1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra giữa học kỳ ii toán 8 năm học 2021 2022 (nhân) nhan chim hoang

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ ii toán 8 năm học 2021 2022 (nhân) nhan chim hoang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Cộng Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 820,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 2023 Môn Toán, Lớp 8 Thời gian 90 phút.

Trang 1

PHÒNG GDĐT

TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán, Lớp 8 - Thời gian: 90 phút

I MA TRẬN

T

T Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH

Thờ i gian (ph út)

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian TN TL

1

Chương I

Phương

trình bật

nhất một

ẩn (16 tiết)

1.2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách

1.6.Giải bài toán bằng cách lập phương

Trang 2

Chương III

Tam giác

đồng dạng

(14 tiết)

3.1 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

3.2.Tính chất đường phân giác của tam

3.3 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 3.4.Các trường hợp đồng dạng của tam

II ĐẶC TẢ

0 kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết g hiểu Thôn dụng Vận

Vận dụng cao

1 Chương I

Phương trình

bật nhất một

ẩn 1.1 Mở đầu về phương trình

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm phương trình

- Nhận biết được các thuật ngữ: vế phải, vế trái

- Nhận biết nghiệm của phương trình

- Nhận biết được tập nghiệm của phương trình

- Nhận biết được hai phương trình tương đương

1.2 Phương trình bậc nhất một ẩn

và cách giải

Nhận biết:

- Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn (ax + b) = 0

- Nhận biết được quy tắc chuyển vế

Trang 3

0 kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết g hiểu Thôn dụng Vận

Vận dụng cao

- Nhận biết quy tắc nhân với một số

Thông hiểu:

- Tìm được ẩn của một phương trình bậc nhất một ẩn

1.3 Phương trình đưa được về dạng

Nhận biết:

- Nhận biết phương trình có thể đưa về dạng ax+b=0 -Nhận biết được tập nghiệm của phương trình ax+b=0

Thông hiểu

- Hiểu được một số là tập nghiệm của phương trình khi thỏa mãn VT=VP

1.4 Phương trình tích

Nhận biết:

- Nhận biết được phương trình tính

Thông hiểu:

-Tìm được ẩn của một phương trình tích

Vận dụng:

- Vận dụng các phương pháp để biến đổi PT về PT tích và tìm ẩn

1.5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Nhận biết:

- Nhận biết được phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Thông hiểu:

-Tìm được ẩn của một phương trình chưa ẩn ở mẫu thức

1.6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Thông hiểu:

Thông hiểu được bài toán và giải được bài toán bằng các lập phương trình 0 1 0 0

2

Chương 2: Đa

giác diện tích

đa giác

2.1 Diện tích hình thoi Thông hiểu: -Tìm được diện tích của hình thoi khi biết 2 đường chéo 0 1 0 0 2.2 Diện tích đa

giác

Trang 4

3 Chương 3:

Tam giác

đồng dạng

3.1 Định lí đảo

và hệ quả của định lí Ta-lét

Nhận biết:

Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ

Thông hiểu:

Thông hiểu được định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét

3.2 Tính chất đường phân giác của tam giác

Thông hiểu:

Thông hiểu được tính chất đường phân giác của tam giác 0 1 0 0

3.3 Khái niệm hai tam giác đồng

3.4 Các trường hợp đồng dạng của tam giác

Nhận biết :

Nhận biết được tỉ số đồng dạng của hai tam giác từ đó liên hệ đến tỉ số chu vi, đường cao,

Vận dụng :

Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập

Trang 5

0 kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết g hiểu Thôn dụng Vận

Vận dụng cao

Trang 6

B Hai nghiệm giống nhau

C Tập nghiệm giống nhau

D Tập nghiệm khác nhau

Câu 2 : chọn khẳng định đúng

A 3 là nghiệm của phương trình

B {3} là tập nghiệm của phương trình

D x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

Câu 3 : Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng.

Câu 4 : Phương trình nào sao đây là phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 5: x = 1 là tập nghiệm của phương trình nào dưới đây

Câu 6 : Phương trình nào sau đây là phương trình tích

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình

A B

C D

Câu 8 : Phương trình có nghiệm là

A C Vô nghiệm

B D Vô số nghiệm

Câu 9 :Biết , CD = 10 cm Vậy độ dài đoạn thẳng AB là

Câu 10 :Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

B E

A

F (Hình 2) C

Trang 7

C D

Câu 11: AD là đường phân giác của góc A trong hình nào dưới đây?

Câu 12:Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là?

Câu 13: Kết quả của phép tính + là :

Câu 14: Độ dài đường chéo của một hình thoi bằng 6cm và 8cm Độ dài cạnh của hình thoi là:

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm Diện tích của tam giác ABC bằng:

Câu 16: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng:

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A, AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền, BC=8cm Độ dài đường trung tuyến là

B Phần tự luận (7 điểm):

Bài 1 :(3đ) Giải các phương trình sau:

A

D

4 5

3

A

8

B 4 6

9

C

D

D

C A

12

B

6

10 20

A D

B

C

4

7

8 5

Trang 8

Bài 2 :(2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm

Bài 3:(2đ) Mẹ hơn con 24 tuổi Sau 2 năm nữa thì tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con.Tuổi của

con hiện nay là ?

IV ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

A Trắc nghiệm (3điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm.

Đáp

B Tự luận (7 điểm)

Bài

1

1a

0,25 0,25 0,25

0,25

1b

2x(x - 2) + 5(x - 2) = 0

Û (x - 2)(2x + 5) = 0

Û x - 2 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

Û x = 2 hoặc x =

Vậy S = {2; }

0,25 0,25

0,25 0,25

1c

(1)

Trang 9

ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠ -1

(1) Û 2x(x + 1) - x(x - 1) = (x - 1)(x + 1)

Û 2x2 +2x - x2 + x = x2 - 1

Û 3x = - 1

Û x = (Thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy S ={ }

0,25 0,25 0,25

0,25

Bài

2

GT ∆ABC vuông tại A, đường cao AH (AH ^ BC),

AB = 6cm; AC = 8cm

0,25

KL a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC

b/ Tính BC, AH, BH

0,25

2a

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC

Xét ∆HBA và ∆ABC, có:

chung

0) Vậy ∆HBA ∆ABC (g.g)

0,25

0,25

2b b/ Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:

BC2 = AB2 + AC2

Vì ∆HBA ∆ABC (cmt), nên:

0,5 0,5

A

C

8cm

H B

6cm

Trang 10

Gọi X là số tuổi của mẹ hiện tại  (x ∈ N)

- số tuổi của mẹ là x + 24 (Tuổi)

Theo bài ra ta có: 3(x + 2) = x + 24 + 2

⇔ 3x + 6 = x + 26

⇔ 2x - 20 = 0

⇔ x = 10

Vậy hiện tại tuổi con là 10

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý: Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn được tính điểm./.

Vân Khánh Đông, ngày 05 tháng 02 năm 2023

Ngô Quốc Văn

DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 02/03/2023, 16:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w