Tuần 10 Ngày soạn Tiết 20 Ngày dạy Bài 18 THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HOÀ I Mục tiêu bài học 1 Kiến thức * Nhận biết các môi trường qua các biểu đồ khí hậu * Tích hợp giáo dục môi t[.]
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn:
Tiết: 20 Ngày dạy:
MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HOÀ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
* Nhận biết các môi trường qua các biểu đồ khí hậu
* Tích hợp giáo dục môi trường: Biết lượng khí thải CO2 tăng là nguyên nhân chủ
yếu làm cho TĐ nóng lên, lượng CO2 trong không khí không ngừng tăng lên và nguyên nhân của sự gia tăng đó ( bài tập 3)
2 Kĩ năng:
- Nhận biết các kiểu môi trường đới ôn hòa ( ôn đới hải dương, ôn đới lục điạ, địa trung hải…) qua tranh ảnh và biểu đồ khí hậu
- Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
3 Thái độ: Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế sự gia tăng lượng CO2 trong không
khí, liên hệ giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu
* Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục:
- Tư duy:
+ Tìm kiếm và xử lý thông tin từ bài viết, tranh ảnh biểu đồ để nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hoà
- Giao tiếp: Phản hồi, lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ ý tưởng, hợp tác giao tiếp khi làm việc nhóm
- Tự nhận thức: tự tin khi trình bày 1 phút
* Các phương pháp tích cực: thảo luận theo nhónm nhỏ, thực hành, trình bày 1 phút,
thuyết giảng tích cực
II Phương tiện dạy học:
* GV: - Các biểu đồ khí hậu ( Phóng to))
- Tư liệu tranh ảnh sưu tầm
* HS: SGK
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Phân tích những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa ? Biện pháp hạn chế
sự ô nhiễm không khí ?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: 1’Nhằm củng cố kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa, phân tích ảnh địa lí rút ra kiến thức cơ bản Chúng ta tìm hiểu bài “ thực hành “
TG Hoạt động của GV và HS Nội dung
23’ Hoạt động 1: phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng
mưa
Thảo luận nhóm
GV treo 3 biểu đồ nhiệt độ lượng mưa A B C
HS quan sát
HS thảo luận nhóm: 6 nhóm
1 Bài tập 1
Trang 2TG: 4’
? Xác định các kiểu môi trường thuộc đới ôn
hòa
N1,2: biểu đồ A
N3,4: biểu đồ B
N5,6: biểu đồ C
Đại diện từng nhóm trình bày các nhóm khác theo
dõi nhận xét bổ sung
Chuyển ý
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân lượng khí
cacbônic tăng
GV gọi hs đọc BT 3
? Qua bảng số liệu nhận xét lượng CO2 từ 1940
đến 1997
lượng CO2 tăng nhanh
? Vì sao lượng CO2 từ 1840- 1997 tăng nhanh
Do CN phát triển, các loại phương tiện giao
thông nhiều
Sử dụng nhiều nhiên liệu chất đốt
HS nhận xét
Tích hợp BĐKH: ? Biện pháp nhằm hạn chế sự
gia tăng lượng CO2 trong không khí
Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế sự gia tăng
lượng CO2 trong không khí ( trồng cây xanh, tiến
hành các hoạt động công nghiệp phải chú ý đến
chất thải, khí thải khi đưa ra bên ngoài…)
GV giáo dục tư tưởng học sinh: trồng cây xanh, giữ
2 Bài tập 3
* Nguyên nhân
- Do sản xuất CN phát triển
- Khói bụi các loại phương tiện giao thông
- Tiêu dùng chất đốt ngày càng nhiều
Trang 3gìn vệ sinh trường lớp và ở địa phương
4 Củng cố: 4’
- Nêu cách phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa ở đới ôn hoà?
- Nêu đặc điểm khí hậu môi trường Địa Trung Hải ?
5 Dặn dò: 3’
- Xem lại bài thực hành
- Chuẩn bị bài mới: Bài 19 Môi trường hoang mạc
+ Quan sát h19.1 xác định vị trí môi trường hoang mạc Nhận xét sự phân bố các hoang mạc – Nguyên nhân hình thành hoang mạc ?
+ Phân tích h19.2 19.3 nêu sự khác nhau về chế độ nhiệt gữa hoang mạc đới nóng và hoang mac đới ôn hòa
+ Sự thích nghi của thực – động vật ở môi trường hoang mạc
* Nhận xét rút kinh nghiệm:
………
………
………
………