1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề tài xây dựng website bán đồ điện t cho c a hàng smart store

43 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng website bán đồ điện tử cho cửa hàng Smart Store
Tác giả Đào Xuân Hoàng
Người hướng dẫn ThS Nguyễn Hữu Vĩnh
Trường học Trường Đại Học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Phát triển phần mềm mã nguồn mở
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI (9)
    • 1. Tên Đề Tài (9)
    • 2. M c Tiêu C ụ ủa Đề Tài (9)
    • 3. Ý Nghĩa Của Đề Tài (9)
    • 4. Đố i Tượng C ủa Đề Tài (9)
    • 5. M ột Số Trang Chính C a Website. ủ (9)
  • CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ (10)
    • 1. Gi i Thi ớ ệu Về HTML (10)
      • 1.1. HTML là gì? (10)
      • 1.2. Công d ng c a HTML. ụ ủ (10)
      • 1.3. Định dạng của HTML (10)
    • 2. Gi i Thi u Adobe Dreamweaver. ớ ệ (10)
    • 3. Ngôn ngữ CSS (11)
    • 4. Ngôn ngữ Javascript (11)
  • CHƯƠNG III XÂY D ỰNG WEBSITE BÁN ĐỒ ĐIỆN TỬ CHO CỬA HÀNG SMART (12)
    • 1. Sơ đồ website (12)
    • 2. Đặc Tả Giao Di n Client ệ (12)
      • 2.1. Giao Di n Trang Ch ệ ủ (12)
      • 2.2. Giao diện trang Đăng Nhập và Đăng Ký (13)
      • 2.3. Giao di n trang Gi ệ ỏ Hàng (14)
      • 2.4. Giao di n trang S ệ ản Phẩm (15)
      • 2.5. Giao di n trang Liên H ệ ệ (16)
      • 2.6. Giao di n trang H ệ ồ Sơ (17)
      • 2.7. Giao di n trang Chi Ti ệ ết Sản Phẩm (17)
      • 2.8. Giao di n trang S ệ ản Phẩ m Theo Th ể Loại (18)
    • 3. Đặc tả giao diện trang Admin (19)
      • 3.1. Giao di ện trang Đăng Nhậ p Admin (19)
      • 3.2. Giao di n Trang Ch Admin ệ ủ (20)
      • 3.3. Giao di n Trang Thêm M i Nhãn Hi ệ ớ ệu (20)
      • 3.4. Giao di n trang Danh Sách Nhãn Hi ệ ệu (21)
      • 3.5. Giao di n trang Thêm M ệ ới Thể Loại (21)
      • 3.7. Giao di n trang Thêm M ệ ới Sản Phẩm (22)
      • 3.8. Giao di n trang Danh Sách S n Ph ệ ả ẩm (23)
    • 4. Đặc tả UseCase (24)
      • 4.1. Danh sách các usecase (24)
      • 4.2. Bi ều đồ usecase qu ản lý giỏ hàng (26)
      • 4.3. Bi ểu đồ quản lý sản phẩm (0)
      • 4.4. Bi ều đồ quả n lý tài kho n khách hàng ả (27)
    • 5. Đặc tả use case (27)
      • 5.1. Đặ c tả use case đăng nhậ p (27)
      • 5.2. Đặc tả use case quả n lý gi hàng ....................................................................................... 20 ỏ 5.3. Đặc tả use case quả n lý sản ph m ..................................................................................... 20 ẩ 5.4. Đặc tả quản lý tài khoản khách hàng (28)
      • 5.5. Phân quyền (32)
    • 6. Bi ểu đồ tuầ n t các ch ự ức năng hệ thống (33)
      • 6.1. Bi ều đồ tuần tự đăng kí (33)
      • 6.2. Bi ểu đồ tuần tự đăng nhập (34)
      • 6.3. Bi ểu đồ tuần tự ỏ hàng .................................................................................................... 26 gi 6.4. Bi ểu đồ quản lý sản phẩm (0)
    • 7. Thi ết kế Database (37)
      • 7.1. Lược đồ quan hệ thực thể (37)
      • 7.2. Lược đồ (37)
      • 7.3. Lược đồ chi tiết (39)
  • KẾT LUẬN (0)
    • 1. K ết quả đạt được (42)
    • 2. Hướng phát triển đề tài (42)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (0)

Nội dung

ụ ➢ Mô tả chức năng: Trang web có thể cho khách hàng chuyển đổi qua trang khách như giới thiệu,… và giới thiệu các sản phẩm đang hot trên thị trường... H nh 1: Giao di n trang ch ệ ủ➢ M

TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI

Tên Đề Tài

- XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐỒ ĐIỆN TỬCHO CỬA HÀNG SMART STORE

M c Tiêu C ụ ủa Đề Tài

- Xây dựng website bán đồ điệ ửn t cho c a hàng ử smart store

Ý Nghĩa Của Đề Tài

- Tối ưu và tiết kiệm thời gian của khách hàng

- Giúp khách hàng tiếp c n s n phậ ả ầm dễ dàng hơn

- Giúp cửa hàng qu ng bá r ng rãi vả ộ ới nhiều khách hàng hơn

Đố i Tượng C ủa Đề Tài

- Đối tượng nghiên c u ch y u là các lo i mứ ủ ế ạ ặt hàng liên quan đến điệ ửn t

M ột Số Trang Chính C a Website ủ

- Home: Cung c p m t sấ ộ ố thông tin dịch v c n thiụ ầ ết của khách hàng

- Products: cung c p cho khách hàng tấ ất cả ả s n phẩm của cửa hàng

- Detail: Đây là trang khách hàng có thể xem chi tiết sản ph m và mua hàng ẩ

- Login: Người dùng đăng nhập và đăng kí để mua được sản phẩm của trang.

- Top Brand: Cung c p cho khách hàng có nhấ ững thương hiệu gì

- Contact: Nơi khách hàng có thể ỏi đáp vớ ửa hàng h i c

- Profile: Khách hàng có th xem l i thông tin cể ạ ủa mình.

GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ

Gi i Thi ớ ệu Về HTML

HTML (Hypertext Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản) là chuẩn ngôn ngữ dùng để đánh dấu các dữ liệu trên web, giúp xác định cách trình bày của nội dung trên các trình duyệt Ngôn ngữ này cho phép tạo cấu trúc cho trang web, từ đó hiện thị nội dung một cách rõ ràng, trực quan và dễ hiểu cho người dùng HTML là nền tảng quan trọng trong phát triển web, đảm bảo các trang web hiển thị đúng định dạng và chức năng mong muốn trên mọi trình duyệt.

Ngôn ngữ HTML sử dụng các thẻ để định dạng các đoạn mã lập trình nhằm hướng dẫn trình duyệt web hiển thị nội dung như văn bản và hình ảnh một cách chính xác Việc sử dụng các thẻ HTML giúp cấu trúc rõ ràng và hỗ trợ tối ưu hóa cho các công cụ tìm kiếm, góp phần nâng cao SEO cho website HTML đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nội dung rõ ràng, trực quan và thân thiện với người dùng trên các trình duyệt khác nhau.

HTML là ngôn ngữ xác định cấu trúc của thông tin

HTML là một ngôn ngữ đánh dấu gồm rất nhiều thẻ và thuộc tính, được sử dụng để hiển thị văn bản và các thông tin khác trên trang web Nó cung cấp các siêu liên kết tới các tài liệu và nội dung khác để nâng cao trải nghiệm người dùng.

Thiết kế được n i dung và hình thộ ức c a trang web.ủ

Xuất bản được các tài li u tr c tuy n hay truy xu t các thông tin tr c tuy n b ng cách dùng các ệ ự ế ấ ự ế ằ liên kết được chèn vào trang web

Tạo các biểu mẫu trực tuyến để thu thập thông tin người dùng và quản lý giao dịch một cách dễ dàng và hiệu quả Có thể thêm vào các đối tượng như hình ảnh, video, âm thanh để nâng cao trải nghiệm tương tác và tăng tính sinh động cho biểu mẫu Việc sử dụng biểu mẫu trực tuyến giúp tối ưu hóa quá trình thu thập dữ liệu và quản lý thông tin một cách an toàn, tiện lợi và chuyên nghiệp.

Là một tập tin có ph n m r ng là ầ ở ộ htm hoặc html

Là m t tộ ập tin văn bản thu n túy, có chầ ứa các mã đặc bi t g i là Tag(thệ ọ ẻ), thường được đặt xung quanh m t khộ ối văn bản nào đó.

Có th vi t trên nhi u trình so n thể ế ề ạ ảo: Microsoft Fontpage, notepad…và được s d ng nhi u nhử ụ ề ất đó là adobe dreamweaver.

Gi i Thi u Adobe Dreamweaver ớ ệ

Macromedia Dreamweaver 8 là phần mềm biên soạn HTML chuyên nghiệp giúp người dùng thiết kế, viết mã và phát triển website hiệu quả Dù bạn yêu thích viết mã HTML thủ công hay thích làm việc trong môi trường biên soạn trực quan, Dreamweaver đều cung cấp các công cụ hữu ích để nâng cao trải nghiệm thiết kế web của bạn Với tính năng đa dạng, phần mềm hỗ trợ tạo ra các trang web chuyên nghiệp, tối ưu hóa quá trình lập trình và giúp bạn dễ dàng quản lý dự án web một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Các tính năng biên soạn trực quan trong Dreamweaver giúp bạn dễ dàng tạo các trang web mà không cần viết mã, bằng cách kéo và thả các thành phần trong website trực tiếp trên panel Bạn có thể xem tất cả thành phần của website và sắp xếp chúng một cách thuận tiện, đồng thời nâng cao sản phẩm của mình bằng cách tạo và chỉnh sửa các nội dung trong Macromedia Fireworks hoặc các ứng dụng khác, rồi chèn trực tiếp vào Dreamweaver Dreamweaver cũng cung cấp các công cụ giúp đơn giản hóa quá trình chèn nội dung Flash vào trang web, nâng cao trải nghiệm thiết kế và tối ưu hóa hiệu quả làm việc.

Dreamweaver cho phép bạn thiết kế các trang web động phức tạp dựa trên các công nghệ máy chủ như CFML, ASP.NET, ASP, JSP và PHP, giúp tối ưu hóa quá trình phát triển website Nếu bạn đam mê làm việc với dữ liệu XML, Dreamweaver cung cấp các công cụ mạnh mẽ để tạo trang XSLT, chèn file XML và hiển thị dữ liệu XML trực tiếp trên trang web của bạn, nâng cao khả năng quản lý và trình bày dữ liệu.

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

Ngôn ngữ CSS

CSS (Cascading Style Sheets) là m t ngôn ngộ ữ quy định cách trình bày cho các tài li u vi t b ng ệ ế ằ HTML, XHTML, XML, SVG, hay UML,…

CSS cung c p nhi u thuấ ề ộc tính trnh bày dành cho các đối tượng v i s sáng t o trong vi c kớ ự ạ ệ ết hợp các thu c tính giúp mang l i hi u qu cao ộ ạ ệ ả

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

CSS được cập nhật liên tục mang lại các trình bày phức tạp và tinh vi hơn.

Ngôn ngữ Javascript

Với HTML ch bi u di n thông tin ch ỉ ể ễ ứ chưa phải là các trang Web động có kh ả năng đáp ứng các sự ki n tệ ừ phía người dùng

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

JavaScript là ngôn ngữ dưới d ng script có th g n vạ ể ắ ới các file HTML Được trình duy t di n d ch, ệ ễ ị trình duyệt đọc JavaScript dướ ạng mã ngu n i d ồ

502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared

XÂY D ỰNG WEBSITE BÁN ĐỒ ĐIỆN TỬ CHO CỬA HÀNG SMART

Đặc Tả Giao Di n Client ệ

➢ Mục đích: Cung cấp một số dịch v và chụ ức năng của website

➢ Trong giao diện khách hàng có th xem mể ột sốthẻ cào thông d ng ụ

Trang web được thiết kế để giúp khách hàng dễ dàng chuyển hướng đến các trang giới thiệu, như trang giới thiệu công ty hay các trang nội dung liên quan, từ đó tăng cường trải nghiệm người dùng Đồng thời, website còn giới thiệu các sản phẩm đang hot trên thị trường, thu hút sự chú ý của khách hàng và thúc đẩy doanh số bán hàng Với chức năng này, doanh nghiệp có thể nâng cao khả năng tương tác và truyền tải thông điệp hiệu quả hơn.

Trang web được chia làm 6 phần:

- Phần 1: Logo c a trang web và các công c ủ ụ như tm kiếm, đăng nhập

- Phần 2 - Menu ngang: Bao g m các m c: Trang Ch , S n Phồ ụ ủ ả ẩm, top Nhãn Hi u, Liên H M i danh ệ ệ ỗ mục liên kết đến m t trang vộ ới nội dung khác nhau

- Phần 3: Thanh trượt Slider gi i thi u s n phớ ệ ả ẩm.

- Phần 4: Danh sách các B ộ Sưu Tập

- Phần 5: Ph n các S n Phầ ả ẩm Đặc Trưng chứa thông tin v s n ph m và có ch a thông tin chi tiề ả ẩ ứ ết từng s n phả ẩm.

- Phần 6: Footer ch a các thông tin v website.ứ ề

Hnh 1: Giao di n trang ch ệ ủ

2.2 Giao diện trang Đăng Nhập và Đăng Ký

➢ Mục đích: Người dùng đăng nhập và đăng ký tài khoản để đặt mua sản phẩm của trang.

➢ Chức năng: Cho phép khách hàng có thể đăng nhập và đăng ký vào trong h ệthống

Hnh 2: Giao diện trang Đăng nhập và Đăng ký

2.3 Giao di n trang Gi ệ ỏHàng

➢ Mục đích: Người dùng có thể xem các s n phả ẩm đã chọn cho vào Gi ỏHàng

➢Chức năng: Cho phép khách hàng thanh toán hoặc tiếp tục mua hàng

Hnh 3: Giao di n trang gi hàng ệ ỏ

2.4 Giao di n trang Sệ ản Phẩm

➢ Mục Đích: Người dùng có thể xem các Sản Phẩm của shop.

➢ Chức năng: Người dùng có thể nhấp vào sản phẩm để xem thêm thông tin

Hnh 4: Giao di n trang s n ph m ệ ả ẩ

➢Mục đích: Người dùng có thể nhập thông tin cá nhân và điều mu n gố ửi cho cửa hàng

➢Chức năng: Cho phép khách hàng gửi mọi ý ki n cho c a hàng ế ử

Hnh 5: Giao di n trang liên h ệ ệ

➢Mục đích: Người dùng có xem thông tin cá nhân và sửa chữa thông tin cá nhân

➢Chức năng: Cho phép khách hàng thay đổi thông tin cá nhân

Hnh 6: Giao di n trang hệ ồ sơ

2.7 Giao di n trang Chi Tiệ ết Sản Phẩm

➢ Mục đích: Người dùng có xem thông tin s n phả ẩm và mua sản phẩm.

➢Chức năng: Cho phép khách hàng thay đổi số lượng muốn mua sản phẩm và đưa sản phẩm vào giỏ hàng

Hnh 7: Giao di n trang chi ti t s n ph m ệ ế ả ẩ

2.8 Giao di n trang Sệ ản Phẩm Theo Thể Loại

➢ Mục đích: Người dùng có xem s n phả ẩm cùng lo và xem chi ti t s n ph m ại ế ả ẩ

➢ Chức năng: Cho phép khách hàng xem thông tin sản phẩm

Hnh 8: Giao di n trang s n phệ ả ẩm theo thểloại

Đặc tả giao diện trang Admin

3.1 Giao diện trang Đăng Nhập Admin

➢ Mục đích: Admin có th nhể ập thông tin để đăng nhập

➢ Chức năng: Cho phép admin đăng nhập vào trong hệ thống

Hnh 9: Giao diện trang đăng nhập admin

3.2 Giao di n Trang Ch Admin ệ ủ

➢Mục đích: Admin có xem những thông tin liên quan đến website

➢Chức năng: Cho phép admin s d ng bử ụ ất kỳ tính năng g trong website

Hnh 10: Giao di n trang ch admin ệ ủ

3.3 Giao di n Trang Thêm M i Nhãn Hiệ ớ ệu.

➢Mục đích: Admin nh p tên nhãn hi u mu n thêm ậ ệ ố

➢ Chức năng: Cho phép admin thêm m i nhãn hiớ ệu

Hnh 11: Giao di n trang thêm mệ ới nhãn hi u ệ

3.4 Giao di n trang Danh Sách Nhãn Hi u ệ ệ

➢Mục đích: Admin có th xem tể ất cả các nhãn hi u ệ

➢Chức năng: Cho phép admin thêm, xóa, s a nhãn hi u ử ệ

Hnh 12: Giao di n trang danh sách nhãn hi u ệ ệ

3.5 Giao di n trang Thêm Mệ ới Thể Loại

➢Mục đích: Admin có th nh p tên th ể ậ ểloạ ầi c n thêm

➢ Chức năng: Cho phép admin thêm thể loại

Hnh 13: Giao di n trang thêm m i thệ ớ ể loại

3.6 Giao di n trang Danh Sách Th ệ ể Lo ạ i

➢ Mục đích: Admin có th xem tể ất cảcác thểloại.

➢Chức năng: Cho phép admin thêm, xóa, s a thử ể loại

Hnh 14: Giao di n trang danh sách th ệ ểloại

3.7 Giao di n trang Thêm Mệ ới Sản Phẩm

➢Mục đích: Admin có th nh p tể ậ ất cả thông tin đểthêm sản phẩm.

➢Chức năng: Cho phép admin thêm sản phẩm

Hnh 15: Giao di n trang thêm m i s n ph m ệ ớ ả ẩ

3.8 Giao di n trang Danh Sách S n Ph m ệ ả ẩ

➢Mục đích: Admin có th xem tể ất cả thông tin của sản phẩm.

➢Chức năng: Cho phép admin thêm, xóa, s a sản phử ẩm.

Hnh 16: Giao di n trang danh sách s n ph m ệ ả ẩ

Đặc tả UseCase

STT Use case Ý nghĩa Actor

1 Đăng kí Đăng kí một tài khoản

2 Đăng nhập Đăng nhập vào hệ thống

3 Xem sản phẩm Xem chi tiết các sản phẩm

4 Đặt hàng Đặt hàng Khách hàng

5 Thanh toán Thanh toán bằng tiền m t khi nh n ặ ậ hàng ho c thông ặ qua các d ch v ị ụ thanh toán online

8 Liên hệ Gửi các yêu cầu đến v i website và ớ xem địa chỉ của cửa hang trên bản đồ

9 Quản lý gi hàng ỏ Khách hàng quản lý giỏ hàng của chính họ ( có thể thêm, sửa, xoá đã chọn)

10 Quản lí thông tin liên hệ

Admin quản lí các thông tin liên hệ của khách hàng

11 Quản lý tài kho n ả khách hàng

Admin quản lý tài khoản c a các ủ khách hàng + Thêm m i ớ + Ch nh s a ỉ ử + Hi n th ể ị + Xoá

12 Quản lý s n phả ẩm Admin quản lý các sản ph m ẩ + Thêm m i ớ + Ch nh s a ỉ ử + Hi n th ể ị + Xoá

13 Quản lý đơn hàng Admin quản lý đơn đặt hàng của khách hàng đặt

+ Thêm m i ớ + Ch nh s a ỉ ử + Hi n th ể ị + Xoá

4.2 Biều đồ usecase quản lý giỏ hàng

Hnh 17: Biểu đồ usecase qu n lý gi hàng ả ỏ

4.3 Biểu đồ quản lý s n phả ẩm

Hnh 18: Biểu đồ quản lý s n ph m ả ẩ

4.4 Biều đồ quản lý tài kho n khách hàng ả

Hnh 19: Biểu đồquản lý tài kho n khách hàng ả

Đặc tả use case

5.1 Đặc tả use case đăng nhập

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng đăng nhập vào h ệthống

Dòng sự kiện chính: use case này bắt đầu khi một người dùng mu n ố đăng nhập vào hệ thống

(1) Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu

Hệ thống kiểm soát ứng dụng đăng nhập an toàn, đảm bảo dữ liệu đã lưu trữ được xác thực chính xác Người dùng có thể đăng nhập vào hệ thống dễ dàng thông qua giao diện người dùng thân thiện, đáp ứng nhu cầu truy cập nhanh chóng và bảo mật cao Phần mềm hỗ trợ kiểm tra trùng khớp dữ liệu, nâng cao tính an toàn cho hệ thống thông tin của bạn.

(Giao diện dành cho Admin ho c khách hàng) ặ

Trong quá trình sử dụng hệ thống, người dùng có thể nhập sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu, dẫn đến hệ thống hiển thị thông báo lỗi Người dùng có thể chọn trở về trang đăng nhập chính hoặc hủy bỏ quá trình đăng nhập, tùy thuộc vào lựa chọn của mình Nếu chọn hủy bỏ, use case kết thúc ngay lập tức, đảm bảo trải nghiệm người dùng linh hoạt và an toàn.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi thực hi n use case:ệ Đứng ở màn hnh đăng nhập, các chức năng không được hiển th ị

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case:ự ệ n u use case thành công actor có th s d ng các ế ể ử ụ chức năng được phân quyền Điểm mở rộng: không có

5.2 Đặc tả use case quản lý giỏ hàng

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng qu n lý Gi hàng ả ỏ

Dòng sự kiện chính: use case này bắt đầu khi một người dùng mu n qu n lý Gi hàng sau khi ố ả ỏ chọn mua s n ph m ả ẩ

(1) Người dùng chọn mua sản phẩm thông qua việc click button Mua hàng

(2) H ệthống sẽ chuy n nh ng s n phể ữ ả ẩm được chọn vào Gi ỏ hàng để giúp người dùng có th c p nhể ậ ật lại số lượng s n ph m hoả ẩ ặc xóa sản phẩm.

Trong các dòng sự kiện chính của website, nếu người dùng không chọn mua sản phẩm bằng cách nhấn vào nút "Mua hàng", họ sẽ không thể mở được Giỏ hàng vì chưa có mặt hàng nào được thêm vào Hệ thống tự động chuyển người dùng về trang chủ ban đầu, kết thúc quá trình mua hàng.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ Phải có ít nh t m t s n phấ ộ ả ẩm được người dùng chọn mua b ng cách click vào button Mua hàng ằ

Sau khi triển khai use case, hệ thống cho phép mở trang Giỏ hàng để quản lý sản phẩm, bao gồm cập nhật số lượng hoặc xóa sản phẩm dễ dàng Tuy nhiên, hiện tại không có điểm mở rộng nào được tích hợp trong chức năng này.

5.3 Đặc tả use case quản lý sản phẩm

Tóm tắt: Use case này mô tả cách người dùng thêm m t s n ph m vào h ộ ả ẩ ệthống

Dòng sự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người dùng mu n thêm m t s n ph m vào h ố ộ ả ẩ ệ thống

(1) Người dùng nhập Tên sản phẩm, CategoryID … Sau đó click chọn button Thêm

(2) Hệ thống ki m tra thông tin, n u d u h p l sể ế ữliệ ợ ệ ẽ được lưu vào Cơ sở ữ d liệu

Trong dòng sự kiện khác, khi người dùng nhập tên sản phẩm trùng với sản phẩm đã tồn tại hoặc để trống các trường bắt buộc, hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi để nhắc nhở người dùng Người dùng có thể chọn quay trở lại đầu dòng sự kiện hoặc hủy bỏ thao tác thêm mới, và khi đó, quy trình sử dụng (use case) sẽ kết thúc.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

5.3.2 Đặ c t ả use case ch ỉ nh s ử a

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng ch nh sỉ ửa mộ ảt s n ph m ẩ

Dòng sự kiện chính: use case này bắt đầu khi người dùng mu n s a mố ử ột sản phẩm trong hệ thống

(1) Người dùng nhập lại Tên sản phẩm… Sau đó click chọn button Lưu.

(2) Hệ thống ki m tra thông tin, n u d u h p l sể ế ữliệ ợ ệ ẽ được c p nhậ ật vào Cơ sở ữ d u liệ

Trong dòng sự kiện phụ, nếu người dùng nhập mã sản phẩm trùng với sản phẩm đã tồn tại hoặc để trống các trường bắt buộc nhập, hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi Người dùng có thể chọn bỏ qua dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ để không tiếp tục chỉnh sửa, qua đó kết thúc use case.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ không có

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case:ự ệ S n phả ẩm được sửa Điểm mở r ng: ộ không có

5.3.3 Đặ c t ả use case hi ể n th ị

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng ch nh sỉ ửa mộ ảt s n ph m ẩ

Dòng sự kiện chính: use case này bắt đầu khi người dùng mu n s a mố ử ột sản phẩm trong hệ thống

(1) Người dùng nhập lại Tên sản phẩm… Sau đó click chọ button Lưu.n

(2) Hệ thống ki m tra thông tin, n u d u h p l sể ế ữliệ ợ ệ ẽ được c p nhậ ật vào Cơ sở ữ d u liệ

Trong dòng sự kiện phụ, nếu người dùng nhập mã sản phẩm trùng hoặc bỏ trống các trường bắt buộc, hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi để yêu cầu nhập lại Người dùng có thể chọn thoát khỏi dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ thao tác chỉnh sửa; khi đó, quá trình sử dụng hệ thống sẽ kết thúc.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ không có

Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện use case: S n phả ẩm được sửa Điểm mở r ng: ộ không có

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng xóa một sản phẩm.

Dòng s ựkiện chính: use case này bắt đầu khi người dùng mu n xóa m t s n ph m trong h ố ộ ả ẩ ệthống

(1) Người dùng chọn sản phẩm mu n xóa bằng cách click chọn Xóa ố

(2) Hệ thống ki m tra thao tác xóa ể

(3) Actor xác nhận thao tác

(4) Hệ thống xóa s n phả ẩm được chọn

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ Không có

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case: ự ệ sản phẩm được xóa Điểm mở rộng: không có

5.4 Đặc tả quản lý tài khoản khách hàng

Tóm tắt: Use case này mô tả cách người dùng thêm m t khách hàng vào hộ ệ thống

Dòng sự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người dùng mu n thêm m t khách hàng vào h ố ộ ệ thống

(1) Người dùng nhập Tên khách hàng, Sau đó click chọn button Thêm

(2) Hệ thống ki m tra thông tin, n u d u h p l sể ế ữliệ ợ ệ ẽ được lưu vào Cơ sở ữ d liệu

Trong dòng sự kiện chính, nếu người dùng để trống các trường bắt buộc, hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi để yêu cầu nhập dữ liệu Người dùng có thể chọn bỏ qua dòng sự kiện hoặc đóng cửa sổ để kết thúc trường hợp sử dụng khi không muốn thêm dữ liệu nữa.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ không có

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case:ự ệ khách hàng mới được thêm vào hệthống Điểm mở rộng: không có.

5.4.2 Đặ c t ả use case ch ỉ nh s ử a

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng ch nh s a thông tin mỉ ử ột khách hàng

Dòng s ựkiện chính: use case này bắt đầu khi một người dùng mu n s a m t thông tin m t khách ố ử ộ ộ hàng trong hệ thống

(1) Người dùng nhập lại Tên khách hàng… Sau đó click chọn button Lưu

(2) Hệ thống ki m tra thông tin, n u d u h p l sể ế ữliệ ợ ệ ẽ được c p nhậ ật vào Cơ sở ữ d u liệ

Trong quá trình sử dụng hệ thống, khi người dùng để trống các trường bắt buộc trong dòng sự kiện chính, hệ thống sẽ tự động thông báo lỗi để người dùng nhận biết Người dùng có thể bỏ qua dòng sự kiện chính hoặc hủy yêu cầu chỉnh sửa, điều này khiến quá trình sử dụng không tiếp tục Việc nhập thiếu dữ liệu hoặc bỏ qua các trường bắt buộc ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống và có thể làm gián đoạn quy trình xử lý Đảm bảo các trường bắt buộc được điền đầy đủ là yếu tố quan trọng để duy trì tính liên tục và chính xác của hệ thống.

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ không có

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case:ự ệ thông tin khách hàng được sửa Điểm mở rộng: không có

5.4.3 Đặ c t ả use case hi ể n th ị

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng hi n th thông tin chi tiể ị ết của khách hàng

Dòng sự kiện chính: use case này bắt đầu khi một người dùng mu n hi n th thông tin chi tiố ể ị ết một khách hàng trong hệ thống

(1) Người dùng chọn để ển th thông tin chi tiết bằ hi ị ng cách click chọn Hi n th ể ị

(2) Hệ thống sẽtrả v thông tin chi tiề ết của khách hàng được người dùng ch n ọ

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi thực hiện use case: không có

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case:ự ệ Chi tiết sản phẩm được hiển th ị Điểm mở rộng: không có

Tóm tắt: use case này mô tả cách người dùng xóa m t khách hàng ộ

Dòng sự kiện chính: use case này bắt đầu khi một người dùng mu n xóa m t khách hàng trong ố ộ hệ thống

(1) Người dùng chọn khách hàng muốn xóa bằng cách click chọn Xóa

(2) Hệ thống ki m tra thao tác xóa ể

(3) Actor xác nhận thao tác

(4) Hệ thống xóa khách hàng được chọn

Các yêu cầu đăc biệt: không có

Trạng thái hệ thống trước khi th c hi n use case:ự ệ Không có

Trạng thái hệ thống sau khi th c hi n use case:ự ệ khách hàng được xóa Điểm mở rộng: không có

Use case User Khách hàng Admin

Bi ểu đồ tuầ n t các ch ự ức năng hệ thống

6.1 Biều đồ tuần tự đăng kí

Hnh 20: Biểu đồ tuần t ự đăng kí

6.2 Biểu đồ tuần tự đăng nhập

6.3 Biểu đồ tuần tự ỏ gi hàng

6.3.1 Bi ểu đồ tu ầ n t ự xem gi hàng ỏ

Hnh 22: Biểu đồtuần t ựxem giỏ hàngHnh 21: Biểu đồtuần t ự đăng nhập

6.3.2 Bi ểu đồ tu ầ n t ự ậ c p nh t gi hàng ậ ỏ

Hnh 23: Biểu đồtuần t c p nh t gi hàng ự ậ ậ ỏ

6.3.3 Bi ều đồ tu ầ n t ự xóa gi hàng ỏ

Hnh 24: Biểu đồtuần tự xóa giỏ hàng

6.4 Biểu đồ quản lý s n phả ẩm

6.4.1 Bi ểu đồ tu ầ n t ự thêm s ả n ph m ẩ

Hnh 25: Biểu đồtuần tự thêm sản phẩm

6.4.2 Bi ểu đồ tu ầ n t ự ch ỉ nh s ử a s ả n ph ẩ m

Hnh 26: Biểu đồtuần t ựchỉnh sửa sản phẩm

6.4.3 Bi ểu đồ tu ầ n t ự xóa s n ph m ả ẩ

Hnh 27: Biểu đồ tuần t ựxóa sản phẩm

Thi ết kế Database

7.1 Lược đồ quan hệ thực thể

Bảng 3: Lược đồ quan hệ thực thể 7.2 Lược đồ

1 Products Danh sách thông tin các sản ph m ẩ

2 Brand Danh sách thông tin các nhãn hi u ệ

3 Category Danh sách dòng sản ph m ẩ

4 Order Thông tin tổng quan khi khách hàng mua hàng

5 User Danh sách thông tin tài khoản

6 Customer Thông tin tổng quan khi khách hàng đăng kí

7 Cart Chi tiết của đơn hàng khi khách hàng đặt mua

Bảng 4: Lược đồ ổ t ng quan

7.3.1 B ng ch a thông tin Products ả ứ

Bảng 5: Lược đồ chi tiết product

7.3.2 B ng ch a thông tin Customer ả ứ

Bảng 6: Lược đồ chi tiết customer

7.3.3 B ng ch a thông tin Order ả ứ

Bảng 7: Lược đồ chi tiết order

7.3.4 B ng ch a thông tin User ả ứ

Bảng 8: Lược đồ chi tiết user

7.3.5 B ng ch a thông tin Category ả ứ

Bảng 9: Lược đồ chi tiết category

7.3.6 B ả ng ch ứ a thông tin Brand

Bảng 10: Lượt đồ chi tiết brand

7.3.7 B ng ch a thông tin Cart ả ứ

Bảng 11: Lượt đồ chi tiết cart

Ngày đăng: 02/03/2023, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w