K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ MÔN TOÁN L P 3Ớ BÀI 25 B NG NHÂN 3 (1 Ti t)Ả ế I YÊU C U C N Đ T Ầ Ầ Ạ 1 Năng l c đ c thù ự ặ – B ng nhân 3 ả � Thành l p b ng ậ ả � B c đ u ghi nh b ng ướ ầ ớ ả � V n d ng b n[.]
Trang 1I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
– B ng nhân 3: ả
Thành l p b ng ậ ả
B ướ c đ u ghi nh b ng ầ ớ ả
V n d ng b ng đ tính nh m ậ ụ ả ể ẩ – Nh c l i các tr ắ ạ ườ ng h p nhân v i 1, v i 0 qua các ví d c th , khái quát hoá ợ ớ ớ ụ ụ ể
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ho t đ ng nhóm ự ế ợ ạ ộ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ hoàn ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: các t m bìa có 3 ch m tròn; m u v t thay th các hòn bi Luy n t p 1 ấ ấ ẫ ậ ế ở ệ ậ (kh i l p ố ậ
ph ươ ng, t m bìa, ); hình nh ki ng ba chân ấ ả ề
HS: các t m bìa có 3 ch m tròn ấ ấ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ c l pả ớ
GV đ c câu ca dao:ọ
Dù ai nói ng nói nghiêng ả
Lòng ta v n v ng nh ki ng ba chân ẫ ữ ư ề
GV gi i thi u hình nh ki ng ba chân cùng công d ng ớ ệ ả ề ụ
HS l ng ngheắ
HS quan sát
Trang 2 GV: M i cái ki ng này có m y chân?ỗ ề ấ
Hãy vi t phép nhân tính s chân c a 7 cái ki ng r i tìmế ố ủ ề ồ
k t qu c a phép nhân.ế ả ủ
3 × 7 = ?
GV nói tác d ng c a b ng nhân:ụ ủ ả
Đ tìm k t qu c a phép nhân ta đã chuy n v tính ể ế ả ủ ể ề
t ng các s h ng b ng nhau ho c đ mổ ố ạ ằ ặ ế
thêm, vi c này t n th i gian. N u ta thành l p m t b ngệ ố ờ ế ậ ộ ả
nhân và ghi nh b ng nhân đó thìớ ả
s d dàng tìm đẽ ễ ược k t qu c a các phép nhân trong ế ả ủ
b ng.ả
GV gi i thi u bài m i.ớ ệ ớ
3 chân
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 21 (HS cũng có th đ m thêm 3 để ế ể tìm k t qu phép nhân. (3, 6, 9, 12,ế ả
15, 18, 21)
3 × 7 = 21
HS l ng ngheắ
HS l ng nghe và nh c l i t a bàiắ ắ ạ ự
2. Ho t đ ng Ki n t o tri th c m i (12 phút)ạ ộ ế ạ ứ ớ
2.1 Ho t đ ng ạ ộ 1 (7 phút): Khám phá
a. M c tiêu: Thành l p b ng nhân 3ụ ậ ả
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ : nhóm 4
GV gi i thi u b ng nhân 3 ch a có k t qu , HS nh n ớ ệ ả ư ế ả ậ
bi t th a s th nh t là 3, th a s th hai là s l n lế ừ ố ứ ấ ừ ố ứ ố ầ ượ t
t 1 đ n 10.ừ ế
GV yêu c u HS th o lu n nhóm 4ầ ả ậ
Các em có th tìm k t qu phép nhân theo nhi u cách.ể ế ả ề
Ví d :ụ
+ 3 x 1
D a vào ĐDHT: 3 ch m tròn đự ấ ượ ấc l y 1 l n ầ
=> 3 × 1 = 3
S nào nhân v i 1 cũng b ng chính s đó.ố ớ ằ ố
+ M i phép tính nhân con l i trong b ng:ỗ ạ ả
Chuy n v t ng các s h ng b ng nhau.ể ề ổ ố ạ ằ
L y tích ngay trấ ước đó c ng thêm 3.ộ
D a vào ĐDHT, đ m thêm 3 ự ế
(3, 6, 9, 12; 3 × 4 = 12)
GV hoàn thi n b ng nhân.ệ ả
GV: Các em có nh n xét gì v hai tích li n nhau?ậ ề ề
HS quan sát
HS th o lu n nhóm 4, tìm k tả ậ ế
qu hai phép nhân liên ti p trongả ế
b ng (theo phânả công c a GV).ủ
HS l ng ngheắ
HS thông báo k t quế ả
HS nh n bi t hai tích li n nhauậ ế ề
h n kém 3 đ n v ơ ơ ị 2.2. Ho t đ ng 2 (5 phút): Th c hànhạ ộ ự
a. M c tiêu: H c thu c b ng nhân 3ụ ọ ộ ả
Trang 3cũng là các tích trong b ng nhân 3.ả
*Cách ti n hành:ế
GV có th t ch c đ HS l n lể ổ ứ ể ầ ượ ọt đ c dãy s (đ c ố ọ
xuôi, đ c ngọ ược, đ c t m t s b t kìọ ừ ộ ố ấ
trong dãy. Vi c đ c s k t thúc khi HS ghi nh dãy s ệ ọ ẽ ế ớ ố
Có th k t h p v i vi c đ a ngón tayể ế ợ ớ ệ ư
làm ch d a tr c quan cho HS khó khăn trong vi c h c ỗ ự ự ệ ọ
thu c lòng).ộ
GV nh n xétậ
*Bài 2:
*M c tiêu:ụ HS tìm được k t qu c a các phép nhân ế ả ủ
trong b ngả
*Cách ti n hành:ế
GV che d n các s trong b ng đ HS bầ ố ả ể ước đ u thu c ầ ộ
b ngả
Ví d : 3 × 8 = ?ụ
D a vào 3 × 5 = 15, đ m thêm 3 l n 3: ự ế ầ
15, 18, 21, 24
hay D a vào 3 × 10 = 30, đ m b t 2 l n 3: ự ế ớ ầ
30, 27, 24
HS th c hi n theo yêu c u c a ự ệ ầ ủ GV
HS nh n xétậ
HS có th d a vào vi c thu c ể ự ệ ộ
b ng ho c s d ng các ngón tay, ả ặ ử ụ
đ m thêm 3 đ tìmế ể
k t qu c a các phép nhân trong ế ả ủ
b ng.ả
HS h c thu c các phép nhân màu ọ ộ
đ trong b ng và nh n bi t có th ỏ ả ậ ế ể tìm k t qu c a cácế ả ủ
phép nhân khác d a vào ba phép ự nhân này
3. Ho t đ ng Luy n t p: (15 phút)ạ ộ ệ ậ
3.1. Ho t đ ng 1:ạ ộ Bài 1 (7 phút)
a. M c tiêu: D a vào hình nh, vi t phép nhân r i tìm k t qu phép nhân.ụ ự ả ế ồ ế ả
b. Phương pháp, hình th c t ch c: nhóm đôiứ ổ ứ
GV yêu c u HS th o lu n nhóm đôi (2 phút)ầ ả ậ
Khi s a bài, GV khái quát:ử
+1 nhân v i s nào cũng b ng chính s đó.ớ ố ằ ố
S nào nhân v i 1 cũng b ng chính s đó.ố ớ ằ ố
+0 nhân v i s nào cũng b ng 0.ớ ố ằ
S nào nhân v i 0 cũng b ng 0.ố ớ ằ
HS th o lu n (nhóm đôi) tìm cáchả ậ làm
HS th c hi n cá nhân r i chia s ự ệ ồ ẻ trong nhóm
3.2. Ho t đ ng 2:ạ ộ Bài 2 (8 phút)
a. M c tiêu: HS v n d ng b ng nhân 3 đ tính nh mụ ậ ụ ả ể ẩ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: c l pứ ổ ứ ả ớ
Trang 4Áp d ng nh n xét khái quát trên
Dùng tính ch t giao hoán và các b ng nhân 2, 5 ấ ả
đã h cọ
Các phép nhân còn l i có th có nhi u cách làm theo ạ ể ề
th t u tiên sau:ứ ự ư
Thu c b ngộ ả
Đ m thêm 3 (đ m t đ u ho c d a vào các phépế ế ừ ầ ặ ự
nhân màu đ )ỏ
Chuy n v t ng các s h ng b ng nhauể ề ổ ố ạ ằ
GV nh n xétậ
Phép nhân có th a s 0
ho c 1ặ
Phép nhân có th a s 2 ừ ố
ho c 5ặ
HS trình bày n i ti p (ho c trò ố ế ặ
ch i: “đ b n”ơ ố ạ
HS nh n xétậ
4. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ (3 phút)
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế (3 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ c l pả ớ
GV có th cho HS ch i “Truy n đi n”.ể ơ ề ệ
Chia l p thành hai nhóm, thay nhau tr l i k t qu c a ớ ả ờ ế ả ủ
các phép nhân trong b ng nhân 3.ả
GV nh n xét, d n dòậ ặ
HS tham gia ch iơ
2 nhóm tr l i k t qu c a b ngả ờ ế ả ủ ả nhân 3