian giao đ )ờ ể ờ ề Đi m ể Nh n xét c a giáo viên ậ ủ
Trang 2
a. S 27,14 đố ược đ c là: (0,5 đ)ọ
A. Hai mươ ải b y mườ ối b n
B. Hai b y ph y mả ẩ ườ ối b n
C. Hai mươ ải b y ph y mẩ ườ ối b n
D. Hai mươ ải b y và mườ ối b n
b. S g m 3 đ n v , 6 ph n mố ồ ơ ị ầ ười và 7 ph n trăm đầ ược vi t là: (0,5 đ)ế
Câu 2: 1 đ (M1) Chuy n các phân s th p phân sau thành s th p phân.ể ố ậ ố ậ
= . . . .; = . . .
= . . . .; = . . .
Câu 3: 1 đ (M1) S l n nh t trong các s 73,12; 72, 24; 70,96; 74,18 là s :ố ớ ấ ố ố
Câu 4: 1đ (M2) Đi n s th p phân thích h p vào ch ch m:ề ố ậ ợ ỗ ấ
a) 4 t 15 kg = … tạ ạ b) 5dm2 6cm2 = … dm2
c) 7ha 45m2 = … ha d) 6 t n 127kg = … kgấ
Câu 5: 1đ (M2) Đi n d u >, <, = thích h p vào ch ch m:ề ấ ợ ỗ ấ
Trang 3a) 74,84 … 74,74 b) 16,22 … 18,22
c) 3,45 … 3,4500 d) 382,5 … 38,25
Câu 6: 1đ (M2) Tìm x, bi t: ế
………
………
………
Câu 7: 1 đ (M3) Mua 6 quy n v h t 30000 đ ng. V y mua 22 quy n v nh th h t ể ở ế ồ ậ ể ở ư ế ế
s ti n là:ố ề
A. 11000 đ ngồ B. 110000 đ ngồ C. 50000 đ ngồ D. 88000 đ ngồ
Câu 8: 1 đ Di n tích m nh v n hình ch nh t có chi u dài 25m , chi u r ng b ng ệ ả ườ ữ ậ ề ề ộ ằ chi u dài là: ề
A. 80m2 B. 357m2 C. 375m2 D. 375m2
Câu 9: 1 đ Ng i ta tr ng ngô trên m t th a ru ng hình ch nh t có chi u r ng 60m,ườ ồ ộ ử ộ ữ ậ ề ộ chi u dài b ng chi u r ng.ề ằ ề ộ
a) Tính di n tích th a ru ng đó.ệ ử ộ
b) Bi t r ng, c 100mế ằ ứ 2 thu ho ch đạ ược 30 kg ngô. H i trên c th a ru ng đó ngỏ ả ử ộ ười ta thu ho ch đạ ược bao nhiêu t ngô?ạ
Trang 4Bài gi iả
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10: (1 đ) Ng i ta dùng g ch đ lát n n 1 căn phòng hình ch nh t có chi u dài làườ ạ ể ề ữ ậ ề 5m, chi u r ng là 4m. H i ph i t n bao nhiêu ti n mua g ch đ lát n n c căn phòng. ề ộ ỏ ả ố ề ạ ể ề ả Bi t giá ti n 1mế ề 2 g ch là 96 000 đ ng.ạ ồ ……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Câu 1 :
a. C
b. A
Câu 2:
Câu 3: C
Câu 4:
Trang 6a) 4 t 15 kg = 4,15 tạ ạ b) 5dm2 6cm2 = 5,06 dm2
c) 7ha 45m2 = … 7,0045 ha d) 6 t n 127kg = 6,127 kgấ
Câu 5:
a) 74,84 > 74,74 b) 16,22 < 18,22
c) 3,45 = 3,4500 d) 382,5 > 38,25
Câu 6:
x = :
x =
Câu 7: B
Câu 8: C
Câu 9
:
Bài gi iả
60 x = 100 (m)
Di n tích c a m nh đ t là:ệ ủ ả ấ
100 x 60 = 16000 (m2)
Trang 7b. 16000 m2 g p 100 mấ 2 s l n là:ố ầ
16000 : 100 = 160 (l n)ầ
S t ngô thu ho ch đố ạ ạ ược trên th a ru ng đó là:ử ộ
160 x 30 = 4800 (kg)
4800 kg = 48 tạ
Đáp s : a. 16000 mố 2
b. 48 tạ Câu 10
:
Bài gi iả
Di n tích căn phòng hình ch nh t là.ệ ữ ậ
5 x 4 = 20 (m2)
S ti n mua g ch đ lát h t căn phòng đó.ố ề ạ ể ế
96 000 x 20 = 1 920 000 (đ ng)ồ Đáp s 1 920 000 đ ngố ồ