BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI TÊN MỘT SỐ HỢP KIM THÔNG DỤNG Hợp kim Thành phần Ghi chú Hợp kim Thành phần Ghi chú Tôn Fe Zn Tấm lợp mái tôn Đồng Bạch Cu Ni Sắt tây Fe Sn ( Sắt mạ Thiếc) Vỏ đồ hộp,[.]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI TÊN MỘT SỐ HỢP KIM THÔNG DỤNG
Sắt mạ Crom Vật gia dụng, xây dựng,chống han gỉ Vàng 9 kara Tỷ lệ 2:1Cu-Au Trang sức, mỹ nghệ Thiếc hàn Sn-Pb Hàn gắn thiết bị điện tử Hợp kim siêu
nhẹ Al-Li Sử dụng chế tạo vật siêunhẹ
vũ trụ
(2% - 5%) Đúc máy, chế tạo thép Thép (0,01%- 2%Fe+ C Chế tạo các chi tiết máy,xây dựng
VẤN ĐỀ 1: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI Câu 1 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 2 Electron tự do trong tinh thể kim loại không gây lên
A Tính dẻo B Tính dẫn điện C Ánh kim D Tính cứng.
Câu 3 KL có nhiệt độ nóng chảy rất cao, được ứng dụng làm dây đốt bóng đèn điện kim loại là A Cr B Mg C Au D W Câu 4 Trong công nghiệp, hợp kim giữa Al và kim loại M được gọi là hợp kim siêu nhẹ Vậy M là
A Fe B Mg C Li D Ag.
Câu 5 Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để làm mũi khoan, dao cắt, mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép
chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là? A Fe B Ag C Cr D W.
Câu 6 Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,.?
Câu 7 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 8 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A Fe B W C Al D Na.
Câu 9 Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là A W B Pb C Os D Cr.
Câu 10 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất? A Cu B Ag C Au D Al.
Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?A Hg B Li C Cu D Ag.
Câu 12 Kim loại nào làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe? A Cu B Ag C Au D Fe.
Câu 13 Kim loại có thể dát mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?A Cu B Au C Al D Ag.
Câu 14 Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng có nhiệt độ nóng
Câu 15 Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác, nhưng Hg có nhiệt độ nóng chảy thấp (-390C) nên chúng dễ hay hơi phát tán trong không khí gây nguy hiểm và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ Bạn hãy chọn một hóa chất để thu gom Hg cho hợp lý nhất?
A Bột Lưu huỳnh B Cacbon hoạt tính C Nước vôi trong D Muối ăn.
Câu 16 Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng
xạ
C Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
Câu 18 Tôn là một vật liệu quan trọng dùng trong công nghiệp, trong xây dựng Tôn với thành phần chủ yếu là hợp kim Fe với kim
loại nào sau đây? A Cr B Sn C Ag D Zn.
Câu 19 Sắt tây là một vật liệu quan trọng dùng trong công nghiệp thực phẩm, chế tạo các vỏ lon đồ hộp Sắt tây với thành phần chủ yếu là hợp kim Fe với kim loại nào sau đây? A Cr B Sn C Ag D Zn.
VẤN ĐỀ 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là ……… Rất dễ mất e để trở thành ion dương ( cation) Tổng quát
………
Dãy hoạt động kim loại :
Từ trái qua phải: Tính kim loại (tính khử, hay độ hoạt động) ……….…
VD : Tính kim loại Al ……….… Fe hay VD: Tính kim loại của Ag ……….… Mg
Trang 2I.Tác dụng với phi kim
1/ Với oxi Oxit kim loại ( M 2 O n ) với Fe Fe 3 O 4 )
+ Kim loại không tác dụng được với oxi là ……Ag( bạc) ,Au( vàng), Pt( Platin hay bạch kim)
+ Các kim loại còn lại
Viết công thức oxit kim loại tương ứng
Tan trong nước thành
dung dịch bazơ kiềm
Không tan trong nước Lưu ý: Fe 3 O 4 = hỗn hợp hai oxit là FeO.Fe 2 O 3
Oxi Kim loại
kiềm/ M2O Oxi Kim loại kiềm thổ/ MO Tính chất của các oxit kim loại nằm trong ô tô đậm
………
-Là oxit bazo tác dụng với H2O thành dung dịch bazo kiềm -Oxit này có thể tác dụng với CO2 hoặc SO2 tạo ra muối
1-Oxit tan trong nước thành dung dịch bazo kiềm là
a)Toàn bộ oxit của kim loại kiềm như Li2O, Na2O, K2O…
VD: … Na 2O + H2O ………… VD: … K 2O + H2O …………
b)Một phần oxit kim loại kiềm thổ CaO, SrO, BaO
VD …… BaO + H 2 O ………… VD …… CaO + H 2 O …………
2- Oxit không tan trong nước là từ ………
(2) Tác dụng với phi kim còn lại Muối
a/ Với Cl 2 ( Clo), Br 2 (Brom)- phi kim mạnh- Lưu ý : Fe sẽ tạo ra muối Fe(…III….)
b)Với lưu huỳnh(S) hoặc I 2(iot) -Lưu ý : Fe sẽ tạo ra muối Fe(…II….)
Lưu ý: Hơi thủy ngân rất độc, xử lý tính độc của nó thể dùng bột lưu huỳnh vì phản ứng giữa Hg và S xẩy ra rất dễ dàng, ngay điều
kiện thường
Kết luận chung:
+ Khi tác dụng với phi kim mạnh như ……… sẽ tạo ra muối Fe…………
+ Khi tác dụng với phi kim trung bình yếu như ………sẽ tạo ra muối Fe…………
2.Tác dụng với dung dịch axit :
a/ Kl (…Trước H 2 ) + dd HCl,H2 SO 4 loãng → …… ……… + khí ……
Na + HCl ………… Na + H2SO4 …………
Mg + HCl ………… Mg + H2SO4 …………
Al + H2SO4 …………Al + HCl ………
Fe + HCl → ………… Fe + H2SO4 → …………
Cu, Ag, Au,Pt + HCl, H2SO4
loãng
Một số biểu thức tính nhanh Biểu thức tính nhanh số mol H 2
………
VD1: Hòa tan hết 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư thu được thể tích H2 ( đktc) là
Trang 3VD 2 : Hòa tan hết m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 dư thu được thể tích 2,24 lít H2 ( đktc) Giá trị của m là?
CT tính khối lượng muối clorua
VD1 Cho một hỗn hợp 5,1 gam hỗn hợp các kim
loại Al, Mg tác dụng với HCl loãng dư, sau phản
ứng thu được 5,6 lít khí H2 ( đktc) Tính khối lượng
muối thu được?
CT tính khối lượng muối sunphat VD2 Khi cho một 8,9 gam hỗn hợp các kim loại Mg, Zn tác dụng với
H2SO4 loãng dư thì thu được 4,48 lit khí H2 ( đktc).Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch?
Với kim loại Fe: Khi tác dụng ……… loãng chỉ tạo ra muối /có hoá trị……
b/ Dung dịch axit HNO3, H2SO4 đặc + Một số kim loại như (Au= vàng, Pt =Platin).không tác dụng với bất kì đơn axit nào kể cả axit HNO3, H2SO4 đặc +Một số kim loại như …(Al, Cr, Fe)….hụ động hóa trong dung dịch axit (HNO3, H2SO4) đặc nguội Với HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nóng: có thể phản ứng với nhiều kim loại cả trước và sau H 2 Cu + HNO3 loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Fe + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Cu + H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + SO2 + H2O Fe + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(3) Tác dụng với nước : →
Nếu theo dãy hoạt động kim loại K Ba Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Hg Ag Au Pt Khi Bạn Nào Cần May Áo Záp Sắt (II) Nên Sang Phải Hỏi Cửa Hàng Á Âu Phi Khoảng (1) là kim loại ……… với nước Khoảng (2) là kim loại ……… tác dụng với nước Nếu theo nhóm trong BTH Na + H2O → ………
Ca + H2O → ………
K + H2O → ………
Ba + H2O → ………
Biểu thức tính nhanh ………
………
VD 1 Cho m gam Ca vào nước, ta thu được 224 ml khí H2( đktc) Tính giá trị của m là A 0,8 B 0,4 C 0,2 D 0,6 VD2 Cho 0,78 gam K vào nước, ta thu được V ml khí H2( đktc) Tính giá trị của m là A 336 B 112 C 224 D 448 Kết luận Ở t0 thường gồm toàn bộ kim loại kiềm như ………và một phần nhóm kim loại kiềm thổ ………tác dụng mạnh với H2O Lưu ý: Kim loại đã tác dụng mạnh với H 2 O thì oxit của nó là M 2 O n sẽ tác dụng với H 2 O dung dịch bazo kiềm, Bazo là M(OH) n của nó cũng là bazo tan trong nước Và là những dung dịch có pH>7, Bazo này không bị nhiệt phân K Ba Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ví dụ K + 2H2O ………
K2O + H2O ………
KOH ………. …… dung dịch KOH, pH>7 làm quỳ tím thành xanh và phenolphtalein hồng Ví dụ Cu + H2O ………
CuO + H2O … ………
Cu(OH)2↓- ………
Trang 4KOH / nung nhiệt độ cao không bị phân hủy Cu(OH)2t 0
* Các bazo LiOH, NaOH, KOH Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 là bazơ mạnh, tan nhiều trong H 2 O Dung dịch này làm quỳ tím chuyển màu Xanh và phenolphtalein ( từ không màu ) chuyển thành màu Hồng
Viết Ptpu nếu có : Vd : Na 2 O + H 2 O → ……… Vd : CaO + H 2 O → ………
4).Tác dụng với dung dịch muối : → .
Khoảng (1)
Vd1: Na + dd CuSO4 →
Bước 1: Na tác dụng với H 2 O sinh ra bọt khí
……… … ……
Bước 2: NaOH sinh ra tác dụng với muối
CuSO4 sinh ra kết tủa xanh
……….…………
Kết luận:
Các kim loại tác dụng với H2O: Li, Na, K +
Ca, Ba không thể “đẩy” các kim loại đứng
sau ra khỏi dung dịch muối vì nó tác dụng với
H2O
Khoảng (2)
Vd2: Fe + CuSO4 → ………
Vd3: Cu + 2AgNO3→ ………
Vd4: Zn + 2AgNO3→ ………
Vd5: Fe + Zn SO4 → ………
vì Fe
………Zn
Kết luận:
Các kim loại từ [Mg trở về cuối dãy hoạt động kim loại: Kim loại (A) đứng trước đẩy kim loại (B) đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
Câu 2 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
Câu 3 Trong các kim loại: Ag, Mg, Fe và Cu sau Kim loại yếu nhất là
Câu 4 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hoá học tăng dần từ trái sang phải là
Câu 5 Kim loại nào sauđâylàkim loại kiềm?
Câu 6 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 7 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 8 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 9 Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 10 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4?
Câu 11 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 12 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 13 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 14 Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 15 Kim loại nào không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 16 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 17 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 18 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước, tạo dung dịch kiềm là:
A Na, K, Mg, Fe B Ba, Na, K, Ca C Cu, Mg, Fe, Ba D K, Ca, Na, Fe
Câu 19 Muối nào sau đây có môi trường pH>7
Trang 5Câu 20 Kim loại sắt khôngphải ứngđượcvới dungdịch nào sauđây?
Câu 21 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Câu 22 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra khí H2?
Câu 23 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 24 Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
Câu 25 Kim loại X vừa tan trong dung dịch HCl loãng, vừa tan trong H2O Vậy X là
Câu 26 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh ra khí H2 và muối có công thức là
Câu 27 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 và muối có công thức là
Câu 28 Kim loại không tác dụng với nước là
Câu 29 Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
Câu 30 Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 31 Oxit nào sau đây là chất lưỡng tính
Câu 32 Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính
Câu 33 Hiđroxit nào sau đây là chất tan tốt trong nước
Câu 34 Hiđroxit nào sau đây là chất tan tốt trong nước
Câu 35 Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
Câu 36 Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 37 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 38 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 39 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 40 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 41 Dung dịch chất nào sau đây làm dung dịch quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 42 Kim loại X phản ứng với axit HCl tạo muối XCl2; Kim loại X phản ứng với Cl2 tạo muối XCl3 X là
Câu 43 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag, Na Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 44 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 45 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch X loãng dư, tạo ra muối sắt(II) Vậy X là
Câu 46 Kim loại X cho vào dung dịch CuSO4 nhận thấy có bọt khí thoát ra, dung dịch có kết tủa xanh xuất hiện Vậy X là
Câu 47 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 48 Hai dung dịch loãng là X và Y đều tác dụng được với Fe Vậy X và Y có chứa
A CuSO4 và HCl B MgCl2 và NaOH C HNO3 và CaCl2 D CuSO4 và NaOH
Câu 49 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag, Na lần lượt vào dung dịch C u SO4 loãng Số trường hợp xẩy ra phản ứng là
Trang 6Câu 50 Cho các kim loại sau : Li, Mg, Al, Zn, Fe, Ni Có bao nhiêu kim loại tác dụng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 51 Hai dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch Fe(NO3)2 đều tác dụng với kim loại nào sau đây
Câu 52 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là
Câu 53 Cho m gam Mg bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m là
Câu 54 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 55 Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Câu 56 Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 57 Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch H2SO4 dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 58 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch H2SO4 dư, thu được 8,96 lít khí H2 Tính khối lượng Mg trong
Câu 59 Cho m gam Fe tan trong 250 ml dung dịch HNO3 2M, để trung hòa lượng axit dư cần phải dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M Vậy m có giá trị là:
Câu 60 Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m có giá trị là:
Vấn đề 3: Dãy điện hóa của kim loại: Viết dãy điện hoá của kim loại
- Chiều của phản ứng oxi hóa – khử xẩy ra trong dung dịch là : chiều kết hợp giữa chất khử ……… với chất oxi hóa để tạo
ra chất oxi hóa ……… và chất khử ……….
Nhận xét phản ứng của Fe3+
Fe2+
Fe
VD: Hãy hoàn thành phương trình phản ứng (nếu có )? (1) Cu + FeCl3 ……….…… …PT Ion là ……….………
(2) Fe + FeCl3 ……….…… PT Ion là ………
(3) Cu + FeCl2 ……… ……… PT Ion là ……… ………
(4) Mg + AgNO3 ……… ……… PT Ion là ………
(5) Zn + Fe(NO3)2 ……… …… PT Ion là ………
(6) Mg + Fe(NO3)3 dư ………PT Ion là ………
(7) Mg dư + Fe(NO3)3 ……….PT Ion là ………
(8) Fe(NO3)2 + AgNO3 ……… PT Ion là ……….………
(9) Fe + AgNO3 dư ……… … PT Ion là ……… ………
(10) Fe dư + AgNO3 ……… ….PT Ion là ………
(11) Fe(NO3)2 + HNO3 ……….PT Ion là ………
(12) Al + CuSO4 ………PT Ion là ………
(13) Cu + NaNO3 + H2SO4 loãng có phương trình ion là ………
Câu 1 Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều
A Tăng dần tính khử của kim loại,giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B Giảm dần tính khử của kim loại,tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
C Tăng dần tính khử của kim loại,tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
D Giảm dần tính khử của kim loại,giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Câu 2 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A Mg2+ B Zn2+ C Al3+ D Cu2+
Câu 3 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A Mg2+ B K+ C Fe2+ D Ag+
Câu 4 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A Zn B K C Fe D Al.
Câu 5 Kim loại nào tính khử mạnh hơn kim loại Al? A Fe B Cu C Mg D Ag.
Câu 6 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A Cu2+ B Na+ C Mg2+ D Ag+
Câu 7 Kim loại nào tính khử yếu hơn kim loại Cu? A Ag B Zn C Mg D Fe.
Câu 8 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A Mg2+ B Ag+ C Cu2+ D Pb2+
Câu 9 Kim loại không tác dụng được với dung dịch CuSO4? A Al B Ag C Zn D Fe.
Câu 10 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hoá học tăng dần từ trái sang phải là
Trang 7Câu 11 Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 12 Cho các ion: Fe2+ (1), Ag+ (2), Cu2+ (3), H+ (4) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là:
A (2), (1), (3), (4) B (4), (2), (3), (1) C (1), (2), (3), (4) D (1), (4), (3), (2)
Câu 13 Cho phản ứng hóa học:Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.Trong phản ứng trên xảy ra :
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 14 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là :
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 15 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 16 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A H2SO4 + Fe(NO3)2 B Ni + AgNO3 C AgNO3 + Fe(NO3)2 D Ag + Fe(NO3)3
Câu 17 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2O ngay điều kiện thường là
Câu 18 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Ag?
Câu 19 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B Na2SO4 C Mg(NO3)2 D FeCl3
Câu 20 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B CuSO4 C HNO3 loãng D Fe2(SO4)3
Câu 21 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A Mg(NO3)2 B NaCl C NaOH D AgNO3
Câu 22 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 24 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây?
Câu 25 Trong dung dịch CuSO4,ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A Fe B Ag. C Mg D Zn.
Câu 26 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl? A Al B Ag C Zn D Mg
Câu 27 Kim loại nào không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng? A Mg B Al C Cu D Fe
Câu 28 Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại A Fe3+ B Al3+ C Na+ D Mg2+
Câu 29 Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A Al + 3Ag+ → Al3+ + Ag B Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb C Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe D Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
Câu 30 Hai dung dịch loãng là X và Y đều tác dụng được với Fe Vậy X và Y có chứa
A CuSO4 và HCl B MgCl2 và FeCl3 C HNO3 và CaCl2 D CuSO4 và NaOH
Câu 31 Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3
Câu 32 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng là
A Fe và dung dịch FeCl3 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.
Câu 33 Cho thứ tự giảm dần tính loại là Al > Fe > Sn > Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a)Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat c) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(b)Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat d)Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 34 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2 và KNO3 D Fe(NO3)3 và KNO3
Câu 35 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa muối
A Fe2(SO4)3 và Na2SO4 B FeSO4 và Na2SO4 C FeSO4 D Fe2(SO4)3
Câu 36 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe2+, Ag B Mg, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag+ D Mg,Cu, Cu2+
Câu 37 Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Trang 8Câu 38 Cho: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 39 Cho: NaOH, Cu, HCl, NH3, AgNO3, Na Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)3 là
Câu 40 Cho các kim loại: Ag, Fe, Cu, Zn, Na số kim loại tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là
Câu 41 Cho: NaOH, Cu, Na, Fe, AgNO3, NH3 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Câu 42 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag, Na lần lượt vào dung dịch C u SO4 loãng Số trường hợp xẩy ra phản ứng là
Câu 43 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4?.
Câu 44 Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag Các kim loại và ion đều pư được với ion Fe2+ trong dung dịch là
Câu 45 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu khử được Fe3+ thành Fe
C Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+
Câu 46 Cho hai phản ứng (1) Fe + X → FeCl2 + Yvà (2) FeCl3 + Y ( Cu) → FeCl2 + X Vậy chất X và Y trong sơ đồ trên là
A CuCl2 và Cu B CuCl2 và Fe C HCl và H2 D Cl2 và FeCl3
Câu 47 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HCl
C Cho Fe vào dung dịch CuSO4 D Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
Câu 48 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư B Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư D Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Câu 49 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Đốt cháy Fe trong Cl2 dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 50 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
Câu 51 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành chỉ chứa ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Câu 52 Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là
Câu 53 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Dung dịch X có thể là các dung dịch nào sau đây?
Câu 54 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim
loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Câu 55 Cho bột sắt tác dụng với dung dịch muối AgNO3 dư, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn X và dung dịch Y Kim loại và muối có mặt trong X và Y là
A Ag và Fe(NO3)3 B Fe, Ag và Fe(NO3)2
C Fe, Ag và Fe(NO3)3 D Ag và Fe(NO3)3,AgNO3
Câu 56 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dd
Câu 57 Cho hỗn hợp kim loại Mg,Zn,Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại.Ba muối trong X là
A Mg(NO3)2,Fe(NO3)3,AgNO3 B Mg(NO3)2,Zn(NO3)2,Cu(NO3)2.
Câu 58 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 được dung dịch X Sau đó cho Fe dư vào dung dịch X được dung dịch Y chứa:
Câu 59 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
Trang 9A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và Zn(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3.
Câu 60 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là
A Fe, Cu, Ag+ B Mg,Cu, Cu2+ C Mg, Fe2+, Ag D Mg, Fe, Cu.
Câu 61 Cho hỗn hợp X gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y hỗn hợp gồm kim loại Ba kim loại đó là:
A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag.C Zn, Mg và Cu.D Zn, Ag và Cu.
Câu 62 Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là:
Câu 63 Cho hỗn hợp bột Al,Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được hỗn
hợp rắn gồm ba kim loại là
Câu 64 Ngâm bột sắt vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3.Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn
Y gồm hai kim loại.Kết luận nào sau đây đúng?
A X gồm Fe(NO3)2,Cu(NO3)2.B X gồm Fe(NO3)2,Fe(NO3)3.C Y gồm Fe,Cu D Y gồm Fe,Ag.
Câu 65 Cho hợp kim Al,Mg,Ag vào dung dịch CuCl2.Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
Câu 66 Ngâm hỗn hợp hai kim loại gồm Zn,Fe vào dung dịch CuSO4.Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn X gồm hai kim
loại và dung dịch Y.Kết luận nào sau đây đúng?
A X gồm Zn,Cu B Y gồm FeSO4,CuSO4 C Y gồm ZnSO4,CuSO4 D X gồm Fe,Cu.
Câu 67 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch X gồm
hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 68 Cho bột sắt dư tác dụng với dung dịch muối AgNO3 sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn X và dung dịch Y Kim loại và muối có mặt trong X và Y là
A Ag và Fe(NO3)2 B Ag và Fe(NO3)3 C Fe, Ag và Fe(NO3)3 D Fe, Ag và Fe(NO3)2
Câu 69 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4
Câu 70 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn
hợp rắn gồm ba kim loại là:
Câu 71 Một dd muối ZnSO4 bị lẫn CuSO4, chọn một hóa chất để loại bỏ CuSO4 một cách hiệu quả
Câu 72 Để làm sạch một mẫu (X) kim loại Cu có lẫn Fe có thể ngâm mẫu (X) này vào dung dịch:
Câu 73 Cho m gam hỗn hợp gồm bột của hai kim loại X, Y vào dung dịch CuSO4 (dư) Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Hai kim loại X, Y có thể là:
Câu 74 Để làm sạch Ag có lẫn Fe mà lượng Ag thu được không thay đổi sau khi làm sạch, ta dùng dung dịch
Câu 75 Để làm sạch Ag có lẫn Fe mà lượng Ag thu được tăng lên sau khi làm sạch, ta dùng dung dịch
Câu 76 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một
chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Câu 77 Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 78 Tiến hành các thí nghiệm sau
(1)Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2)Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(3)Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4)Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Số thí nghiệm xảy trong sản phẩm có chứa kim loại
Câu 79 Thực hiện hai thí nghiệm sau
TN1: Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 số chất rắn sinh ra sau phản ứng là a
TN2:Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch AgNO3 số chất rắn sinh ra sau phản ứng là b
Vậy a và b lần lượt là :
Trang 10A 1 và 1 B 2 và 1 C 2 và 2 D 1 và 2
Câu 80 Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu
được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là
A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2 Câu 81 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là
Câu 82 Dãy gồm các chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng được sinh ra kết tủa Ag là
A FeCl2, Fe, Cu B Na, Zn, Fe(NO3)2 C Cu, FeCl3, Zn D Al, Fe, Fe(NO3)3
Câu 83 Hai dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch Fe(NO3)2 đều tác dụng với kim loại nào sau đây
Câu 84 Dãy các kim loại Fe, Al, Sn đều tác dụng được với 2 dung dịch vào sau đây
A HCl, Sn(NO3)2 B NaOH và HCl C FeSO4 và HNO3 D HCl và Fe(NO3)3
Câu 85 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 86 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm hai muối
và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và Mg(NO3)2 C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
Câu 87 Cho hỗn hợp gồm Fe và Ag vào dung dịch X chứa CuSO4 và Fe2(SO4)3,phản ứng xẩy ra hoàn toàn, nhận thấy dung dịch vần còn màu xanh, và thu được chất rắn Y có chứa hỗn hợp các kim loại
A Cu B Ag và Cu C Fe và Cu D Fe và Ag
Câu 88 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Câu 89 Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và còn lại kim loại chưa tan hết Vậy 2 chất tan trong dung dịch Y là:
A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Al(NO3)3 và HNO3 C Al(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)3
Câu 90 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A Fe2(SO4)3 B CuSO4, FeSO4 C Fe2(SO4)3,FeSO4 D FeSO4
Câu 91 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
A Fe(NO3)2 và NaNO3 B Fe(NO3)3 và NaNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
Câu 92 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 và FeCl3 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4
(đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 và K2SO4 D FeSO4 và K2SO4
Câu 93 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một
chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Câu 94 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng
chất rắn không tan Trong dung dịch X chứa muối
A FeCl3 và HCl B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, CuCl2 và HCl
Câu 95 Dung dịch chứa những chất nào sau đây có thể tồn tại:
A Fe(NO3)2 và HCl B FeCl2 và HNO3 C FeCl3 và AgNO3 D Fe(NO3)3 và HCl
Câu 96 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1
(trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X2 và dung dịch X3 chứa chất tan là:
Câu 97 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A Fe2(SO4)3 B CuSO4, FeSO4 C Fe2(SO4)3, FeSO4 D FeSO4
Câu 98 Cho các phương trình: Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓
Từ các phản ứng đó, hãy cho biết dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần?
A Fe3+, Fe2+, Ag+ B Ag+, Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Fe3+, Ag+ D Fe3+, Ag+, Fe2+
VẤN ĐỀ 4: ĂN MÒN VÀ BẢO VỆ ĂN MÒN KIM LOẠI BÀI TẬP ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 1 Bản chất ăn mòn kim loại………
Câu 2 Hoàn thành bảng