Tuần 16 Ngày soạn Tiết 31 Ngày dạy Bài 28 THỰC HÀNH PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ CÁC MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở CHÂU PHI I Mục tiêu 1 Kiến thức HS cần + Nắm vững sự phân bố các[.]
Trang 1Tuần:16 Ngày soạn:
Tiết: 31 Ngày dạy:
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG
MƯA Ở CHÂU PHI
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
HS cần
+ Nắm vững sự phân bố các môi trường tự nhiên châu Phi, giải thích được sự phân
bố đó
+ Nắm được cách phân tích một biểu đồ KH châu Phi, xác định được trên lược đồ các mt tự nhiên của châu Phi, vị trí của địa điểm có biểu đồ đó
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ lượng mưa, t0 của một địa điểm, rút ra đặc điểm KH của địa điểm đó
- Kĩ năng xác định vị trí địa lí của địa điểm trên lược đồ, các mt tự nhiên châu Phi
3 Kĩ năng sống được giáo dục trong bài
- Thu thập và xử lí thông tin qua lược đồ về sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi
- Phân tích so sánh các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở châu Phi , từ đó rút ra được những nhận xét cần thiết
- Tự tin khi trình bày kết quả làm việc nhóm
4 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tự tin trong học tập
II Phương tiện dạy học.
- Bản đồ các mt tự nhiên châu Phi
- Bđ khí hậu châu Phi
- Tranh ảnh các mt tự nhiên
III Lên lớp.
1 Ổn định.1’
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Cho biết mối quan hệ lượng mưa và lớp phủ tv châu Phi
- Giải thích tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn ở Bắc Phi?
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu: 1’
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN, HỌC
GV nêu yêu cầu của bài thực hành
GV gọi 1 HS đọc bài thực hành số 1,
GV sử dụng bđ các mt tự nhiên
Hỏi : nêu tên, xđ, so sánh diện tích của mt tự
nhiên ở châu Phi ?
Mt hoang mạc có diện tích lớn nhất
Mt cận nhiệt đới ẩm có diện tích nhỏ
nhất
- GV y/c HS quan sát hình 27.1
14’ 1.Trình bày và giải thích
sự phân bố của môi trường tự nhiên:
Các môi tường tự nhiên của châu Phi
- Xích đạo ẩm
- Nhiệt đới
- Cận nhiệt đới ẩm
- Địa Trung Hải
Trang 2- Hỏi : giải thích vì sao các hoang mạc châu
Phi lại lan ra sát bờ biển ?
CTB đi qua Bắc Phi nên quanh năm Bắc
Phi nằm dưới áp cao cận chí tuyến thời
tiết ổn định, không mưa
Phía Bắc của Bắc Phi là lụac địa Á – Âu,
gió mùa Đông Bắc từ lục địa Á – Âu thổi
đến Bắc Phi khô ráo khó gây mưa
Lãnh thổ Bắc Phi rộng lớn có độ cao trên
200m, nên ảnh hưởng của biển đối với đất
liền ít
- KH châu Phi khô hình thành các hoang mạc
lớn nhất thế giới (hoang mạc Xahara)
- GV hướng dẫn HS quan sát các dòng biển
chảy ven bờ biển phía Tây và phía Đông châu
Phi, rút ra nhận xét
- Dòng biển lạnh Benghêla và vị trí đường
CTN đã hình thành nên hoang mạc ở ven
biển Tây Nam châu Phi
- GV y/c HS nhắc lại cách phân tích một biểu
đồ : T0, lượng mưa
+ Lượng mưa TB năm, mùa mưa vào năm
nào ?
+ Nhiệt độ : cao nhất, thấp nhất, bđ đó thuộc
kiểu KH nào ? nêu đặc điểm chung của kiểu
KH đó ?
- GV y/c HS đọc bài thực hành số 2
- HS thảo luận nhóm 8 nhóm (4’)
- Nhóm 1,2 biểu đồ A
- Nhóm 3,4 biểu đồ B
- Nhóm 5,6 biểu đồ C
- Nhóm 7,8 biểu đồ D
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm còn lại nhận
xét, bổ sung
- GV chuẩn xác lại kiến thức theo bảng sau :
- GV cho HS lên bđ xđ 4 địa điểm nói trên
- HS khác nhận xét
-17’
- Hoang mạc
2 Phân tích biểu đồ nhiệt lượng và lượng mưa :
- Biểu đồ A Lượng mưa TB 1288 mm Mùa mưa từ tháng 11->3 Nhiệt độ 18oC- 28oC Biên độ nhiệt 10oC
→ Khí hậu nhiệt đới nam bán cầu Vị trí số 3
- Biểu đồ B Lượng mưa TB 897 mm Mùa mưa từ tháng 6->9 Nhiệt độ 20oC- 35oC Biên độ nhiệt 15oC
→ Khí hậu nhiệt đới bắc bán cầu Vị trí số 2
- Biểu đổ C Lượng mưa TB 2598 mm Mùa mưa từ tháng 9->5 Nhiệt độ 20oC- 28oC Biên độ nhiệt 8oC
→ Khí hậu xích đạo ẩm Vị trí số 1
- Biểu đồ D Lượng mưa TB 506 mm Mùa mưa từ tháng 4->7
Trang 3Nhiệt độ 10oC- 22oC Biên độ nhiệt 12oC
→ Khí hậu địa trung hải nam báncầu Vị trí số 2
4 Củng cố: 4’
Đánh giá bài thực hành
- Ưu điểm:
- Khuyết điểm:
5 Dặn dò: (3’)
- Học bài
- Xem trước bài 29
+ Quan sát hình 29.1 trình bày sự phân bố dân cư châu Phi, sự phân bố các thành phố có từ 1 triệu dân
+ Quan sát bảng số liệu trang 91 các quốc gia ở châu Phi có tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao hơn mức trung bình, thấp hơn mức trung bình nằm ở vùng nào của châu Phi
* Rút kinh nghiệm :