1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đột phá 8+ sinh học 11

32 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đột phá 8+ sinh học 11
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học lớp 11
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 8,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu dạng file Word trình bày các kiến thức trọng tâm Sinh học 11 thông qua việc phân tích hình ảnh minh họa, sơ đồ…để các em ôn tập lại kiến thức dễ dàng nhất. Hệ thống bài tập được chia dạng rõ ràng Sau mỗi phần kiến thúc là bài tập tự luyện được trình bày đủ 4 cấp độ trong đề thi: nhận biết, thông hiếu, vận dụng và vận dụng cao. Các câu hỏi có sẵn đáp án để các em ôn tập Số lượng câu hỏi đảm bảo bao quát hết các dạng bài tập đế các em ôn luyện thành thạo Đây là tài liệu luyện thi THPTQG tin cậy của các em học sinh trên cả nước.

Trang 1

PHẦN 2: SINH HỌC LỚP 11CHUYÊN ĐỀ 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

A VẬN CHUYỂN NƯỚC VÀ KHOÁNG

PHẦN 1- Lý thuyết trọng tâm

I Sự hấp thụ nước và ion khoáng

- Rễ là cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng

- Rễ cây phát triển nhanh bề mặt hấp thụ

- Đặc điểm thích nghi của rễ để hút nước và muối khoáng:

+ Rễ phát triển đâm sâu, lan tỏa và hướng tới nguồn nước và dinh dưỡng

trong đất

+ Rễ sinh trưởng liên tục hình thành nên số lượng khổng lồ các lông hút,

làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với đất giúp cây hấp thụ được nhiều

nước và muối khoáng

- Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua miền lông hút

- Cấu tạo của TB lông hút: do các TB biểu bì kéo dài ra; Thành TB mỏng

không thấm cutin; Chỉ có 1 không bào trung tâm lớn Áp suất thẩm thấu rất

cao → tăng khả năng hấp thu nước và trao đổi muối khoáng với môi trường

- Tế bào lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường quá ưu trương, quá axit hay thiếu ôxi

- Cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ cây

+ Hấp thụ nước: theo cơ chế thụ động (thẩm thấu)

+ Hấp thụ ion khoáng : theo 2 cơ chế ( Cơ chế thụ động và Cơ chế chủ động)

• Cơ chế thụ động: ion khoáng đi từ đất (nơi có nồng độ cao) vào rễ (nơi có nồng độ thấp)

• Cơ chế chủ động: Một số ion khoáng mà cây có nhu cầu sẽ được rễ hấp thụ chủ động, ngược chiềugradient nồng độ Quá trình này cần cung cấp năng lượng

- Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ: theo 2 con đường: Con đường gian bào vàCon đường tế bào chất

Nước và các ion khoáng đi theo không gian giữa

các bó sợi xenllulozo trong thành TB → đi đến

nội bì, gặp đai Caspari chặn lại nên phải chuyển

sang con đường tế bào chất để vào mạch gỗ của rễ

Nước và các ion khoáng đi qua hệ thống không bào từ

TB này sang TB khác qua các sợi liên bào nối cáckhông bào, qua TB nội bì rồi vào mạch gỗ của rễ.Nhanh, không được chọn lọc Chậm, được chọn lọc

- Vai trò của đai Caspari: giúp điều chỉnh lượng nước vào trung trụ, chọn lọc các chất chất cần thiếtngăn cản chất độc nói cách khác nó là cơ "quan kiểm dịch" các chất thấm vào mạch dẫn

II Vận chuyển nước và ion khoáng

- Vận chuyển trong mạch gỗ ( Dòng đi lên)

- vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ và tiếp tục dâng lên theo mạch gỗ trong thân đểlan tỏa đến lá và các phần khác của cây

- Là sự phối hợp của 3 lực: lực đẩy (áp suất rễ), lực hút (do thoát hơi nước ở lá) và lực liên kết giữa cácphân tử nước với nhau và lực bám với thành mạch gỗ

III Thoát hơi nước

- Lá là cơ quan thoát hơi nước

- 2 con đường thoát hơi nước:

+ Qua Cutin: phụ thuộc vào độ dày lớp cutin, không được điều chỉnh

+ Qua khí khổng: con đường chủ yếu, được điều chỉnh thông qua sự đóng mở khí khổng

- Thoát hơi nước là tai họa tất yếu.

—► Áp suất rễ chứng minh động lực đẩy của dòng mạch gỗ.

Trang 2

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

Câu 2 Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion theo con đường qua thành tế bào - gian bào:

A nhanh, không được chọn lọc. B chậm, được chọn lọc

C nhanh, được chọn lọc. D chậm, không được chọn lọc

Câu 3 Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất

A nội bì có đai Caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

B nội bì có đai Caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được.

C tế bào nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được.

D áp suất thẩm thấu cùa tế bào nội bì thấp nên nước phải chuyển sang con đường khác

Câu 4 Khi nói về quá trình hấp thụ chủ động ion khoáng, có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng?

1-Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp của đất vào môi trường có nồng độ cao của tế bào rễ

2-Cần năng lượng và chất hoạt tải

3- Chất tan đi từ nơi có nồng độ cao, sang môi trường có nồng độ thấp là tế bào rễ

4- Dù môi trường đất có nồng độ cao hay thấp so với tế bào lông hút, nhưng nếu là ion cần thiết, đềuđược tế bào lông hút lấy vào

Câu 5 Khi nói sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sau đây sai?

A Hấp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng.

B Cây hấp thụ khoáng ở dạng ion

C Hấp thụ nước đi kèm với hấp thụ khoáng.

D Nước có thể được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu.

Câu 6 Vì sao các loại cây trên cạn không sống được trên đất ngập mặn?

A Do hàm lượng muối cao, cây không hấp thu được nước từ môi trường

B Do hàm lượng muối cao, cây chỉ hấp thu muối

C Do hàm lượng muối cao, cây bị mất nước.

D Do hàm lượng muối cao, môi trường ưu trương hơn so với dịch tế bào, cây không những không hấp thu

được nước mà còn có thể mất nước.

Câu 7 Vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ bị chết?

A Do rễ cây thiếu ôxi

B Quá trình hô hấp của rễ bị phá hoại

C Do tích lũy chất độc hại ở tế bào rễ.

D Do rễ thiếu ôxi, không hô hấp được dẫn đến tích lũy các chất độc hại, gây chết tế bào lông hút Câu 8 Thành phần cùa dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

C axlt amin và vitamin. D xltôkinin và ancaloit

Câu 9 ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

Câu 10 Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A vách (mép) mỏng hết căng làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.

B vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại

C vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại.

D vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại

Trang 3

B- DINH DƯỠNG KHOÁNG VÀ NITƠ

PHẦN 1- LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

- Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:

+ Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống

+ Không thể thay thế được bời bất kì nguyên tố nào khác

+ trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

- Nguyên tố khoáng chia làm:

• Nguyên tố đại lượng : C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

• Nguyên tố vi lượng: (chiếm < 100 mg/1 kg chất khô) Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

Một số nguồn nitơ cung cấp cho cây

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển cùa cây ngô, người ta

trồng cây ngô trong

A chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê

B chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê

C dung dịch dInh dưỡng nhưng không có magiê.

D dung dịch dinh dưỡng có magiê.

Câu 2 Vai trò cùa nitơ trong cơ thể thực vật là:

A thành phần của axit nucleic, ATP, phôtpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

D tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP

Câu 3 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, lá màu vàng nhạt.

C lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

Trang 4

D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

Câu 4 Loại enzim nào dưới đây có khả năng cố định nitơ phân tử thành NH4 +?

C Nitrogenaza D Nitrat reductaza.

Câu 5 Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:

A NO  NO2  NHỊ B NO2  NO3-  NH3

C NO 3 - NO 2 - NH 4 + D NO  NO3  NH2

C- QUANG HỢPPHẦN 1- LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

- Cơ quan quang hợp của cây là lá

- Bào quan quang hợp là lục lạp

- Sắc tố quang hợp: diệp lục và Carotenoit

Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời và sự tham gia của sắc tố

quang hợp

Trang 5

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là:

A Không bào B Bộ máy Gongi C Ti thể. D Lục lạp

Câu 2 Quá trình quang phân li nước diễn ra ở đâu?

A Chất nên của lục lạp B Trong màng lục lạp.

C Trong xoang tilacoit. D Trong màng sinh chất.

Câu 3 về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:

A Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giảiphóng O2 vào khí quyền

B Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

C Pha ôxy hoá nước để sử dụng H + và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O 2 vào khí quyển.

D Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng

O2 vào khí quyển

Câu 4 O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

A Quang phân li nước. B Phân giải ATP

Câu 5 Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng của quang hợp gồm:

A ATP, NADH, CO2 B ATP, NADPH, O 2

C ATP, NADPH, co2 D ATP, NADH, O2

Câu 6 Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A khử APG thành AIPG cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - diphôtphat)

B cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành AIPG

C khử APG thành AIPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2

D cố định CO 2 khử APG thành AIPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

Câu 7 Người ta phân biệt nhóm thực vật C3 và C4 chủ yếu dựa vào

A sản phẩm cố định CO 2 đầu tiên.

B sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

C có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

D sự khác nhau ở phản ứng sáng.

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(1) Thực vật C4 có hai dạng lục lạp: lục lạp của tế bào mô giậu và lục lạp của tế bào bao bó mạch.(2) ở thực vật CAM, quá trình cacboxy hóa sơ cấp xảy ra vào ban đêm Còn quá trình tổng hợpđường xảy ra vào ban ngày

(3) Trong các con đường cố định CO2, hiệu quả quang hợp ở các nhóm thực vật được xếp theo thứ tựC3 > C4 > CAM

Trang 6

(4) ở các nhóm thực vật khác nhau, pha tối diễn ra khác nhau ở chất nhận CO2 đầu tiên, sản phẩm cốđịnh CO2 đầu tiên và thời điểm quang hợp.

Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 9 Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm

A Vì ban đêm, khí khổng mới được mở ra: ban ngày khí khổng hoàn toàn đóng để tiết kiệm nước.

B.Vì ban đêm, khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp, thuận lợi cho nhóm thực vật này

C Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

D Vì ban đêm, mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2

Câu 10 ở thực vật, lá toàn màu đỏ có quang hợp được không ? Vì sao ?

A Không, vì thiếu nhóm sắc tố clorophyl

B Không, vì chỉ có nhóm sắc tố phicôbilin và xantôxian

C Được, vì vẫn có nhóm sắc tố clorophin nhưng bị khuất bời màu đỏ của nhóm sắc tố dịch bào

antôxian.

D Được, vì chứa sắc tố carôtenôit

D- HÔ HẤP Ở THỰC VẬT PHẦN 1- LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Hô hấp ở thực vật là quá trình ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

Phương trình hô hấp tổng quát:

C6H12O6+ 6O2  6CO2+ 6H2O + Q (năng lượng)

Thí nghiệm chứng minh hô hấp giải phóng CO 2

- Hô hấp sáng xảy ra tại 3 bào quan: lục lạp, perôxixôm, ti thể

-> Hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp

Tổng năng lượng thu được trong hô hấp tế bào

Trang 7

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình Crep  đường phân chuỗi truyền e hô hấp

B Đường phân  chuỗi truyền electron hô hấp  Chu trình Crep

C Đường phân chu trinh Crep chuỗi truyền electron hô hấp.

D Chuỗi truyền electron hô hấp  Chu trình Crep  Đường phân.

Câu 2 Chu trình Crep diễn ra ở trong

A chất nền ti thể B tế bào chất C lục lạp D nhân.

Câu 3 Thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì

A tận dụng được nồng độ CO2 B nhu cầu nước thấp

C tận dụng được ánh sáng cao D không có hô hấp sáng.

Câu 4 Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

B chuỗi truyền electron

C đường phân D lên men

Câu 5 ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng hô hấp là

A không bào. B ti thể. C lục lạp D lưới nội chất.

Câu 6 Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào sau đây?

D Tiêu hóa 30% - 50% sản phẩm quang hợp.

Câu 8 Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào?

A Hô hấp hiếu khí xảy ra ở mọi nơi sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở 1 số loài sinh vật nhất định

B Tích lũy được nhiều năng lượng hơn từ 1 phân từ glucôzơ được sử dụng trong hô hấp phân giải hiếu khí / kị khí = 38/2 = 19 lần.

C Hô hấp hiếu khí cần O2 còn kị khí không cần O2

D Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O, nước cung cấp cho sinh vật khác sống

A chu trình Crep.

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ 2: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT

tinh bột.

Dạ dày

Dạ dày co bóp, nhào trộn thức ăn.

Chủ yếu là tiêu hóa protein nhờ dịch vị

Ruột non Đào trộn thức ăn nhờ nhu động ruột

Tiêu hóa triệt để thức ăn thành chất dinh dưỡng.

- Hấp thụ dinh dưỡng

Ruột già

Gần như không tiêu hóa, chỉ hấp thu lại nước.

• ở thú ăn thịt, thức ăn mềm, dễ

tiêu, do đó ruột non ngắn hơn

nhiều so với ruột non của thú ăn

thực vật, manh tràng không phát

triển.

Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những

mảnh nhỏ

Trang 9

• ở động vật nhai lại có dạ dày 4 ngăn và vsv cộng sinh trong

dạ cỏ tiêu hóa xenlulôzơ.

vsv cộng sinh là nguồn cung cấp prôtein chù yếu cho cơ thể

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Tiêu hóa là quá trình

A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B tạo các chất dinh dưỡng và năng lưựng

C biến đổi thức ãn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng.

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

Câu 2 Tiêu hóa nội bào ở động vật đơn bào là thức ăn được tiêu hóa

A trong không bào tiêu hóa. B trong túi tiêu hóa.

Câu 3 ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là gì?

A Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn. B Tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim

C Tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D Thức ăn tiếp tục được tiêu hóa nội bào.

Câu 4 Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

A Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

B Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

C Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

D Có sự két hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

Câu 5 Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là

A miệng, dạ dày, ruột non. B miệng, thực quản, dạ dày.

C thực quản, dạ dày, ruột non D dạ dày, ruột non, ruột già.

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

A Dạ dày đơn

B Ruột ngắn

C Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

D Manh tràng phát triển.

Câu 7 Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?

A Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

B Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

C Tiết pepsin và HCI để tiêu hóa prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

D Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

• ở thú ăn thực vật có manhh

tràng rất phát triển và có nhiều vi

sinh vật cộng sinh tiếp tục tiêu hóa

xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng

có trong tể bào thực vật.

Dạ dày 4 ngăn ở trâu

Trang 10

- Có nhiều mao mạch máu và sắc tố hô hấp.

- Có sự lưu thõng khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2

• Các hình thức hô hấp

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

Một sổ động vật đơn bào hoặc động

vật có

tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt

Hệ thống ống khi phân nhánh nhỏ đến từng tế bào của cơ thể và thông ra bên ngoài nhờ lỗ thở Hoạt động hô hấp nhờ

sự co dãn của thành bụng.

Hiệu quả trao đổi khí của cá xương đạt 80%

• Đàm bảo điều kiện của bề mặt trao đổi khí.

• Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng -♦ dòng nước liên tục qua mang.

• Dòng máu song song và ngược chiều dòng nước -» tăng hiệu quả trao đổi khí.

Hõ hấp bằng phổi ở người, thú,

Phổi người được cấu tạo từ nhiều phế nang.

Thành phế nang mỏng, giàu hệ mạch nên dễ

dàng cho việc trao đổi O 2 và CO 2 Khí lưu thông

qua phổi nhờ hệ thống đường dẫn khí.

Hô hấp bằng phổi và túi khí ở chim

Hô hấp ở chim có sự tham gia của hệ thống túi khí, do

đó cả khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O 2 qua phổi

-> Chim là động vật trên cạn trao đổi khl hiệu quà nhất.

Hô hâp băng hệ thống ông khí

Trang 11

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức

hô hấp như thế nào?

C Hô hấp bằng hệ thống ống khí D.Hô hấp qua bề mặt cơ thề.

Câu 2 Đa số các loài côn trùng có hình thức hôhấp ngoài nào?

A Hô hấp bằng hệ thống ống khí. B Hô hấp bằng mang

C Hô hấp bằng phổi D.Hô hấp qua bề mặt cơ thể

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây chứng minh mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A Vì có nhiều cung mang

B Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

C Vì mang có kích thước lớn.

D Vì mang có khả năng mở rộng.

Câu 4 Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 cùa nước đi qua mang?

A Vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước

B Vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước

C Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch vuông góc với dòng

nước

D Vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

Câu 5 Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

A nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

B phổi không hấp thu được O2 trong nước

C phổi không thải được CO2 trong nước

D cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

Câu 6 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

A Phế quản phân nhánh nhiều B Khí quản dài.

Câu 7 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí CO 2 và O 2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí CO2 và O2 để các khí đó khuếch tán qua bềmặt trao đổi khí

C Bề mặt trao đồi khi mỏng và ẩm ướt giúp CO2 và O2 dễ dàng khuếch tán qua

D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

Câu 8 Khi nói về hoạt động hô hấp ở chim, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Khi chim hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu CO2

B Khi chim hít vào hay thở ra đều có không khí giàu CO2 đến phổi để thực hiện trao đổi khí

C Khi chim thở ra cả hai túi khí đều xẹp, túi khí trước ép không khí giàu CO 2 ra ngoài, túi khí sau dồn không khí giàu ôxi lên phổi.

D Khi chim thở ra túi khí trước xẹp xuống ép không khí giàu CO2 ra ngoài, túi khí sau phồng lên chứakhí giàu ôxi

Trang 12

3- TUẦN HOÀN MÁU- CÂN BẰNG NỘI MÔI

PHẦN 1 - LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Hệ tuần hoàn hở Hệ tuần hoàn kín

Trang 13

i '

Hệ dẫn truyền tim

Tim co dãn tự động theo chu kì:

Nút xoang nhĩ phát xung điện có chu kì

Xung điện lan khắp cơ tâm nhĩ làm tâm nhĩ co

Sau đó lan đến nút nhĩ thất, theo bó His đến mạng Puôckin, rồilan ra khắp cơ tâm thất làm tâm thất co

Chu kì hoạt động của tim

Người Biến động của huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch

Trang 14

PHẦN 2- BÀI TẬP

Câu 1 Xét các đặc điểm sau:

1- Máu được tim bơm vào động mạch, sau đó tràn vào khoang cơ thể

2- Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô

3- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4- Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó trở về tim

5- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

Câu 2 Hệ tuần hoàn kín không có đặc điểm nào sau đây?

A Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

B Tốc độ máu chảy nhanh

C Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

D Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.

Câu 3 Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

A Tim  Động mạch  Khoang cơ thể trao đổi chất với tế bào Hỗn hợp dịch mô - máu  tĩnhmạch  Tim

B Tim Động mạch  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô - máu  Khoang cơ thể tĩnh mạch Tim

C Tim Động mạch Khoang cơ thề Hỗn hợp dịch mô - máu trao đổi chất với tế bào tĩnh mạch Tim.

D Tim Động mạch  Khoang cơ thể  Hỗn hợp dịch mô - máu  tĩnh mạch  Tim

Câu 4 Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông

A với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô. B với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

C với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô D với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô.

Câu 5 ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây,tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

C 0,8 giây, trongđó tâm nhĩ co 0,4 giây,tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây,tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây

Câu 6 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

A Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -> Bó his -> Mạng Puôckin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

B Nút nhĩ thất —> Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ -> Bó his  Mạng Puôckin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

C Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -> Mạng Puôckin —» Bó his —> Các tâm nhĩ, tâm thất co.

D Nút xoang nhĩ -» Hai tâm nhĩ tâm nhĩ co -> Nút nhĩ thất -» Bó his -> Mạng Puôckin -> Các tâm thất co.

Câu 7 Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch

(2) Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch

(3) Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

(4) Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp

Câu 8 Cân bằng nội môi là

A duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan B duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thề.

C duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào D duy trì sự ổn định của môi trường trong mô Câu 9 Tại sao vận tốc máu ở mao mạch lại chậm hơn ở động mạch?

A Đường kính của mỗi mao mạch nhỏ hơn đường kính của mỗi động mạch

B Thành các mao mạch mỏng hơn thành động mạch

C Tổng tiết diện của các mao mạch lớn hơn nhiều so với tiết diện của động mạch.

Trang 15

D Thành mao mạch có cơ trơn làm giảm vận tốc máu trong khi thành động mạch không có.

A hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng khác nhau

B hình thức phản ứng của một bộ phận cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

C hình thức phản ứng cùa một bộ phận cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

D hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

Câu 2 ứng động là

A hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

B hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, lúc vô hướng

C hình thức phản ứngcủa cây trước nhiều tác nhân kích thích.

D hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

Câu 3 Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó

là kết quả của

Câu 4 Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là

A do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

B do sự sinh trưởng đều cùa hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

Trang 16

C do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh

trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

D do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

Câu 5 Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do

A chiếu sáng từ hai hướng B chiếu sáng từ ba hướng

C chiếu sáng từ một hướng. D chiếu sáng từ nhiều hướng.

Câu 6 Quan sát hình vẽ, chọn kết luận không đúng?

A Phản ứng của cây với ánh sáng thuộc kiểu

ứng động sinh trưởng.

B Ngọn cây hướng sáng dương

C Rễ cây hướng sáng âm.

D Hướng sáng giúp cây quang hợp tốt hơn.

Câu 7 Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong

xuống Hiện tượng này do

A thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

B thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương

C thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.

D thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương.

Câu 8 ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A Có sự vận động vô hướng.

B Tác nhân kích thích không định hướng,

C Có nhiều tác nhân kích thích.

D Không có sự phân chia tế bào

Câu 9 Sự đóng mở cùa khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

C Hướng động sức trương D ứng động tiếp xúc.

Câu 10 ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu

A ứng động sinh trưởng B quang ứng động.

C ứng động không sinh trưởng. D điện ứng động.

Câu 11 ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

A ứng động sinh trưởng B quang ứng động.

C ứng động không sinh trưởng. D điện ứng động

Câu 12 Cơ chế của vận động nở hoa là

A do sự sinh trưởng không đồng đều của các tế bào mặt trên và mặt dưới của cơ quan.

B do sự thu nhận các chất dinh dưỡng không đồng đều của các bộ phận thuộc cơ quan

C do sự đồng hóa và dị hóa của các bộ phận, cơ quan không như nhau.

D do tác động của môi trường vào cơ thể với cường độ và hướng khác nhau

Câu 13 Khi nói về cảm ứng ở thực vật, có các hiện tượng ở thực vật sau đây:

1- Đỉnh sinh trưởng của cành và thân luôn hướng về phía có ánh sáng

2- Hệ rễ của thực vật luôn phát triển sâu xuống lòng đất đề tìm nguồn nước và muối khoáng cần thiếtcho cơ thể

3- Hiện tượng cụp lá và xòe lá cùa cây hoa trinh nữ (hoa xấu hổ) khi bị va chạm

4- Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu

5- Hoa nghệ tây và hoa tuy lip nở và cụp theo sự thay đổi nhiệt độ của môi trường

Có bao nhiêu hiện tượng là kiểu ứng động sinh trưởng ở thực vật?

Ngày đăng: 02/03/2023, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w