K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ MÔN TOÁN L P 3Ớ – CHÂN TR I SÁNG T OỜ Ạ B NG NHÂN 7Ả I YÊU C U C N Đ T Ầ Ầ Ạ 1 Năng l c đ c thù ự ặ Thành l p b ng nhân 7 ậ ả B c đ u ghi nh b ng nhân 7 ướ ầ ớ ả V n d ng[.]
Trang 1MÔN: TOÁN L P 3 Ớ – CHÂN TR I SÁNG T O Ờ Ạ
B NG NHÂN 7 Ả
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
Thành l p b ng nhân 7 ậ ả
B ướ c đ u ghi nh b ng nhân 7 ầ ớ ả
V n d ng b ng đ tính nh m ậ ụ ả ể ẩ
Gi i quy t v n đ đ n gi n liên quan đ n tính s ngày trong tu n, gi i toán ả ế ấ ề ơ ả ế ố ầ ả
có n i dung th c t ộ ự ế
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ho t đ ng nhóm ự ế ợ ạ ộ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ hoàn ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
Giáo viên (GV): Các t m bìa có 7 ch m tròn; hình nh dùng cho ph n Kh i ấ ấ ả ầ ở
đ ng ộ
H c ọ sinh (HS): Các t m bìa có 7 ch m tròn ấ ấ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: Trò ch i.ứ ổ ứ ơ
GV gi i thi u hình nh 7 chú lùn (truy n B ch Tuy t ớ ệ ả ệ ạ ế
và 7 chú lùn)
GV: M i b c tranh v 7 chú lùn. 5 b c tranh nh th ỗ ứ ẽ ứ ư ế
s v bao nhiêu chú lùn? ẽ ẽ
HS quan sát
Có nhi u cách tính k t qu :ề ế ả + Chuy n v t ng các s h ng ể ề ổ ố ạ
b ng nhau. ằ
7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 35
Trang 2Hãy vi t phép tính nhân s chú lùn c n v r i tìm k t ế ố ầ ẽ ồ ế
qu phép nhân. ả
GV nói tác d ng c a b ng nhân:ụ ủ ả
Đ tìm k t qu c a phép nhân ta đã chuy n v tính ể ế ả ủ ể ề
t ng các s h ng b ng nhau ho c đ m thêm, vi c này ổ ố ạ ằ ặ ế ệ
t n th i gian. N u ta thành l p m t b ng nhân và ghi ố ờ ế ậ ộ ả
nh b ng nhân đó thì s d dàng tìm đớ ả ẽ ễ ược k t qu c a ế ả ủ
các phép nhân trong b ng.ả
GV gi i thi u bài m i “B ng nhân 7”.ớ ệ ớ ả
7 x 5 = 5 x 7 = 35 + H c sinh cũng có th đ m thêmọ ể ế
7 đ tìm k t qu phép nhân. (7, 14,ể ế ả
21, 28, 35)
7 x 5 = 35
HS l ng nghe.ắ
HS nh c l i t a bài.ắ ạ ự
2. Ho t đ ng Ki n t o tri th c m i (ạ ộ ế ạ ứ ớ 30 phút)
2.1 Ho t đ ng ạ ộ 1 (12 phút): Khám phá
a. M c tiêu: T oụ ạ không khí l p h c vui tớ ọ ươi, sinh đ ng k t h p ki m tra ki n th c cũ.ộ ế ợ ể ế ứ
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ : Tr cự quan, nhóm đôi, không s d ng SGK.ử ụ
GV gi i thi u b ng nhân 7 ch a có k t qu , yêu c u ớ ệ ả ư ế ả ầ
HS nh n xét v các th a s có trong b ng nhân 7. ậ ề ừ ố ả
Yêu c u HS th o lu n nhóm đôi, tìm k t qu cho các ầ ả ậ ế ả
phép tính.
GV yêu c u đ i di n các nhóm trình bày k t qu ầ ạ ệ ế ả
GV l ng nghe câu tr l i c a HS và hoàn thi n b ng ắ ả ờ ủ ệ ả
nhân. Yêu c u HS nêu cách tính.ầ
GV dùng tr c quan minh h a hai tích liên ti p trong ự ọ ế
b ng h n kém nhau 7 đ n v ả ơ ơ ị
* H c thu c b ng nhân 7 (HS s d ng SGK).ọ ộ ả ử ụ
HS nh n bi t th a s th nh t làậ ế ừ ố ứ ấ
7, th a s th hai là s l n lừ ố ứ ố ầ ượ ừ t t
1 đ n 10.ế
HS th o lu n nhóm đôi.ả ậ
HS trình bày k t qu th o lu n:ế ả ả ậ + Có th tìm để ược ngay k t qu ế ả
c a sáu phép nhân đ u:ủ ầ
7 x 1 = 7 (M t s nhân v i 1 b ng ộ ố ớ ằ chính s đó)ố
7 x 2 = 2 x 7 = 14
…
7 x 6 = 6 x 7 = 42 + T 7 x 7, ta có th tìm tích b ng ừ ể ằ nhi u cách. Ch ng h n:ề ẳ ạ
Dùng t m bìa v 7 ch m tròn.ấ ẽ ấ Chuy n v t ng các s h ng b ngể ề ổ ố ạ ằ nhau
+ Cách nhanh nh t là c ng thêm 7 ấ ộ vào tích ngay trước…
HS quan sát, l ng nghe.ắ
Trang 3 Yêu c u h c sinh đ c đ bài, nh n xét v bài toán. ầ ọ ọ ề ậ ề
GV t ch c đ HS l n lổ ứ ể ầ ượ ọt đ c dãy s (đ c xuôi, đ c ố ọ ọ
ngược, đoc t m t s b t kì trong dãy). Vi c đ c s k từ ộ ố ấ ệ ọ ẽ ế
thúc khi HS ghi nh dãy s Có th k t h p v i vi c ớ ố ể ế ợ ớ ệ
đ a ngón tay làm ch d a tr c quan cho HS khó khăn ư ỗ ự ự
trong vi c h c thu c lòng.ệ ọ ộ
Yêu c u HS đ c và th c hi n yêu c u bài t p. ầ ọ ự ệ ầ ậ
GV ch l n lỉ ầ ượt các s đ HS đ c các phép nhân và ố ể ọ
bước đ u thu c b ng.ầ ộ ả
HS nh n bi t đây là dãy s đ mậ ế ố ế thêm 7 và cũng là các tích trong
b ng nhân 7.ả
HS th c hi n theo yêu c u c aự ệ ầ ủ GV
7, 14, 21, 28, 35, 42, 49, 56, 63, 70
HS có th s d ng b ng ho c sể ử ụ ả ặ ử
d ng các ngón tay, đ m thêm 7 đụ ế ể tìm k t qu các phép nhân trongế ả
b ng (n u HS g p khó khăn khiả ế ặ
đ a các ngón tay thì hư ướng dãn các
em đ t úp hai bàn tay trên bàn đặ ể
th c hành).ự
HS h c thu c các phép tính nhân ọ ộ màu đ trong b ng và nh n bi t ỏ ả ậ ế
có th tìm k t qu c a các phép ể ế ả ủ nhân khác d a vào ba phép nhân ự này
2.2 Ho t đ ng ạ ộ 2 (15 phút): Th c hànhự
a. M c tiêu: HSụ v n d ng ki n th c v a h c so sánh hai s , ậ ụ ế ứ ừ ọ ố gi i quy t v n đ đ n gi n liên ả ế ấ ề ơ ả quan đ n tính s ngày trong tu n, gi i toán có n i dung th c t ế ố ầ ả ộ ự ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c:ứ ổ ứ Tr c quan, th c hành, các nhân, nhóm 4.ự ự
Bài 1: Tính nh m.ẩ
Yêu c u HS đ c đ bài và đ a ra nh n xét t ng quát. ầ ọ ề ư ậ ổ
Các phép nhân còn l i làm nh th nào?ạ ư ế
Yêu c u HS làm bài vào t p.ầ ậ
HS quan sát m t cách t ng quát, ộ ổ
nh n bi t các trậ ế ường h p đ c ợ ặ
bi t:ệ + Phép nhân có th a s là 0 (Áp ừ ố
d ng nh n xét khái quát).ụ ậ + Phép nhân có th a s là 2, 3, 4, 5ừ ố
ho c 6 (dùng tính ch t giao hoán ặ ấ
và các b ng nhân 2, 3, 4, 5, 6 đã ả
h c).ọ
Các phép nhân còn l i có th có ạ ể nhi u cách làm theo th t u tiên ề ứ ự ư sau:
+ Thu c b ng.ộ ả + Đ m thêm 7 (đ m t đ u ho c ế ế ừ ầ ặ
d a vào các phép nhân màu đ ).ự ỏ + Chuy n v t ng các s hàng ể ề ổ ố
b ng nhau. ằ
HS th c hi n yêu c u.ự ệ ầ
Trang 4 GV s a bài, nh n xét, tuyên dử ậ ương.
Bài 2: S ?ố
Yêu c u HS tìm hi u bài.ầ ể
Yêu c u HS đ a ra nh n xét.ầ ư ậ
GV hướng d n: S ngày trong m t tu n x s tu n = ẫ ố ộ ầ ố ầ
S ngày trong các tu n đó.ố ầ
Yêu c u HS th c hi n cá nhân r i chia s nhóm 4.ầ ự ệ ồ ẻ
M i HS trình bày k t qu và nêu cách làm.ờ ế ả
GV s a bài, nh n xét, tuyên dử ậ ương
Bài 3. M t khu vui ch i thi u nhi có 7 xe hai bánh, ộ ơ ế
s xe ba bánh g p 3 l n s xe hai bánh. H i khu vui ố ấ ầ ố ỏ
ch i đó có bao nhiêu xe ba bánh?ơ
Yêu c u HS đ c đ và tìm hi u bài toán.ầ ọ ề ể
Yêu c u HS đ ng não tìm ra cách gi i bài toán.ầ ộ ả
Yêu c u HS trình bày bài làm vào t p.ầ ậ
HS trình bày bài gi i.ả
M i HS khác ki m tra, nh n xét.ờ ể ậ
GV s a bài, nh n xét, tuyên dử ậ ương
7 x 2 = 14 7 x 6 = 42
7 x 4 = 28 7 x 7 = 49
7 x 5 = 35 7 x 9 = 63
7 x 8 = 56 7 x 3 = 21
7 x 0 = 0 7 x 10 = 70
HS tìm hi u bài.ể
Nh n bi t yêu c u c a bài: ậ ế ầ ủ Quan
h gi a s ngày và tu n.ệ ữ ố ầ
HS l ng nghe.ắ
HS th c hi n yêu c u.ự ệ ầ
S ố
tu nầ 1 2 5 7 10
S ố ngày 7 14 35 49 70
HS tìm hi u bài, xác đ nh đ bài ể ị ề cho gì và h i gì.ỏ
HS tìm cách gi i.ả + Tóm t t b ng s đ đo n th ng.ắ ằ ơ ồ ạ ẳ
+ 7 g p lên 3 l n (7 x 3).ấ ầ
HS th c hi n yêu c u.ự ệ ầ
HS lên b ng làm bài.ả
Bài gi iả
S xe ba bánh khu vui ch i đó cóố ơ
là:
7 x 3 = 21 (xe) Đáp s : 21 xe.ố
HS l ng nghe.ắ
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế (2 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: Trò ch i. ứ ổ ứ ơ
Ch iơ trò “H i nhanh, đáp g n” các phép tính trong b ng ỏ ọ ả
nhân 7
Nh n xét ti t h c, chu n b ti t h c ti p theo.ậ ế ọ ẩ ị ế ọ ế
HS tham gia trò ch i.ơ
HS l ng nghe.ắ
Trang 5IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ